CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Sắp xếp:

HỢP ĐỒNG LI-XĂNG Chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu (MS 01)
  • 1070
  • 139


Li-xăng nhãn hiệu được hiểu là việc chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép một pháp nhân hoặc cá nhân khác sử dụng nhãn hiệu của mình trên một vùng lãnh thổ nhất định trong một khoảng thời gian nhất định, trong đó nhãn hiệu được li-xăng phải thuộc quyền sử dụng của bên giao li xăng. Chủ sở hữu công nghiệp có độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trong thời hạn bảo hộ ( thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ) trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tổ chức, cá nhân khác muốn sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn bảo hộ nhằm mục đích thương mại phải được chủ sở hữu công nghiệp nghiệp cho phép( chuyển quyền sử dụng). Thông thường dưới hình thức ký kết hợp đồng chuyển quyền sử dụng SHCN.

Hợp đồng Li-Xăng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu này có các điều khoản như sauĐiều 1: Cam kết và đảm bảo của bên giao; Điều 2: Phạm vi Li-Xăng; Điều 3: Đăng ký hợp đồng; Điều 4: Cam kết của bên nhận; Điều 5: Sử dụng nhãn hiệu; Điều 6: Nhãn hiệu bị vi phạm; Điều 7: Phí Li-Xăng; Điều 8: Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng; Điều 9: Tự động chấm dứt; Điều 10: Sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt việc sử dụng nhãn hiệu; Điều 12: Luật ; Điều chỉnh; Điều 13: Điều khoản khác


HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở (MS 01)
  • 1910
  • 179


Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở này có các điều khoản sau: Điều 1: Giải thích các từ ngữ; Điều 2: Đối tượng hợp đồng; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ; Điều 8: Bất khả kháng; Điều 9: Miễn trách nhiệm; Điều 10: Bảo hành; Điều 11: Thông tin và thông báo; Điều 12: Các điều khoản khác; Điều 13: Chấm dứt hợp đồng; Điều 14: Chuyển giao quyền và nghĩa vụ; Điều 15: Điều khoản chung


THỎA THUẬN PHÂN CHIA Tài sản chung của vợ chồng
  • 1390
  • 164


Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất. Vợ chồng cùng nhau tạo lập, phát triển khối tài sản chung bằng công sức của mỗi người; có quyền ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Vợ chồng cùng bàn bạc, thoả thuận hoặc ủy quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Tài sản chung của vợ chồng có thể phân chia theo thoả thuận hoặc theo quyết định của Toà án.


HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT DOANH NGHIỆP - Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 01)
  • 1279
  • 144


Hợp nhất doanh nghiệp, một trong các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp diễn ra khá phổ biến trên thế giới, là trường hợp hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.

Hợp đồng hợp nhất doanh nghiệp này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa và giải thích; Điều 2: Thông tin các công ty tham gia hợp nhất; Điều 3: Công ty hợp nhất; Điều 4: Hợp nhất; Điều 5: Chuyển đổi cổ phần; Điều 6: Chuyển giao tài sản, сhuyển giao các quyển và nghĩa vụ; Điều 7: Kế hoạch sử dụng người lao động; Điều 8: Cổ đông, khách hàng, chủ nợ và thuế và nghĩa vụ tài chính; Điều 9: Nghĩa vụ công bố thông tin; Điều 10: Quyền và nghĩa vụ chung của mỗi bên; Điều 11: Điều lệ và các quy định nội bộ; Điều 12: Xác nhận tình trạng tài liệu; Điều 13: Cam kết của các bên; Điều 14: Điều kiện tiên quyết; Điều 15: Giải quyết tranh chấp; Điều 16: Hiệu lực của hợp đồng; Điều 17: Điều khoản chung


HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Tổ chức tín dụng (MS 02)
  • 732
  • 102


Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính.

Hợp đồng sáp nhập tổ chức tín dụng này bao gồm các điều khoản sauĐiều 1: Cơ sở pháp lý; Điều 2: Giải thích từ ngữ; Điều 3: Hoán đổi cổ phần; Điều 4: Thông tin về tổ chức tín dụng trước và sau sáp nhập; Điều 5: Điều kiện tiên quyết; Điều 6: Cam kết về hoạt động kinh doanh của các bên; Điều 7: Chuyển giao; Điều 8: Phương án sử dụng lao động; Điều 9: Chấm dứt hợp đồng; Điều 10: Các thỏa thuận khác; Điều 11: Giải quyết tranh chấp; Điều 12: Điều khoản thi hành


HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (MS 01)
  • 4510
  • 226


Ðặt cọc là một trong các biện pháp bảo đảm để thực hiện nghĩa vụ dân sự. Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất được ký kết nhằm đảm bảo rằng bên nhận đặt cọc sẽ chỉ chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên đặt cọc trong một khoản thời gian nhất định mà hai bên thỏa thuận. Hợp đồng đặt cọc phải được lập thành văn bản không cần phải công chứng vì pháp luật quy định không bắt buộc phải công chứng đối với loại hợp đồng này.

Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung đặt cọc; Điều 2: Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán; Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất; Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí; Điều 5: Phương thức giải quyết tranh chấp; Điều 6: Cam kết của Bên A; Điều 7: Cam kết của Bên B; Điều 8: Điều khoản chung


HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ - Dọn vệ sinh văn phòng
  • 12926
  • 155


Hợp đồng cung ứng dịch vụ dọn vệ sinh văn phòng này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung dịch vụ; Điều 2: Phạm vi công việc; Điều 3: Trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Phí dịch vụ; Điều 6: Phương thức thanh toán; Điều 7: Thời hạn hợp đồng; Điều 8: Các điều khoản chung


HỢP ĐỒNG MUA BÁN Văn phòng phẩm (MS 01)
  • 12879
  • 123


Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm này có các điều khoản như sau: Điều 1: Các điều khoản chung; Điều 2: Hàng hóa; Điều 3: Giao nhận hàng hóa; Điều 4: Giá cả và phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của các bên; Điều 6: Bảo hành hàng hóa; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; Điều 8: Cam kết chung; Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng


HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CHUỖI CUNG ỨNG LOGISTIC (MS 01)
  • 4962
  • 186


Chuỗi cung ứng là sự tích hợp các quy trình cung ứng, sản xuất, phân phối và những yêu cầu, dự đoán, thu mua nguyên vật liệu, thực hiện đơn hàng, xác định vị trí kho lưu trữ, hoàn thành đơn hàng và thậm chí cả dịch vụ vận tải, giao nhận… để phân phối hàng hóa, nguyên vật liệu từ khi bắt đầu thu mua, sản xuất cho đến tay người dùng cuối cùng. Sau khi hợp đồng cung ứng được ký kết, cần tổ chức tốt khâu thực hiện hợp đồng. Trong quá trình này luôn theo dõi, đánh giá lại nhà cung cấp đã chọn. Nếu đạt yêu cầu thì đặt quan hệ dài lâu. Nếu thực sự không đạt yêu cầu thì chọn nhà cung cấp khác.

Hợp đồng dịch vụ chuỗi cung ứng logistic này bao gồm các điều khoản sau: Điều 1: Phạm vi dịch vụ; Điều 2: Thời hạn hợp đồng; Điều 3: Phí dịch vụ và thanh toán; Điều 4: Quyền sở hữu, rủi ro và bảo hiểm; Điều 5: Giới hạn trách nhiệm và bồi thường; Điều 6: Tuyên bổ và bảo đảm của Bên B; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng; Điều 8: Giải quyết tranh chấp chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 10: Bất khả kháng; Điều 11: Tính bảo mật; Điều 12: Chuyển nhượng và ký hợp đồng thầu phụ; Điều 13: Các điều khoản chung


HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ (MS 02)
  • 2510
  • 191


Mục lục các điều khoản trong hợp đồng: Điều 1: Nhà thuê; Điều 2: Thời hạn thuê; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Đặt cọc; Điều 5: Thuế và chi phí; Điều 6: Bàn giao nhà; Điều 7: Sửa chữa và lắp đặt; Điều 8: Bảo trì, bảo dưỡng căn nhà; Điều 9: Cho thuê lại; Điều 10: Nghia vụ của các bên; Điều 11: Chấm dứt hợp đồng; Điều 12: Vi phạm, phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại; Điều 13: Sửa đổi hợp đồng; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 15: Thông tin bảo mật; Điều 16: Ngôn ngữ; Điều 17: Giải quyết tranh chấp; Điều 18: Điều khoản cuối cùng