CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
6

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 5466
  • 82
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR này có các điều khoản sau: Điều 1: Mục đích hợp đồng; Điều 2: Vốn đầu tư và thực hiện góp vốn; Điều 3: Thực hiện đầu tư; Điều 4: Ký quỹ; Điều 5: Tổ chức hoạt động kinh doanh; Điều 6: Trách nhiệm của hai bên trong hợp đồng; Điều 7: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 8: Phí sử dụng mặt bằng và thanh toán; Điều 9: Chia lãi từ hoạt động kinh doanh; Điều 10: Thời hạn của hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt và thanh lý hợp đồng; Điều 12: Nghĩa vụ mua bảo hiểm, bồi thường và nhận bồi thường; Điều 13: Chuyển nhượng vốn góp; Điều 14: Điều khoản chung

7

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 34 điều
  • 3886
  • 255
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chỉ định Nhà Phân Phối; Điều 3: Sản phẩm; Điều 4: Đặt hàng, chấp nhận và giao hàng; Điều 5: Giá và chiết khấu; Điều 6: Thanh toán; Điều 7: Chỉ tiêu KPI; Điều 8: Đội ngũ phân phối; Điều 9: Tài liệu; Điều 10: Lưu kho và vận chuyển sản phẩm; Điều 11: Hàng tồn kho; Điều 12: Phương tiện vận chuyển; Điều 13: Hạn chế; Điều 14: Nhãn hiệu được cấp phép và Tài sản trí tuệ; Điều 15: Đăng ký sản phẩm; Điều 16: Quyền và nghĩa vụ của nhà phân phối; Điều 17: Quyền và nghĩa vụ của công ty; Điều 18: Thời hạn; Điều 19: Thông tin bảo mật; Điều 20: Chấm dứt hợp đồng; Điều 21: Sự kiện bất khả kháng; Điều 22: Giải quyết sau khi chấm dứt; Điều 23: Toàn bộ thỏa thuận; Điều 24: Sửa đổi; Điều 25: Chuyển nhượng; Điều 26: Thông báo; Điều 27: Ngôn ngữ; Điều 28: Tuân thủ pháp luật; Điều 29: Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 30: Từ bỏ; Điều 31: Vô hiệu từng phần

8

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KHUYẾN MẠI (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 1752
  • 94
Yêu cầu công chứng: khi các bên có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KHUYẾN MẠI này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Nội dung hợp tác; Điều 3: Chương trình ưu đãi; Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 6: Thời hạn hợp đồng; Điều 7: Mã ưu đãi; Điều 8: Sửa đổi và chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Trường hợp bất khả kháng; Điều 10: Các điều khoản khác.

9

HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 1809
  • 159
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Quyền chọn (tiếng Anh: option) là một dạng chứng khoán phái sinh (derivative securities). Có hai loại quyền chọn cơ bản: quyền chọn mua (call option) và quyền chọn bán (put option).

  • Quyền chọn mua (Call Options): Người mua quyền chọn mua sẽ phải trả cho người bán quyền chọn mua một khoản phí gọi là phí quyền chọn (premium). Người mua quyền chọn mua sẽ có quyền được mua một lượng cổ phiếu nhất định theo mức giá thực hiện được thỏa thuận ban đầu. Người bán quyền chọn mua nhận được tiền phí nên có trách nhiệm phải bán một lượng cổ phiếu theo giá đã thỏa thuận ban đầu khi người mua quyền chọn mua yêu cầu thực hiện quyền.
  • Quyền chọn bán (Put Options): Người mua quyền chọn bán sẽ phải trả cho người bán quyền chọn bán một khoản phí gọi là phí quyền chọn (premium). Người mua quyền chọn bán sẽ có quyền được bán một lượng cổ phiếu nhất định theo mức giá thực hiện đã thỏa thuận ban đầu. Người bán quyền chọn bán nhận được tiền phí nên có trách nhiệm phải mua một lượng cổ phiếu theo giá đã thỏa thuận ban đầu khi người mua quyền chọn bán yêu cầu thực hiện quyền.

10

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 3603
  • 285
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, Nước ngoài Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP này có các điều khoản sauĐiều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chuyển nhượng; Điều 3: Giá chuyển nhượng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Cam kết và bảo đảm; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của các bên; Điều 7: Hiệu lực; Điều 8: Sửa đổi và bổ sung; Điều 9: Ngôn ngữ; Điều 10: Luật điều chỉnh và luật áp dụng

11

THỎA THUẬN BẢO MẬT THÔNG TIN (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 1513
  • 192
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Các thông tin này có thể bao gồm nhưng không giới hạn ở các qui trình sản xuất hoặc thông số kỹ thuật, các thông tin sản phẩm, việc phát triển sản phẩm, các thông tin tài chính và kế toán, thông tin bán hàng và tiếp thị, các chi tiết về khách hàng và nhà cung cấp, các chương trình máy tính, tệp tin, qui trình và các tài liệu hướng dẫn, và bất kỳ thông tin nào được trao đổi với Quý Công Ty/Ông/Bà trong quá trình thực hiện công việc hợp đồng (“Thông Tin Mật”), 

12

HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH thành lập công ty TNHH (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 2148
  • 246
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng liên doanh này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Thành lập công ty; Điều 3: Nội dung đăng ký kinh doanh của Công ty; Điều 4: Cơ cấu tổ chức và quản lý của công ty; Điều 5: Chi phí thành lập công ty; Điều 6: Phân chia lợi nhuận và lỗ; Điều 7: Quyền của các bạn; Điều 8: Nghĩa vụ của các bên; Điều 9: Bảo mật thông tin; Điều 10: Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 11: Ngày hiệu lực và thời hạn của công ty; Điều 12: Điều khoản chung

13

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGUYÊN TẮC - sản phẩm điện tử, điện lạnh

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 2085
  • 225
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGUYÊN TẮC - sản phẩm điện tử, điện lạnh này có các điều khoản sau: Điều 1: Sản phẩm và Giá sản phẩm; Điều 2: Phương thức thanh toán; Điều 3: Chiết khấu thương mại; Điều 4: Đặt hàng và cung cấp sản phẩm; Điều 5: Thời hạn; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên mua; Điều 7: Trách nhiệm của Bên bán; Điều 8: Chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp; Điều 10: Các điều khoản chung

14

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA VĂN PHÒNG (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 5455
  • 147
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng sửa chữa văn phòng này có các điều khoản như sauĐiều 1: Nội dung công việc; Điều 2: Thời hạn công việc; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Phương thức và điều kiện thanh toán; Điều 5: Bảo hành; Điều 6: Trách nhiệm của hai bên; Điều 7: Khoản phạt và bồi thường hợp đồng; Điều 8: Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Điều khoản chung

15

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH VÀ THUÊ XE (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 7 điều
  • 957
  • 88
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng vận chuyển hành khách và thuê xe này có các điều khoản sauĐiều 1: Nội dung; Điều 2: Thời hạn thuê và hiệu lực của hợp đồng; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Các điều khoản chung