CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
11

HỢP ĐỒNG LIÊN DOANH thành lập công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 24 điều
  • 657
  • 134
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 3

Hợp đồng liên doanh là văn bản ký giữa hai hoặc nhiều bên về việc thành lập công ty liên doanh, hoặc là văn bản ký giữa công ty liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài để thành lập công ty liên doanh mới tại Việt Nam.

Hợp đồng liên doanh này gồm các điều khoản như sauĐiều 1: Định nghĩa; Điều 2: Mục tiêu; Điều 3: Trụ sở chính; Điều 4: Tư cách pháp lý; Điều 5: Vốn đầu tư và vốn điều lệ; Điều 6: Tăng vốn điều lệ/ bổ sung nguồn tài chính; Điều 7: Trách nhiệm của các bên; Điều 8: Kế toán; Điều 9: Quyền được hưởng lợi tức; Điều 10: Tài khoản ngân hàng; Điều 11: Bảo hiểm; Điều 12: Đại hội đồng cổ đông; Điều 13: Hội đồng quản trị; Điều 14: Tổng giám đốc; Điều 15: Ban kiểm sát; Điều 16: Quản lý lao động; Điều 17: Thanh lý; Điều 18: Thời hạn của hợp đồng; Điều 19: Hiệu lực/ Chấm dứt; Điều 20: Sự kiện bất khả kháng; Điều 21: Thông báo; Điều 22: Luật áp dụng/giải quyết tranh chấp; Điều 23: Bảo mật; Điều 24: Các quy định khác

12

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 03)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 806
  • 142
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng sáp nhập (công ty cổ phần và công ty cổ phần) này có các điều khoản sauĐiều 1: Giải thích từ ngữ và quy ước viết tắt; Điều 2: Sáp nhập công ty;Điều 3: Điều kiện sáp nhập; Điều 4: Thủ tục sáp nhập và tiến độ thực hiện; Điều 5: Hoán đổi cổ phần; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 8: Cam kết và đảm bảo của Các Bên; Điều 9: Chuyển giao tài sản và phương án sử dụng lao động; Điều 10: Hiệu lực của Hợp Đồng; Điều 11: Điều khoản chung

13

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP Bất động sản (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 781
  • 115
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005, thì thế chấp được hiểu là việc một bên (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (gọi là bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp. Việc thế chấp phải được lập thành văn bản, có thể lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính. Trong trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công chứng, chứng thực hoặc đăng ký

Hợp đồng thế chấp bất động sản này có các điều khoản sauĐiều 1: Nghĩa vụ được đảm bảo; Điều 2: Tài sản thế chấp; Điều 3: Quyền và trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Quyền và trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Xử lý tài sản thế chấp; Điều 6: Các quy định khác

14

HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT Thi công xây dựng công trình (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 22 điều
  • 491
  • 86
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình này có các điều khoản sauĐiều 1: Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên; Điều 2: Các định nghĩa và diễn giải; Điều 3: Luật và ngôn ngữ; Điều 4: Mô tả phạm vi công việc; Điều 5: Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán; Điều 6: Thay đổi và ; Điều chỉnh giá hợp đồng; Điều 7: Tiến độ thực hiện hợp đồng; Điều 8: Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của TVGS; Điều 9: Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư; Điều 10: Nhân lực của TVGS; Điều 11: Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng tư vấn giám sát thi công bởi chủ đầu tư và TVGS; Điều 12: Bồi thường và giới hạn trách nhiệm; Điều 13: Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu; Điều 14: Việc bảo mật; Điều 15: Bảo hiểm; Điều 16: Bất khả kháng; Điều 17: Phạt vi phạm hợp đồng; Điều 18: Giải quyết tranh chấp; Điều 19: Quyết toán hợp đồng; Điều 20: Thanh lý hợp đồng; Điều 21: Hiệu lực hợp đồng; Điều 22: Điều khoản chung

15

HỢP ĐỒNG LI-XĂNG Chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 495
  • 118
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Li-xăng nhãn hiệu được hiểu là việc chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép một pháp nhân hoặc cá nhân khác sử dụng nhãn hiệu của mình trên một vùng lãnh thổ nhất định trong một khoảng thời gian nhất định, trong đó nhãn hiệu được li-xăng phải thuộc quyền sử dụng của bên giao li xăng. Chủ sở hữu công nghiệp có độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trong thời hạn bảo hộ ( thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ) trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tổ chức, cá nhân khác muốn sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn bảo hộ nhằm mục đích thương mại phải được chủ sở hữu công nghiệp nghiệp cho phép( chuyển quyền sử dụng). Thông thường dưới hình thức ký kết hợp đồng chuyển quyền sử dụng SHCN.

Hợp đồng Li-Xăng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu này có các điều khoản như sauĐiều 1: Cam kết và đảm bảo của bên giao; Điều 2: Phạm vi Li-Xăng; Điều 3: Đăng ký hợp đồng; Điều 4: Cam kết của bên nhận; Điều 5: Sử dụng nhãn hiệu; Điều 6: Nhãn hiệu bị vi phạm; Điều 7: Phí Li-Xăng; Điều 8: Thời hạn và hiệu lực của hợp đồng; Điều 9: Tự động chấm dứt; Điều 10: Sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt việc sử dụng nhãn hiệu; Điều 12: Luật ; Điều chỉnh; Điều 13: Điều khoản khác

16

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 1227
  • 149
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở này có các điều khoản sau: Điều 1: Giải thích các từ ngữ; Điều 2: Đối tượng hợp đồng; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ; Điều 8: Bất khả kháng; Điều 9: Miễn trách nhiệm; Điều 10: Bảo hành; Điều 11: Thông tin và thông báo; Điều 12: Các điều khoản khác; Điều 13: Chấm dứt hợp đồng; Điều 14: Chuyển giao quyền và nghĩa vụ; Điều 15: Điều khoản chung

17

THỎA THUẬN PHÂN CHIA Tài sản chung của vợ chồng

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 1087
  • 147
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất. Vợ chồng cùng nhau tạo lập, phát triển khối tài sản chung bằng công sức của mỗi người; có quyền ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Vợ chồng cùng bàn bạc, thoả thuận hoặc ủy quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Tài sản chung của vợ chồng có thể phân chia theo thoả thuận hoặc theo quyết định của Toà án.

18

HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT DOANH NGHIỆP - Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 17 điều
  • 744
  • 125
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp nhất doanh nghiệp, một trong các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp diễn ra khá phổ biến trên thế giới, là trường hợp hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.

Hợp đồng hợp nhất doanh nghiệp này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa và giải thích; Điều 2: Thông tin các công ty tham gia hợp nhất; Điều 3: Công ty hợp nhất; Điều 4: Hợp nhất; Điều 5: Chuyển đổi cổ phần; Điều 6: Chuyển giao tài sản, сhuyển giao các quyển và nghĩa vụ; Điều 7: Kế hoạch sử dụng người lao động; Điều 8: Cổ đông, khách hàng, chủ nợ và thuế và nghĩa vụ tài chính; Điều 9: Nghĩa vụ công bố thông tin; Điều 10: Quyền và nghĩa vụ chung của mỗi bên; Điều 11: Điều lệ và các quy định nội bộ; Điều 12: Xác nhận tình trạng tài liệu; Điều 13: Cam kết của các bên; Điều 14: Điều kiện tiên quyết; Điều 15: Giải quyết tranh chấp; Điều 16: Hiệu lực của hợp đồng; Điều 17: Điều khoản chung

19

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Tổ chức tín dụng (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 560
  • 89
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính.

Hợp đồng sáp nhập tổ chức tín dụng này bao gồm các điều khoản sauĐiều 1: Cơ sở pháp lý; Điều 2: Giải thích từ ngữ; Điều 3: Hoán đổi cổ phần; Điều 4: Thông tin về tổ chức tín dụng trước và sau sáp nhập; Điều 5: Điều kiện tiên quyết; Điều 6: Cam kết về hoạt động kinh doanh của các bên; Điều 7: Chuyển giao; Điều 8: Phương án sử dụng lao động; Điều 9: Chấm dứt hợp đồng; Điều 10: Các thỏa thuận khác; Điều 11: Giải quyết tranh chấp; Điều 12: Điều khoản thi hành

20

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 2542
  • 190
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Ðặt cọc là một trong các biện pháp bảo đảm để thực hiện nghĩa vụ dân sự. Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất được ký kết nhằm đảm bảo rằng bên nhận đặt cọc sẽ chỉ chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên đặt cọc trong một khoản thời gian nhất định mà hai bên thỏa thuận. Hợp đồng đặt cọc phải được lập thành văn bản không cần phải công chứng vì pháp luật quy định không bắt buộc phải công chứng đối với loại hợp đồng này.

Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung đặt cọc; Điều 2: Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán; Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất; Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí; Điều 5: Phương thức giải quyết tranh chấp; Điều 6: Cam kết của Bên A; Điều 7: Cam kết của Bên B; Điều 8: Điều khoản chung