CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
21

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP Quyền sử dụng đất và căn hộ (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 2672
  • 207
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng thế chấp căn hộ này được sử dụng để bảo đảm việc thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ trả nợ của Bên B, hiện tại cũng như tương lai, đã phát sinh hoặc có thể phát sinh, riêng rẽ hoặc liên đới với bất kỳ người nào khác, cho Bên A bao gồm nhưng không giới hạn bởi khoản nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, phí tư vấn pháp lý (nếu có), và các khoản phải trả khác theo Hợp Đồng Tín Dụng. 

22

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG - Ngân hàng và cá nhân (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 546
  • 80
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hợp đồng tín dụng là hợp đồng cho vay tài sản thường do tổ chức cho vay soạn ra theo Điều 471 Bộ luật Dân sự năm 2005: “Hợp đồng vay tài sản là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng số lượng, chất lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định…". Tuy là hợp đồng dân sự phổ biến nhưng hợp đồng tín dụng có nội dung phức tạp và rất chặt chẽ vì bên cho vay là các tổ chức tín dụng chuyên nghiệp. Việc cho vay giữa ngân hàng và người đi vay rất phức tạp. Để tránh tình trạng kiện tụng có thể xảy ra, hai bên cần phải nắm được những vấn đề mấu chốt trong quá trình giao kết và thực hiện hợp đồng tín dụng.

23

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI - Sản phẩm viễn thông (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 17 điều
  • 475
  • 98
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Mục lục: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chỉ định và thời hạn; Điều 3: Bảo hành; Điều 5: Giá cả và thanh toán; Điều 6: Đặt hàng, giao hàng và báo cáo; Điều 7: Hiệu lực; Điều 8: Thương hiệu; Điều 9: Chấm dứt; Điều 10: Quyền sáng chế; Điều 11: Sự kiện bất khả kháng; Điều 12: Bảo mật; Điều 13: Giới hạn; Điều 14: Luật áp dụng; Điều 15: Tuân thủ các quy định của pháp luật và các hướng dẫn; Điều 16: Các thông báo

24

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG Nhãn hiệu (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 7 điều
  • 652
  • 199
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu là việc chủ sở hữu quyền sở hữu nhãn hiệu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho tổ chức, cá nhân khác. Việc chuyển nhượng quyền đối với nhãn hiệu phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản (gọi là hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu).

25

HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP - Cty TNHH 2 thành viên trở lên và Cty TNHH 1 thành viên (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 26 điều
  • 791
  • 172
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Một hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.

26

HỢP ĐỒNG THUÊ VĂN PHÒNG - Bên cho thuê và Bên thuê (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 27 điều
  • 2273
  • 220
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Thuê văn phòng hiện nay khá phổ biến với các doanh nghiệp và chủ đầu tư ở Việt Nam. Tìm được một văn phòng làm việc ưng ý không phải là điều quá khó khăn. Tuy nhiên để tối đa hóa lợi ích cho doanh nghiệp, hãy nghiên cứu kĩ các điều khoản được đưa ra khi ký kết hợp đồng. Sau khi tìm kiếm một khu vực tốt, người ta còn chú ý rất nhiều đến bản hợp đồng với những điều khoản có lợi cho tổ chức, công ty của mình.