CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
16

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 1420
  • 162
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở này có các điều khoản sau: Điều 1: Giải thích các từ ngữ; Điều 2: Đối tượng hợp đồng; Điều 3: Giá trị hợp đồng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của Bên A; Điều 6: Trách nhiệm của Bên B; Điều 7: Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ; Điều 8: Bất khả kháng; Điều 9: Miễn trách nhiệm; Điều 10: Bảo hành; Điều 11: Thông tin và thông báo; Điều 12: Các điều khoản khác; Điều 13: Chấm dứt hợp đồng; Điều 14: Chuyển giao quyền và nghĩa vụ; Điều 15: Điều khoản chung

17

THỎA THUẬN PHÂN CHIA Tài sản chung của vợ chồng

Ngôn ngữ:
  • 6 điều
  • 1147
  • 152
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất. Vợ chồng cùng nhau tạo lập, phát triển khối tài sản chung bằng công sức của mỗi người; có quyền ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Vợ chồng cùng bàn bạc, thoả thuận hoặc ủy quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung. Tài sản chung của vợ chồng có thể phân chia theo thoả thuận hoặc theo quyết định của Toà án.

18

HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT DOANH NGHIỆP - Công ty cổ phần và Công ty cổ phần (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 17 điều
  • 804
  • 131
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp nhất doanh nghiệp, một trong các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp diễn ra khá phổ biến trên thế giới, là trường hợp hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.

Hợp đồng hợp nhất doanh nghiệp này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa và giải thích; Điều 2: Thông tin các công ty tham gia hợp nhất; Điều 3: Công ty hợp nhất; Điều 4: Hợp nhất; Điều 5: Chuyển đổi cổ phần; Điều 6: Chuyển giao tài sản, сhuyển giao các quyển và nghĩa vụ; Điều 7: Kế hoạch sử dụng người lao động; Điều 8: Cổ đông, khách hàng, chủ nợ và thuế và nghĩa vụ tài chính; Điều 9: Nghĩa vụ công bố thông tin; Điều 10: Quyền và nghĩa vụ chung của mỗi bên; Điều 11: Điều lệ và các quy định nội bộ; Điều 12: Xác nhận tình trạng tài liệu; Điều 13: Cam kết của các bên; Điều 14: Điều kiện tiên quyết; Điều 15: Giải quyết tranh chấp; Điều 16: Hiệu lực của hợp đồng; Điều 17: Điều khoản chung

19

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Tổ chức tín dụng (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 593
  • 94
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính.

Hợp đồng sáp nhập tổ chức tín dụng này bao gồm các điều khoản sauĐiều 1: Cơ sở pháp lý; Điều 2: Giải thích từ ngữ; Điều 3: Hoán đổi cổ phần; Điều 4: Thông tin về tổ chức tín dụng trước và sau sáp nhập; Điều 5: Điều kiện tiên quyết; Điều 6: Cam kết về hoạt động kinh doanh của các bên; Điều 7: Chuyển giao; Điều 8: Phương án sử dụng lao động; Điều 9: Chấm dứt hợp đồng; Điều 10: Các thỏa thuận khác; Điều 11: Giải quyết tranh chấp; Điều 12: Điều khoản thi hành

20

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 2967
  • 200
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Ðặt cọc là một trong các biện pháp bảo đảm để thực hiện nghĩa vụ dân sự. Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất được ký kết nhằm đảm bảo rằng bên nhận đặt cọc sẽ chỉ chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên đặt cọc trong một khoản thời gian nhất định mà hai bên thỏa thuận. Hợp đồng đặt cọc phải được lập thành văn bản không cần phải công chứng vì pháp luật quy định không bắt buộc phải công chứng đối với loại hợp đồng này.

Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung đặt cọc; Điều 2: Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán; Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất; Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí; Điều 5: Phương thức giải quyết tranh chấp; Điều 6: Cam kết của Bên A; Điều 7: Cam kết của Bên B; Điều 8: Điều khoản chung

21

HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ - Dọn vệ sinh văn phòng

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 4667
  • 131
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: 02 Số lượng các bên: 2

Hợp đồng cung ứng dịch vụ dọn vệ sinh văn phòng này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung dịch vụ; Điều 2: Phạm vi công việc; Điều 3: Trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Phí dịch vụ; Điều 6: Phương thức thanh toán; Điều 7: Thời hạn hợp đồng; Điều 8: Các điều khoản chung

22

HỢP ĐỒNG MUA BÁN Văn phòng phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 6790
  • 105
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm này có các điều khoản như sau: Điều 1: Các điều khoản chung; Điều 2: Hàng hóa; Điều 3: Giao nhận hàng hóa; Điều 4: Giá cả và phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của các bên; Điều 6: Bảo hành hàng hóa; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; Điều 8: Cam kết chung; Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng

23

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CHUỖI CUNG ỨNG LOGISTIC (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 13 điều
  • 2947
  • 174
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Chuỗi cung ứng là sự tích hợp các quy trình cung ứng, sản xuất, phân phối và những yêu cầu, dự đoán, thu mua nguyên vật liệu, thực hiện đơn hàng, xác định vị trí kho lưu trữ, hoàn thành đơn hàng và thậm chí cả dịch vụ vận tải, giao nhận… để phân phối hàng hóa, nguyên vật liệu từ khi bắt đầu thu mua, sản xuất cho đến tay người dùng cuối cùng. Sau khi hợp đồng cung ứng được ký kết, cần tổ chức tốt khâu thực hiện hợp đồng. Trong quá trình này luôn theo dõi, đánh giá lại nhà cung cấp đã chọn. Nếu đạt yêu cầu thì đặt quan hệ dài lâu. Nếu thực sự không đạt yêu cầu thì chọn nhà cung cấp khác.

Hợp đồng dịch vụ chuỗi cung ứng logistic này bao gồm các điều khoản sau: Điều 1: Phạm vi dịch vụ; Điều 2: Thời hạn hợp đồng; Điều 3: Phí dịch vụ và thanh toán; Điều 4: Quyền sở hữu, rủi ro và bảo hiểm; Điều 5: Giới hạn trách nhiệm và bồi thường; Điều 6: Tuyên bổ và bảo đảm của Bên B; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng; Điều 8: Giải quyết tranh chấp chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 10: Bất khả kháng; Điều 11: Tính bảo mật; Điều 12: Chuyển nhượng và ký hợp đồng thầu phụ; Điều 13: Các điều khoản chung

24

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 18 điều
  • 1900
  • 182
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Mục lục các điều khoản trong hợp đồng: Điều 1: Nhà thuê; Điều 2: Thời hạn thuê; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Đặt cọc; Điều 5: Thuế và chi phí; Điều 6: Bàn giao nhà; Điều 7: Sửa chữa và lắp đặt; Điều 8: Bảo trì, bảo dưỡng căn nhà; Điều 9: Cho thuê lại; Điều 10: Nghia vụ của các bên; Điều 11: Chấm dứt hợp đồng; Điều 12: Vi phạm, phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại; Điều 13: Sửa đổi hợp đồng; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 15: Thông tin bảo mật; Điều 16: Ngôn ngữ; Điều 17: Giải quyết tranh chấp; Điều 18: Điều khoản cuối cùng

25

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Xác định thời hạn (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 5 điều
  • 1947
  • 198
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động. Vai trò của hợp đồng lao động ngày càng trở nên quan trọng bởi cả Người lao động và các doanh nghiệp đều quan tâm tới quyền lợi của chính mình thông qua nội dung của hợp đồng, bao gồm các qui định, cam kết mà người lao động và doanh nghiệp phải thực hiện. Việc soạn thảo Hợp đồng lao động đòi hỏi rất nhiều kỹ năng cùng những hiểu biết chuyên sâu về các qui định pháp Luật có liên quan, không những phải đảm bảo được lợi ích của các bên trong hợp đồng mà còn phải dự kiến được những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai để từ đó có thể điều chỉnh các điều khoản hợp đồng sao cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn và qui định của pháp luật.