CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Thông tin sử dụng
  • Tên hợp đồng:

    Hợp Đồng Liên Doanh (thành lập công ty Logistics)/ Joint Venture Contract

  • Đánh giá:
  • Số lượng các bên: 2
  • Mã hợp đồng: 9ZS5k1ojaV
  • Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi công chứng
  • Ngôn ngữ:
  • Số lượng điều khoản: 16 điều

Đây là bản rút gọn của Hợp đồng mẫu. Để tham khảo chi tiết và đầy đủ các điều khoản, vui lòng xem Bản đầy đủ. Lưu ý: Cần có Luật sư tư vấn trước khi sử dụng mẫu này.

HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH

Hợp đồng liên doanh (sau đây được gọi là “Hợp đồng”) này được lập ngày [ ] và ký kết bởi:

I.  BÊN VIỆT NAM

  • Tên công ty  :  [ ]
  • Đại diện được ủy quyền  [ ]
  • Tên  :  [ ]
  • Chức danh  :  [ ]
  • Quốc tịch  :  [ ]
  • Chứng minh thư  :   [ ]
  • Cấp ngày  :   [ ]
  • Bởi  :  [ ]
  • Nơi thường trú :  [ ]
  • Địa chỉ trụ sở chính   :  [ ]
  • Điện thoại  :  [ ]
  • Fax  :  [ ]
  • Ngành nghề kinh doanh chính  :  [ ]
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  [ ]
  • Đăng ký tại  :  [ ]
  • Ngày đăng ký  :  [ ]
  • Vốn điều lệ  :  [ ]

II.  BÊN NƯỚC NGOÀI

  • Tên công ty  :  [ ]
  • Đại diện được ủy quyền  [ ]
  • Tên  :  [ ]
  • Chức danh  :  [ ]
  • Quốc tịch  :  [ ]
  • Chứng minh thư  :   [ ]
  • Cấp ngày  :   [ ]
  • Bởi  :  [ ]
  • Nơi thường trú :  [ ]
  • Địa chỉ trụ sở chính   :  [ ]
  • Điện thoại  :  [ ]
  • Fax  :  [ ]
  • Ngành nghề kinh doanh chính  :  [ ]
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  [ ]
  • Đăng ký tại  :  [ ]
  • Ngày đăng ký  :  [ ]
  • Vốn điều lệ  :  [ ]


 

  • Họ và tên  :  [ ]
  • Ngày sinh  :  [ ]
  • Quốc tịch  :  [ ]
  • Địa chỉ thường trú  :  [ ]
  • Hộ chiếu số  :  [ ]
  • Ngày cấp  :   [ ]
  • Nơi cấp :   [ ]

XÉT VÌ:

(A)  [ ] là công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập và hoạt động theo Luật doanh nghiệp, kinh doanh trong lĩnh vực đại lý vận tải, kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô, kinh doanh vận tải đa phương thức, dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.

(B)  Bên nước ngoài có kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ giao nhận hàng hoá ở Ấn Độ, Bănglađét và nhiều vùng thị trường quốc tế khác nhau trên thế giới và muốn đầu tư vào Việt Nam theo Luật đầu tư tại Việt Nam.

VÌ VẬY, các Bên theo đây thỏa thuận ký kết Hợp đồng liên doanh này để xác nhận các cam kết của các Bên cũng như quy định các quyền lợi và nghĩa vụ của các Bên liên doanh đối với nhau và đối với Công ty liên doanh.

CÁC BÊN THEO ĐÂY ĐỒNG Ý:

  • ĐIỀU 1. Định Nghĩa Và Giải Thích

    Các thuật ngữ sau đây sẽ có nghĩa được quy định như sau, trừ khi ngữ cảnh cụ thể yêu cầu phải hiểu theo nghĩa khác:

    1.1.  “Đơn” có nghĩa là Đơn gửi đến Cơ quan cấp phép đầu tư về việc chấp thuận thành lập Công ty liên doanh phù hợp với các điều khoản và nội dung của Hợp đồng này, cũng như Điều lệ Công ty và Dự án đầu tư kèm theo.

    1.2.  “Bên” có nghĩa là mỗi bên riên biệt và “Các Bên” nghĩa là các Bên liên doanh chung.

    1.3.  “Hội Đồng Quản Trị” có nghĩa là Hội đồng quản trị của Công ty.

    1.4.  “Điều lệ” có nghĩa là Điều lệ của Công ty Liên doanh được thực hiện bởi Các Bên phù hợp với Hợp đồng này.

    1.5.  “Công Ty” nghĩa là Công Ty [ ] được thành lập theo Luật đầu tư tại Việt Nam bởi các Bên liên doanh dựa trên Hợp đồng này, Điều lệ, Giấy chứng nhận đầu tư và các quy định và pháp luật Việt Nam liên quan.

    1.6.  “Hợp Đồng” nghĩa là Hợp đồng liên doanh này và các phụ lục đính kèm, nếu có.

    1.7.  “Giấy Chứng Nhận Đầu Tư” là Giấy Chứng Nhận Đầu Tư được cấp bởi Cơ quan cấp phép đầu tư hoặc bởi một cơ quan có thẩm quyền ở Việt Nam để các bên thực hiện hoạt động kinh doanh và đầu tư vào Công Ty.

    1.8.  “Thời Hạn Hoạt Động” là thời gian hoạt động của Công ty, kéo dài [ ] năm, tính từ Ngày Thành Lập hoặc là bất kỳ thời hạn khác theo quy định của Giấy Chứng Nhận Đầu Tư được cấp bởi Cơ quan Cấp phép đầu tư.

    1.9.  “Ngày Hiệu Lực” nghĩa là ngày các Bên ký kết hợp đồng này.

    1.10.  “Ngày Thành Lập” nghĩa là ngày Công ty Liên doanh được cấp Giấy Chứng Nhận Đầu Tư.

    1.11.  “Tổng Vốn Đầu Tư” là vốn được Công ty sử dụng để thành lập và thực hiện Dự án, bao gồm vốn cố định và vốn lưu động của Công ty.

    1.12.  “Vốn Điều Lệ” nghĩa là vốn do tất cả Các Bên Liên Doanh góp vào Công Ty theo Điều 3 của Hợp đồng này.

    1.13.  “Cơ Quan Cấp Giấy Chứng Nhận Đầu Tư” là Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư và/hoặc một cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, trong phạm vi quyền hạn của mình chịu trách nhiệm phê chuẩn và ban hành Giấy Chứng Nhận Đầu Tư theo quy định của luật pháp Việt Nam.

    1.14.  “Dự Án” nghĩa là toàn bộ quá trình thành lập và vận hành Công ty để thực hiện các mục tiêu hoạt động của công ty tại thị trường Việt Nam.

    1.15.  “Giải Trình Kinh Tế Kỹ Thuật” là bản giải trình kinh tế – kỹ thuật được các nhà đầu tư xây dựng, chứa đựng các thông tin tổng quát và cần thiết liên quan đến việc thành lập và vận hành của Dự án, chẳng hạn như tên gọi, địa chỉ, vốn đầu tư, các hình thức dịch vụ và thị trường của Dự án. Giải trình kinh tế kỹ thuật cũng trình bày về cơ cấu tổ chức và điều hành, kế hoạch thực hiện Dự án cũng như những phân tích, đánh giá về tính hiệu quả của Dự án. Giải trình kinh tế kỹ thuật sẽ được đệ trình lên Cơ quan cấp giấy phép đầu tư và có thể được bổ sung vào từng thời điểm.

    1.16.  “LFI” nghĩa là Luật đầu tư tại Việt Nam ngày [ ].

  • ĐIỀU 2. Thành Lập Và Phạm Vi Hoạt Động Của Công Ty

    2.1.  Thành lập:

    Căn cứ LFI và các quy định liên quan của Việt Nam, các Bên theo đây đồng ý cùng thành lập công ty liên doanh với hình thức là công ty trách nhiệm hữu hạn (“Công ty”) tại Việt Nam — Công Ty [ ] và hoạt động kinh doanh trong phạm vi hoạt động được nêu tại điều 1.2 Hợp đồng này. Công ty sẽ chính thức được thành lập kể từ Ngày Thành Lập.

    2.2.  Phạm vi hoạt động:

    Phạm vi hoạt động của Công ty sẽ bao gồm nhưng không giới hạn:

    2.2.1.  Kinh doanh dịch vụ vận tải không tầu;

    2.2.2.  Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá đa phương thức bằng đường  hàng không, đường biển, đường bộ và đường sắt;

    2.2.3.  Dịch vụ giao nhận, xử lý và vận chuyển hàng hóa cho các bên thứ ba.

    2.2.4.  Thực hiện tất cả các hoạt động liên quan được xem là cần thiết và phù hợp với các mục tiêu của công ty hoặc để kết hợp, bổ sung cho các hoạt động nêu trên.

  • ĐIỀU 3. Tên Và Địa Chỉ Của Công Ty

    3.1.  Tên Công ty:

    3.1.1.  Bằng tiếng Việt sẽ là:

    CÔNG TY [ ]

    3.1.2.  Bằng tiếng Anh sẽ là:

    [ ] COMPANY LIMITED

    3.1.3.  Tên giao dịch sẽ là:

    [ ]

    Các tên của Công ty trên đây sẽ được đăng ký tại cơ quan thẩm quyền liên quan của Việt Nam.

    3.2.  Trụ sở chính của Công ty là:

    [ ].

  • ĐIỀU 4. Tổng Vốn Đầu Tư Và Vốn Pháp Định

    4.1.  Tổng Vốn Đầu Tư:

    Tổng Vốn Đầu Tư của Công ty sẽ là [ ] Đô la Mỹ ([ ] Đô la Mỹ).

    4.2.  Vốn Điều Lệ:

    Vốn Điều Lệ của Công ty sẽ là US$[ ] ([ ] Đô la Mỹ) [ ]% ([ ]) vốn đầu tư của công ty.

    4.3.  Thời hạn góp vốn:

    Trong vòng [ ] tháng kể từ ngày Công ty được cấp Giấy Chứng Nhận Đầu Tư, các Bên cam kết sẽ góp đủ phần vốn góp cho Công ty tương đương với phần góp vốn của các Bên để đáp ứng nhu cầu hoạt động của Công ty để bắt đầu tiến hành kinh doanh.

    4.4.  Vốn Điều Lệ do Các Bên góp sẽ thuộc sở hữu của Công ty và sẽ được sử dụng vào mục đích họat động của Công ty dưới sự kiểm soát của Hội đồng quản trị của Công ty. Các Bên được quyền sở hữu một phần của Tổng Vốn Điều Lệ và chịu trách nhiệm đối với Công ty tương ứng với phần vốn góp của họ trong Vốn Điều Lệ của Công ty như quy định tại Điều 3.2 của Hợp đồng này.

  • ĐIỀU 5. Tăng Và Giảm Vốn Điều Lệ

    5.1.  Trong thời gian hoạt động, Công ty không được phép giảm Vốn Điều Lệ mà các bên đã đăng ký lần đầu với cơ quan có thẩm quyền.

    5.2.  Trong trường hợp Công ty có nhu cầu tăng Vốn Điều Lệ và/hoặc Vốn Đầu Tư, việc tăng Vốn Điều Lệ và/hoặc Vốn Đầu Tư này phải được sự chấp thuận bằng văn bản của các Bên liên doanh và Cơ quan cấp giấy phép đầu tư.

  • ĐIỀU 6. Chuyển Nhượng Vốn

    Nhằm mục đích rút vốn ra khỏi Công ty hoặc để bán toàn bộ hoặc một phần vốn góp trong Công ty, các Bên đồng ý rút vốn và/hoặc chuyển nhượng phần vốn góp của mình vào Công ty cho bên mua theo một trong các phương thức sau:

    6.1.  Khi một bên (“Bên bán”) muốn chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình trong Công Ty, Bên bán phải ưu tiên chào bán phần vốn góp đó cho các bên còn lại trong Hợp Đồng này.

    6.2.  Nếu các Bên liên doanh không mua phần vốn góp của Bên bán trong vòng [ ] ngày tính từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của bên bán, Bên bán có thể bán lại phần vốn góp của mình cho bất kỳ bên thứ ba nào. 

  • ĐIỀU 7. Thời Hạn Liên Doanh

    7.1.  Thời hạn liên doanh

    Thời hạn liên doanh sẽ là [ ] năm kể từ Ngày Thành Lập. Khi thời hạn nêu trên kết thúc, các Bên có thể thảo luận và đồng ý gia hạn thời hạn họat động.

    7.2.  Hợp đồng này có thể được kết thúc trước thời hạn trong các trường hợp sau đây:

    7.2.1.  Bất kỳ thay đổi nào của luật pháp Việt Nam gây ảnh hưởng bất lợi hoặc gây thiệt hại đến sự tồn tại của Công ty và/hoặc đến lợi ích của các Bên mà các Bên hoặc Công ty không thể giải quyết hoặc khắc phục được;

    7.2.2.  Nếu Công ty lâm vào tình trạng không thể thanh toán nợ đến hạn, phá sản hoặc mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật hoặc đình chỉ hoạt động hay mất khả năng thanh toán nợ đến hạn hoặc bất kỳ khoản phải trả nào khác;

    7.2.3.  Trong trường hợp Công ty hoặc Các Bên không thể nhận được Giấy Chứng Nhận Đầu tư hoặc các phê chuẩn cần thiết theo quy định của luật pháp Việt Nam để thực hiện Dự án.

  • ĐIỀU 8. Góp Vốn Và Các Quyền Và Nghĩa Vụ Của Các Bên

    8.1.  Các Bên liên doanh sẽ góp phần vốn vào Vốn Điều Lệ như quy định tại Điều 3 trên cơ sở:

    8.1.1.  Công Ty không chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ hoặc nghĩa vụ riêng của Các Bên;

    8.1.2.  Không bên nào phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ hoặc nghĩa vụ của các bên khác; và

    8.1.3.  Không bên nào phải chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khoản nợ hoặc nghĩa vụ khác của Công Ty vượt quá phần vốn đã cam kết góp.

    8.2.  Mỗi bên sẽ nỗ lực tối đa trong việc hỗ trợ Công Ty và Hội Đồng Quản trị hoàn thành chức năng và nhiệm vụ của mình theo đúng những điều khoản của Hợp Đồng này.

  • ĐIỀU 9. Điều Hành Công Ty

    Công ty sẽ được điều hành bởi Hội đồng quản trị, sẽ được thành lập ngay sau Ngày thành lập. Hội đồng quản trị sẽ gồm có [ ] thành viên – các đại diện do các Bên ủy quyền. Hội đồng quản trị sẽ có các thẩm quyền, chức năng và quyền hạn được quy định tại Điều lệ Công ty.

  • ĐIỀU 10. Thuế Ưu Đãi Và Các Ưu Đãi Đầu Tư; Phân Chia Lợi Nhuận Và Các Khoản Lỗ

    10.1.  Các ưu đãi về thuế và đầu tư:

    Các Bên thống nhất rằng Công ty sẽ thực hiện bất kỳ và tất cả các thủ tục cần thiết để nhận được các ưu đãi đầu tư đối với thuế, quyền sử dụng đất và các ưu đãi khác theo pháp luật Việt Nam.

    10.2.  Phân chia lợi nhuận và các khoản lỗ:

    10.2.1.  Báo cáo tài chính hàng năm của Công ty phải được kiểm toán bởi một công ty kiểm toán chuyên nghiệp trước khi được đệ trình lên Hội đồng quản trị.

    10.2.2.  Các khoản lỗ, nếu có, sẽ được kết chuyển và giải trừ bởi lợi nhuận của năm sau. Trong trường hợp các khoản lỗ không thể được giải trừ trong thời hạn kết chuyển vì bất kỳ lý do nào, các Bên sẽ chịu các khoản lỗ này theo tỷ lệ phần vốn góp của các Bên đó.

  • ĐIỀU 11. Cam Kết Cơ Hội Hợp Tác Và Không Mâu Thuẫn Quyền Lợi

    Các Bên theo đây đồng ý là không một Bên nào sẽ trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia bất kỳ dự án hoặc hoạt động kinh doanh nào có thể gây nên mâu thuẫn quyền lợi với Công ty trong phạm vi kinh doanh của Công ty. 

  • ĐIỀU 12. Bảo Mật

    Mỗi Bên chấp thuận trong Thời gian hoạt động và sau khi chấm dứt Hợp Đồng này, giữ kín và bảo mật mọi thông tin về các Bên liên doanh khác hoặc các bộ phận liên quan của các Bên liên doanh hoặc về các hoạt động kinh doanh của các Bên liên doanh.

  • ĐIỀU 13. Sự Kiện Bất Khả Kháng

    13.1.  Sự kiện bất khả kháng

    Sự kiện bất khả kháng có nghĩa là động đất, bão, lụt, hỏa hoạn, bạo loạn, chiến tranh, thiên tai, sự thay đổi của luật pháp, mệnh lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bất kỳ thảm họa nào khác mà không thể lường trước được và xảy ra ngoài khả năng kiểm soát của bất kỳ bên nào. Trong trường hợp xảy ra một sự kiện bất khả kháng, bên chịu tác động của sự kiện bất khả kháng sẽ không phải chịu trách nhiệm theo Hợp Đồng này trong suốt thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng đó với điều kiện là:

    13.1.1.  Sự kiện bất khả kháng là nguyên nhân chủ yếu cản trở hoặc trì hoãn việc thực hiện Hợp Đồng này; và

    13.1.2.  Trong vòng [ ] ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng đó, Bên không thực hiện được nghĩa vụ đã thông báo bằng văn bản cho bên kia biết về sự kiện bất khả kháng và các biện pháp đang được thực hiện để khắc phục các trở ngại, đồng thời nêu rõ nguyên nhân cản trở việc thực hiện Hợp Đồng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

    13.2.  Trong trường hợp sự kiện bất khả kháng không thể được khắc phục trong vòng [ ] tháng thì Hợp Đồng này sẽ được chấm dứt và Công Ty sẽ được thanh lý theo quy định Điều 7.

  • ĐIỀU 14. Vi Phạm Hợp Đồng

    14.1.  Nếu bất kỳ Bên nào vi phạm nghiêm trọng Hợp đồng này (Bên vi phạm) thì các Bên còn lại sẽ có quyền coi vi phạm này như sự đơn phương chấm dứt Hợp đồng này của Bên vi phạm, với điều kiện các Bên khác sẽ thông báo bằng văn bản Bên vi phạm về vi phạm hợp đồng và nếu vi phạm này không được khắc phục trong vòng [ ] kể từ khi nhận được thông báo đó. 

  • ĐIỀU 15. Giải Quyết Tranh Chấp

    15.1.  Tranh chấp giữa các Bên liên doanh trước tiên sẽ được giải quyết bằng cách thương lượng với thiện chí của các Bên. Việc thương lượng này sẽ được bắt đầu ngay sau khi một Bên gửi văn bản yêu cầu thương lượng cho các Bên còn lại.

    15.2.  Bất kỳ tranh chấp nào nảy sinh từ Hợp đồng này hoặc liên quan đến Hợp đồng này, bao gồm vấn đề liên quan đến sự tồn tại, hiệu lực họăc chấm dứt, sẽ được đưa ra giải quyết bởi trung tâm trọng tài của Việt Nam theo luật Việt Nam. Quyết định của trung tâm trọng tài sẽ là quyết định cuối cùng.

  • ĐIỀU 16. Các Điều Khoản Thi Hành

    16.1.  Sửa đổi và bổ sung Hợp đồng

    16.1.1.  Mọi sửa đổi, bổ sung hoặc tu chỉnh của Hợp đồng này và Điều lệ Công ty phải được thực hiện bằng văn bản và được ký bởi Các Bên. Mọi sửa đổi và/hoặc bổ sung sẽ chỉ có hiệu lực sau khi được đăng ký và được sự chấp thuận của Cơ quan cấp giấy chứng nhận đầu tư.

    16.1.2.  Trong Thời hạn họat động các Bên có thể bất kỳ lúc nào với lý do chính đáng yêu cầu bằng văn bản với các Bên khác sửa đổi bằng văn bản các điều lệ và điều khoản của Hợp đồng này. 

    16.2.  Tính tách biệt

    Bất kỳ điều khoản nào của Hợp Đồng này bị vô hiệu hoặc không thi hành được do các quy định của pháp luật, các điều khoản đó sẽ được sửa đổi hoặc loại bỏ trong phạm vi vô hiệu hoặc không thể thi hành đó.

    16.3.  Tính toàn bộ

    Hợp Đồng này cùng với tất cả các tài liệu liên quan đến Hợp đồng này hoặc được thi hành cùng với Hợp đồng này, sẽ cấu thành một thể thống nhất các thỏa thuận giữa Các Bên liên quan đến đối tượng của Hợp Đồng này và thay thế tất cả các Bản ghi nhớ, hợp đồng, tuyên bố và thư từ liên lạc trước đó liên quan đến vấn đề trên.

    16.4.  Các bản sao

    Hợp đồng này sẽ được lập thành [ ] bản gốc, [ ] bản tiếng Anh và [ ] bản tiếng Việt. Mỗi bên sẽ giữ một bản tiếng Anh và một bản tiếng Việt. Các bản còn lại sẽ được đệ trình lên cơ quan thẩm quyền và lưu giữ tại Công ty. Trong trường hợp mâu thuẫn giữa hai bản tiếng Anh và tiếng Việt, thì bản tiếng Anh sẽ được ưu tiên áp dụng.