CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
16

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP Tổ chức tín dụng (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 583
  • 93
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng gồm: ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính.

Hợp đồng sáp nhập tổ chức tín dụng này bao gồm các điều khoản sauĐiều 1: Cơ sở pháp lý; Điều 2: Giải thích từ ngữ; Điều 3: Hoán đổi cổ phần; Điều 4: Thông tin về tổ chức tín dụng trước và sau sáp nhập; Điều 5: Điều kiện tiên quyết; Điều 6: Cam kết về hoạt động kinh doanh của các bên; Điều 7: Chuyển giao; Điều 8: Phương án sử dụng lao động; Điều 9: Chấm dứt hợp đồng; Điều 10: Các thỏa thuận khác; Điều 11: Giải quyết tranh chấp; Điều 12: Điều khoản thi hành

17

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 2788
  • 195
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Ðặt cọc là một trong các biện pháp bảo đảm để thực hiện nghĩa vụ dân sự. Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất được ký kết nhằm đảm bảo rằng bên nhận đặt cọc sẽ chỉ chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên đặt cọc trong một khoản thời gian nhất định mà hai bên thỏa thuận. Hợp đồng đặt cọc phải được lập thành văn bản không cần phải công chứng vì pháp luật quy định không bắt buộc phải công chứng đối với loại hợp đồng này.

Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung đặt cọc; Điều 2: Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán; Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất; Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí; Điều 5: Phương thức giải quyết tranh chấp; Điều 6: Cam kết của Bên A; Điều 7: Cam kết của Bên B; Điều 8: Điều khoản chung

18

HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ - Dọn vệ sinh văn phòng

Ngôn ngữ:
  • 8 điều
  • 3412
  • 128
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: 02 Số lượng các bên: 2

Hợp đồng cung ứng dịch vụ dọn vệ sinh văn phòng này có các điều khoản như sau: Điều 1: Nội dung dịch vụ; Điều 2: Phạm vi công việc; Điều 3: Trách nhiệm của Bên A; Điều 4: Trách nhiệm của Bên B; Điều 5: Phí dịch vụ; Điều 6: Phương thức thanh toán; Điều 7: Thời hạn hợp đồng; Điều 8: Các điều khoản chung

19

HỢP ĐỒNG MUA BÁN Văn phòng phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 5467
  • 103
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mua bán văn phòng phẩm này có các điều khoản như sau: Điều 1: Các điều khoản chung; Điều 2: Hàng hóa; Điều 3: Giao nhận hàng hóa; Điều 4: Giá cả và phương thức thanh toán; Điều 5: Trách nhiệm của các bên; Điều 6: Bảo hành hàng hóa; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; Điều 8: Cam kết chung; Điều 9: Hiệu lực của hợp đồng

20

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CHUỖI CUNG ỨNG LOGISTIC (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 13 điều
  • 2459
  • 168
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Chuỗi cung ứng là sự tích hợp các quy trình cung ứng, sản xuất, phân phối và những yêu cầu, dự đoán, thu mua nguyên vật liệu, thực hiện đơn hàng, xác định vị trí kho lưu trữ, hoàn thành đơn hàng và thậm chí cả dịch vụ vận tải, giao nhận… để phân phối hàng hóa, nguyên vật liệu từ khi bắt đầu thu mua, sản xuất cho đến tay người dùng cuối cùng. Sau khi hợp đồng cung ứng được ký kết, cần tổ chức tốt khâu thực hiện hợp đồng. Trong quá trình này luôn theo dõi, đánh giá lại nhà cung cấp đã chọn. Nếu đạt yêu cầu thì đặt quan hệ dài lâu. Nếu thực sự không đạt yêu cầu thì chọn nhà cung cấp khác.

Hợp đồng dịch vụ chuỗi cung ứng logistic này bao gồm các điều khoản sau: Điều 1: Phạm vi dịch vụ; Điều 2: Thời hạn hợp đồng; Điều 3: Phí dịch vụ và thanh toán; Điều 4: Quyền sở hữu, rủi ro và bảo hiểm; Điều 5: Giới hạn trách nhiệm và bồi thường; Điều 6: Tuyên bổ và bảo đảm của Bên B; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng; Điều 8: Giải quyết tranh chấp chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 10: Bất khả kháng; Điều 11: Tính bảo mật; Điều 12: Chuyển nhượng và ký hợp đồng thầu phụ; Điều 13: Các điều khoản chung

21

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 18 điều
  • 1783
  • 171
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Mục lục các điều khoản trong hợp đồng: Điều 1: Nhà thuê; Điều 2: Thời hạn thuê; Điều 3: Giá thuê; Điều 4: Đặt cọc; Điều 5: Thuế và chi phí; Điều 6: Bàn giao nhà; Điều 7: Sửa chữa và lắp đặt; Điều 8: Bảo trì, bảo dưỡng căn nhà; Điều 9: Cho thuê lại; Điều 10: Nghia vụ của các bên; Điều 11: Chấm dứt hợp đồng; Điều 12: Vi phạm, phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại; Điều 13: Sửa đổi hợp đồng; Điều 13: Bất khả kháng; Điều 15: Thông tin bảo mật; Điều 16: Ngôn ngữ; Điều 17: Giải quyết tranh chấp; Điều 18: Điều khoản cuối cùng

22

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Xác định thời hạn (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 5 điều
  • 1881
  • 195
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động. Vai trò của hợp đồng lao động ngày càng trở nên quan trọng bởi cả Người lao động và các doanh nghiệp đều quan tâm tới quyền lợi của chính mình thông qua nội dung của hợp đồng, bao gồm các qui định, cam kết mà người lao động và doanh nghiệp phải thực hiện. Việc soạn thảo Hợp đồng lao động đòi hỏi rất nhiều kỹ năng cùng những hiểu biết chuyên sâu về các qui định pháp Luật có liên quan, không những phải đảm bảo được lợi ích của các bên trong hợp đồng mà còn phải dự kiến được những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai để từ đó có thể điều chỉnh các điều khoản hợp đồng sao cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn và qui định của pháp luật.

23

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 16 điều
  • 535
  • 135
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Xây dựng là một trong những lĩnh vực phức tạp cho dù có hiểu biết am hiểu tường tận và cũng là lĩnh vực có số lượng tranh chấp chiếm tỷ lệ cao. Vì thế việc soạn thảo các Hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng như: thi công xây dựng, tư vấn, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, quản lý khối tượng, quản lý dự án,… đòi hỏi những người soạn thảo, thẩm định hoặc tư vấn đòi hỏi phải nắm rõ những kiến thức đặc thù trong lĩnh vực xây dựng. Người soạn cần nắm rõ các quy định pháp luật trước khi soạn thảo, ký kết hợp đồng xây dựng để giúp hạn chế những vụ kiện tụng đáng tiếc xảy ra.

24

THỎA THUẬN BẢO MẬT THÔNG TIN - NDA (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 12 điều
  • 5101
  • 262
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Thỏa thuận bảo mật (tiếng anh: Non Disclosure Agreement) là một loại hợp đồng giữa các bên quy định về việc không tiết lộ hoặc không để tiết lộ các thông tin của một và/hoặc hai bên trong một thời gian nhất định. Đối với hợp đồng lao động, để ràng buộc trách nhiệm của người lao động sau khi họ kết thúc làm việc với doanh nghiệp, người sử dụng lao động có thể ký kết Thỏa thuận bảo mật thông tin. Nội dung thỏa thuận này tùy thuộc vào đặc thù từng doanh nghiệp mà có thể có những điều khoản khác nhau.

25

HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HOÁ - vào siêu thị

Ngôn ngữ:
  • 22 điều
  • 2812
  • 136
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Mục lục: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: ; Điều khoản cơ bản; Điều 3: Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán; Điều 4: Giao hàng hóa; Điều 5: Giá cả hàng hóa; Điều 6: Kiểm tra chất lượng hàng hóa; Điều 7: Trả lại hàng hóa hoặc đổi hàng hóa; Điều 8: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 9: Hoạt động xúc tiến; Điều 10: Sự kiện; Điều 11: Sử dụng trung tâm Logistic; Điều 12: Nghĩa vụ thông báo; Điều 13: Vi phạm; Điều 14: Chấm dứt trước thời hạn; Điều 15: Phạt vi phạm; Điều 16: Trường hợp bất khả kháng; Điều 17: Vi phạm hợp đồng; Điều 18: Bảo hiểm (hoặc bồi thường); Điều 19: Giải quyết tranh chấp; Điều 20: Tập quán thương mại; Điều 21: Hỗ trợ xúc tiến thương mại; Điều 22: Điều khoản khác