CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC
8
Việt Nam
921tNDPcw6


Đây là bản rút gọn của Hợp đồng mẫu. Để tham khảo chi tiết và đầy đủ các điều khoản, vui lòng xem Bản đầy đủ. Lưu ý: Cần có Luật sư tư vấn trước khi sử dụng mẫu này.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------o0o------


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC
(V/v: Chuyển nhượng quyền sử dụngđất)


Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất này (“Hợp Đồng”) được ký kết vào ngày [ ] bởi và giữa các bên sau đây:

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG: [ ]

  • Sinh ngày: [ ]
  • CMND số: [ ] do [ ] cấp ngày: [ ].
  • Địa chỉ thường trú: [ ]

(sau đây gọi là Bên A)

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG: [ ]

  • Địa chỉ: [ ]
  • Điện thoại: [ ] 
  • Fax: [ ]
  • Mã số thuế: [ ]
  • Người đại diện: [ ]
  • Chức vụ: [ ]

(sau đây gọi là Bên B)

Hai bên thống nhất ký kết Hợp Đồng này với các điều kiện và điều khoản như sau:

  • Điều 1: Nội dung đặt cọc

    Phù hợp với các điều khoản và điều kiện của Hợp Đồng này, Bên B đồng ý đặt cọc và Bên A đồng ý nhận đặt cọc số tiền đặt cọc là [ ] đồng (bằng chữ: [ ]) để bảo đảm ký kết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của 2 lô đất có thông tin như dưới đây từ Bên A sang Bên B chậm nhất vào ngày [ ].

    1.1.  Lô 1:

    1.1.1.  Là lô đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số [ ], số vào sổ cấp [ ]do [ ] cấp ngày [ ], chi tiết:

    (a)  Thửa số: [ ]

    (b)  Tờ bản đồ số: [ ]

    (c)  Địa chỉ thửa đất: [ ]

    (d)  Diện tích: [ ]

    (e)  Hình thức sử dụng:

    (i)  Sử dụng riêng: [  ] m2.

    (ii)  Sử dụng chung: [ ] m2.

    (f)  Mục đích sử dụng đất: [ ]

    (g)  Thời hạn sử dụng đất: [ ]

    (h)  Nguồn gốc sử dụng đất: [ ]

    1.2.  2:

    1.2.1.  Là lô đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số [ ], số vào sổ cấp [ ]do [ ] cấp ngày [ ], chi tiết:

    (a)  Thửa số:[ ]

    (b)  Tờ bản đồ số: [ ]

    (c)  Địa chỉ thửa đất: [ ]

    (d)  Diện tích: [ ]

    (e)  Hình thức sử dụng:

    (i)  Sử dụng riêng: [ ]m2.

    (ii)  Sử dụng chung: [ ] m2.

    (f)  Mục đích sử dụng đất: [ ]

    (g)  Thời hạn sử dụng đất: [ ]

    (h)  Nguồn gốc sử dụng đất: [ ]

  • Điều 2: Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán

    2.1.  Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp Đồng này là: [ ] đồng (bằng chữ: [ ]), gồm:

    2.1.1.  Lô 1: Giá chuyển nhượng là [ ] đồng (bằng chữ: [ ])

    2.1.2.  Lô 2: Giá chuyển nhượng là [ ] đồng (bằng chữ: [ ])

    2.2.  Thời gian thanh toán: Bên B thanh toán thành 02 đợt như sau

    2.2.1.  Đợt 1:

    Bên B thanh toán cho Bên A số tiền [ ] đồng (bằng chữ: [ ]) sau khi hai bên ký Hợp Đồng chuyển nhượng hai (02) quyềnsử dụng đất tại Phòng công chứng theo đúng qui định của pháp luật, cụ thể:

    -  Lô 1:[ ] đồng (bằng chữ: [ ]).

    -  Lô 2:[ ] đồng (bằng chữ: [ ]).

    2.2.2.  Đợt 2:

    Bên B thanh toán đủ cho Bên A số tiền còn lại [ ] đồng (bằng chữ: [ ]) sau khi nhận được bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đứng tên Bên B. cụ thể:

    -  Lô 1:  [ ] đồng (bằng chữ: [ ]).

    -  Lô 2:  [ ] đồng (bằng chữ: [ ]).

  • Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất

    3.1.  Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp Đồng này cùng với bản chính giấy tờ về quyền sử dụng đất cho Bên B ngay sau khi ký Hợp Đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại Phòng công chứng.

    3.2.  Bên B thực hiện việc đăng ký Hợp Đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại UBND theo quy định.

  • Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

    4.1.  Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợp Đồng này do:

    4.1.1.  Bên A chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng và thuế thu nhập cá nhân;

  • Điều 5: Phương thức giải quyết tranh chấp

    Trong quá trình thực hiện Hợp Đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

  • Điều 6: Cam kết của Bên A

    6.1.  Bên A chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam kết sau:

    6.1.1.  Những thông tin về nhân thân, về quyền tài sản chuyển nhượng ghi trong Hợp Đồng này là đúng sự thật. Toàn bộ những giấy từ đã xuất trình trước Bên B là bản thật, không phải giả mạo.

    6.1.2.  Tài sản chuyển nhượng thuộc quyền sử dụng, quyền sở hữu hợp pháp của Bên A. Ngoài Bên A ra, không còn đồng chủ sử dụng, chủ sở hữu nào khác. Nếu có người nào chứng minh được họ là đồng chủ sở hữu, chủ sử dụng tài sản được mô tả tại Điều 1 của Hợp Đồng này thì Bên A chịu hoàn toàn trách nhiệm và phải dùng tài sản của mình để thanh toán/bồi thường cho người đó mà không ảnh hưởng tới Bên B.

    6.2.  Bên A cam kết ký kết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất với Bên B chậm nhất vào ngày [ ] tại [.]

    6.3.  Nếu Bên A vi phạm những điều cam kết nói trên và vẫn không thể khắc phục (các) vi phạm này trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bằng văn bản của Bên B thì Bên B có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp Đồng này và Bên A phải hoàn trả lại ngay cho Bên B toàn bộ số tiền đã nhận. Nếu vi phạm, ngoài việc phải hoàn trả số tiền đã nhận, Bên A còn phải bị phạt [ ] đồng (bằng chữ: [ ]) và chịu lãi suất chậm trả theo quy định.

  • Điều 7: Cam kết của Bên B

    7.1.  Việc giao kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

    7.2.  Bên B đã tự xem xét kỹ, biết rõ về 2 lô đất đã nêu trong Hợp Đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

    7.3.  Giao số tiền đặt cọc cho Bên A theo đúng thỏa thuận tại Hợp Đồng này;

  • Điều 8: Điều khoản chung

    8.1.  Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp Đồng này.

    8.2.  Hợp Đồng này có hiệu lực từ ngày ký. được lập thành 03 (ba) bản, có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 01 (một) bản: Bên B giữ 02 (hai) bản để thực hiện.