CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
11

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGUYÊN TẮC - sản phẩm điện tử, điện lạnh

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 2515
  • 229
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGUYÊN TẮC - sản phẩm điện tử, điện lạnh này có các điều khoản sau: Điều 1: Sản phẩm và Giá sản phẩm; Điều 2: Phương thức thanh toán; Điều 3: Chiết khấu thương mại; Điều 4: Đặt hàng và cung cấp sản phẩm; Điều 5: Thời hạn; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên mua; Điều 7: Trách nhiệm của Bên bán; Điều 8: Chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Luật áp dụng và giải quyết tranh chấp; Điều 10: Các điều khoản chung

12

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA VĂN PHÒNG (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 7017
  • 151
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng sửa chữa văn phòng này có các điều khoản như sauĐiều 1: Nội dung công việc; Điều 2: Thời hạn công việc; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Phương thức và điều kiện thanh toán; Điều 5: Bảo hành; Điều 6: Trách nhiệm của hai bên; Điều 7: Khoản phạt và bồi thường hợp đồng; Điều 8: Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Điều khoản chung

13

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH VÀ THUÊ XE (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 7 điều
  • 1107
  • 90
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng vận chuyển hành khách và thuê xe này có các điều khoản sauĐiều 1: Nội dung; Điều 2: Thời hạn thuê và hiệu lực của hợp đồng; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Các điều khoản chung

14

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN - thuê mặt bằng làm Trung tâm thương mại (có bảo lãnh ngân hàng) (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 19 điều
  • 2827
  • 219
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN - thuê mặt bằng làm Trung tâm thương mại (có bảo lãnh ngân hàng) này có các điều khoản như sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Mô tả tài sản thuê; Điều 3: Tiền thuê và tăng tiền thuê; Điều 4: Tiền đặt cọc, ký quỹ và giải ngân tiền đặt cọc, bảo lãnh ngân hàng; Điều 5: Phí dịch vụ và phí cung cấp nước và điện; Điều 6: Sử dụng miễn phí tầng hầm 1 và không gian bên ngoài; Điều 7: Lắp đặt bảng hiệu và lấp lỗ thông tầng; Điều 8: Thuế; Điều 9: Bàn giao và cho thuê tài sản thuê; Điều 10: Nghĩa vụ của Bên B và Bên A; Điều 11: Bất khả kháng; Điều 12: Chấm dứt; Điều 13: Bồi thường và phạt hợp đồng; Điều 14: Thời hạn thuê và gia hạn hợp đồng; Điều 15: Luật ; Điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 16: Các ; Điều khoản khác; Điều 17: Hiệu lực hợp đồng; Phụ Lục 03: Mẫu Bảo Lãnh Ngân Hàng Lần Thứ 1; Phụ Lục 04: Mẫu Bảo Lãnh Ngân Hàng Lần Thứ 2

15

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA - có bảo hành (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 18 điều
  • 2172
  • 189
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mua bán hàng hóa này có các điều khoản sauĐiều 1: Hàng hóa; Điều 2: Giá cả và thanh toán; Điều 3: Giao hàng; Điều 4: Bảo hành; Điều 5: Rủi ro và quyền tài sản; Điều 6: Tiếp cận và phương tiện; Điều 7: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 8: Kiểm soát sự thay đổi; Điều 9: Hủy bỏ; Điều 10: Chấm dứt hợp đồng; Điều 11: Bồi thường; Điều 12: Giới hạn trách nhiệm; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 14: Không chuyển nhượng; Điều 15: Thỏa thuận toàn bộ; Điều 16: Tính hợp pháp; Điều 17: Kiểm soát xuất khẩu; Điều 18: Luật áp dụng

16

HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH thành lập công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 24 điều
  • 739
  • 141
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 3

Hợp đồng liên doanh là văn bản ký giữa hai hoặc nhiều bên về việc thành lập công ty liên doanh, hoặc là văn bản ký giữa công ty liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài để thành lập công ty liên doanh mới tại Việt Nam.

Hợp đồng liên doanh này gồm các điều khoản như sauĐiều 1: Định nghĩa; Điều 2: Mục tiêu; Điều 3: Trụ sở chính; Điều 4: Tư cách pháp lý; Điều 5: Vốn đầu tư và vốn điều lệ; Điều 6: Tăng vốn điều lệ/ bổ sung nguồn tài chính; Điều 7: Trách nhiệm của các bên; Điều 8: Kế toán; Điều 9: Quyền được hưởng lợi tức; Điều 10: Tài khoản ngân hàng; Điều 11: Bảo hiểm; Điều 12: Đại hội đồng cổ đông; Điều 13: Hội đồng quản trị; Điều 14: Tổng giám đốc; Điều 15: Ban kiểm sát; Điều 16: Quản lý lao động; Điều 17: Thanh lý; Điều 18: Thời hạn của hợp đồng; Điều 19: Hiệu lực/ Chấm dứt; Điều 20: Sự kiện bất khả kháng; Điều 21: Thông báo; Điều 22: Luật áp dụng/giải quyết tranh chấp; Điều 23: Bảo mật; Điều 24: Các quy định khác

17

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 03)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 890
  • 145
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng sáp nhập (công ty cổ phần và công ty cổ phần) này có các điều khoản sauĐiều 1: Giải thích từ ngữ và quy ước viết tắt; Điều 2: Sáp nhập công ty;Điều 3: Điều kiện sáp nhập; Điều 4: Thủ tục sáp nhập và tiến độ thực hiện; Điều 5: Hoán đổi cổ phần; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 8: Cam kết và đảm bảo của Các Bên; Điều 9: Chuyển giao tài sản và phương án sử dụng lao động; Điều 10: Hiệu lực của Hợp Đồng; Điều 11: Điều khoản chung

18

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP Bất động sản (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 844
  • 119
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005, thì thế chấp được hiểu là việc một bên (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp. Việc thế chấp phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công chứng, chứng thực hoặc đăng ký

Hợp đồng thế chấp bất động sản này có các điều khoản sauĐiều 1: Nghĩa vụ được đảm bảo; Điều 2: Tài sản thế chấp; Điều 3: Quyền và trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Quyền và trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Xử lý tài sản thế chấp; Điều 6: Các quy định khác

19

HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT Thi công xây dựng công trình (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 22 điều
  • 1374
  • 95
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình này có các điều khoản sauĐiều 1: Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên; Điều 2: Các định nghĩa và diễn giải; Điều 3: Luật và ngôn ngữ; Điều 4: Mô tả phạm vi công việc; Điều 5: Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán; Điều 6: Thay đổi và ; Điều chỉnh giá hợp đồng; Điều 7: Tiến độ thực hiện hợp đồng; Điều 8: Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của TVGS; Điều 9: Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư; Điều 10: Nhân lực của TVGS; Điều 11: Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng tư vấn giám sát thi công bởi chủ đầu tư và TVGS; Điều 12: Bồi thường và giới hạn trách nhiệm; Điều 13: Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu; Điều 14: Việc bảo mật; Điều 15: Bảo hiểm; Điều 16: Bất khả kháng; Điều 17: Phạt vi phạm hợp đồng; Điều 18: Giải quyết tranh chấp; Điều 19: Quyết toán hợp đồng; Điều 20: Thanh lý hợp đồng; Điều 21: Hiệu lực hợp đồng; Điều 22: Điều khoản chung

20

HỢP ĐỒNG LI-XĂNG Chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 592
  • 128
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Li-xăng nhãn hiệu được hiểu là việc chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép một pháp nhân hoặc cá nhân khác sử dụng nhãn hiệu của mình trên một vùng lãnh thổ nhất định trong một khoảng thời gian nhất định, trong đó nhãn hiệu được li-xăng phải thuộc quyền sử dụng của bên giao li xăng. Chủ sở hữu công nghiệp có độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trong thời hạn bảo hộ ( thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ) trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tổ chức, cá nhân khác muốn sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn bảo hộ nhằm mục đích thương mại phải được chủ sở hữu công nghiệp nghiệp cho phép( chuyển quyền sử dụng). Thông thường dưới hình thức ký kết hợp đồng chuyển quyền sử dụng SHCN.

Hợp đồng Li-Xăng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu này có các điều khoản như sauĐiều 1: Cam kết và đảm bảo của bên giao; Điều 2: Phạm vi Li-Xăng; Điều 3: Đăng ký hợp đồng; Điều 4: Cam kết của bên nhận; Điều 5: Sử dụng nhãn hiệu; Điều 6: Nhãn hiệu bị vi phạm; Điều 7: Phí Li-Xăng; Điều 8: Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng; Điều 9: Tự động chấm dứt; Điều 10: Sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt việc sử dụng nhãn hiệu; Điều 12: Luật ; Điều chỉnh; Điều 13: Điều khoản khác