CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
16

HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ - Dọn vệ sinh văn phòng

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 2457
  • 123
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: 02 Số lượng các bên: 2

Hợp đồng cung ứng dịch vụ dọn vệ sinh văn phòng này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung dịch vụ; Điều 2: Phạm vi công việc; Điều 3: Trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Phí dịch vụ; Điều 6: Phương thức thanh toán; Điều 7: Thời hạn hợp đồng; Điều 8: Các điều khoản chung

17

HỢP ĐỒNG MUA BÁN Văn phòng phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 4550
  • 97
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm này có các điều khoản như sau: Điều 1: Các điều khoản chung; Điều 2: Hàng hóa; Điều 3: Giao nhận hàng hóa; Điều 4: Giá cả và phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của các bên; Điều 6: Bảo hành hàng hóa; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; Điều 8: Cam kết chung; Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng

18

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CHUỖI CUNG ỨNG LOGISTIC (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 13 điều
  • 2195
  • 164
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Chuỗi cung ứng là sự tích hợp các quy trình cung ứng, sản xuất, phân phối và những yêu cầu, dự đoán, thu mua nguyên vật liệu, thực hiện đơn hàng, xác định vị trí kho lưu trữ, hoàn thành đơn hàng và thậm chí cả dịch vụ vận tải, giao nhận… để phân phối hàng hóa, nguyên vật liệu từ khi bắt đầu thu mua, sản xuất cho đến tay người dùng cuối cùng. Sau khi hợp đồng cung ứng được ký kết, cần tổ chức tốt khâu thực hiện hợp đồng. Trong quá trình này luôn theo dõi, đánh giá lại nhà cung cấp đã chọn. Nếu đạt yêu cầu thì đặt quan hệ dài lâu. Nếu thực sự không đạt yêu cầu thì chọn nhà cung cấp khác.

Hợp đồng dịch vụ chuỗi cung ứng logistic này bao gồm các điều khoản sau: Điều 1: Phạm vi dịch vụ; Điều 2: Thời hạn hợp đồng; Điều 3: Phí dịch vụ và thanh toán; Điều 4: Quyền sở hữu, rủi ro và bảo hiểm; Điều 5: Giới hạn trách nhiệm và bồi thường; Điều 6: Tuyên bổ và bảo đảm của Bên B; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng; Điều 8: Giải quyết tranh chấp chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 10: Bất khả kháng; Điều 11: Tính bảo mật; Điều 12: Chuyển nhượng và ký hợp đồng thầu phụ; Điều 13: Các điều khoản chung

19

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 18 điều
  • 1718
  • 166
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Mục lục các điều khoản trong hợp đồng: Điều 1: Nhà thuê; Điều 2: Thời hạn thuê; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Đặt cọc; Điều 5: Thuế và chi phí; Điều 6: Bàn giao nhà; Điều 7: Sửa chữa và lắp đặt; Điều 8: Bảo trì, bảo dưỡng căn nhà; Điều 9: Cho thuê lại; Điều 10: Nghia vụ của các bên; Điều 11: Chấm dứt hợp đồng; Điều 12: Vi phạm, phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại; Điều 13: Sửa đổi hợp đồng; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 15: Thông tin bảo mật; Điều 16: Ngôn ngữ; Điều 17: Giải quyết tranh chấp; Điều 18: Điều khoản cuối cùng

20

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Xác định thời hạn (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 5 điều
  • 1776
  • 192
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động. Vai trò của hợp đồng lao động ngày càng trở nên quan trọng bởi cả Người lao động và các doanh nghiệp đều quan tâm tới quyền lợi của chính mình thông qua nội dung của hợp đồng, bao gồm các qui định, cam kết mà người lao động và doanh nghiệp phải thực hiện. Việc soạn thảo Hợp đồng lao động đòi hỏi rất nhiều kỹ năng cùng những hiểu biết chuyên sâu về các qui định pháp Luật có liên quan, không những phải đảm bảo được lợi ích của các bên trong hợp đồng mà còn phải dự kiến được những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai để từ đó có thể điều chỉnh các điều khoản hợp đồng sao cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn và qui định của pháp luật.

21

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 16 điều
  • 490
  • 131
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Xây dựng là một trong những lĩnh vực phức tạp cho dù có hiểu biết am hiểu tường tận và cũng là lĩnh vực có số lượng tranh chấp chiếm tỷ lệ cao. Vì thế việc soạn thảo các Hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng như: thi công xây dựng, tư vấn, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, quản lý khối tượng, quản lý dự án,… đòi hỏi những người soạn thảo, thẩm định hoặc tư vấn đòi hỏi phải nắm rõ những kiến thức đặc thù trong lĩnh vực xây dựng. Người soạn cần nắm rõ các quy định pháp luật trước khi soạn thảo, ký kết hợp đồng xây dựng để giúp hạn chế những vụ kiện tụng đáng tiếc xảy ra.

22

THỎA THUẬN BẢO MẬT THÔNG TIN - NDA (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 3668
  • 231
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Thỏa thuận bảo mật (tiếng anh: Non Disclosure Agreement) là một loại hợp đồng giữa các bên quy định về việc không tiết lộ hoặc không để tiết lộ các thông tin của một và/hoặc hai bên trong một thời gian nhất định. Đối với hợp đồng lao động, để ràng buộc trách nhiệm của người lao động sau khi họ kết thúc làm việc với doanh nghiệp, người sử dụng lao động có thể ký kết Thỏa thuận bảo mật thông tin. Nội dung thỏa thuận này tùy thuộc vào đặc thù từng doanh nghiệp mà có thể có những điều khoản khác nhau.

23

HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HOÁ - vào siêu thị

Ngôn ngữ:
  • 22 điều
  • 2139
  • 130
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Mục lục: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: ; Điều khoản cơ bản; Điều 3: Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán; Điều 4: Giao hàng hóa; Điều 5: Giá cả hàng hóa; Điều 6: Kiểm tra chất lượng hàng hóa; Điều 7: Trả lại hàng hóa hoặc đổi hàng hóa; Điều 8: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 9: Hoạt động xúc tiến; Điều 10: Sự kiện; Điều 11: Sử dụng trung tâm Logistic; Điều 12: Nghĩa vụ thông báo; Điều 13: Vi phạm; Điều 14: Chấm dứt trước thời hạn; Điều 15: Phạt vi phạm; Điều 16: Trường hợp bất khả kháng; Điều 17: Vi phạm hợp đồng; Điều 18: Bảo hiểm (hoặc bồi thường); Điều 19: Giải quyết tranh chấp; Điều 20: Tập quán thương mại; Điều 21: Hỗ trợ xúc tiến thương mại; Điều 22: Điều khoản khác

24

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP Quyền sử dụng đất và căn hộ (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 2593
  • 204
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng thế chấp căn hộ này được sử dụng để bảo đảm việc thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ trả nợ của Bên B, hiện tại cũng như tương lai, đã phát sinh hoặc có thể phát sinh, riêng rẽ hoặc liên đới với bất kỳ người nào khác, cho Bên A bao gồm nhưng không giới hạn bởi khoản nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, phí tư vấn pháp lý (nếu có), và các khoản phải trả khác theo Hợp Đồng Tín Dụng. 

25

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG - Ngân hàng và cá nhân (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 475
  • 77
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng tín dụng là hợp đồng cho vay tài sản thường do tổ chức cho vay soạn ra theo Điều 471 Bộ luật Dân sự năm 2005: “Hợp đồng vay tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định…". Tuy là hợp đồng dân sự phổ biến nhưng hợp đồng tín dụng có nội dung phức tạp và rất chặt chẽ vì bên cho vay là các tổ chức tín dụng chuyên nghiệp. Việc cho vay giữa ngân hàng và người đi vay rất phức tạp. Để tránh tình trạng kiện tụng có thể xảy ra, hai bên cần phải nắm được những vấn đề mấu chốt trong quá trình giao kết và thực hiện hợp đồng tín dụng.