CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
11

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN - thuê mặt bằng làm Trung tâm thương mại (có bảo lãnh ngân hàng) (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 19 điều
  • 2306
  • 212
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN - thuê mặt bằng làm Trung tâm thương mại (có bảo lãnh ngân hàng) này có các điều khoản như sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Mô tả tài sản thuê; Điều 3: Tiền thuê và tăng tiền thuê; Điều 4: Tiền đặt cọc, ký quỹ và giải ngân tiền đặt cọc, bảo lãnh ngân hàng; Điều 5: Phí dịch vụ và phí cung cấp nước và điện; Điều 6: Sử dụng miễn phí tầng hầm 1 và không gian bên ngoài; Điều 7: Lắp đặt bảng hiệu và lấp lỗ thông tầng; Điều 8: Thuế; Điều 9: Bàn giao và cho thuê tài sản thuê; Điều 10: Nghĩa vụ của Bên B và Bên A; Điều 11: Bất khả kháng; Điều 12: Chấm dứt; Điều 13: Bồi thường và phạt hợp đồng; Điều 14: Thời hạn thuê và gia hạn hợp đồng; Điều 15: Luật ; Điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 16: Các ; Điều khoản khác; Điều 17: Hiệu lực hợp đồng; Phụ Lục 03: Mẫu Bảo Lãnh Ngân Hàng Lần Thứ 1; Phụ Lục 04: Mẫu Bảo Lãnh Ngân Hàng Lần Thứ 2

12

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA - có bảo hành (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 18 điều
  • 1854
  • 183
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mua bán hàng hóa này có các điều khoản sauĐiều 1: Hàng hóa; Điều 2: Giá cả và thanh toán; Điều 3: Giao hàng; Điều 4: Bảo hành; Điều 5: Rủi ro và quyền tài sản; Điều 6: Tiếp cận và phương tiện; Điều 7: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 8: Kiểm soát sự thay đổi; Điều 9: Hủy bỏ; Điều 10: Chấm dứt hợp đồng; Điều 11: Bồi thường; Điều 12: Giới hạn trách nhiệm; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 14: Không chuyển nhượng; Điều 15: Thỏa thuận toàn bộ; Điều 16: Tính hợp pháp; Điều 17: Kiểm soát xuất khẩu; Điều 18: Luật áp dụng

13

HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH thành lập công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 24 điều
  • 698
  • 138
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 3

Hợp đồng liên doanh là văn bản ký giữa hai hoặc nhiều bên về việc thành lập công ty liên doanh, hoặc là văn bản ký giữa công ty liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài để thành lập công ty liên doanh mới tại Việt Nam.

Hợp đồng liên doanh này gồm các điều khoản như sauĐiều 1: Định nghĩa; Điều 2: Mục tiêu; Điều 3: Trụ sở chính; Điều 4: Tư cách pháp lý; Điều 5: Vốn đầu tư và vốn điều lệ; Điều 6: Tăng vốn điều lệ/ bổ sung nguồn tài chính; Điều 7: Trách nhiệm của các bên; Điều 8: Kế toán; Điều 9: Quyền được hưởng lợi tức; Điều 10: Tài khoản ngân hàng; Điều 11: Bảo hiểm; Điều 12: Đại hội đồng cổ đông; Điều 13: Hội đồng quản trị; Điều 14: Tổng giám đốc; Điều 15: Ban kiểm sát; Điều 16: Quản lý lao động; Điều 17: Thanh lý; Điều 18: Thời hạn của hợp đồng; Điều 19: Hiệu lực/ Chấm dứt; Điều 20: Sự kiện bất khả kháng; Điều 21: Thông báo; Điều 22: Luật áp dụng/giải quyết tranh chấp; Điều 23: Bảo mật; Điều 24: Các quy định khác

14

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 03)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 849
  • 144
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng sáp nhập (công ty cổ phần và công ty cổ phần) này có các điều khoản sauĐiều 1: Giải thích từ ngữ và quy ước viết tắt; Điều 2: Sáp nhập công ty;Điều 3: Điều kiện sáp nhập; Điều 4: Thủ tục sáp nhập và tiến độ thực hiện; Điều 5: Hoán đổi cổ phần; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 8: Cam kết và đảm bảo của Các Bên; Điều 9: Chuyển giao tài sản và phương án sử dụng lao động; Điều 10: Hiệu lực của Hợp Đồng; Điều 11: Điều khoản chung

15

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP Bất động sản (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 822
  • 118
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005, thì thế chấp được hiểu là việc một bên (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp. Việc thế chấp phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công chứng, chứng thực hoặc đăng ký

Hợp đồng thế chấp bất động sản này có các điều khoản sauĐiều 1: Nghĩa vụ được đảm bảo; Điều 2: Tài sản thế chấp; Điều 3: Quyền và trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Quyền và trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Xử lý tài sản thế chấp; Điều 6: Các quy định khác

16

HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT Thi công xây dựng công trình (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 22 điều
  • 934
  • 91
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình này có các điều khoản sauĐiều 1: Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên; Điều 2: Các định nghĩa và diễn giải; Điều 3: Luật và ngôn ngữ; Điều 4: Mô tả phạm vi công việc; Điều 5: Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán; Điều 6: Thay đổi và ; Điều chỉnh giá hợp đồng; Điều 7: Tiến độ thực hiện hợp đồng; Điều 8: Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của TVGS; Điều 9: Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư; Điều 10: Nhân lực của TVGS; Điều 11: Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng tư vấn giám sát thi công bởi chủ đầu tư và TVGS; Điều 12: Bồi thường và giới hạn trách nhiệm; Điều 13: Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu; Điều 14: Việc bảo mật; Điều 15: Bảo hiểm; Điều 16: Bất khả kháng; Điều 17: Phạt vi phạm hợp đồng; Điều 18: Giải quyết tranh chấp; Điều 19: Quyết toán hợp đồng; Điều 20: Thanh lý hợp đồng; Điều 21: Hiệu lực hợp đồng; Điều 22: Điều khoản chung

17

HỢP ĐỒNG LI-XĂNG Chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 540
  • 121
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Li-xăng nhãn hiệu được hiểu là việc chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép một pháp nhân hoặc cá nhân khác sử dụng nhãn hiệu của mình trên một vùng lãnh thổ nhất định trong một khoảng thời gian nhất định, trong đó nhãn hiệu được li-xăng phải thuộc quyền sử dụng của bên giao li xăng. Chủ sở hữu công nghiệp có độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trong thời hạn bảo hộ ( thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ) trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tổ chức, cá nhân khác muốn sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn bảo hộ nhằm mục đích thương mại phải được chủ sở hữu công nghiệp nghiệp cho phép( chuyển quyền sử dụng). Thông thường dưới hình thức ký kết hợp đồng chuyển quyền sử dụng SHCN.

Hợp đồng Li-Xăng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu này có các điều khoản như sauĐiều 1: Cam kết và đảm bảo của bên giao; Điều 2: Phạm vi Li-Xăng; Điều 3: Đăng ký hợp đồng; Điều 4: Cam kết của bên nhận; Điều 5: Sử dụng nhãn hiệu; Điều 6: Nhãn hiệu bị vi phạm; Điều 7: Phí Li-Xăng; Điều 8: Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng; Điều 9: Tự động chấm dứt; Điều 10: Sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt việc sử dụng nhãn hiệu; Điều 12: Luật ; Điều chỉnh; Điều 13: Điều khoản khác

18

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 1339
  • 154
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở này có các điều khoản sau: Điều 1: Giải thích các từ ngữ; Điều 2: Đối tượng hợp đồng; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ; Điều 8: Bất khả kháng; Điều 9: Miễn trách nhiệm; Điều 10: Bảo hành; Điều 11: Thông tin và thông báo; Điều 12: Các điều khoản khác; Điều 13: Chấm dứt hợp đồng; Điều 14: Chuyển giao quyền và nghĩa vụ; Điều 15: Điều khoản chung

19

THỎA THUẬN PHÂN CHIA Tài sản chung của vợ chồng

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 1120
  • 151
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất. Vợ chồng cùng nhau tạo lập, phát triển khối tài sản chung bằng công sức của mỗi người; có quyền ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Vợ chồng cùng bàn bạc, thoả thuận hoặc ủy quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Tài sản chung của vợ chồng có thể phân chia theo thoả thuận hoặc theo quyết định của Toà án.

20

HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT DOANH NGHIỆP - Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 17 điều
  • 769
  • 127
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp nhất doanh nghiệp, một trong các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp diễn ra khá phổ biến trên thế giới, là trường hợp hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.

Hợp đồng hợp nhất doanh nghiệp này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa và giải thích; Điều 2: Thông tin các công ty tham gia hợp nhất; Điều 3: Công ty hợp nhất; Điều 4: Hợp nhất; Điều 5: Chuyển đổi cổ phần; Điều 6: Chuyển giao tài sản, сhuyển giao các quyển và nghĩa vụ; Điều 7: Kế hoạch sử dụng người lao động; Điều 8: Cổ đông, khách hàng, chủ nợ và thuế và nghĩa vụ tài chính; Điều 9: Nghĩa vụ công bố thông tin; Điều 10: Quyền và nghĩa vụ chung của mỗi bên; Điều 11: Điều lệ và các quy định nội bộ; Điều 12: Xác nhận tình trạng tài liệu; Điều 13: Cam kết của các bên; Điều 14: Điều kiện tiên quyết; Điều 15: Giải quyết tranh chấp; Điều 16: Hiệu lực của hợp đồng; Điều 17: Điều khoản chung