Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9137:2012 về Công trình thủy lợi - Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép (năm 2012)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 9137:2012
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: ***
  • Ngày ban hành: **/****
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 24-05-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 20597 ngày (56 năm 5 tháng 7 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 24-05-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 24-05-2026, Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9137:2012 về Công trình thủy lợi - Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép (năm 2012) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9137:2023 về Công trình thủy lợi - Đập bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu thiết kế (Năm 2023)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9137: 2012

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - THIẾT KẾ ĐẬP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP

Hydraulic structure − Design for concrete dam and reinforced concrete dam

Liiđu:

TCVN9137:2012đưcchuyểnđitừ 14TCN 56-88Thiết kếđậpbê tôngtôngcốtthép-Tiêuchuẩnthiếtkếtheoquyđịnhtạikhoản1 Điu69củaLuậtTiêuchuẩnQuychuẩnkthuậtđimakhoản1 Điu7Nghịđịnhsố127/2007/-CPngày1/8/2007củaChínhphủquy địnhchitiếtthihànhmtsốđiềucủaLuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹ thuật.

TCVN 9137:2012doViệnKhoahọcthủyliViệtNambiênsoạn,BNôngnghiệpPháttrinNôngthônđềnghị,TổngcụcTiêuchuẩnĐo lưngChấtlượngthmđịnh,BKhoahọcCôngnghệcôngbố.

 

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - THIẾT KẾ ĐẬP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP

HydraulicstructureDesignforconcretedamandreinforcedconcretedam

1. Phạm vi áp dụng

Tiêuchuẩnnàyquyđịnhcácyêucầukthuậttrongcôngtácthiếtkếmi,thiếtkếsachanângcấp xâydngcácđậptôngvàtôngcốtthéptrongthànhphầncủacáchệthốngthyli,thyđiện, vậntảithủy,cấpnước,cũngnhưcôngtrìnhchốnglũ.

Tiêuchuẩnnàyápdngtrongcácbưcthiếtkếcủacácgiaiđoạnđầuxâydngcôngtrìnhthủyli, thuỷđiện,vậntảithu,cấpnưccôngtrìnhphòngchốnglũ.Nộidungmcđộthiếtkếthchiện theocácquyđịnhliênquantrongcáctiêuchuẩn,quychuẩnhiệnhànhvềthànhphần,nộidungvà khốilượnglậpcácdánđầutưthủyli,thuỷđin.

Đốivinhngđậptôngtôngcốtthépxâydngtrongvùngđộngđt,trongđiềukiệnđất lúnsụtvàhangngmcác(karst),cầnphảilpnhngquytrìnhkthuậtriêngchocôngtácthiếtkế vàtrìnhduyệttheothủtcđãđịnh.

2. Tài liệu viện dẫn

Cáctàiliệuviệndẫnsaurấtcầnthiếtchoviệcápdụngtiêuchuẩnnày.Đốivicáctàiliệuviệndẫnghi nămcôngbốthìápdụngphiênbảnđưcnêu.Đốivicáctàiliệuviệndẫnkhôngnghinămcôngbốthì ápdụngphiênbảnminht,baogmcảcácsađổi,bổsung(nếucó). TCVN375: 2006 Thiếtkếcôngtrìnhchịuđộngđất.

TCVN4116: 1985 KếtcấutôngtôngcốtthépcôngtrìnhThycông-Tiêuchuẩnthiếtkế. TCVN2737: 1995 Tảitrọngtácđộng-Tiêuchuẩnthiếtkế.

TCVN8216: 2009 Thiếtkếđậpđtđmnén.

TCVN8215: 2009 Côngtrìnhthuỷli-Cácquy địnhchủyếuvềthiếtkế,bốtríthiếtbịquantrắc-cm côngtrìnhđầu mối.

TCVN8421: 2010 Côngtrìnhthuỷli-Tảitrọnglctácdụnglêncôngtrìnhdosóngtàu.

TCVN9143: 2012 CôngtrìnhThyli-Tínhtoánđườngviềnthmdưiđấtcủađậptrênnnkhông phảiđá.

TCVN9159: 2012 Côngtrìnhthủyli-Yêucầuthicôngvànghimthukhpnốibiếndạng

3. Phân loại đập bê tông và bê tông cốt thép

3.1 PhânloạicáckiểuđậptrênnềnđáhoặctrênnnkhôngphảilàđáđưcchỉdẫntrongcácHình 1;Hình2;Hình3;Hình4.

CHÚDN:

a)kiểukhiln;

b)kiukhớpnimrng;

c)kiểukhoangrngdcnền;

d)kiulpchốngthmmtchuáp;

e)kiểuneovàonn

 

1)khpnimrng;

2)khoangdc;

3)lớpchngthấm;

4)neongsuấttrước

Hình1-Đậpbêtôngđậpbêngctthéptrnglctrênnềnđá

CHÚDN:

a)kiểutođầu;

b)kiểuliênvòm;

c)kiumtchuápphẳng;

5)tườngchống;

6)phnđuto;

7)tưngvòm;

8)tườngngănphẳng

Hình2-Đậpbêtôngđậpbêngctthépbảnchốngtrênnềnđá

CHÚDN:

a)kiểucổđậptvàođá;

c)kiểukhớpnitheođườngchuvigmcácdi3khp;

b)kiểuđpcócổchânvòmngàmvớinn;

d)kiucómốbtrnglực;

9)khớptheochuvi;

10)cácđai3khp;

11)khp;

12)mốbtrnglực

Hình3-Đậpbêngđậpbêtôngctthépbảnchngtrênnnđá

CHÚDN:

a)kiểuđpxtràn;

b)kiuđậpxvicáclxảsâu;

c)kiu xhai tng.

Hình4-Cácloiđậpbêtôngbêtôngctthépxảnướcchyếutrênnềnkhôngphảilàđá

3.2 Cácđậptôngtôngcốtthéptùythuộcvàokếtcấumcđíchsdụngđậpđưcphân thànhcácloạichủyếunêuBảng1.

Bng1-Phânloạiđậptheokếtcấumcđíchsửdng

cduhiu khácbit

Cácloiđpbêtôngvàbêtôngctthépchyếu

A.Theokếtcu

1)Đptrọnglc

-Khilớn(Hình1a)(Hình4a)

-Cókhớpnimởrng(Hình1b)

-Cókhoangrngdcsátnền(Hình1c)

-Cólớpchốngthấmmtchuáp(Hình1d)

-Neovàonn(Hình1e)

2)Đpbảntrống

-Kiutođu(Đậpbntrngkhốiln)(Hình2a)

-Kiuliênvòm(Hình2b)

-Vớibnngănchịuápphng(Hình2c)

3)Đpvòm-KhiB/H0,35(Blàchiurngđậptinn;Hchiucaođp)

-Vớicnvòmngàmvinn(Hình3a)

-Vớikhpnốitheođưngchuvi(Hình3b)

-Gmcácdicó3khớp(Hình3c)

-Vớimbtrnglc(Hình3d)

4)ĐpvòmtrnglckhiB/H0,35(Blàchiềurngđptinền;Hchiucaođp)

B.Theomc đíchsửdụng đập

1)Đpkhôngxảnưc(Hình1a,Hình1b,Hình1d;Hình2c;Hình3d;vàHình4a)

2)Đpxnưc

-Kiutrànmt(Hình1c;Hình2a;Hình4a)

-Vớicáclxsâu(Hình4b)

-Kiu2tng(vớitrànxảmtlxảsâu(Hình4c)

4. Các yêu cầu chung

4.1 Cácyêucầuchunglachnkiểuđậpvàtínhtoánthiếtkế

4.1.1 Việcchnloạiđậptônghaytôngctthépphảidatrênsởsosánhcácchtiêukinh tếkthuậtcủacácphươngán.Cácphươngánphảixétđếncácyếuthội,didântáiđịnhcư,môi tng,sinhthái,biếnđổichếđộdòngchy,v.v...Tùythuộcvàođiềukiệnđịahình,địachấtthủyvăn vàđiềukiệnkhậu,xétđếncấpđộđộngđấtcủavùngđập,sbốtrícủacmcôngtrìnhđầumi, sơđồtchcthicông,khảnăngvậtliệuxâydngtạich,thihạnxâydngcácđiềukiệnquản lýđậpđểlachọnkiểuđp.

4.1.2 Nhngđậptrênnềnđácầnphảithiếtkếtheocácloạisau:

- Vicáccôngtrìnhxảtuyếnáplcđưcưutiêndùngloạiđậptông,đậpbảnchốngđpkết cấunhbằngtôngctthép;

- Trongđiềukiệnkhenúicaohẹpnênlachọnloạiđậpvòmkiểuđậpvòmtrọnglc;

- Thôngthường,đậpngtôngctthéptrênnềnkhôngphảiđáđượcsửdụnglàm đp xảnưc;

- Chỉdùngđậptôngtôngcốtthéplàmđpkhông xảnưctrongtuyếnchịuápkhilun cứchắcchắn.

4.1.3 Cấpcủađậptôngvàtôngcốtthépcầnđưcxácđịnhtheotiêuchuẩnchungvthiếtkế cáccôngtrìnhthủycôngtrênsông.

- ĐốivicácđậpcấpIcấpIIthôngthưngphitiếnhànhnghiêncuthínghimđểbổsungcho tínhtoánthiếtkế.

- ĐốiviđậpcấpIIIIVthìchophépthchiệnnhngnghiêncuđókhiluậnchngthỏađáng.

4.1.4 Cáctảitrọngtácđộnglênđậptôngvàtôngcốtthépphảiđưcxácđịnhphùhpvi tiêuchuẩnTCVN8421:2010tiêuchuẩnTCVN375-2006.

4.1.5 Khitínhtoánthiếtkếđậptôngvàtôngctthépchịucáctảitrọngvàtácđộngcủatổhp cơbảncầnxét:

4.1.5.1Trưnghpcáctảitrọngthườngxuyên:

a) Trọnglưngbảnthâncôngtrìnhbaogmcảtrọnglượngcủacácthiếtbịhotđộngthưngxuyên (cavan, máynâng,v.v...);

b) Áplcthủytĩnhtphíathượnglưungvimcnưcdângbìnhthường(MNDBT);

c) Áplcthủytĩnhtừphíahạlưungvi:

- Mcnướchlưuthấpnhất;

- Mcnướchạlưukhixảlưulưnglnnhtquađậptrườnghptrướcđậpmcnưcng bìnhthường(MNDBT);

d) Áplcthmngvimcnưcdângbìnhthưngvàkhicácthiếtbịchốngthấmtiêunướclàm việcbìnhthưng;

e) Trnglưngđtttcùngviđập,áplcbêncủađấtphíathưng,hạlưu.

4.1.5.2Trườnghpcáctảitrọngtmthidàihạn:

a) Áplcbùncátbilngtcđập;

b) Tácđộngnhiệt(chỉđốiviđậptông)xácđịnhđốivinămbiênđộdaođộngtrungbìnhcủa nhiệtđộtrungbìnhtháng.

4.1.5.3Trườnghpcáctảitrọngtmthingnhạn:

a) Áplcsóngngvitốcđgiótrungbìnhnhiềum;

b) Tảitrọngdocácthiết bnâng, đỡvậntảihocdocáckếtcấumáymóckhác(cầutrụcn, máytrctreo);

c) Tảitrọngdocácvtnổi;

d) TảitrọngđộngkhixảquađậpxảnướcngviMNDBT.

4.1.5.4Khitínhtoánthiếtkếđậptôngtôngctthépvithptảitrọngtácđộngđặcbiệt, cần xét các tải trọng của tổ hp cơ bản và khi có luận chng thỏa đáng thì tính toán vi hai trong nhngtảitrngsauđây:

a) Tính toán ng vi áp lc thủy tĩnh ở phía thưng lưu và hạ lưu ng vi mực nưc gia cưng (MNGC)thượnglưu(thaycho khoảncdĐiu4.1.5.1);

b) Tínhtoánngviáplcnưcthmxuấthiệnkhi mttrongnhngthiếtbịchốngthmhoặcmt trongnhngthiếtbịtiêunướcbịhưhỏng(thaycho khondĐiều4.1.5.1);

c) Tác đngnhiệtxácđịnhđivinămbiênđộdaođộnglnnhtcủanhiệtđộtrungbìnhtháng (thaychokhoảnbĐiều4.1.5.2);

d) Áplcsóngngvitốcđgiólnnhấtnhiềunăm(thaychokhoảnaĐiều4.1.5.3);

e) Tải trọngđộng khi xả lũ qua đậpxả nưc, ngviMNGC ở thưng lưu (thaycho khoản d Điều 4.1.5.4);

g) Tácđộngcủađộngđất.

Cáctitrọngtácđộngtrongthikthicôngtnghpsachữađậpcầnlấytheocáctổhp cơbảnđặcbiệt.Trsốcủacáctổhptảitrngphảiđưcxácđịnhcăncứtheocácđiềukiệncthể khithicôngvàsachacôngtrình.

Cáctitrọngtácđộngphảilytheonhngtổhpbấtlinhấtthểxyratngthikkhaithác vàthicôngxâydngcôngtrình.

4.2 Yêucầuđivivậtliệuxâydng

4.2.1 Vậtliệuxâydngdùngchocácđậptông,đậptôngcốtthépcácbộphậncủađậpphải thỏamãnnhngyêucầucủacáctiêuchuẩn,quychuẩnhiệnhànhvềthicôngxâydngcáccôngtrình thuỷcông.ViệclachọnnhngvtliệunàycầnđưctiếnhànhtheocácchdẫncủatiêuchuẩnTCVN 4116:1985.

4.2.2 Trongcácđậptông,đậptôngcốtthépcácbộphậncủađập,tùythuộcvàođiềukiện làmviệccủatôngcácphầnriêngbiệtcủađậptrongthikkhaithác,cầnphảichiara4ngsau (Hình13):

- VùngIvùngngoàicủađậpcácbộphậnđậpchịutácđộngcủakhíquyn,nhưngkhôngngp nước;

- VùngIIvùngngoàicađậpnmtrongphm vidaođộngcủamc nưc thượng,hạlưu, cũng nhưcácphầncácbộphncủađậpbngậpnưctngthiknhưphầntràn,phầntháo,phnxả nước,bểtiêunăng.v.v…

- Vùng III là ngoài cũngnhư cácphầntiếp giáp viđất đánềnvàchâncông trình,nm dướimc nước khai thácnhỏnhấtthưnglưuhạlưu;

- VùngIVlàphầnbêtôngtrongthânđập,giihạnbivùngI,II,III,kcảphầntôngcakếtcu nmkcáckhoangrỗngncủađậptông,tôngctthépkiểubảnchống.

Bêtôngcủacácvùngtrongđậptông,đậpngcốtthépthuộcttcảcáccấpđậpphảiđạtnhng yêucầunêutrongBảng2.

Bng2-Yêucầubêtôngcácvùngđập

Yêucầuđivibêngvàcácvùngkhácnhaucađập

Vùngđập

Bêng

Bêngctthép

-Theođộbềnchunén

I-IV

I-III

-Theođộbềnchukéo

I-III

I-III

-Theođộkhôngngmnưc

II-III

II-III

-Theođộdãndàigiihn

I-IV

Khôngyêucầu

-Theođộbềnchốngtácdụngxâmthccủanưc

II-III

II-III

- Theođộchốngmàimòndodòngchảybùncátcũngnhư độ bềnchốngkhíthckhilưutốcnưcbềmặttôngbằngln hơn15m/s

II

II

-Theođộtỏanhiệtkhibêtôngliênkết

I-IV

Khôngyêucầu

CHÚTHÍCH:ĐốivớiđậpcpIV,choppbquayêucuvđdãndàigiớihnđtanhitcabêtông.

4.2.3 Cầncăncứvàokiuloạiđập,độlncủacộtnướctácdụng,điềukiệnkhíhậucủavùngxây dng và kích thước các bộ phận của đập để xác định chiều dày vùng ngoài của đập, nhưng không đượclấynhỏhơn2m.

4.2.4 Thôngthườngkhithiếtkếđậpkhôngđưcdùngquá4loạimáctông.Chỉchophéptăngsố máctôngkhicóluậnchngriêng.

4.2.5 ĐốiviximăngdùngchocácđậpcấpI,IIIIIcầnphảixácđịnhloạiximăngsửdụngngay tronghồsơthiếtkếkthuậtthiếtkếthicông,trongtrưnghpcầnthiếtsửdụngtôngđcbit cóthểphảilậpnhngquytrìnhsảnxutrngvisựthỏathuậncủacáccơquanliênquanđưc trìnhduyệttheoquyđịnhchung.

4.3 Nhngyêucầuvềbtrítngthkếtcấu

4.3.1 Vtrí đập bê tông hoặc bê tông cốt thép trong tuyến công trình đầumốicầnđưc quyết định căncứvàođiềukiệnđịahình,địachấtcôngtrình,địachtthyvăn,điềukiệnnốitiếpđậpvibờvà vi các côngtrình khác; căn cứ vào sơ đồ tổ chc và biện pháp thi công, và phải đưc luận chng bằngsonhcácchỉtiêukinhtếk thuậtcủacácphươngánnghiêncucụthể.

4.3.2 Cácthiếtbịchốngthmtiêunướcnnđậpcầnđưcnốitiếpvicácthiếtbịtươngtở bênbờcáccôngtrìnhđầumốitiếpgiápviđập.

Cácthiếtbịchốngthấmcầnphảiđượcdựkiếntrongttcảcáctrườnghpmàđấtnềnthuộcloạiđất có tínhchấtcơ lýkhôngtốt, thm nhiều, kém n định và chó cha cácthành phần dễ hòatantrong nưc.Đốiviđấtkhôngcókhảnăngbịxóingầmhọchóahọcthìviệcbốtrícácthiếtbịchng thmphảiluậnchngchitiếtriêng.

Màngchốngthmphảiđưcthiếtkếđmbảotiếpxúcxâmnhậpđếntầngđấtítthmhoặcthựctế khôngthmnưc.Khithiếtkếmàngchốngthmvàođấttầngkngthmthìchiềusâucủamàng chophéplấybằngnatrsốctnưctoàntậpcađập.

4.3.3 Khinốitiếpcácbộphậnriêngcủađập(phầnxảnưcviphầnkhôngxảnưc),cácmtchu ápphảibốtrítrênmộtmặtphẳng.

4.3.4 Chiềurộngvàcấutạođnhcủađậpkhôngxảccầnđưcchọndavàokiuđập,điềukiện thicông.Chiềurộngđỉnhđậpcũngđưcthiếtkếcăncứ vàoviệcsử dụngđnhđậpđểphục vụcho giao thôngcủangưi và xe cộqua lại trongthi kkhai thác vàtùytheo cácmục đíchkhác,nhưng khôngđượcnhỏhơn2m.

4.3.5 Độ vượt cao của đỉnh đập kng xnưc trên mc nưc thưng lưu cần xác định theo yêu cầucatiêuchuẩnTCVN8216:2009.

Trsốdựtrvềchiềucaođập(kcảtườngchắnsóng)lấynhưsau:

- ĐốiviđậpcấpI: a=0,8m;

- ĐốiviđậpcấpII:a=0,6m;

- ĐốiviđậpcấpIII: a=0,4 m.

4.3.6 Kíchthưctrpincủađậptôngxảnướccầnđưcquyđịnhcăncứvàokiểukếtcấu cavan,kíchthướccủacáccaxả,chthưccủacáccaravậnhànhsựcốcủahànhlangdọc,

kíchthưccấutạocủanhịpcầu.Trongttcảcáctnghp,chiềudàycủatrpintạichỗcókhe cakhôngđưcnhỏhơn0,8m.

4.3.7 Khixácđịnhcaotrìnhđỉnhtrpincủađậptrànvềphíathượnglưucầnxétđếncaotrìnhđỉnh đậpkhôngxảnước,kiểucavan,thiếtbịnângchuyn,điềukiệnthaotácchungkíchthưctheo chiềucaocủacầuđặttrêntrpinnếucó.Caotrìnhđỉnhtrpincầnlấytheotrsốlnnhấttrongscác trsốxácđịnhtheocácđiềukiệnnêutrên.

4.3.8 Trong trưnghp cầnthiết phải đưatrpin vềphíathưng lưu theođiều kiệncần bốtrí các cavanhoặccầuphầntrêntrpinphảixétđếnviệctạophầnnhôrakiểucôngsonphíatrêncủa trpin.

4.3.9 Hìnhdạngtrênmặtbằngcủatrpinphíathưnglưuphảibảođảmchodòngnưcchảyvào khoangtrànđưcthuậnscohẹpdòngchảynhỏnhất.

4.3.10 Hìnhdạngtrênmtbằngchiềucaocủatrpinphíahạlưuđượcxácđịnhtheonhngyêu cầucấutạochung,xutpháttđiềukiệnbảođmđộbền,sbtrícầuqualạivàcáccôngtrìnhkc, cũngnđiềukiệnkhôngchonưcngậpđỉnhtrpin.

4.3.11 Mặt ngoài của các trphân dòng và trụ biên trong phm vi công trình xả cần đưc thiết kế tươngtnhưbềmặtcacáctrpin.

4.3.12 Khithiếtkếcầuôtôhoặccầuđưngsắttrêncáctrpintrbiêncáctrnàyngoàiviệcthỏa mãnyêucầukếtcấutrpincònphảithỏamãnđồngthicyêucấukếtcấutrcầutheotảitrngcho phépgiaothôngtrên mtcu.

4.3.13 Ốngdẫnáplcvàotuốcbincủatrmthyđiệnbtríbêntronghoặcbênngoàithânđậptùy thuộckếtquảsosánhcácchỉtiêukinhtếkthuậtcủacácphươngánthiếtkế.

4.3.14 Đngănnưcthmquakhốiđập,thiếtkếcầnphảidựtínhbốtríhệthốngtiêunướctheokiểu cácgiếngtiêunưcdọctheomặtthượnglưuđp,nốithôngvihànhlangdọc.

4.3.15 Yêucầuthiếtkếgiếngtiêunước

Khoảngchtừmặtchuápcủađậpđếntrụcgiếngtiêunưc,bt cũngnhư đếnmặtthượnglưucủa hànhlangdọccầnlấykhôngnhỏhơn2mvàthỏamãnđiềukiện:

                                                                                   (1)

Trongđó:

h-cộtnướctrênmtcttínhtoán;

Jcp -Gradiencộtnưcchophépcủatôngđập.

Trsốgradiencộtnưcchophépcatông(kngphthuộcvàomácchốngthmcủanó)cnly nhưsau:

- Đốivicácđậptrọnglcđậpbảnchngkiểutođầu: Jcp =20;

- Đốiviđậpvòm,vòmtrnglcvàcácmặttrctiếpchịuáplc micủađậpliênvòm: Jcp=40

CHÚTHÍCH:Nhngyêucucađiuykngápdngđivinhngđpcólpchốngthấmmtchuáp.

Đưngkínhcủa các giếng tiêu nước cần lấytrongkhoảng15 cm đến30 cm;khoảngcách giacác trụcgiếngtiêunưct2mđến3m.

Đgimáplcngượctácdụnglênđếmóngđp,cầntrùtínhbốtrícácthiếtbịtiêunưcnmngang, thẳngđnghocnghiêng,cũngnhưcácthiếtbịtiêunướckháctrongnềnđập.

4.3.16 Thiếtkếgiảipháptiêunưctronggiếng

Khithiếtkếhệthốnggiếngtiêunướcphảidựkiếnbốtrínhnghànhlangdọcngangđểtháonưc tiêu,đểkim trasự làmviệccủacác giếngtiêunưcvàtrngtháingđập, đặtcác đưngống, cácthiếtbịkimtraquantrắcđolưng,đểtiếnhànphunximăngvàocáckhpni,đểthicôngmàng chốngthm,cũngnhưđtiếnhànhcáccôngtácphụchồisachatrongquátrìnhquảnvậnnh.

Theo chiều cao của đp, các hành lang dọc và ngang cần bố trí cách nhau từ 15 m đến 20 m. Về nguyêntắcphảithiếtkếhànhlangdọcthấpnhấtcũngphảicaotrìnhhànhlangcaohơnmcnưc kiệthạlưuđểđmbothểtháonưctựchy.Nếunhưkhôngbốtríđượcnhưvậythìcầnthiếtkế lpđặtmáybơmnướcrakhỏigiếnghànhlangthoátnưc.

Kích thước của hành lang cũng phải đm bảo cho sử dụng làm mt bằng thi công công tác phun xi măngnềnvàcáckhpnốithicôngđập,đểtạovàkhôiphụccácgiếngtiêunưcthẳngđngcầnchọn nhỏnhất,đủđảmbảođưcsvậnchuyểnvàlàmviệccủacácthiếtbịkhoan,phunximăngv.v…

Nhnghànhlangdùngđtậptrungvàtháonưc,kimtratrạngtháitôngđplàmkínnướccho cáckhpnối,đồngthidùngchoviệcbốtrícácthiếtbịquantrắckimtra,đolưngcácloạiđưng ốngcầncáckíchthưcnhưsau:

- Chiềurộnghànhlangkhôngnhỏhơn1,2m.

- Chiềucao khôngnhỏhơn2,0m.

Sàn của hành lang tập trung và tháo nưc, cn đưc thiết kế vi độ dốc không ln hơn 1: 50 về hưngmángtràn.

Trong nhng đập có nhiều tầng hành lang, cần dự kiến có sự liên thông gia các hành lang bằng thangmáy hoặccầuthangthicông.

4.3.17 Trongvùngchịukéomtchịuápcủađậptông,củacảđậptôngcốtthépkhiluận cứđểngănngasựthmquatônglàmchovôibịrữalũarakhỏitôngđểbảovệtôngkhỏi bị phá hủy do nưc có tính xâm thc v.v, cần trù tính btrí lp cách nưc (bằng lp trát nha đưng, hoặc bằng các tm nha đưng, tm bitum, lp trát khoáng vật, lp sơn pôlime và pôlime- bitum).

4.4 Khpnibiếndngvậtchắnnưccakhpni

4.4.1 Khithiếtkếcácđậptôngtôngcốtthépcầndựkiếnbốtrícáckhpnibiếndạnglâu dài(giacácđon)khpnốibiếndạng(khpnốithicông)tmthi.

Kíchthướccácđoạnđpcác khốiđtôngcầnđưcxácđịnhtùythuộcvào:

- Chiềucaoloạiđập;

- Kíchthưccácđoạncanhàmáythyđiệnngnhưvịtrícáclxảnưc(kcảốngdẫnnướcra tuabin)trongđập;

- Phươngphápthicôngđập;

- Hìnhdạnglòngdẫn,cácđiềukiệnkhíhucủangxâydng,cấutođịachất,tínhbiếndạngcủa nềnđập.

4.4.2 Khichọnloạikhpnốibiếndạngkhoảngcáchgiacáckhpnối,cầntuântheocácyêucầu củatiêuchuẩnTCVN4116:1985.

4.4.3 Xácđịnhchiềurộngcakhpnốibiếndạnglâudàitrênsởsosánhnhngsốliệutínhtoán dựđoánvềbiếndạngcacácđoạnđậpknhau,xétđếnphươngphápthicôngkhpnối,tínhchất biếndạngcủacácđoạnđậpknhau,tínhbiếndạngcủavậtliệulàmkínnưcđổvàokhpnốisự bảođmchuynvịđộclậpgiacácđoạnđpvinhau.

Khixácđịnhsơbộkếtcấucủa khpnốibiếndnglâudàichiềurộngcakhpcầnchọnnhưsau:

- Khpnốinhiệtkhoảngcáchmtchịuápthưnglưukhôngquá5m:chọnt0,5cm đến1cm; cònbêntrongthânđpchọnt0,1cmđến0,3cm;

- Khpnốinhiệtlún:chọntừ 1cm đến2cmtrongphm vibảnmóngcủađậpbểtiêunăngvi mọiloạinềnkhôngphảilàđánnlẫnđá;

- Khpnốicaohơntmbảnmóngđậpkhinềnkhôngphảiđá,chọnkhôngnhỏhơn5cm.

4.4.4 Trongkếtcấucủakhpnốibiếndạnglâudàicầndựkiếnbốtrí:

- Vậtchắnnưc,bảođmkhôngchonưcthmquakhpnối;

- Thiếtbịtiêunướcđểtháonưc thmquavậtchắnnưchoặcthmnglênnó;

- Giếnghànhlangkimtrađểquantrắctìnhtrạngcủa khpnốisachavậtchắnnưc.

4.4.5 Vậtchắnnướccủakhpnốibiếndạnglâudàicađậpcầnchiara:

- Theovtríkhpnối:khpnithngđng,khpnối nmngangvàkhpnốitheođưngvin (Hình5).

- Theocấutạovàvtliệu:màngngănbằngkimloại,caosuchtdẻo(Hình6a).

- Nêmlpđmbằngvậtliệuatfan(Hình6b).

- Phunximăngbitum(Hình6c).

- Dmhoặctmtông,tôngcốtthép(Hình6d).

CHÚDN:

1)khpni,δ=0,5cm đến 1cm;

2)khớpni,δ=0,1cmđến0,3cm;

3)khpni,δ=1cmđến2cm;

4)khớpni,δ=0,1cmđến0,3cm;

5)6)7)vtchnớcthẳngđng, nằmngangtheođườngviền;

8)thiếtbtunước;

9)lquantrc;

10)hànhlangquantrc.

Hình5-Sơđbtrívtchắnnưctrongcáckhpnibiếndngcốđịnhcađập

a)b)đậptrênnềnđá;c)d)đậptrênnềnkhôngphảiđá

4.4.6 Khithiếtkếkếtcấuvtchắnnưccủakhpnốibiếndạngđập,cầntntheonhngquyđịnh sau:

- Vậtliệuchắnnưcphiáptrựctiếpvàotôngcủakhpnối;

- Trsốngsuấtchỗtiếpgiápgiavậtliệuatphancủavậtchắnnưcvitôngtrongmtcắt đangxét,khôngđưcnhỏhơntrsốáplcthủytĩnhbênngoàichínhmặtctđó;

- Gradiencộtnưccủadòngthmquatôngtheođưngviềncủavậtchắnnưckhôngđượcln hơntrsốquyđịnhtạiĐiều4.3.15.

CHÚDN:

a)Láchnbngkimloại,caosuvàchtdẻo.

b)Nêmvàlpđmbngvtliuat-phan

c)Vtchnnưcdophun(Ximăngbitum)

d)Thanhhoặctmbêtông,bêtôngctthép

1-Tmkimloi,

5-Lkhoanđphunximăng,

2-Tmcaosu,

6-Vanphunximăng,

3-Mattitatphan,

7-Thànhbêtôngctthép

4-Tmbêtôngcttp,

8-Lớpđmcáchnướcbngatphan.

Hình6-Cácsơđvậtchắnnướcbảnkhpnibiếndng cađậpbêngbêtôngctthép

4.4.7 Khi thiết kế cần trù tínhviệc làm liền khối (đổ bê tông chèn vào) các khp nối thi côngthẳng đngtmthitrưckhidângnưctrưcđập.

Cho phép thay đổi thi hạn làm liền khối các khp nối thi công thẳng đng khi có lun chng thích đáng.

4.4.8 Đgimngsuấtnhitlúntrongkếtcucủađp,cũngnhư nhhưngcủalúnkhôngđềuở nền,chophépbốtrícáckhpnốimrộngtmthi,sẽđưclấpđybằngtông(cáckhốichèn) sau khinhiệtđộđãcânbnglúnđãổnđịnh.

4.5 Cáccôngtrìnhxả,côngtrìnhtháocôngtrìnhlấynước

4.5.1 Cáccôngtrìnhxả,tháovàlynưccủađậpcầnđưcdkiếnthiếtkếđ:

- Xlưulưnglũ;

- Lylưu lưng nước để đm bảo cho tưi, dẫnnước vào các ao nuôi cá đẻ, bảo đm chiều sâu thôngtàuhạlưu,bảođmcấpnướcv.v;

- Tháolưulượngthicông;

- Xbtlượngnướcthacủahồchachotimcnướctcmùakhidungtíchcủahồchabị hạnchế.

- Tháocạn mộtphầnhồchatrongthikthinghoặckhaithác.

4.5.2 Chiều dài của tuyến tràn, kích thưc và số khoang xmặt và xả sâu cần được ấn định tùy thuộco:

- Trsốtínhtoáncủalưulưngcầnx;

- Tlưu(lưulưngnướcqua1đơnvịđộdàithườngm)chophépngvicácđiềukiệnđịachất đãcho;

- nhhưởngxấucủangchảythểgâyrađốivilòngsôngsự làmviệccủacáccôngtrình đầumốikhác;

- Sơđồđóngmcáccavandựkiến;

- Chếđộthủylccangchảytronglòngsôngtrênmtbằng.

ĐốivicácđậpcấpI,II,IIIcầnphảitiếnhànhsosánhcácchỉtiêukinhtếkthuậtcủacácphươngán nêuratheokếtquảtínhtoánthủylcthínghimmôhìnhtrongphòngtnghim.

ĐốiviđậpcấpIV,việcsosánhcácphươngántiếnhànhtheokếtquảtínhtoánthủylcvàtínhtoán tươngt.

LưutốcchophépcatuyếntrànthểthamkhoBảng3Bảng4.

4.5.3 Mặt cắtkhôngtạochânkhônghìnhdạngcong,nốitiếpdầnđềuvimttràncủađậpphải đưccoilàmtcắtchủyếucủacácđầutràncacáctrànxảmtthuộcmọicấp.

Đdốccủamttràncchiềudàidốctràncầnquyđịnhxuấtpháttừcácđặcđim cấutạocủa mtcắtđập.

HìnhdạngđầutràncủađậpxảnưccấpIVchophéplyđịnhhìnhtheohìnhthanghochìnhchữ nhật.

Chophépdùngđầutràntạochânkngkhicầntăngtlưuquađậptràn,khicócácđiukiệnđịachất thuậnlikhigiảiphápnàyđượcluậnchngbằngtínhtoánnghiêncuthủylc.

Bng3-Tlưuchophép[q]đivicácloiđấtkhácnhaungvicácchiềusâudòngchy khácnhau(*)

STT

tđất

Vậntckhôngxói khiđsâubng 1m(m/s)

Lưutcchophép(m3/s)khicác đsâungchảybng

h=5m

h=10m

h=20m

1

Cáthạtvalẫncátt

0,60

7

16

37

2

Cátlẫnsihtva

0,75

9

20

46

3

Sétchtva,ásétnặngđộchặt va

0,85

10

23

53

4

Sỏithôchacátásétnhẹ,cht

1,00

12

27

62

5

Cát chakhôngnhỏhơn10% cuội sidétchặt,ásétnng,cht

1,20

14

32

74

(*)Nguồn:M.GrisinThiếtkếcôngtrìnhthylợitrênnnkngphilàđá1966trang114.

Bng4-Tlưuchophéptrungbình[q]tbngviđườngnhhònđá(hoặckhiđá)các chiềusâuxóikhácnhau (**)

Đườngnhhòn đá(m)

[q]tbngvichiềusâuhxóibng

5m

10m

15m

20m

0,10

20

30

45

60

0,30

22

40

55

70

0,50

25

50

65

80

0,75

29

60

75

90

1,00

32

70

85

100

1,50

35

75

90

110

2,0

38

80

95

120

2,5

42

85

105

130

3,0

45

90

115

140

(**) ”Chdnthiếtkế-bovchốngxóingdẫnhlưucôngtrìnhxVODGEO1974.

4.5.4 Khithiếtkếcáccôngtrìnhxảcủađậpcáckếtcấugiachạlưunưcchảyquavilưu tốcln,cầnxétđếnhiệntưngkhíthcpháhoạidokthc,xétđếnhiệntượngdòngchảy bhàm khí,cũngnhưxétticáctácđộngcủađộnglcdòngchảylêncácbộphncôngtrình.

Đbảovbềmặttràncủacôngtrìnhxchịutácđộngcủalưutốclnhơn15m/skhỏibịkhíthcphá hy,cầndkiến:

- Sdụngtôngcóđộbềnchốngkhíthccao.

- Tạochocácbềmặtnưcchyquathuậnvidòngchysanbằngcácmũinhôcụcbcác chỗ khôngbằngphẳng.

- Đưakhôngkvàonhngvùngkhảnăngbịpháhydokthc(rãnhthôngkhí,nhngbcở bềmtxảnưctrongđócócácbuồngchốngkhíthc,nhngmũiphóngđểhtdòngchảyvàgâybão hòacholpnướcsátđáy).

4.5.5 Trongcáccôngtrìnhxảdướisâu,đểtăngkhảnăngtháo,cầnphảithiếtkếtạocáccạnhvàocó hìnhdạngthuận.

Dintíchmặtctưtđoạnracủacôngtrìnhxsâuthôngthưngphảithuhẹpdầnđểcảithiệnđiều kiệnthủylcthunhỏchthưccavan.

Trccủacôngtrìnhxảsâuphảiđặttheođườngthng.Côngtrìnhxảsâudạngcongchỉápdụngkhi có lun chng về sự làm việc của nó trong các điều kiện có thể xảyra khí thc, có thayđổi chế độ dòngchảycótáctảitrngthủyđộngln.

Caotrìnhtcđộdọctrụcđầuvàocacôngtrìnhxảsâucầnđượcấnđịnhxuấtpháttừcácđctính kết cấu của đập và của đoạn cuối ca công trình xả có xét đến biên độ dao động của mc nưc thượnglưuđưcxácđịnhtươngngvibiểuđồlưulưngtháo.

Khibốtríbuồngcavanđầuvàohoặcphngiatuyếncôngtrìnhxảsâu,cầndựkiếnviệcdẫn khôngkvàophíasaucáccavan.Miệngcủagiếngthôngkhícầnđưcbốtrígầncavanmcti đathể(theođiềukiệncấutạocủacôngtrìnhxả),cầnbảođảmsaochocáctianưcphónglên khôngivàomiệnggiếngy.

4.5.6 Kếtcấuđoạncuốicủacôngtrìnhxmthocxsâucầnđượcchọntùythuộcvàođộcaocủa côngtrìnhxả,tỷlưuđoạnratheođặctínhcađấtnền,cũngnhưnhữngyêucầuđặtrađốivichế độthủylcnốitiếpthưnghạlưu.

4.5.7 ngvichếđộchymtcuốicôngtrìnhx,cndựkiếnmũihắtbềmtnmnganghoặc nghiêngtạonênchếđộkhôngngập,khicónưcnhảyphảinđịnh,dòngchảykhôngđượcgâynên xóilởnguyhimchongdẫnhaibênbờđoạnkvicôngtrình.Cầntạorachếđộnốitiếpmt cóxétticảviệcxảcácvậtni.

4.5.8 Đốivichếđộchyđáy,cầnphảithiếtkếnốitiếpbềmặttrànviđáybểtiêunăngmtcách thuận,hoặcvi mtbậckhôngln.

Trongtrưnghpnguycơxuấthiệnkthclàmrtôngcầnthiếtkếthiếtbịdẫnkhôngkhíhoặc nưcvào mặtphíahạlưucủabậc.

Caotrìnhbềmtbểtiêunăngcầnđưcấnđịnhtừđiềukiệnnướcchảyngập,ngvihệthốngcác kếtcấutiêunăngđưcchọntrongthiếtkếkhicầnthiết,xétđếnđiềukiệndẫndòngtrongthikỳ thicôngđập.

4.5.9 Khinốitiếpvihạlưubằngcáchphuncuốicôngtrìnhxảcầndựkiếnmõiphóngđểhấtng chyvềhạilưutimộtkhoảngcáchkhôngnguyhimchocôngtrình.

Trongtrưnghpnềnbịntnnh,chỗnưcicầndựkiếngiacbờhốxóihoặcbiệnpháp đểtiêungcảvùngnưcrơilẫnmũiphunbằngcáchbốtrícácbộphậnđểphântándòngchy. Kíchthưc,hìnhdạngvàđộbềnchốngkthccủacácbộphậnnàyphảiđượcxácđịnhthôngqua tínhtoánnghiêncuthylc.

4.6 Yêucầuthiếtkếcôngtrìnhnitiếpđpbêngbêtôngctthépvinền

4.6.1 Khixácđịnhcácđặctngvềđộbền,biếndạngthmcủađấtnềnđậptôngbêtông cốtthépkhichọncácđồtínhtn,cầnđặcbiệtchúýticácvùngđấtyếutrongkhốinền:

- Trongnềnkhôngphảiđá:cácvùngđtlúnst,đtdẻommhoặcdochảy,đấtthanbùn,đt tơirời;

- Trongnềnđá:cácvùngcáchệthốngkhentnhỏvàtrungbình,cáckhentlnđơnđộccác đtgãycácvùngphonghóamạnh,cácvùnggimtải.

4.6.2 ĐốivicácđậpcấpIIImàdohậuquảcủascdochiềucaonênthểxếpvàoloại đậpcpIIIhoặccấpIV,chophépxácđịnhcácđặctrưngtínhtoáncủađấtnềnnhưđốiviđấtnềncủa đậpcpIIIhoccpIV.

Hình7-Xlýđtgẫyhoặcntnlnđấtnnđậpbêtông

4.6.3 Đcảithiệncácđặctínhvềđộbềnbiếndạngthmcủađấtnềnđậpbêtôngtôngcốt thép,khicầnthiết,trongthiếtkếphảidkiến:

- Giacốlàmchttoànbộhoặcmộtphầnđấtnnbằngximănghoặcvadínhkếtkhác;

- Tiêunưcchođtloạisétbãohòanướcđểtăngnhanhcốkếtthmcủann;

- Btrícáctưngchắnđểgicácsưndccácmáidốccủacáckhốiđấtđá;

- Xcácntnẻln,cácđtgãybằngcách:

+ Làm đm hình nêm bằng bê tông cốt thép dạng phẳng hoặc vòm để lc từ thân đập đưc truyềnxuốnghaibênthànhđáđưctốthơn;

+ Đàothànhchânkhaybỏđimtphnđáxấusauđóđổtông(hoặcbêtôngcốttp)bịtkín vòngđai tạothànhnútmtông,sauđóđổbêtôngthânđậptrênnúttôngnày(Hình7).

4.6.4 Khithiếtkếcácrãnhkhađểđậptôngbámchắcvàonềnđá,lưngđábócbđicầnphảiít nhấtphảiđưcluậnchngbằngtínhtoánvđộbềnổnđịnhcađậpxétđếncácbiệnpháp giacốkhốiđábịntn.

4.6.5 Khôngchophépsanbằngcácbềmttiếpgiápcanềnđáviđậptông.Vnguyêntắc,việc nối tiếp gia đập vòm và vòm trọng lc vi các phần nền trên mái dốc không được thc hiện dưi dạngbậc.

4.7 Yêucầuquantrắcvànghiêncuhiệntrngcôngtrình

4.7.1 KhithiếtkếcácđậptôngtôngcốtthépcấpI,II,III,cầnphảidựkiếnbốtrícácthiếtbị kimtrađolưngđểtiếnhànhcácquantrắc,nghiêncuhiệntrạngcôngtrìnhnềncủachúngcả trongqtrìnhthicôngcũngnhưtrongthikkhaithácnhmmcđíchđánhgiáđộtincycủathp côngtrìnhnền,tìnhhìnhbiếndạngđểpháthiệnkịpthicáchỏng,phòngngasựccảithiện tìnhhìnhkhaithác.

ĐốiviđậpcấpIVnncủacầndựkiếnthiếtkếgiảiphápquansátbằngmtthưng.

Thànhphầnkhốilưngquantrắcnghiêncuhiệntrạngcầnđưcdựkiếntrongthiếtkế,trong đónêuccôngtrìnhquantrc, vàcáchbốtrícácthiết bkim trađolường,chếđộbáocáo,truyn tinh,báođộngv.v…theoTCVN8215: 2009.

4.7.2 Nhngquantrắcvànghiêncuhiệntrngđptôngtôngctthépđượcchiarahai loại:quantrắckimtraquantrắcchuyênmôn(chuyênđề).

- Nhngquantrắckimtratrongthikthicôngđượctiếnhànhđểđobiếndạngcủanền,chếđộ nhiệtđộ,trạngtháingsuấtnhiệtsựhìnhthànhvếtnttrongcáckhốiđổtông.

- Nhngquantrắckimtratrongthikkhaithácđưctiếnhànhđểđoáplcđẩyngượcdòng thm củanưc trong nn và bên bờ ở vai đập chuyển vị thẳng đng (lún) và nm ngang, trng thái ngsutvàngsutnhiệtcủađậpvànềnđập,chếđộthủylccủangchảytạicôngtrìnhxảvàở thượnghạlưu,trngtháilòngdẫnhạlưu,điềukinlàmviệccủacáckhpnốitiếpxúcnềnsự mrộngcủacáckhpnốithicông.

- Cácquantrcchuyênmônđốiviđậptrongthikkhaithácđưctiếnhànhnhmmcđíchthu thậpnhngtàiliệuliênquanđếnscầnthiếtphảihoànthiệnphươngpháptínhtoán,nghiêncu môhình,lachọncácphươngphápthicôngcácđiềukiệnquảnkhaitháctốiưu.

4.8 Tínhtoánđbềnđnđịnhcađập

4.8.1 Việctínhtoánđộbềnổnđịnhđậptôngbêtôngctthépphảiđưctiếnhànhtheocác trạngtháigiihạn,vicáctácđngdolc,nhiệtđ,độmgâyraphùhpvicácquyđịnhtrongcác tiêuchuẩn,quychuẩnhiệnhànhliênquan.

Việctínhtoánđộbềnnđịnhcủađậpphảiđưctiếnhànhtheohainhómtrạngtháigiihnsau đây:

- Theonhómthnhất(côngtrìnhkhôngsdụngđểkhaithácđưc):tínhtoánđộổnđịnh,đbền chungcủacôngtrình,cũngnhưđộbềncụcbộcacácbộphậncủanó;

- Theonhómthưhai(côngtrìnhkhaithácđượcbìnhthưng):tínhtoánđộbềncụcbộcủanền,tính toánsựhìnhthànhcáckhenttínhtoánbiếndạngcủacôngtrìnhcũngnhưsựmrộngcáckhp nốithicôngtrongcáckếtcấutôngsựmrộngcácvếtnttrongcáckếtcấutôngcốtthép.

Cáctínhtoánvềđộbềnchungđộổnđịnhvềbiếndạngvàmrộngcáckhent,cũngnhưsmrộngcác khpnốithicôngtùythuộcvàotrìnhtthicông,cầnđượctiếnhànhđốivitoànbộđậphoc tngđoạnđập(hoctngct”riêngbittrườnghpchiakhốiđổtôngtheochiềuthẳngđng).

Cáctínhtoánvềđộbềncụcbvềsựhìnhthànhcáckhentcầnđưctiếnhànhđốivitngbộ phậnkếtcấuriêngrcacôngtrình,đốivicáckếtcấutôngthìviệctínhtoántheođiềukiệnhình thànhcácvếtntchỉphảitiếnhànhđốivicácbphậnbịgiihạnbicáckhpnốithicông.

4.8.2 Việctínhtoánđộbềnvàđộổnđịnhcủađập,nềnđậpvàcácbộphậncủachúngphảiđưctiến hànhvicáctrườnghptínhtoánkhảnăngxyravixácsutlnnhấttrongthikkhaithácvà thicông,xétđếntrìnhtựthicôngchutảicađập.

Trong trưnghpkhitrongđồ ánthiết kếđã dtínhtcviệc thi công và bàn giao đưa côngtrình đầumốivàokhaitháctheotngđtthìviệctínhtoánđộbềnổnđịnhtngphầncủađậpthuộctất cả các cấp phải được tiến hành vi mọi tải trng và tác động đưc xác định trong thi kkhai thác thưngxuyên. Khiđó,nhngđiềukiệnvềđộbnổnđịnhcủađậpchothikkhaitháctmthi phảilynhưđốivithi kkhaithácthườngxuyên.

Trongđồánthiếtkế,cnphảidựtínhtrướctrìnhtthicôngđậpvàcácbộphậncủanó,màvitrình tự đó, các lc xut hiện trong quá trình thi công không đòi hỏi phi gia tăng cốt thép hoặc to nên nhngsgiatăngkhốilưngkháccủacôngtrình.

4.8.3 Tínhtoánđộbềnvàổnđịnhcủađậpcũngphiđưctiếnhànhtheotácđộngcủacáctảitrọng tínhtn.

TảitrọngtiêuchuẩnphảixácđịnhxétđếncácyêucầucủacácĐiều4.9.8;Điều4.9.9;Điều4.9.10 vàcácchỉdẫnsau:

- KhốilượngthểtíchcủatôngđốiviđậpcấpI,II,IIIphảixácđịnhtheokếtquảlachọntnh phầntông;đốiviđpcấpIVkhitínhtoánthiếtkếsơbộtínhtoánthiếtkếkthuậtkhốilưng thểcủatôngđưclấybằng2,4T/m3khốilưngthểtíchcủatôngcốtthép2,5T/m3;

- Cáctảitrọngđộngkhitháolũ:đốiviđậpcấpIvàIIxácđịnhtheokếtqutínhtoánnghiêncu thínghimmôhình;đốiviđậpcấpIIIIVtheokếtquảtínhtoánhoặctheocáccôngtrìnhtươngt.

- Cáctácđộngcủanhiệtđộ:sửdụngtheosliệuquantrắcnhitđộkngknhiềunăm ởtuyến đậpvàtrênsởtínhtoándựđoánnhitđộnưctronghồcha.

CHÚTHÍCH:Khitínhtnđbnchungvàđvàđnđịnhcađập,hsvượtticatrọnglưngbnthân, cacáctácđộngnhiệt,mlựcđộng,cũngnhưcattccáctitrngđấtngvicáctrịsnhtncađc trưngtgφI, II,CI, II,gI, II xácđịnhtheocácyêucucatiêuchuẩnthiếtkếnncáccôngtrìnhthycôngđuphily bằng1hoặctheoyêucucacáctiêuchuẩn,quychuẩnhinhànhtươngđương.

4.8.4 TínhtoánđộbềncađậpcpIIIxâydngtrênnềnđáphảiđượcthchiệntheophương pháp lý thuyết đàn hi, và trong trưng hp cn thiết phải xét đến nhng biến dạng không đàn hồi cũngnhưcácntnẻtrongtôngvànền.

TínhtoánđộbềncủađậpcấpIIIxâydngtrênnềnkngphảiđáphảiđưcthchiệnxét đếnsựlàmviệc khônggiancủatmmóngvàcủacácbộphậnchịulckháccủakếtcấu.

TínhtoánđộbềncủađậpcấpIIIIVcũngnhưviệctínhtoánsơbộđốivicấpIII,nguyêntc, phảiđưcthchiệntheophươngphápđơngiảncủahọckếtcấu.

4.8.5 ĐốivinhngđậpcấpIIImàdohậuquảcủacácsựcốdochiềucaothểxếpvàoloại đậpcấpIIIIV,thìviệctínhtoánđộbềncủachúngchophépđưctiếnhànhbằngcácphươngpháp đơngiản,khiđócácgiátrcủacáchệsốtínhtoánlynhưđốiviđậpcấpIvàII,cònhệsốtổhptải trọngtiêuchuẩncủađộbềnlấynhưđốiviđậpcấpIIIIV.

4.8.6 Khixácđịnhtrạngtháingsuất-biếndạngcủađậpvùngtiếpgiápcủanềnbằngphương phápthuyếtđànhồi,chophépcoitôngnhưvậtliệuđngchấtđẳnghưngnhngđặctrưng cơhọctrungbình,khiđóphảixétđến:

- Smặtcủahànhlang(giếng)củacáckhoangrỗngdọc,cácbuồngcủagianmáycủatrmthy điện,cácđườngdẫnnưccủatucbin,cáccôngtrìnhxsâucủacáclỗkhácnếunhưbêrngca khoanglỗđólnhơn15%bềrngcủamtcttínhtoáncủađập;

- Sphânbốtôngtheotngvùng,nếunhưtsmôđunđànhồicủacácvùngđólnhơnhoặc bằng2;

- Skhácnhaugiacácđặctrưnghọccủavtliệuđậpnền;

- Tínhkhôngđngnhtcanềnvàsmtcủacácvếtntđtgãytrongnền;

- Khảnăngmrộngcáckhpnốithicôngvàsựpvỡtínhtínhliềnkhốicủanềncácvùngchu kéo;

- Trìnhtựthicông,cũngncácphươngphápthihạnđổtônggắnliềncáckhốiđổng củađập.

4.8.7 Khitínhtoánđậpvđộbềnchung,cũngnhưvềbiếndạng,vềmrộngcáckhpnốithicông và mrộngcáckhenứt,trsố môđunđànhồitínhtoáncủatông(E) phảixácđịnhnhưsau:

- Khithicôngđậpbằngchđổtôngcáckhốicộthoặctheokiểuđổcáckhốidằngmch(như

kiểuxâygạch):

E=Ebt(1-0,04nk)                                                                     (2)

- Khithicôngđậpbằngphươngphápđổtôngtnglp:

E=0,90Ebt                                                                                                                                                                            (3)

Trongđó:

Ebt-TrsốmôđunđànhồibanđầucủatônglytheoBng4trongtiêuchuẩnthiếtkếcáckết cấutôngtôngcốtthépthủycông;

nk -Slưngcáckhpnốithẳngđngkhiđổtôngtạiđếđập.

Trong mitrưnghp,trsốtínhtoáncủamôđunđànhồicatôngđpphảinmtrongphmvi:

0,65EbtE250.103kg/cm2                                                                                                         (4)

4.8.8 Chiềusâumrộngcủacáckhpnốithicôngmặthạlưuđậpcnđưcxácđịnhcóxétđến trnglưngbảnthâncôngtrình,áplcthủytĩnhtácđộngnhiệtđộgâynênbicácdaođộngnhiệt độtheomùacủakhôngkhíbênngoàicủanưctronghồcha,cũngnhưbichênhlệchgianhiệt độbanđầukhiđổtôngchènvàocáckhpnốithicôngnhiệtđộkhaitháctrungbìnhnhiunăm củađp.

4.8.9 Khitínhtoánđộbềnchungổnđịnhcađậpcũngnhưđộbềnccbộcủacácbphậnriêng biệt,phảituântheomttrongcácđiềukiệnsauđây:

nc . N £                                                                            (5)

nc .s <                                                                  (6)

Trongđó:

m-hệsốđiềukiệnlàmviệcxétđếncácđặcđimlàmviệccủađập,cácbộphậncủaca nền,lấytheoBảng5;

nc -hệsốtổhptảitrng;

k-hệsốtincy;

σ-trsốngsuttínhtoán;

Ra,Rbt-tươngngsckhángtínhtoáncủacốtthépcủang,xácđịnhtheotiêuchun thiết kế cáckết cấu bêtông vàtôngct thépthủycông hoặc các tiêu chuẩn, quychuẩn hin hànhtươngđương;

Φ-ms,màdạngcatùythuộcvàotínhchấtcủatrạngtháingsuấtbiếndạngcủađp đưcxácđịnhtheocácĐiều5;Điều6;Điều7;Điều8;

NR-tươngngcáctrsốtínhtoáncủatácđộnglctổngquátcủakhảnăngchutảitng quátcủacôngtrình.

Bng5-Hsđiềukinlàmviệcmcađập

Cácloạitínhtoánđậpvàcácyếutgâynênsựcầnthiếtphảisửdnghệ sốđiềukiệnlàmviệc

Hsốđiềukiện làmviệcm

1.Tínhtoánổnđịnhcủađậptôngtôngcốtthéptrênnềnnađávà khôngphảiđá

1,0

2.Tínhtoánổnđịnhcủađậptrọnglcđậpbảnchốngtrênnnđá

 

a)Đốivicácmặtttđiquacácvếtntkhốinền

1,0

b)Đốivicácmặtttđiquamttiếpgiápgiatôngvàđá, mặttt trongkhốinềnmộtphầnđiqua khent,mộtphầnđiquađáliềnkhối

0,95

3.Tínhtoánổnđịnhcủađậpvòm

0,75

4.Tínhtoánđộbềnchungđộbềnccbộcủađậptông,tôngcốtthép vàcácbộphậncủacngkhiđộbềncủatôngtínhquyếtđịnhtrongcác loạikếtcấudưiđây:

 

a)Trong kếtcấutông

 

-Đốivitổhptảitrọngtácđộngbản

0,9

-Đốivitổhptảitrọngtácđộngđặcbiệtkhôngxétđngđt

1,0

-Ntrên,xétđộngđất

1,1

b)Trong kếtcấutôngctthépdạngtmdngsưn,khichiềudàycủa tm(sưn)lnhơnhocbng60cm

1,15

c)Trongkếtcấutôngcốtthépdạngtmdngsưnkhichiềudày củatm(sườn)nhỏhơn60cm

1,0

5.Nhưđim4,nhưngđbềncủactthép khộngdựnglccótínhquyết định

 

a)Cácbộphậntôngcốtthép màtrongmặtctngangcósốthanhthép chịulc:

 

-Nhỏhơn10

1,1

-Lnhơnhoặcbằng10

1,15

b)Cáckếtcấuhỗnhpthéptôngcốtthép(hvàchôn)ngmdưi đất

0,8

CHÚTHÍCH:

1)Khi tínhtoán đbnnđịnh ca đp vòm, các hsốđiu kinm victra theobảngtrên cnđưc nhânthêmvihsmv lytheoĐiu8;

2)Khitínhtnđbnchungđbnccbca miloạiđpbêtôngvàbêtôngcttp,trongtrường hợpđbncactthépdnglựctínhquyếtđịnh,thìcáchsốđiềukiệnmviccnlytheoBng24ca tuchunthiếtkếcáckếtcubêtôngvàbêtôngcttphoặctiêuchun,quychunhinnhtươngđương;

3)Khixétđếncáctitrnglặpđilặplạinhiulntrongcácbphậncađp,cáchsđiềukiệnlàmvicly theoBảng2Bng6tuchuẩnthiếtkếcáckếtcubêtôngvàbêtôngctthépthycônghoctuchun,quy chunhinhànhtươngđương.

4.8.10 Khithiếtkếđậpvòm,đậpliênvòm,đậpvòmtrnglcvàđậpbảnchốngkiểutođầu,cũngnhư cáckếtcấukhácmàtôngcacngchungsuấtnénkhônggiancầnlygtrsckhángtính toáncủatôngtheoyêucầucủatiêuchuẩnTCVN4116: 1985trongcáctrưnghp:

- Trong trường hp trng thái ng sut phẳng, khi các ng sut tác dng một dấu thì cho phép khôngxétđếnảnhhưởngchungcủachúng;

- Trong trưng hptrạngthái ng sut phẳng vàkhông gian,khi các ng suất tác dụngkhác du nhauthìcáctrssckhángnéntínhtoáncủabêtôngcầnđưcxácđịnhnhưkhibịchttảimộttrc.

4.8.11 Việc tính toán đập bêtông chịu tác động của động đất theo chỉ dẫn ca các Điều 5; Điu 6; Điều 7; Điều 8 cần đưc tiến hànhtheo lý thuyết phổtuyến tính có xét đếnhệ sđộng đt xác định theonhngyêucầutrongtiêuchuẩnxâydngcáccôngtrìnhnhngvùngđộngđất.Khiđócho phéplytrsốtínhtoáncủacácsckhángcủabêtôngtheocáckếtquảnghiêncuthínghim.

4.8.12 Đốiviđậpbêtôngcaohơn60mcóthểtíchtônglnhơn1triệum3,khithiếtkếcầnxác địnhnhnggiátrtiêuchuẩntrunggiancủacácsckhángnénkéocủatôngkhácvinhữngtrị sốxácđịnhtheotiêuchuẩnthiếtkếTCVN4116: 1985trongcáctrưnghp.

4.9 Tínhtoánthấmcađập

4.9.1 Việctínhtoánthấmcủađậptôngvàtôngcốtthépcầnđưcthchiệnnhằmxácđịnh:

- Áplcngưccủanưcthmtácdụngvàođếđp;

- Cácgradientrungbìnhcủacộtnướcáplc;

- Cácgradienccbộlnnhấtcủactnướcáplc;

- Vtríđườngbãohòacủadòngthmvùngcủabtiếpgiápviđập;

- Tổnthấtnướcthồchadothm,trongđólưulưngnưcthmvàocácthiếtbịtiêunưc;

- Cácthôngscủacácthiếtbịtiêunưcchốngthm.

4.9.2 Việc tính toán độ bền thấm chung của đất nền phải được tiến hành với các gradien trung bình của cột nước.

Việc tính toán độ bền cục bộ của các bộ phận chống thấm của đập (sân phủ, chân khay, màng phụt) và của đất nền cần được tiến hành với các gradien lớn nhất của cột nước tại các vị trí:

- Tại chỗ dòng thấm đi ra hạ lưu và ra các thiết bị tiêu nước;

- Ở ranh giới giữa các lớp đất không đồng nhất;

- Ở vị trí có các vết nứt lớn.

Việc kiểm tra tình trạng dòng thấm chảy ra ngoài các sườn dốc và sự ngập vùng đất bao quanh công trình cần được tiến hành theo các vị trí tính toán của đường bão hòa của dòng thấm.

4.9.3 Khi tính toán thấm đối với đập, cho phép coi như dòng thấm tuân theo quy luật tuyến tính và có chế độ ổn định. Khi mực nước thượng hạ lưu thay đổi nhanh hoặc khi có động đất, cần phải tính toán dòng thấm theo chế độ dòng không ổn định.

4.9.4 Nhngđặctrưngcủadòngthm(mcnước,áplc,gradiencộtnưc,lưulượng)đốiviđập cấpI,II,IIIphảiđưcxácđịnhbằngphươngpháptươngtđiệnthủyđộngtrênmáytínhtươngtự và máytínhsốbằngbàitoán:

- Vớicácđoạnđậplòngsông:nhngmtctthẳngđngbngbàitoánhaichiều;

- Vớicácđoạnbờtiếpgiápviđậpbằngbàitoánhaichiềutrênmtbằngcácmặtctthẳng đngdọctheocácđưngdòng,hoặcbằngbàitoánkhônggian.

ĐốivicácđậpcấpIVkhitínhtoánbộđốiviđậpcấpI,II,III,chophépxácđịnhcácđặctng của dòng thm bằng các phương pháp giải tích gần đúng (phương pp hệ số sc kháng, pơng phápphânđoạn,v.v).

4.9.5 Khixácđịnhcácđặctrưngcadòngthấm,cầnxétđếnảnhhưởngca:

- Cácthiếtbịtiêunướcchngthm;

- Các khoangrỗngvàcáckhpmrộngnềncáchànhlangtrongthânđập;

- Tínhthmnưccủatông;

- Trngtháingsutbiếndạngcủanền;

- Nhiệtđộcủanướcngmvàđộkhoángcủanưcngm.

4.9.6 ĐốivinhngđậptôngvàtôngcốtthépcấpIIIIItrênnềnđávànềnkhôngphảiđá màdođiềukiệnhậuquảsựcốchiềucaocủachúngthểxếpvàocấpIVthìchophéptínhtoán thmnhưđiviđpcpIV.

4.9.7 Cầnxéttitácđộngcủađộnglcngthmtrongthânđậpnềnvicáctrưnghp:

a) Đối vi đập bê tông và bê tông cốt thép cấp III và IV, cũng như khi tính toán sơ bộ đối vi đập thuộcmọicấpdưidạngcáclcbềmt, tácdụnglênmặt tiếpgiápgiađậpnền(áplc ngưc toànphần)theocácyêucầucủaĐiều4.9.10(Hình8):

b) KhithiếtkếđậptôngcốtthépcấpIvàII,đậptôngcấpIIdướidạngcáclcbềmt,tácdng lênmặttiếpgiápgiađậpvinền,dướidngtảitrọngtácdụnglênnềnthượnghạlưucũng nhưdưidạnglcthmthểtíchtácdụnglênnềnđập,theoyêucầucủaĐiều4.9.9,(Hình9).

c) Khithiếtkếđậptôngtrênnềnđádướidạngcáclcbềmặttácdụnglênnềnthượnglưuvà hạlưuvàlênmặtchịuápcủađậpcũngnhưdưidạnglcthmthểtíchtrongthânđậptiđưngtiêu nưc,dướinền,theocácyêucầucủaĐiều5.1.21.

4.9.8Trongtínhtn,cáclcthmthểtíchvàáplcđyngưctoànphầnmttiếpgiápcầnđưc nhânvihệsốα2<1,cònáplcnướctácdụnglênnềnthưnglưu,hạlưu,lênmặtchịuápcủađập cầnđượcnhânvihệsố1-α2

CHÚDN:

1)hànhlangphunximăng;

2)nhlangtiêunước;

 

3)mànximăng;

4)giếngnưctuthngđng;

 

5)khoangrngbêntrong;

6)tiếpgpgiữabêtôngđá

 

a)Đptrọnglc;

b)Đpbnchống:

c)Đpvòm.

Pđn:áplựcđynổi;

PФ:Áplựcđyngượcdothm;

B: Chiurngcađậptinền;

H:Chiềucaođp

HT:Ctnướcphíatnglưu;

hH:Cộtớcphíahlưu;

Hp:Cộtnưctínhtoán;

hm: Ctớcthấmcònlititrcmànximăng;

ht: Cộtnưcthấmcònlititrccagiếngtiêunưc;

Hình8-Cácbiểuđáplcđyngượcdòngcanưcmặttiếpgiápgiađậpnềnđákhi cómànchngthấmthiếtbtiêunước.

CHÚDN:

1)Biuđáplựcđẩyngưctoàn phntimttiếpgiápgiữabêtôngnnđá;

2)Màngximăng;

3)Titrnglênnntnglưu;

4)Titrnglênnnhlưu;

5) Đưngđẳngáp;

6)Đườngdòng;

7)Lcthấmđơnvị Ll)Chiudàitínhtntác đngcaáplựcớcphíathưng lưuvàhlưu;

hx)Tọađctnưcđoápchtiếpgiápbêtôngđá(HThxhH);

gn)Dungtrngcanưc;

a2)Hsdinchhiuquca áplựcđẩyngược;

J)Gradienctnưc.

Hình9-Sơđtácđộnglcca ngthấmnềnđập

Trong đó: a2 là hệ số diện tích hiệudụngcaáplcđyngưc.

Phảilygiátrcủahsốa2theokếtquảtínhtoánnghiêncu,xétđến:

- Tínhthmnưccủatôngvàđtnền;

- Tốcđộdângđầyhồcha;

- Trngtháingsutcủatôngđtnn;

- Cácthiếtbịchốngthấmmtchuáp,cáckhpnốicủađpvàlònghồcha.

Trongtínhtoánxácđịnhlcđẩyngưctoànphầnmặttiếpgiápgiađậpnền,trsốa2 lấybằng1 khi:

- Nềnđấthònlnđtloạicát;

- Nềnđấtloạisétđákhiluậnchngthíchng.

Khixácđịnhcáclcthấmthtícháplcnưcđốivinềnđấtloisétvànềnđá,chophéply a2 =0,5.

4.9.9 Áplcđẩyngượctoànphầncủanướclênđếđp(Png)phảiđưcxácđịnhtheocôngthc: Png=(PT +Pđn)a2(7)

Trongđó: PT-áplcđyngượcdothấmtácđộnglêntngphầnriêngbiệtcủađườngviềndưiđế móngđập;

Pđn-áplcđẩynổi,xétđếnđộdcsựchônsâucủađế móngcácchânkhayđập.

Đốivinềnkhôngphảiđá(Hình9),giátrPngđưcxácđịnhquatínhtoánthmxétticácchỉ dẫntrongĐiều4.9.3đếnĐiều4.9.5.

Đối vi nền đá khi xác định Pngtrong các tng hp nêu ở Điều 4.9.7, cho phép tính áp lc đy ngưc theo các biểu đồ nHình 8,khi đó các trị số áp lc đyngưc do thm còn lại ở trụcmàn phụtximănghm trụctiêunưcht lấytheoBảng6.

Bng6-Cáctrsốhm/Httvàht/Htt

Loiđập

Thpbản

Thpđặcbiệt

a) Đập trọng lc kiểu khối ln (Hình 1a), kiểu có lp chống thmmtchuáp(Hình1d),kiểuneovàonền(Hình1e)

hm/Htt

ht/Htt

hm/Htt

ht/Htt

-CấpI

0,4

0,2

0,6

0,35

-CấpII

0,4

0,15

0,5

0,25

-CấpIII,IV

0,3

0

0,4

0,15

b)Đậptrọnglckiểukhpnốimrng(Hình1b),kiểukhoangrỗngdọcsátnền(Hình1c)đậpbảnchốngcấpI- IV

0,4

0

0,5

0

c)ĐậpvòmvàđậpvòmtrọnglccáccấpI-IV

0,4

0,2

0,6

0,35

CHÚTHÍCH:ctrịsốhm/Httvàht/HttutrongBng6trưnghợpthợptitrọngtácđộngđặcbiệtchỉ ứngvitrưnghợpkhithưnglưulàMNDBTvàcácthiếtbchngthmvàtiêunướcbhưhng,khôngm vicbìnhtng

4.9.10 Cácgradienchophépcacộtnưctrong màngchốngthmnềnđácầnlytheoBảng7.

ChiềudàytínhtoáncủamàntrongnnđậpcấpI,IIvàIIIcầnđượcxácđịnhtrênsởcácsliệuthí nghim.ĐốiviđậpcpIVthìchiudàycủamànnênlấytheocáctrườnghptươngt.

Việctínhtoáncácthiếtbịchốngthmbằngđấtásétvàsétcầnthchiệntheoquyphmthiếtkếđập đấtbằngphươngphápđầmn.

Bng7-Gradienchophépcactnướctrongmàngchốngthấmnềnđá

ChiềucaođậpH(m)

Tínhthấmnướccathânmànchốngthấm

Jcp

Lưulưngthấmđơn vị khônglnhơn,t/pt

Hsốthấmknglnhơn, cm/s

Lnhơn100

0,01

1.10-5

30

T60đến100

0,03

6.10-5

20

Nhỏhơn60

0,05

1.10-4

15

4.10 Tínhtoánthulc

4.10.1 Việc tính toánvà nghiên cu thủylc các côngtrình xả, tháo và lấynước của đập và hạ lưu đậpcnthchiệnđ:

- Xácđịnhchiềurngtuyếntràn,caotrìnhngưngtrànvà mặtcttràn;

- Quyếtđịnhhìnhdạngcácđầuvàotrpin,chiềudàichiềucaotưngphânchia,kếtcấuvà hìnhdạngtưngnhvenb,caotrìnhcủasânphủkếtcấugiacốđáythưnglưu;

- Chọnchếđộnốitiếptốiưugiathượng,hạlưuấnđịnhcaotrìnhđtbểtiêunăngvàsânsau, kiểuvàkíchthưccácvậttiêunăng,cáctườngphândòng,cácvậtphântándòngchy,cácđoncần giacốđáy,giacốb,chiềudàihìnhdạngtrênmặtbằngcacácmbiêntôngnốitiếpvibvà cáctưngcánhhạlưu;

- Lậpcácđồtốưuđểvậnhànhcáccavankhixvàxảvtnổikhácquacôngtrìnhđầumối;

- nđịnhkiểuchthưccủacáclỗxảtmthiđểthoátcácvậtnổitrongthikthicông côngtrìnhđumốicũngntrongtrưnghpcầncáckếtcấubổsungthưnglưuhạlưucó liênquanđếnviệcdẫndòngthicông;

- Xácđịnhsựxóilở(pháhy)cụcbộthểxảyrasựbiếnhìnhcủalòngsôngcảtrongthikthi côngvàtrongqtrìnhkhaithácbìnhthườngcôngtrìnhđầumối,đánhgiáshạthấpchungcacao trìnhlòngsôngcủahlưuthểxảyradosvậnchuynbìnhthườngcủabùncátbịthayđổi;

- Xácđịnhchếđộlưutốcthưnghạlưuchếđộáplcnước(kcảáplcmạchđộng)lêncác bộphậncủacôngtrìnhtháonưc;

- Xácđịnhquanhệgialưulưngvà mcnưchạlưu.

4.10.2 Trongtínhtoánthủylccủađập,cầnphânbiệtcáctrưnghptínhtoánbảnvàtínhtoán kimtra.

a)Tnghptínhtoánbảnngvikhitháolưulưngtrêntoàntuyếncôngtrìnhtháo,vimc nưcdângbìnhthườngthượnglưu.Xutpháttừtrưnghpnày,trênsởcáctínhtoánkinhtế- kthuậtsẽnđịnhtổngchiềudàicủatuyếntràntlưucủacôngtrìnhxả.

b)Phảitínhtoánkimtrađốivicáctrườnghp:

- Xlưulưngtínhtoánlnnhất,ngvimcnưcgiacưngthưnglưu;

- Mhoàntoànmtkhoangcủađậpmộtcáchđộtngộtkhicáckhoangcònliđềuđóngkhitrm thủyđiệnlàmviệcbìnhthưng(80%côngsuấtlắpmáy).

Cầnphảidựtínhcáctnghptháonướccònlạibằngcácđồvậnhànhcáccavancủađập.Khi đó,độ mtrìnhtự mcáccavanphảiđưcấnđịnhxuấtpháttđiềukiệnkhôngyêucầubsung thêmnhngbiệnphápbổsungđểbảovệcôngtrìnhvànhngphầnlòngsôngngayphíahạlưuso vicáctrườnghptínhtoán.

5. Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép trên nền không phải là đá

5.1 Thiếtkếđậpcácbphậnđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnnkhôngphiđá

5.1.1 Khithiếtkếcácbộphậncủađậpxnướcbằngbêtôngtôngctthéptrênnềnkhôngphải làđá,ngoàicácchỉdẫncủađiềuy,cònphithchiệncácyêucầunêutrongĐiều4.

5.1.2 Khithiếtkếcácđậpxảnướcbằngtôngvàbêtôngcốtthéptrênnềnkhôngphảiđá,cần phânbiệtcácbộphậnchínhsauđây(Hình10):

CHÚDN:

1)Phnthượngucatmmóng;

2)Phầnhucatmmóng;

3)Trpintrunggian;

4)Khevancôngtác;

5)Khevansửacha;

6)Đptràn;

7)Ngưngtràn;

8)Sântiêung;

9)mốtiêunăng;

10)Sânsau;

11)Giacốđáy;

12)nhphòngxói;

13)Sântrưcneovàođập;

14)Phnmmcasântrưc;

15)Phnchttải;

16)Lớpbovệphnchttải;

17)Cớisântc;

18)Dmtrênđucừ;

19)Ciphntnglưucađập;

20)Tiêunướcnmngangcasântrưc;

21)Tiêunướcnmngangcatmmóng;

22)Tiêunướcnmngangcasânsauvàsântiêunăng;

23)Lcngược;

24)Tiêunướcthngđngcann;

25)Hànhlangtiêunưc;

26)Cáclthtnưc

Hình10-Cácphầnbphậncađậptràncósântrướcneovàođậptrênnềnkhôngphiđá

- Cáctmmóng;cáctrpin,natrpinvà mbiên;

- Phầntrànphầnxảsâu;

- Các khpnốibiếndạngvậtchắnnướccủachúng;

- Btiêunăngsânsau;

- Kếtcấuchốngthm(sântrước,c,chânkhay,màngchốngthm);

- Cácthiếtbịtiêunưc.

5.1.3 Cầnchiađậpxảnướcbằngtôngtôngcốtthéptrênnềnkhôngphảiđáthànhcác đoạn bằng khp nối nhiệt lún. Các khp nối này thường bố trí dọc theo trục của các trụ pin và chia chúngthànhhainatrpin.

Slượngcủacáckhoangxtrongmột đoạnđậpcầnđưcxácđịnhtrêncơsở sosánhcácchỉtiêu kinhtếkthuậtcủacácphươngánđềxuất, cóxét đếncácđiềukiệnđachấtcôngtrình,khí huvà thủyvăncủa khuvcxâydngđiều kiệnkhai thác.

5.1.4 Đsâuchônmóngcủađậptrongđấtphảiđưcxácđịnhcóxétđếnyêucầuvềsựổnđịnhtĩnh học,cácđiềukiệnthủylcthm.

5.1.5 Mặt đngthưng lưu ca tmmóng phảiđượcthiếtkếcó độnghiêngđểliênkếttt hơnvi sânphbằngđấtdính.

5.1.6 Nếu như nưcthm trong nền đập có tính ănmòn bê tông, cần xem xét đến tính hp lý của việctạolpchnướcđáymóngđp.

5.1.7 Trongphm vimộtđoạnđập,phảidự tínhcósựliênkếtcnggiacáctrpinnatrpin vitmmóng.Đgimcácnglcphátsinhtmmóngdotrọnglưngcủacáctrpinvànatrụ pinđặttrênnó,chophéptínhđếnviệcthicôngcáctrnatrnàyrngrvitmmóngrồisauđó làmchochúngliềnkhốivinhau.

5.1.8 Mốbiênmột bộphậncủađoạnđậpở bênb,phảiđượcbốtrí trêntm đáychungcủa đoạnđậpđó.Nếuviệcbtrínhưvậylàmtăngmộtcáchđángktrọnglưngcủatmđáy,tcầnthiết kếmdạngtưngchắn,khiđókhpnốinhit-lúngiam,tràntmmóngphảilàmvtchắn nước.

5.1.9 Mốbiêntrongphmvisântc,bểtiêunăngvàsânsaucầnthiếtkếtheodạngtưngchn.

5.1.10 Đtiết kim bê tông, cho phép tạo các khoang rỗng ở trong là đá, đt hoặc nưc trong các khoangtrànvà cáckhoang có lỗ xả đáycủa đập khi ở các bộ phậnchịu áp của đập bảođm đưc gradiencộtnướcchophép.

5.1.11 Khi thiết kế đập, tùy thuộc vào khẩu diện ca các khoang tràn, điều kin khí hậu và địa cht công trình của khu vc xâydng, phải dự tính ngàm cng phần tràn vào các trụ pin và na trụ pin hoặctokhpnốinhiệt ởgiacủachúng,khpnốinàycắt phầntràntừ đỉnhđếnmttrêncủatm móngtheomặtngoàicatrpin.

Khikhoangtràndàihơn25 m,phảitínhđếnviệcbốtrícáckhpnốinhittrongthântràn.

5.1.12 Cáclỗxảsâucủađậptrênnềnkhôngphảilàđácầnđưcthiếtkếtheodạngkhungntông cốtthép.

5.1.13 Khithiết kếđậpxảnưc trênnềnkhôngphảiđá, phảidùngchếđộchyđáylàm dạngnối tiếpthưnghạlưuchủyếu,khiđóvùngdòngchybịcohẹptrên đoạntiêunăngphảidkiếncác kếtcấutiêunăngphândòng.

5.1.14 Trongbểtiêunăngnênsdụngcáckiểuvttiêunăngchínhsauđây:

a) Tưngtiêunăngliền,đtchmặtcắtcohẹpmtđoạnbằng0,8chiềudàicủanướcnhảy(chiều dàinưcnhảyxácđịnhbngtínhtoánvibểtiêunăngnhẵn),hoặcch mộtkhoảng3hkhicótrsốε0 =To/hkbiếnđổitrongphạmvitừ0,2đến12:

trongđó:

h-chiềusâudòngchyđoạncuốinưcnhy);

To- tỷnăngcủadòngchytrướccôngtrìnhchuápbằnghiucủamc nưcthưnglưucóxét lưutcđếngn mặtbtiêunăng;

hk -chiềusâuphângiicủadòngchảy);

b) Tưngtiêunăngđứtquãng,bốtrícáchmtcắtcohẹpmộtkhoảng3hkhitrsốεo=t2đến6;

c) Tưngtiêunăngphândòng,gm haitưngtạothànhmtgócngưchưngdòngchảy,gócđt cáctưngphânngthbiếnđổitrênchiềurộngcủabểtiêunăngcònbảnthântưngphânng cóthểchiềucaothayđổi;

d) Vậttiêunăngdạngkếthphaihàngmhìnhthangtưngtiêunăngphíahạlưu.

5.1.15 Chiềudàicủasânsau(nằmngang,nmngangmộtđoạnnghiênghoặcnmnghiêng)phải đưc xác định từ điều kiện làm cho các biểu đồ lưu tc dòng chả được san bằng dần trên toàn bộ chiềudàicủasânsauhoặctrênmộtphầncủa(sânsaurútngắn).

5.1.16 ĐốivinhngđậpcấpI,IIIII thôngthưngphảithiếtkếsânsaudạngcáctm bêtông hoặctôngcốtthépđổtạich.

ĐốivinhngđậpcấpIVchophépdkiếnsânsauở dạngđáđổhoặcrđá,tmtônghocbê tôngctthéplắpghép.

Trưnghpdùngcáccấukiệntôngbêtôngctthépđúcsẵnlàmsânsau,phảidựkiếnliênkết cáccấukiện bằngcốtthépđểđmbảotínhổnđịnhcủacáccấukiệnđúcsẵnchốnglitácđngthủy độngcủadòngchảy.

5.1.17 Chiều dày của các tm ở bể tiêu năng và sân sau phải xác định bằng tính toán, xuất phát từ điềukinbođmcưngđộvàđộổnđịnh.Phảixemxétkhảnănggimchiudàycáctmbểtiêu năngsânsaubằngcáchphânnhỏnhờcáckhpnốinhiệt-lúnbốtrícácgiếngtiêunưc.

Kích thước trên mt bng của các tm phải đưc xác định từ điu kiện đm bảo sự ổn định chng trưtni,cũngnhưbảođmkhảnăngđổngmỗitmthànhmộtkhối.

5.1.18 Giếngtiêunướcphảitiếtdiệntrênmặtbngt0,25mx0,25mđến1mx1mtùytheobề dàycủatmbểtiêungvàsânsaucũngnhưđiềukinthicông.

Trênmặtbằng,cầnbốtrícácgiếngtheokiểuhoathịtrongmthàngcừcáchnhautừ5mđến10m làmmtgiếng(tùytheochthướccủacáctm),cáchànggiếngcáchnhaukhôngnhỏhơn5m, đồngthidiệntíchcácgiếngtiêunưckhôngđưcnhỏhơn1,5%diệntíchtoànbộcáctmgiacố. Khidùngcáctmđúcsnđểlàmsânsau,thểkhôngcầnlàmgiếngtiêunưc.

5.1.19 Ở cuốisân sau phải dự kiến bố trímột kết cấucó dng tưng thẳngđng, hoặc rãnh phòng xói,hoặcphngiacchuyểntiếpthểbiếndạngđưc,hoặctổhpcáckếtcấuđóđểbảovệcho sânsau,cácmbiênvàtưngphâncáchkhỏibị xóil,(Hình10).

5.1.20 Tườngthẳngđngcuốisânsau(códạngtưngtônghoặctôngcốtthép,tườngcừkết cấuphẳnghoặctong,cũigỗtrongbỏđáv.v)phảiđưcthiếtkếcmxuốnghếtchiềusâucủalp đấtcókhảnăngbịxóil.Khichiềusâuxóilởquáln, cóthểlàm tưngđngkhôngcm hếtchiều sâu xói l, nhưng phải làm thêm mt đoạn gia cố chuyển tiếp mm có khả năng biến dạng tiếp sau tưngđó.

5.1.21 Khidòngchycótlưulnvàđấtnềnloạidễbịxóil,phidựkiếnbtrírãnhphòngxóiở cuối sân sau, cùngviphần giacố chuyển tiếpmm ởmái dốcphíathượng lưuvà đáyrãnh phòng xói.

Việcxácđịnhmáidốcphíahạlưucủarãnhphòngxóiphảixuấtpháttđiềukiệnổnđịnhcủatrong thigianthicông.

Máidốcphíathưnglưucủarãnhphòngxóiphảiđưcquyếtđịnhxétđếnđiều kiệnthủylccasự tảndòng,đếnđoạnbốtrímộtđoạnsânsaunmnghiênghocđoạngiacchuyểntiếpmmcókhả năngbiếndạng.

5.1.22 Đoạngiacchuyểntiếpmmkhảnăngbiếndạngphảiđưcthiếtkếdướidạngcáctmbê tôngtôngcốtthépriêngrliênkếtbnlề(khp)vinhau,dưidạngsỏihoặcđáđ,rđá,rồng câyhoặcđmcànhcâytrênđổđáhoặcsỏi,hoặcdướidạngthpcáckiểugiacốtrên.

Cầnphảilachọnkiểugiacốtrênsởsosánhcácchỉtiêukinhtếkthuậtcủacácphươngánnêu ra,xétđếncácđiềukiệnthủylc,chiềusâuxóichophépcácyếutkhác.

5.2 Tínhtoánthiếtkếđưngviềndưiđtđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnềnkhông phảilàđá

5.2.1 ĐưngviềndưiđtđưckháinimtheoTCVN9143: 2012.Tùytheocácđặctrưngca đất,cầnphảidựkiếnđưngviềndướiđấtcủađậptôngtôngcốtthéptrênnềnkhôngphảilà đágmcácbộphậnkếtcấusau:

- Sântrưc;

- Vậtchắnthẳngđngidạngc,chân khayhoặcmànchốngthm;

- Vậttiêunưcnmnganghoặcthẳngđng.

5.2.2 Khithiếtkếđậptrên nnkhông phải làđá, phảidùng các sơ đồ đườngvin dưi đt cơ bản sauđây:

1) Tmmóngsântckhôngvậttiêunước(Sơđồ1);

2) Vậttiêunưcnmngangdưitmmóng(Sơđồ2);

3) Vậttiêunưcnmngangdưitmmóngsântc(Sơđồ3);

4) Vậtchắnthẳngđngctquatoànbộchiềusâucatầngthmnưc(Sơđồ4);

5) Vậtchắnthẳngđngctquamộtphầnchiềusâucủanềnthmnưc(Sơđ5).

CHÚTHÍCH:cđ1,Sơđ2,Sơđ3,đ4Sơđ5theoĐiu6.1TCVN9143: 2012.

Khithiếtkếđậptrênnềncóxenkcáclpđấtcátloạisétvànềncócngmáplc,cầnphibố trígiếngtiêunướcsâutrongđưngviềnthmdưiđấtcủađập.

5.2.3 Sơ đồcácchthưc chủ yếucủacácbộ phậntạothànhđưngviềndướiđất phảiđưc chọntrênstínhtoánthmcủađậpxétđếncácđiềukiệnđịachtcôngtrìnhcủanền.

- Sơ đồ 1 phải đưc áp dụng khi bố trí đp trênnền đất cát và tầng không thm ở sâu hơn 20m trongcáctrườnghpkhiđộổnđịnhchungcủacôngtrìnhđưcbảođmkhôngcầncácbiệnphápđặc biệt để hạthấpáp lcthm, nhưngtheođiềukiện ổn định thm của đt nền lại đòihỏi phải kéo dài đưngviềndướiđt;

- Trongcáctrưnghpcònlạivicácđiềukiệnđachấtđãnêuthìphảidùngđồ2;

- Sơđồ3phảiđưcápdụngkhinềnđấtloạisétcầnphảigimáplcthấmđểbảođmổnđịnh chốngttchocôngtrình;

- Sơđồ4phảiđưcápdụngkhitầngkhôngthmkhôngsâuquá20m.Trongtrườnghpnàycho phépkhôngbốtrísântc;

- Sơđồ5áp dụngkhitầngkhôngthm ởtươngđốisâu, trongtnghpnàycầnđặcbiệt lưuý kimtrađiềukiệnổnđịnhthmcụcbcủađtnềndướivtchắnthẳngđng,trongnhiềutrườnghp cóthểápdụngtnghpmtvàiđồnêutrên.

5.3 Thiếtkếsântrướcđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnềnkhôngphảiđá

5.3.1 Theocấutạo,sântrướcđưcphânloạinhưsau:

- Loạicng: dạnglpphủbằngtôngtôngcốtthép;

- Loại mm:bằngđất,nhađưng,pôlimev.v…đápngđượccácyêucầubiếndạng,khôngthm nưc,bềnvngchốngđượcxâmthchóahọc.

Ngoàichcngchínhlàchngthm,sântrướccònthểlàmnhimvneovàocôngtrìnhsauđó. Sântrướccóneophảiđưcthiếtkếdưidạngkếtcấuhỗnhpgmcácđoạn mmcng.

5.3.2 Khichọnkiểusântccầnxétđếntính khôngthmnướccủađtnền.

Khiđấtnềnđấtsétásétcầndựkiếnbốtrísântrướckngthmc,khiđấtnncáthoặcá cátthìbốtrísântrưcbằngloạiđấtítthấm(cóhsốthmKT£10-6cm/s).

SântrướccủađậpcấpIVphiđưcthiếtkếchyếubằngvậtliệutạichỗ(ásét,t,thanbùncóđộ phânhykhôngnhỏhơn50%).Hsốthmcủaloạisântrưcnàysovihệsốthmcủađtnềnphải nhỏhơnítnhất50lần.

5.3.3 Chiềudàisântrưccầnđưcquyđịnhtrênsnhng kếtquảtínhtoánđộbềnthấmcủađất nềnvàđộổnđịnhcủađập.

5.3.4 Chiềudàytcủasântrưcbằngđtphảiđưcquyđịnhtđiềukiện:

(8)

trongđó:

h-tổnthấtcộtnướctừđầuđưngviềndưiđất(tthưnglưu)đếnmtcắtthẳngđngđang xétcủasântrước;

Jcp -gradienctnưcchophépđốivivậtliệulàmsântrưc.

-Vớiđtloạisét: Jcp =từ6đến8;

-Vớithanbùn: Jcp £ 3;

-Vớiđtásét: Jcp =từ4đến5;

Chiềudàynhỏnhấtcủasântrưcbằngđấtphảilybng0,5m.

5.3.5 Sântcchốngthmkiểu mmcầnthiếtkếnhưsau:

1) Kiểunấuchảy:gmcácvậtliệucáchnưcnấuchảytrênrảivảithủytinh;

2) Kiểudán:gm vàilpbngnhngcuộnvậtliệucáchnướcđặtchồnglênnhausaocholp trên phủlêncácchỗnốicủalpdưi,cáclpđượcdánchặtvinhau.

5.3.6 Sântcbằngtôngphảiđượcthiếtkếdưidạngcáctmphảidựkiếnbiệnphápchống thm chomặt chu áp và làm kín nưc ở khp nối gia các tm, cũng như gia sân tc và công trình kvinó.

ĐốiviđậpcấpIVkhinềnđấtítbiếndạng,chophépdùngsântrưcbằngtôngkhônglpphủ chốngthm.Trongtnghpnàyphiquyđịnhchiềudàysântcgradiencộtnưcchophépđối vitôngJcp =30.

5.3.7 Sân trước có neo thông thưng phi được thiết kế dưi dạng tm bê tông cốt thép, có các thanhthépthòrađểmóc chặtvàocôngtrìnhđưcneo. Cầnbảođm tínhchốngthm củacáctm bêtôngctthépbằngcáclpcáchnưcdánvinhauhoặcbằngcáchnấuchy vậtliệuchnưc đểđổthànhnhiềulpnhưđãnêutrên.

Đoạnmmphảichuđưcmọiloạibiếnđộng(trượtlún)sinhrachỗtiếpgiápvicôngtrìnhđưc neo,màvẫnbảotoànđưctínhchốngthm.

5.3.8 Khithiếtkếmọiloạisântc,trloạibngtông,phảidựkiếnrảilêntrênmtlpphủbằng đấtđưcgiacbằngcáctmtônghoặcđấtđđểphòngxói.

5.3.9 Việcchuẩnbịnềndưisântccầnđưcdựkiếnthchiệnnhưsau:

- Đốivi sân trưc làm bằng vật liệu tạichỗtrênnền là cát hoặc á cát thì cn đm chtmt nn, trongtrườnghpnềnđấthònln(cuội,sỏi)thìphảitomộtlpchuyểntiếpbằngcátchiudày khôngnhỏhơn10cm;

- Đốivisântcbằngtônghoặcsântcneothìđổ mộtlpdămsỏirồiđmchtlpmặt nền,sauđóđổ mộtlpbêtôngdày t5cmđến10cm;

- Đối vi sân tc làm bằng nha đưng hoặc pôlyme thì đổ mt lp đá m hoặc sỏi rồi tưi bitum,hoặcđổ mộtlpbêtôngdàytừ5cmđến10cm.

5.3.10 cácchỗtiếpgiápgiasântrưcviđập,vicáctườngchắnđất,vicáctrphâncách,vi hàngcừsântrưc,chỗtiếpgiápgiacácđoạnsântrưcvinhaucầnbốtrícácvtchắnnưc theochỉdẫnĐiều4.4.Khichọncáckếtcuvậtchắnnưc,cầnxétđếntrsốbiếndạngthểxyra củacáccôngtrìnhkềbên.

5.4 Thiếtkếcừdướisântrưcđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnềnkhôngphảilàđá

5.4.1 Khi chọn loại cừ (tp,bê tông cốt thép hoặc gỗ) phải căn cứ vào các điều kiện địa chất, cột nưctínhtoánchiềusâuđóngc.

5.4.2 Chiều sâu đóngcừ cần lykhông nhỏ hơn 2,5 m còn chiềusâu cừ đóng vào tầng đấtkhông thmnưccũngkhôngđưcnhỏhơn1 m.

5.4.3 Khithiếtkếđườngviềndưiđấtcủađập,khôngđưcphéptruyềntảitrọngtcôngtrìnhxuống cừchốngthm.

5.4.4 Cầndựkiếnđóngcừdưiđậpvềphíathưnglưukhikhôngsântrước.Khicóluậnchng thỏađáng,chophépbốtrícừdướisântrước(kcdướisântrướcneo).

Trưng hp nền là đất không dính, khi có sân tc hoặc khi chân khay thượng lưu của tm móng cmsâuvàotầngđấtkhôngthm,chânkhayhạlưucủatmmóngbođmđưcđộổnđịnhthm củanền,thìchophépápdngđồđườngviềndưiđất khôngc.

5.4.5 Khidùngctreo(đóngchưatitầngkhôngthm)trongđưngviềndưiđấtcủađập,khoảng cáchgiahaihàngcknhaukhôngđưclấynhhơntổnghaichiềusâucủachúng.

5.5 Thiếtkếchânkhaymàngchốngthmđậpbêngbêngctthéptrênnềnkng phảiđá

5.5.1 Đliênkếtgiađậpvànềnđưctốtvàđểtránhdòngthmtiếpgiápnguyhim,cầndkiến làmchânkhaythượnglưu,chânkhayhạlưudưiđập.

Phải trù tính làm chân khaychống thấm sâu bng bê tông hoặc bê tông cốt thép (tưng ngăn trong nhngtrườnghpdođiềukiệnđịachtcôngtnhkhôngkhảnăngdùngc).

5.5.2 Giachânkhaychngthm sâutmmóngcủađậpcầndựkiếnbốtríkhpnốinhiệtđộ- biếndạngtrongđócóvtchắnnưc.

5.5.3 Trongnềncáthoặcđthònln(cuội,sỏi,đádăm),khidùngcáckếtcuchốngthmkhácđể gimtínhthmnướccanềnkhôngcóhiuquả,cầntínhđếnviệclàmmànchốngthmhoặctường ngănchốngthmdướidạnghàolấpđầybằngtônghoặcđtsétphíathượnglưucủađập.

5.5.4 Chiều sâu của màn chống thấm, các đặc tng thm nước của nó cần đưc quyết định tùy thuộcvàoctnưcđập,tínhchtthmxóingmcủađtnền,yêucầuvgimáplcđẩyngưc lênđếmóngđập.

5.5.5 Chiềurngcủamànchngthmbm cầnxácđịnhtđiều kiện:

                                                                                 (9)

Trongđó:

hm -tnthấtcộtnướctiếtdiệnmànđãcho;

Jcp -gradienctnưcchophépcủamàn.

5.5.6 Tùythuộcloạiđấtnền,trsốgradiencộtnưcchophépcủamàngchốngthmđượcchọnnhư sau:

- Trongđấtcáthtnhỏ:Jcp =2,5;

- Trongđấtcuộisi,cáchạtlnva:Jcp =4;

- Trongcuộisỏi:Jcp =5;

Khilàmmàngchốngthmdạngtưngo,cầnlấytrsố Jcp theosốliệuthínghimmôhình.

5.6 Thiếtkếcácthiếtbtiêunướcđậpbêngbêngctthéptrênnềnkhôngphilàđá

5.6.1 Đốivinhngđậptrênnềnđấtloạisétcũngnhư nềnđtloạit,khimàsântrướchoặcvt ngănchốngthmthẳngđngchưađủbảođảmổnđịnhcủađập,thìcầnbốtríthiếtbịtiêunưcnm ngang.

Thiết bị tiêu nưc nm ngang làm bằngcác vtliệu hạt ln và đưc bo vệ chống bồitắc bằngcác tầnglcngược.

5.6.2 Scáclplọcngượcthànhphầnhạtcầnđượcquyđịnhtheocácyêucầutrong quyphạm thiếtkếđậpđấtbằngphươngphápđmnén.

Bdàycủacáclptiêunướcnmngangphảiđưcquyđịnhcóxétđếncácđặctínhcấutạocađập vàcácđiềukiệnthicông,nhưng khôngđưcnhỏhơn20cm.

5.6.3 Cầndự tínhdẫnnướcrakhỏithiết bịtiêunưcnm ngangvàothiết btiêunưccabểtiêu năng, hoặc dẫn trực tiếp bằng hệ thống tiêu c đi qua thân đập, quamtiếp giáp hoc mphân cáchxuốnghạlưu.Lỗthoátnưcracủahệthốngtiêunưcphảibốtríchỗchếđộdòngchyêm vàphiđặtdưi mcnưchạlưuthấpnht.

5.6.4 Cầnxétviệcđtthiếtbtiêunưcnmngangdưibểtiêunăng,sânsaucáctmgiacố máidốcđthoátnưcthmravàđểbảovnnđấtdễbịxóirakhỏicáctácđộngcủalưutcmch độngcủadòngchảyảnhhưngcủasóng.

5.7 Tínhtoánđbềnnđịnhđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnnkhôngphiđá

5.7.1 Khitínhtoánđbềnnđịnhcủađậptrênnềnkhôngphiđá,ngoàicácchỉdẫnđiềunày phảituântheocácyêucầunêuĐiều4.8.

5.7.2 Cáctrsốngsuấttiếpxúcđáyđậptrênnềnkhôngphảiđáđượcxácđịnhtheocácyêu cầucatiêuchuẩnthiếtkếnềncôngtrìnhthủycôngca mụcy.

KhitínhngsutpháptiếpxúcbằngphươngphápscbềnvậtliệuttrsốngsuấtσA; σB;σC; σD;ti cácđim gócA,B,C,Dcủatmmóngđoạnđậpphảiđưcxácđịnhtheocôngthc:

                                                       (10)

trongđó:

N-tổngcáclcthẳnggócviđáyđập(kcảáplcđẩyngưc);

F-diệnchbềmặtđế móngcủađoạnđập;

MxMy-cácmô menuốntươngngvicáctrcquántínhchínhcủađếđập;

Wix và Wiy - các mô men kháng uốn của đế đập đối với các điểm A, B, C và D tương ứng với các trục quán tính chính.

5.7.3 Khithicôngriêngrcáctrpin,mbiênvàtmmóngcủađậptrênnềnđấtloạit,phảnlc nềncủacôngtrìnhđãxâydngxonghoàntoànphảiđưcxácđịnhbằngcáchcngcácbiểuđồng suấtsau:

- Biểuđồngsuttiếpxúctrongthikthicôngdướimỗibộphậncôngtrình;

- Biểuđồngsutdocáctảitrọngtácdụngvàocôngtrìnhsaukhicôngtrìnhđãđưclàmliềnkhối.

Đốivinềnđậploạiđấtsét,ngsuttiếpxúctrongthikthicôngphảiđưcxácđịnhxétđến sựphânbốlạichúngtheothigian.

5.7.4 ViệctínhtoáncácđậpcpIIIvđộbnchungphảiđưctiếnhànhnđốivicáckếtcấu khônggiantrênnềnđànhồibằngphươngpháphọckếtcấuhocthuyếtđànhồi,xétđếnsự phânbốlicácnglcdosựhìnhthànhcáckhentskhôngđốixngcủađoạncôngtrìnhtrên mtbằng.

KhitínhtoánsơbộđậpcấpI,IItrongttcảcáctrưnghptínhtoánđậpcấpIII,IVchophéptiến hànhtínhtoánriêngrtheohưngngang(dọctheodòngchảy)vàdọc(cắtngangdòngchảy)theocác yêucầucủaĐiều5.8.

5.7.5 Đốivitngbộphậncađập(nhưphầntmmóngkhốitràn,cáctrpinnatrpinv.v) phảitínhtoánđộbềnccbộdưitácdụngcủacáclcđặttrctiếpvàonó.

5.7.6 Các ngsuấttínhtoánvàlưngcốt théptrongnhngmặtctkhácnhauở cácbộphận của đậpphảiđưcxácđịnhxétđếncáckếtquảtínhtoáncảvềđộbềnchungcủađoạnđậplẫnđộbền cụcbộcatngbộphận.

ĐốiviđậpcấpIIIIV,chophéptínhtoáncốtthépcácmặtctcủacácbộphậnkhôngcầnxétđến việc phân bố lại các ng lc do sự hình thànhcác vết nt, theo các ng lc quyước tính toán,mô menuốnMlcpháptuyếnNxácđịnhtheocáccôngthcsauđây:

Trong đó: sA = soA + smA

sB = soB + smB

σAo, σBo -ngsuttạicácđimbiêncamtctcủabộphậnxácđịnhđượcttínhtoánđộbn chung;

σAm, σBm -ngsuttạicácđimbiêncamtctcủabộphậnxácđịnhđượcttínhtoánđộbn chung;

bh-chiềurộngchiềucaomặtcắttínhtoáncủabộphận.

Khiđãbiếttrsốcủacácnglctìmđượctừkếtquảtínhtoánđộbềnchung(NovàMo)độbncc bộ(NmMm)thìngsuấtbiêncủa mặtcắtnhtoáncủabộphậnphiđưcxácđịnhtheocácng thcsau:

trongđó:

FoMo-lầnlượtdinchmômenkhánguncủamtcắtkhitínhđộbềnchungcủađoạn đập;

FmWm-lầnlưtdiếntíchmômenknguốncủamặtcắtkhitínhđộbềncụcbộcab phận.

CHÚTHÍCH:Trongcáccôngthc(10)đến(14)lydu(+)khicóngsuấtnglựckéo,du(-)khing sutvànglựclànén.

5.8 Tínhtoánđbềnchungđpbêtôngbêtôngctthéptrênnềnkngphảilàđá

5.8.1 Tínhtoánđbềnchungcủađậptheophươngngangphảiđưctiếnhànhnhưsau:

- Đốiviđậptràn:Tínhnhưkếtcấusưn,sưncngđâycáctrpinvànatrpin;

- Đốiviđậphaitầngvàđậpcócôngtrìnhxảu:Tínhnhưkếtcấudạnghộp.

Khitínhtoán,nếutạimặtphẳnguncáctrpinnatrpinchiềucaoln,thìchỉxétmtphần chiềucaocủachúngti. Chophépgiihạnchiềucaotínhtoáncatrpinnatrpinbng cácmtphẳngnghiêngđiquacácđimméptiếpgiápvitmmóngtạomộtgóc45ovimtphẳng nmngang.

Chiềucao mtcắttínhtncủaphầntràncũngphảigiihạntươngtựnhưvy.

5.8.2 Tínhtoánđộbnchungcủađoạnđậptheophươngdọcphảiđượctiếnhànhnhưsau:

- Đốiviđậptràn:tínhnhưdầmtrênnềnđànhồi;

- Đốiviđậphaitầngđậpcôngtrìnhxảsâu:tínhnhưkếtcấukhungtrênnềnđànhồi.

5.8.3 Khi tính toán độ bền chung của đon đập tràn theo phương dọc chỉ được đưa phần tràn vào mtcắttínhtoánkhikhôngcáckhpnốinhiệtđộkhoangtràn.

Khigiathântrànvàtrpin,natrpincócáckhpnốinhiệtđộ,thìchỉđưavàomtcttínhtoánmột phầncủaphntràngiihạnbicácmtphẳngđiquađáycủakhpnốivàtạomt góc45o vimặt phẳngnmngang.

5.8.4 Khitínhđộbềnchungcủađoạnđậphaitầnghoặcđậpcôngtrìnhxảsâutheophươngdọc cầnđưatoànbộtmmóng,cáckếtcấutrongkhoangtràn,cáctrpinnatrpinvàotrongmtct tínhtoán.

5.9 Tínhtoánđbềntấmmóngđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnnkhôngphilàđá

5.9.1 Phần thưnglưu, hạlưuvà phần gia(nếu như trên nó làkhoang rỗng trongphần tràn) ca tm móng đp tràn có ngưng cao, phải đưc tính toán về độ bền cục bộ như tính toán tm bản bị ngàmtheođườngviền(3hoc4cạnh).

Saukhiđãchọndiệntíchcốtthépdc chotngphầncủatmmóngsaukhiđãbốtrí chúngtrên mtct,cầntiếnhànhkimtratiếtdiệntoànbộkhichịutácdụngcủacácnglcđãtìmđưckhitính toánđộbềnchungcủađoạnđậptheophươngdc.

5.9.2 Tấmmóngcủađậptrànngưngthấpphảiđưctínhtoánvicácnglcxácđịnhđượckhi tínhtoánđộbềnchungcủađoạnđập.

Trongtrườnghpcảphươngdọcphươngngangcáctảitrọngphânbrtkhôngđềuchiềudày cácphầncủatmmóngchênhnhauđángk,chophépápdụngcácphươngpháptínhtoángầnđúng nhưsau:

- Chia tm móng ra tnh nhng dải dọc quyước làm việc như các bộ phận độc lập, chịu các tải trọngtácdụngtrựctiếplênchúng;

- Giảthiếtrằngttcảcácdảidọcdotmmóngcủađậpchiaracócùngmtđộvõng.Trưnghp này,cácnộidungnglcphảiđưcphânbốgiacácdảitínhtoántỷlệvimômenquántínhcủa chúng;

- Giátrcácnộinglctínhtoánphảiđưclybằngbìnhquâncáctrsốcủachúngđượcxácđịnh từcácgiảthiếtnêutrênvềsựlàmviệccủatmmóng.

5.10 Tínhtoánđbềnphầntrànđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnnkhôngphảiđá

5.10.1 Phầntràncủađậpngưngcao,khicáckhpnốinhiệtđộgiacáckhốitràncáctrụ pinphảiđượctínhtoánnhưcôngsonngàmvàotmmóng,cònkhikngcáckhpnốinhiệtđộthì tínhnhưtmbịngàm3cạnh.

Khitínhtoánđộbềncủaphầntông,phảituântheocácyêucầucủaĐiều7đốiviđpchiucao ti60m.

5.10.2 Việctínhtoánđộbềnbốtrícốtthépchocáckếtcấunhpcủađậphaitầnghoặcđậpcông trìnhxảsâuphảiđượctiếnhànhvicácnglcxácđịnhđưctừ tínhtoánuốncục bộ,xétđến nhng ng lc xác định được từ tính toán uốn chung của cả đoạn đập theo hưng dọc. Khi đó mô menuốntổngcộngcáckếtcấunhịpsẽđưcphânbốchocácphầncachúngtỷlệvicácmô men quántínhđốivicáctrụcriêngcủacácphầny.

5.10.3 Khicáckhoangrỗngtrongthânphầntrànhoctrongcáckếtcấunhịp,thìcácđoạnriêngbit củachúngphảiđượcnhtoánvềđộbnxétđếnuốncụcb.

5.11 Tínhtoánđbềncacáctrpinnatrpinđậpbêtôngbêtôngctthéptrênnền khôngphảilàđá

5.11.1 Khi tính toán độ bền cục bộ của trụ pin và na trụ pin của đập tràn và đập hai tầng, cần xét chúngnhưnhngtm côngsonbịngàmvàotmmóngđập(khikhpnốinhiệtđộgiatrpinvà phầntràn)hoặcngàmvàophầntràn(khi khôngcókhpnốinhitđộgiatrpinphntràn).

Khitínhtoánđộbềncụcbộcủacáctrpinnatrpincủacôngtrìnhxảsâu,cầnphảicoichúng nhưcácctcủakhung.

5.11.2 Việckimtrađộbềncatrpinnatrpinbtrícốtthéptrongđóphảiđưctiếnhành vinhngnglcxácđịnhđưc:

- Đốiviđậptràn:ttínhtoánuốncụcbộcủatrpinnatrpin.

- Đốiviđậpcáccôngtrìnhxsâu:ttínhtoánuốnchungcủacảđonđậpxétđếncácng lcdouốncụcbộcủatrpinvànatrpin.

Trong tất cả các trường hp, việc tính toán độ bền của trụ pin và na trụ pin theo hưng dọc (uốn trong mt phng của trụ pin) phải đưc tiến hành có xét đến sự un chung của cả đoạn đập theo hướngdọctheodòngchy.

5.11.3 Khitínhtoáncáctrpinvànatrpinkhôngkhoangca,chịutácdụngcủanhnglcnm nganglênmtphầnbềrộngcatrpintheongvuônggócvimtphẳngcủatr(vídụnhưlc hãmv.v)thìphảigiihạnchiềurộngtínhtoáncủa mtcttrbinhngmtphẳngnghiêngmtgóc 45o viphươngthẳngđng,điquacácranhgiicủađoạntrênđócóđặtcáctảitrọng.

5.11.4 KhicótácđộngcủalcngangPtheophươngthẳnggócvimtphẳngcủacáctrpinna trụ pin có khe ca thì các trụ pin và na trụ pin này phải đưc tính toán như nhng tm công son ngàm vàotmmóng( hoặc vàophầnnm bêndưi củatrpin vànatrpin) và được liênkết vi nhaubằngnhngliênkếtmmnmngangmộtvàiđimtheochiềucaotrongphmvigiahaikhe ca(nơichiềurộngtrpinbịthắthẹpbicáckheca).

Quatínhtoánsẽxácđịnhđượccáclccttiếtdiệnthẳngđngcủaphầnbịththẹpgiahaikhe ca(ứnglccácliênkết)cácmômenuốntươngngtngphầnriêngcatrpinnatrụ pin(uốnrangoàimtphẳngcủatrpin).

KhitínhtoánđộbềncủatrpinvànatrpinđậpcấpIIIvàcấpIVchịutácdụngcủalcnmngang P,chophépxácđịnhcáclcmàcácphầnkhácnhaucủatrpinphảitiếpnhậntheocôngthc:

                                                                                 (15)

trongđó:

PT PH-Lầnlưtcáclcmàcácphầnthưnglưuhlưucủatrpinnatrpinphải tiếpnhận;

lT lH - lầnlưtchiudàiphnthưnglưuhạlưucủatrpinnatrpincaotrình ngưngtràn(Hình11).

CHÚDN

P:lcnằmngang,hưngvuônggócvớimtphngcatr;

R:áplựcthynhtácdngvàocửavan;

MNTL:mcnưctnglưu.

Hình11-Sơđtínhtoáncườngđcatrpin

5.11.5 KhicácáplctaRcủacáccavantácđộnglênkhecacủatrpinvànatrpinthìtrpin vànatrpinphảiđưctínhnhưnhngtmngsonngàmvàotmmóng(hoặcvàophầndưica trpinvànatrpin)vàđượcliênkếtvinhaubănghệkhpbảnlềtrongphmviphầnbịthuhpbi cáckhecatheochiềucao.

Quatínhtoánsxácđịnhđượcnộilcthẳnggóctiếtdiệnthẳngđngcủaphầnbịthuhẹpbicác kheca(nộilctrongcáckhpbảnlề)cácmô menuốntươngngtngphầncủatrpinna trpin(uốntrongmtphẳngcủatrpin).

KhitínhtoánđộbềncủatrpinnatrpinthuộcđậpcấpIIIvàIVchịutácđộngcủalcnmngang R,chophépxácđịnhcáclcphânbốvàotngphầnđótheocôngthc:

trongđó:

RTRH:lầnlưtlàlcphânbốvàocácphầnthưnglưuhạlưucủatrpinvànatrpin (R=RT+RH);

lT lH:kýhiệunhưĐiu5.11.4.

5.11.6 Khitrpinnatrpinhaikheca(khecachínhkhecasachasực),thìphải tínhtoánđộbềncụcbộcủaphầnnhôragiahaikhetheođồ mtngsonngắnchịutácđộngcủa áplcnmngangtcavan.

5.12 Tínhtoánsântrướcnéovàođậpbêtôngvàbêtôngctthéptrênnềnkhôngphilàđá

5.12.1 Phảixácđịnhsựphânblcgâytrượtngangtoànphầngiasântrướccónéovàođập,kng phụthuộcvàoloiđấtnền,xétđếnbiếndạngđànhồicủađấtnềnsântcđậpsựkéocốt thépcủasântrưctheophươngpháphệsốttlpđànhồichiềusâuhuhạn.

Phươngpháphệsốtrưtdùngđểxácđịnhlctruyềnchosântrưcnéo,khimàtrêntoànbchiều dàicủasântrướckhôngtồntạitrạngtháicânbằnggiihạn,tcngviđiềukiện:

tmax<tgh=Ps.t.tgφ+c                                                              (16)

trongđó:

tmax-ngsuấttiếplnnhấtdướisântrưc;

tgh-ngsuttiếpdưisântcngvitrạngtháicânbằnggiihạn;

Ps.t-cưngđộáplcthẳngđngtácđộnglênsântrưc;

φvàc-lầnlượttrsốtínhtoáncủagócmasáttronglcdínhcủađấtnền;

Trongtínhtoánchopplytmax=0,8tgh

5.12.2 Theophươngpháphệsốtrưt,lcnmngangdomộtđoạnsântrướctiếpnhận,tùythuộcvào đặcđimphânbốdiệntíchcốtthéptheochiềudàiđưcxácđịnhnsau:

a) Khiphânbốtheohìnhtamgiác:

b) Khiphânbốtheohìnhchnht:

c) Khiphânbốtheohìnhthang:

Trongđó:

T-lcgâytrưttoànphầntácdụnglênmtđonđập;

kx,k1,x-lầnlưthệsốnềnkhitrưtcủađtnnsântrưcđtnềncủađập;

l,B-lầnlưtchiềudàichiềurộngđếđập;

lo,l1-msBetsxencủađốisảothuầny.

FaK, FaH - diệntíchcốtthépcuốivàđầusântc(đusântrướclàchỗtiếpgiápviđập).

α -trị số đặc trưng cho các tính cht đàn hồi ca sân tc và nn ca nó xác định theo công thc:

                                                                              (20)

trongđó:

E-môđunđànhồicủacốtthép

b-chiurộngphầntínhtoáncủasântc,lấybằng1m

Hsốnềnkhitrượttínhtheocôngthc:

                                                                (21)

trongđó:

ky-hệsốnềnkhinén,trsốhệsnềnkhinénkycầnđượcxácđịnhxétđếncácsốliệuthí nghimtihintrưng;

µ-hệspoátxôngcađất;

n-hệsphụthucvàotỷsốgiacnhcủađếmóng(củasântrưchoặcđập)theohưngtác dụngcủalcgâytt(lhocB)chiềurộngdcủađonđập,lấytheo(Bảng8).

Bng8-Hsνtheotsốcạnhcađếng

Tsốcáccạnhcađếng

0,1

0,7

1

2

3

4

Hsốν

0,53

0,52

0,5

0,42

0,37

0,33

5.12.3 Cầnphảitínhđếntrsốlc nm ngangdosântrướcchịukhikim trađổnđịnhcủađậpvề tt,khixácđịnhgiátrtínhtoáncalckhánggiihntổngqt(Hình12)

5.12.4 Việctínhtoánđộnđịnhcủađập,tínhtoánđộbềnbiếndạngcanềnphảiđưctiếnhành theocácyêucầucủatiêuchuẩnthiếtkếnềncáccôngtrìnhthủycông.

CHÚDN:

1)trnglưngbảnthânđập;                             2)titrọngnưcphíathưng,hlưu;

3)trnglưngđấttrượtcùngviđập;               4)áplựcthmlênmttrượt;

5)áplcđynilênmttrưt;                          6) áplựcthynhthượnglưu;;

7)áplcchđngcađtthưnglưu;             8)lcsântrưcchịu;

9)áplcthy tĩnhhu;                                   10)áplcbđộngcacađấthlưu;

11)mttrượtnhtoán.

Hình12-Sơđtính tnnđịnhcađập

6. Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép trọng lực trên nền đá

6.1 Thiếtkếđậpcácbphậnđpbêtôngbêtôngctthéptrọnglctrênnềnđá

6.1.1 Khithiếtkếcácđậptrnglctrênnềnđá(Hình13)cầnxemxétkhảngkthuậttínhhp lývềmặtkinhtếcủavicápdụngloạiđptrọnglckhốilnkiểugimnhnêutrongHình1.

6.1.2 Để gim áp lc thm đyngưc trong nnđậptrọng lc,cần phải dự kiếnbố trícáckhoang rỗnggimtảicụcbđếđập.

Trongnhngđậpkhpnimrộng,chiềurngkhoangrỗngcủakhpnốikhôngđưclnhơnna chiềurộngcủađoạnđập.

Trong nhng đậpcó lp chống thm (Hình 1d) ởmặt chịu ép, phảibố trí thiết bị tiêu nưc trực tiếp ngaysau mànchắn.

Nhngđậptrọnglc cónéovàonềnchỉđưcthiếtkếvichiềucaokhôngquá60m.

VinhngtuyếnđậpcóL/H<5(trongđóLvàHchiềudàivàchiềucaocủađập),ngoàiloạiđậpkhpninhiệtcđịnh(đpđưcphânđoạn),phảixéttínhhpcủaviệcsử dngloạiđậpvicác khpnốinhiệttheohưngngangsausđưcđổtôngcholiềnkhốimtphầnhoặctoànbhoặc loạiđậpkhôngcókhpnối (đậpkhôngphânđoạn).

CHÚDN:

1)đỉnh;

2)mtchuáp;

3)mthlưu;

4)nêmhlưu;

5) nêm thượng lưu;

6)màngchngthấm

7)lthoátớcnn;

8)tiêucthânđập;

9)hànhlangphunximăng;

10)nước;hànhlangtiêunưc;

11)hànhlangquantrc;

12)khớpninhitđ;

13)vtchn

14)ngưỡngtràn;

15)mttràn;

16)mũiht;

17) trụ trung gian (trụ gi) ca đp

18)khecửachính;

19)khecửasửacha;

20)khoanggimti;

21)đếmóng,

I)II)III)IV)cácvùngbêtốngđưcđttêntheoĐiu4.2.2.

Hình13-Cácphầnbphậncađậptrnglctrênnềnđá.

6.1.3 Mặt cắt ngang của đập trọng lc phải có dạng hình tam giác vi đỉnh ở cao trình mc nưc dâng bình thưng phía thưng lưu, đồng thi mt thưng lưu (mt chịu áp) của đập thông thưng phảihưngthẳngđứng,cònmthạlưuthìnghiêngvàkhônggãykc.

6.1.4 Trong các tng hp khi nền đập gm nhng lp đá dễ thm nước (hệ số thm k ≥ 0,1 m/ngàyđêm)thìtrongđườngviềndướiđấtcủađậpphảibốtrícácthiếtbịchốngthm(màngximăng, sântc)vàthiếtbịtiêunưc.Khiđókhoảngchtừmtchịuápcủađậpđếntrụccủamànximăng phảit0,10đến0,25B(trongđóBchiềurngđếđập) nếunhưđưngviềndưiđtcađpchỉ baogmmànximăngvàthiếtbịtiêunưc.

Trongmọitrườnghp,cáclỗkhoantiêunướcphảibốtrícáchmặthạlưucủamànximăngkhôngnhỏ hơnhailầnkhoảngchgiacáclỗkhoancủamànchngthấmkhôngnhỏhơn4m.

Việcsdụngcsântcmànxi măngchốngthmphảiđưcluậnchngdatrênnhngkếtquả nghiêncuthmtínhtoánđộbền.

Trong nhng trưng hp khi nền đập không thấm nưc hoặc ít thm (K < 0,1 m/ngàyđêm) thì việc đưamànximăngvàođưngviềndướiđất củađậpphảiđưcluậnchngbằngcáckếtquảnghiên cuthm.Nếunhưkhôngbốtrímànximăngthìphảixemxétđếnscầnthiếtphảiphunximănggia cốvùngtiếpgiápgiađậpvànền.

               a)đậpđc                                         b)đpcókhpnốimở rngbnchống

CHÚDN

H)chiềucaođập;

B)chiurộngđpsátnn;

d)chiurộngcamtđonđập,

bo)chiudàyphnđu;

h)ctnướctrênmtcttínhtoán;

b)chiurộngmtcttínhtoán;

m1vàm2)đdcmáitng,hlưuđp;

bm)khongcáchtthiếtbtunưcnnđếnmttnglưu;

dc)chiurngđoạnđptichcókhớpnimởrng(chiudàybnchng);

bt)Tkhoảngcáchttrctiêunướctnđpđếnmtthượnglưuđp;

σyT,σ3H,σT)lần lượt là ứng suất pháp ở mặt nằm ngang sát mặt thượng lưu, ở mặt vuông góc với mặt hạ lưu và ở bề mặt của mặt cắt tiếp giáp với nền, sát mặt thượng lưu của đập;

MNTL,MNHL)lnợtlàmcớcthượnglưu,mcchlưuđp.

Hình14-Cáchiệudùngkhitínhtoánđbncađập

6.1.5 Chiềusâulấpnhétnhngchỗpháhoạidođtgãynnđáphảiđưcxácđịnhtheokếtquả tính toán độ bền của đập tương ng vi các chỉ dẫn ở các Điều 6.2.5; Điều 6.2.6; Điều 6.2.7; Điều 6.2.8;Điu6.2.9;Điu6.2.10.Việctínhtoánđưcthchiệntheophươngpháplýthuyếtđànhồi,có xétđếnsựkngđồngnhấtcủann.

6.1.6 Trườnghpthiếtkếđậptrọnglctrênnềnnađácũngphảiđưcthchiệnnhưđốiviđập trênnềnđá,nhưngphảiđưanhngđctrưngtươngngcủanềnnađávàotínhtoáncácđpđó.

6.1.7 Sơđồcơbảnnốitiếpthượnghạlưucủađậptràntrọnglcthuộcmọicptùythuộcvàochiều caocủacôngtrìnhchiềudàicủatuyếnđập,lytheoBảng9.

Bng9-Sơđnitiếphlưu

Chiềudàitương đicatuyếntràn

Chiềucaođập

Sơđnitiếpthưnghlưu

L/H>3

Ti40m

-Nướcnhảyđáy

-Nưcnhảymtkhôngđập(*)

Trên40m

-Hấtdòngchảybằngmũiphun

L/H>3

Bấtk

-Nướcnhảyđáy

(*)Khilunchngvmtthủylực,chophépnitiếptnghlưubằngnướcnhymtkhôngngp đối vớiđpcaohơn40m.

6.1.8 CấutạocủabểtiêunăngchođậpcấpIIIcóchiềucaolnhơn40mphảiđượcluậnchng bằngcáckếtquảtínhtoánthủylcnghiêncutnghimmôhình.Btiêunăngcủađậpthuộc mọi cấp có chiều cao ti 40 m được phép thiết kế da trên các kết quả tính toán thủy lc và theo các trưnghptươngt.

ĐốiviđậpcấpI,II,IIIchiềucaolnhơn25mcầnsdụngcáctưngtiêunăngdạnglưutuyến, giếngtiêunghoặcvậttiêunăngkhôngbịbàomònđểlàmvậttriệttiêunănglưng.Đốivinhng đậpchiềucaoti25mthuộcmọicấpchophépbốtrívttiêungnhưchỉdẫnĐiều7.

Đgimchiềudàycủatmmóngbểtiêunăng,cầnthiếtkế:

- Giacốnéocáctmmóngvinền,khôngphụthuộcvàochiucaođập;

- Btrícácgiếngtiêunưctrongcáctmchođpchiềucaoti25m,cònviđậpchiềucao ti40mkhibốtrígiếngphảicóluậnchngriêngv mặtthủylc.

6.2 Tínhtoánđbềnnđịnhđậpbêtôngbêtôngctthéptrnglctrênnềnđá

6.2.1 Khitínhtoánđộbền,nđịnhđộbềnntcủađậpvàcácbphncủanó,cũngnhưkhitính toánđộmrộngcáckhentcáckếtcấutôngcốtthépcủađậpphảituântheocácyêucầucủatiêu chuẩnthiếtkếcáckếtcutôngvàtôngcốtthépthủycông,tiêuchuẩnthiếtkếnncáccôngtrình thủycônghoặccáctiêuchuẩn,quychuẩnhiệnhànhtươngđươngĐiều4.

6.2.2 Việc tính toán độ bền và ổn định của đập trng lc có kết cấu phân đoạn bi các khp nối phẳngngangcốđịnhphảiđưctiếnhànhtheosơđồcủabàitoánphẳng,bằngcáchxétriêngchomột đoạnhoặc1mdàiquyưccắtracủađập.

Chophéptiếnhànhtínhtoánđộbnổnđịnhcủađậpkhôngphânđoạntươngtựnhưtínhtoánđập vòmtrọnglctheochỉdẫnĐiều8cbằngcácphươngphápgiảibàitoánkhônggian3chiềucủa lýthuyếtđànhồi.

Trngtháingsutcủađậpkhôngphânđoạnlàmviệctrongcácđiềukiệnknggianphctạp(vídụ như tuyến đập, tải trọng và phản lc của nền không đối xng), cần phải được xác định bằng các phươngphápthínghimtrênmôhìnhkhônggian.

6.2.3 Việctínhtoánđộbềncađậptrọnglctôngthucmọicấpchiềucaoti60mphảiđưc thchiệnvinhngtảitrọngtácđộngcatổhplccơbảnđặcbiệt.Khicó:

- Khôngxétđếntácđộngcủanhiệtđ;

- Tácđộnglccủanưcthmđưcxétdưidạngcáclcđyngưccủanướcchỉđặtmttiếp giápgiabêtôngđá;

- Tác động của động đất được xác định theo lý thuyết phổ - tuyến tính, theo tiêu chuẩn xây dng trongvùngđngđt,đốivitổngđầutiêncủadaođộngdạngdaođộngriêngcủacôngtrìnhng vitổngnày,đưcxácđịnhbằngphươngphápscbềnvtliệu.

Việctínhtoántrngtháingsuấtcủađậpthuộctấtcảcáccấpcóchiềucaoti60mphảiđưcthc hiệntheophươngphápscbềnvtliệu.

Đốivicácđậpchiucaoti60m,đưcphéptínhtoánbằngphươngphápthuyêtđànhồi,khi đóphảixéttoànbộcáctảitrọngtácđộngcủatổhpbảnđặcbitnhưkhitínhnhngđậpcấp IIIchiềucaolnhơn60mphảibảođmcácđiềukiệnvềđộbềnnêutrongĐiều6.2.10.

6.2.4 Khitínhtoáncácngsuấtbằngphươngphápscbềnvậtliệu,trscácngsuấttạicácmặt biênthưnglưuhạlưu(Hình14)phảiđượcxácđịnhtheocáccôngthcsau:

Trongcáccôngthc(22)đến(32)ýnghĩacáckýhiệunhưsau:

-lầnlượtlàngsutpháptrênmtnmngang(hiuy) mtphẳngthẳngđng (kýhiệux)sát mtthưnglưu(kýhiệuT)sátmặtbiênhạlưucủađp(kýhiệuH);

-lầnlưtngsuấttiếptrênmặtnmngangmặtthẳngđngsátmtthưnglưuvà hạlưucủađập;

-lầnlưtngsuấtchínhlnnhấtnhỏnhấtmặtthượnglưuhạlưuca đập;

σT-ngsutpháptrênbmt củamtcttiếpgiápvinềnsátmtthưnglưucủađập;

M-mômencủacáclctácdụngvàođậpđtcaohơnmặtcắttínhtoán,tươngngvitrọng tâmcủamtctđó;

N-lcpháptuyến,bằngtổngtấtccáchìnhchiếuvàohưngvuônggócvi mặtcttínhtoáncủa cáclctácdụnglênđậpđặtcaohơnmtcắttínhtoán;

b-chiềurộngcủa mtcắttínhtoán;

g-dungtrọngcủanước;

h,hH-lầnlượtlàctcthưnglưuhạlưutrên mặtcắttínhtn;

m1, m2-lầnlưtđộdccủa mtthưnglưuhạlưucủađập,caotrìnhmtcttínhtoán;

α-gócgia mặtphẳngcủamtchuáp(mttnglưu)vimặtthẳngđng;

d-gócgiamặtphẳngcủađếmóngđậpvimặtphẳngnmngang.

Trongcáccôngthctrên,cáclcngsutpháptuyếnkhikéolấydu(+),khinénlydấu(-),mô mentheochiềukimđồnghồ lydấu(+),ngưcchiềukimđồnghồlấydấu(-).

6.2.5 Khitínhtoánđộbềncủađậpthuộctấtccáccấpchiềucaoti60 mchịutảitrọngcủatổ hpcơbản,phảithỏa mãnđiềukiệnvđộbềnnsau:

a) Ởttcảcácđimcủathânđập:

b) Ởnhngđimtrênmtchịuáp(mtbiênthưnglưu):

c) Ởtiếtdiệntiếpgiápgiađậpnền,sátmặtchuáp:

σT0                                                                            (36)

Trongđó:

σ1, σ3:Lầnlưtngsuấtchínhlnnhtvànhỏnhấttrongthânđập;

σT1úngsuấtphápmtbềmặtcủamặtcắttiếpgiápvinềnđásátmặtthưnglưucủađập(ng suấtkéolấydấu(+)ngưclại);

nc, m,k: lầnlưthstổnghptảitrọng,hệsđiều kiệnlàmviệc(Bng5)vàhệsđộtincậy;

g,h,Rlt:lầnlưtdungtrngcủanước,cộtctrênmtcttínhtoáncườngđộlăngtrca bêtông.

Cóthểbỏquayêucu(35)đốiviphầntrêncamtchịuápcủađậpchiềucaokhônglnhơn¼ toànbộchiềucaođập.Trongtrưnghpnàycầnxemxétviệcsdụngcácbiệnphápkếtcấubổsung dướidạnglpchắn,lpcáchnướcchomtchuápcủađậpv.v…

6.2.6 Đốivinhngđậpcólpcáchnướcmtchuáp,khitínhtoántheotổhptitrọngtác độngbảncầnlấyđiukiệnsauđâyđểthaychocácđiềukiệnvềđộbền(33)(35).

vùngthưnglưucủađập:

bk bgh                                                                                                                                                                           (37)

Trongđó:

bk -chiềusâucủavùngchukéotrongtiếtdiệnnmngangcủathânđậpvàtrongmtcắttiếpgiáp đượcxácđịnhtheogiảthiếtbêtôngcủamặtthượnglưuđậpchịukéo.

bgh -chiềusâugiihạncủavùngchịukéomtthượnglưuđập,giátrbgh đốiviđậptrọnglc đượclấytheoBảng10.

Trườnghpmtchịuápcủađậpđưccoichnước khilpcáchnưcđưcbảovệchốngcáctác độnghọcbênngoài,thểsachahoặckhnăngtựliềnlại,cònthiếtbịtiêunưccủathân đậpđượcđtngaysaulpđó.

Bng10-Chiềusâugiihạncavùngchịuobgh mặtthưnglưucađậptrnglc

Đặcđiểmcấutạoca đậpcácmặtcttính toán

Cácđiềukiệncầnxét

Đậpcáccấpchiềucaoti60m

ĐậpcấpIIIcaohơn60m

Thpbản

Thpđặcbiệt

Thp cơbản

Thpđặcbiệt

Không xétđộng đất

Cóxét đng đất

Không xétđng đất

Cóxét động đất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A)Đậpkhôngcác khpnối mrộng

1)Cácmtctnằm ngangcủathânđập khônglpcáchnưcmtthượnglưucủađập.

2)Ntrên,nhưngcó lpcáchnưcmt thưnglưucađập

3)Cácmtcttiếpgiáp giađậpnềnkhông cócáchnưcchỗtiếp xúcgiamtthưnglưu củađậpnền

 

 

Khôngcho phépkéo

 

 

 

 

1/7,5b

Khôngcho phépkéo

 

 

1/7,5b

 

 

 

 

 

1/6b

3/10bm*

 

 

1/3,5b

 

 

 

 

 

1/3,5 b

1/5B

1/2bt

 

1/7,5b

 

 

 

 

 

1/6b

3/10bm(*)

 

1/6b

 

 

 

 

 

1/2lTH(**)

1/5b

1/12B

 

1/3,5b

 

 

 

 

 

 

1/3,5b

1/5B

4)Ntrên,nhưngcó cáchnưcchỗtiếpxúc giamtthượnglưucủa đậpvànền.

1/14B

1/12B

1/5B

1/12B

1/8B

1/5B

B)Đậpcókhpnốimrộng

1)Cácmtctnằm ngangcủathânđập

 

 

Khôngcho phép kéo

 

 

1/7,5fb

 

 

1/3,5fb

 

 

1/2fbt

1/2fbo

1/7,5fb

 

 

1/6fb+ 2/3(1– do/d)b

1/6b

 

 

1/3,5fb+ 2/3(1– do/d)bo

1/3,5b

2)Mặtcắttiếpgiáp

Khôngcho phép kéo

1/10fbm*

1/5fB

3/10fBm*

1/12fB+ 2/3(1– do/d)bm*

1/5fB+ 2/3(1– do/d)bm

CHÚTHÍCH

(*)Nếunhưđưngviềnớiđtcađpkhôngcómàngximăngthìdùngbotthaychobm;

(**)Khih>hTHthìphithamãnđiềukiệnbk1/2lTH.

ckýhiệutrongBng10:

B)chiurộngcađpgiápnn;

b)chiềurộngcamtctnhtoán;

d)chiềurộngcađonđp;

do)chiudàycađontrongphmvicáckhớpnimrng;

bo)chiudàycatiếtdinđầumútcađỉnhđpcókhớpnimrng(xemHình14b);

bt)khoảngcáchtthiếtbtiêunướcthânđậptớimtthưnglưu;

bm)khoảngcáchttrcmànximăngđếnmttnglưu;

bk)nhưcôngthức(37);

bot)khoảngcáchthànggiếngtiêucđutiênnntớimtthưnglưu;

lTH)chiusâugiớihncasựmởrộngkhớpnitimttnglưucađptheođiukiệnkngchophép cócáckhentnghng;

hTH)ctnưctrênmtcttínhtnmàkhicóđbềncađpđượcxácđịnhbằngđiềukiệnkhôngchophép cócáckhentnghng,giátrịcalTHvàITHlytheoBảng11;

 -Hsốkhôngthnguyên.

6.2.7 Đốivinhngđậpđưccáchnưcchỗtiếpgiápgiamtthượnglưuvinền,khitínhtoán mtcttiếpgiápđimsátmtchịuáptheotổhptảitrọngvàtácđộngcơbản,cầnthayđiềukin độbền(36)bằngđiều kiện(37).

Chỗtiếpgiápgiamặtthưnglưucủađậpvinềnđượccoichnưcnếunsântrưcchiều dàikhôngnhỏhơn1/6H,cònmặtchịuápcủađậpđượcbảovbằnglpchốngthmnốitiếpvisân trưc,tichiềucaokhôngnhỏhơn1/6Bkhôngnhỏhơn2btktđáymóng(đâybtkhong cáchtthiếtbịtiêunưctrongthânđậptimtthượnglưu).

Bng11-ChiềusâugiihạnlTHcasmrộngkhpnitimặtthượnglưuđậptheođiu kinkngchophépckhentnghiêng

Mác bêtông

hTH(m)

TrsốlTH khib/hbng

0,5

0,55

0,60

0,65

0,70

0,75

M100

120

10

11

12,5

14

15

16,5

M150

144

12

13

15

16,5

18,5

20

M200

156

13

15

16.5

18,5

20,5

22

M250

174

14,5

16

18

20,5

22,5

24,5

M300

192

16

18

20

22,5

25

27

M350

204

17

19,5

22

24,5

27

29,5

CHÚTHÍCH:Việctínhtoántheođiukiệnkhôngchoppcócáckhenứtnghiêng,chphithchinchođpnhiucaolớnhơnhTH vớicácmácbêtôngtươngng.

6.2.8 Khitínhtoánđộbềncủađậptrọnglctôngthuộcttcảcáccấpchiềucaoti60mvitổ hpcáctảitrọngtácđộngđặcbit,phảiđmbảocácđiềukiệnvđộbền(34)và(37).

Khitínhtoánđộbềncủađậptheotổhpcáctảitrọngđặcbiệtxéttiđộngđất,chophépthayđiều kiện(37)bằngđiềukiệnđộbềnvùngmặtthưnglưucủathânđậpnhưsau:

Trongđó:

Rk-cưngđộtínhtoánchịukéodọctrụccủatông.

σ1,nc,m,k-tươngtnhưĐiều6.2.5.

Nếunhư ởvùngmặtthượnglưucủađậpkhixétđộngđtkhôngthỏamãnđiềukiện(37)và(38) thì cầnphảidựkiếncácgiảiphápkếtcấunhưgimkhốilưngđnhđập,bốtríctthéphoctạongsuất tcmtthưnglưuv.v…

6.2.9 ViệctínhtoánđộbềnchungcủađậpcấpIIIcaohơn60mđưcthchiệntheohaibước.

a) Bưc1:Tínhtoánnhưđốiviđpchiucaoti60m.

b) Bưc2:Xéttoànbộcáctảitrọngvàtácđộngcủathplcbảnđcbiệt,trongđó:

- Tácđộngcủanhiệtđộ:xétsbiếnđổitrạngtháinhiệtcủacôngtrìnhdonhitđộcủađậpgimtừ nhiệtđộlúcđổtôngchènvàocáckhpnốitmthitinhiệtđộtrungbìnhnhiềum,cũngnhưdo cácdaođộngnhiệtđộmùacủa môitrưngxungquanhdonhiệtđộcôngtrìnhtănglênkhikhaithác nếucó;

- Tácđộngcanưcthấmtrongthânđậpvànền:xétdưidạnglcthểtíchlcbềmặttheocác chỉdẫnĐiều4;

- Tácđộngcủađt:xácđịnhtheothuyếtphổtuyếntínhxétđếnmtsdạngdaođộngriêng.

ViệctínhtoántrạngtháingsutcủađpcấpIvàIIcaohơn60mbưc2đượcthchiệntheocác phươngphápcủathuyếtđànhồi,xétđếnsmrộngthểxảyracủacáckhpnốithicôngmthạlưucủađập.Chiềusâumrộngcủacáckhpnốithicôngnàyđưcxácđịnhbằngtínhtoán theocácchỉdẫnĐiều4.

6.2.10 KhitínhtoánđộbềnchungcủađậpcấpIIIcaohơn60mtheocáctảitrọngtácđộngcủa tổhpcơbảnđcbitphảithỏamãncácđiềukiệnvềđộbền(34)(37).

Trongtínhtoánđộbềncủađậptheothpcáctảitrọngđặcbitcóxétđếnđộngđt,chophép:

- Thaythếđiềukiện(37)bằngđiềukiện(38)chonhngmặtctnmngangcáchđỉnhđậptrong phmvi60m;

- Thaythếđiềukiện(37)bằngđiềukiện(34)chonhngtiếtdiệnnmngangcáchđỉnhđậptrên60 m,khôngxétđếnslàmviệcchịukéocủatông.

CHÚTHÍCH

1) Khiluậnchng,chophépđưatácđngtrươngncabêtôngmtthượnglưuđpvàothànhphầncác titrngcathợplựccơbnvàđcbiệt.

2) Nếuvùngmtthưngucađpkhôngthamãncácđiukiệnvềđbnkhixéttitrngđộngđtthì phiápdụngcácgiiphápkếtcutheoĐiu6.2.10.

3) Trongtínhtoánớc1canhngđậpcaohơn60m,tácđngcađộngđtcnđưcxétđếntheocácchdẫnĐiu6.2.3.Đốivớicácmtctnmngangcáchđnhđptrên60mphilycácđiukiệnvđbnnhưbưc2Điu6.2.9.

6.2.11 ngsuấtcụcbộtrongthânđậpxungquanhcáclỗ,khoangcakhoangrỗngđưcxácđịnh bằngphươngphápcủalýthuyếtđànhồihoặctheocáckếtquảnghiêncuthcnghim.

Khôngxétđếnsựtậptrungngsuấtcácgóclõmvàocủacáckhoangkhiđánhgiáđộbềncủathân đậpkhixácđịnhlượngcốtthép.

6.2.12 Mũihtcađậptrànnhôrakhỏiphmvi mặtcắttamgiáctínhtoáncủađậphơnnachiềucao của mũihắtphảiđưckimtravềđộbềnbằngtínhtoán.

Nếutrongmtcắtliềncađậpvi mũihắtnêutrênvùngtiếpgiápgiamũihtvinền,trêncácmặt phẳngthẳngđngxuthiệncácngsuấtkéo,thìphảidựkiếnbốtrícáckhpnốicấutạođểtáchmũi hắtkhỏithânđập. Khiđóphảiđm bochomũihắttự ổnđịnh,xét đếntácđộngcaáplcthủy độngcủadòngtràntrênmũihắt.

6.2.13 Khi thiết kế đậpcấpI và IIcao hơn 60m phảixác địnhcác chuyển vị tính toáncủa đậptheo phươngthẳngđngphươngnằmngangtrongquátrìnhthicông,tíchnưctronghồkhaithác.

6.2.14 Việctínhtoánnđịnhchốngtrượtcủađậptrọnglcthchiệntheochỉdncủatiêuchunthiết kếnềnthicôngthủycông.

Phải xét sự ổn định chng trưt ởmt tiếp giáp giacôngtrình vànền, và cả nhngmt trưttính toánkhácthểxảyrađiquatoànbộhay mộtphầnthấphơnđếmóngđậpđưcxácđịnhbằngsự cómặtcủacáclpkpyếu,cáckhenứtnghiêngrỗng,cácvùngxóiltrongnềnsựbốtrícáccông trìnhnàođóhạlưuđập.Sổnđịnhcủađậpphảiđưcbảođmvittccácmttrượtthểcó.

6.2.15 Khikimtraổnđịnhcủađậpphảixétkhảnănglàmviệcđồngthicùngviđậpcủatrmthủy điệnhoặccáccôngtrìnhkhốilnkháckngaysauđậpphíahạlưu.Phầncủalcttchungtác dụnglêntrmthủyđiệnhoặccôngtrình khácđưcxácđịnhbngtínhtoántrạngtháingsuấtmặttiếp giápđậpvàcôngtrìnhkềviđập.

Trongđồtínhtoánxácđịnhlctrưtđốivintrmcầnxétđếnkếtcunốitiếpnhàtrmvimt hạlưuđp.ĐốivicôngtrìnhcấpIIIcóchiềucaotrên60mkhiđiềukinđachấtcôngtrìnhphc tạp,thôngthưngphảitiếnhànhnhngnghiêncutrênmôhìnhđểbổsungchotínhtoán.

6.2.16 Việc tínhtoán độn định của các đậpkhôngbịcắt thànhtngđoạn phải đượcthc hiện vi toànbộcôngtrìnhcũngnhư vitngphầnrng,đượcxácđịnhtùythuộcvàotínhkhôngđồngnhất củacấutrúcđịachấtnn,vàocácđặcđimcủakếtcấuvàođiềukiệnthicôngđập.Trongtínhtoán cầnxétkhảnăngmộtphầncủanềnđásttngvicôngtrình.

6.2.17 Khitínhtoánđậpchịunhngtảitrọngtácđngcủathikthicông,tấtcảmiđimcủa thânđậpphảithỏa mãnnhngđiềukiệnđộbền(34)(38).

Khi thi công đập theo nhiều đt hoặc theo tng cột, phải bảo đm sự ổn định chống lật của các bộ phậncácctriêngbittrongttcảcácgiaiđoạnthicông.

6.2.18 Việctínhtoánhìnhthànhkhentdotácdụngnhiệtđộcủađậpthuộctấtccáccấpphảiđưc tiếnhànhchottccácbềmặttôngchịutácđộngcủanhiệtđộkngkhíbênngoàitrongthikkhaitc,cũngnhưchocáckhốiđổtôngchịutácđộngnhiệtđộtrongthikthicông.

Khitínhtoánhìnhthànhcáckhentdotácđộngnhiệtđộchocáckếtcutôngđậpphảixétđếnsmrộngthểcủacáckhpnốithicông,tươngngvicácchỉdẫntrongtiêuchuẩnTCVN4116:1985.

6.2.19 Đcảithiệntrạngtháingsuấtvùnggầnmttiếpgiápcủađậpnền,đểngănngasự hìnhthànhcácvếtntdonhiệtđộ,phảixéttiviệcbốtrímộthoặcmộtvàikhpnốikiểucắtlngtừ phíamặtthưnglưuđặtvtchắnnướctrongcác khpnốiđó.

7. Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép kiểu đập bản chống trên nền đá

7.1 Thiếtkếđậpcácbphậnkiểuđậpbảnchngtrênnềnđá

7.1.1 Khichọnloạiđậpbảnchốngnênưutiênchọnkiểuđậptođầu(Hình15).Đậpmặtchịuáplà bảnngănphẳngchỉđưcthiếtkếvichiềucaokhônglnhơn50m.

7.1.2 Đầuthưnglưucủacácbảnchốngcủađậptođầuphảiđượcthiếtkếvimặtchuápphẳng, trongthâncủađầuphảibốtríthiếtbịtiêunưc.

Bản ngăn chịu áp của đập liên vòm phải được thiết kế theo dạng của vòm liền và liên kết cng vi phầnđầucủacácbảnchống.

Chiềudàycủabảnngănchịuápcủacácđậpbnchốngphảiđượcxácđịnhtcácđiềukiệnbođm độbền,điềukiệnhạnchếgradiencộtnướcthm ởgiihạnchophépđiềukiệnbốtríthiết bịchống thm. Khi đó chophép lychiềudàycủa bảnngăn chịu áp biếnđổi theochiều cao, nhưngphảibảo đmhìnhdạngliêntụccủamtthưnglưu.

Trongtrưnghpkhicnphảitạoracáctrànmtlộthiên,phảixéttivicbốtrícácbảnngănhạlưu. Cũngchophépdùngcácbảnngănhlưuđểđổđườngốngáplccủatrạmthủyđin.

CHÚDN:

1) đỉnh đập;

2) tường chống;

3) phần đầu to (phần chắn nước chịu áp);

4) bản ngăn hạ lưu;

5) nêm thượng lưu;

6) nêm hạ lưu;

7) tiêu nước thân đập;

8) màng chống thấm;

9) tiêu nước ở nền;

10) hành lang phun xi măng,

11) hành lang tiêu nước,

12) hành lang quan trắc;

13) vật chắn nước;

14) khoang rỗng;

15) bản ngăn các khoang rỗng.

Hình15-Cácphầnbphậncađậpbảnchngkiểutođu.

7.1.2 Chiềudàycủabảnchốngdo phảiđưcxácđịnhnhưsau:

a) Đốiviđậptođầu:

do =(0,250,50)d                                                                    (39)

Trongđó:dchiềurộngcủađoạnđập(xemHình14).

b) Đốiviđậpbảnngănchuápvòmhocphng.

do =(0,150,25)d,nngkhôngnhỏhơn0,06hd                                                                                                      (40)

Trongđó:hdkhoảngcáchttiếtdiệntínhtoánđếnđỉnhđập.

Khi thỏamãn nhng yêu cu nêu trên thì chophép không tính độ ổn định của bản chống khi bị uốn dọc.

7.1.3 Đốivinhngđậpbảnchốngnmtrongvùngđộngđấttùycácđiềukiệncủađịaphươngphải trùtínhcácgiiphápkếtcấuđểnângcaođộcngcủacôngtrìnhtheohưngcắtngangdòngchy, như:dm,sưncngliênkếttngđôibảnchốngvinhau,v.v…

7.1.4 Cầnthiếtkếmàngximăngnềnđpbảnchốngnếunhưnềnđáthmnưc(hệsốthmK ³0,1m/ngàyđêm).

Nếu đá nền thctếkhông thm hoặc thm ít (K <0,1m/ngàyđêm), thìchỉcóthể thiếtkếgiải pháp màngximăngkhicóluậnchngthíchđáng.

Trongtrưnghpkhônglàmmàngximăng,phảixéttiviệckhoanphtximăng,phunximăngvùng tiếpgiápgiađậpvinnphunximăngđểgiacccbộđávùngmặtthưnglưucủacôngtrình.

Việcđưathiếtbịtiêunưccủanềnvàothànhphầnđườngviềndướiđấtcủađậpbảnchốngphảiđưc luậnchngbằngnhngnghiêncuchuyênsâuvềthm.

7.1.5 TrongnhngđpcấpIvàII,cầndựkiếnbốtríhànhlangphunximăngphầndướibảnngăn chịuápđểlàmmàngchốngthm.

KhithiếtkếđậpcấpIIIvàIV(mộtsốtrườnghpcủađậpcấpII),phảixétđếnkhảnănglàmmàngxi măngmàkhôngcầnhànhlangphunximăng,phuntrựctiếptừkhoangrnggiacácbảnchống.

7.1.6 Khithiếtkếchiacácbảnchốngcủađậpbằngcáckhpnốithicôngthẳngđng,phảixemxét khảnăngsdụngcáckhpnốisausẽphtximănghoặcsẽđtôngchèncholiềnkhối.

7.1.7 Đốiviđậpbảnchống,chophépthiếtkếcôngtrìnhxnướctheocácđồnốitiếpthưnghạ lưunđốiviđậptrnglc(xemĐiều6.1.7).

Đốivicáccôngtrìnhxảbốtrígiacácbảnchống,cầndự kiếnbốtrímũiphunđểphântáncáctia nướctrênbềmtlòngdẫnhạlưu,khithiếtkếcácbảnngănhạlưucủađậpbảnchốngđãtháocáclưu lưngxảphảixéttácđngcủakhíthccáctảitrọngmchđộngdodòngnướcchảytràngâynên.

7.1.8 Việcthiếtkếkếtcấubtiêunăngcủađậpbnchống,phảithchiệntheochỉdẫncủaĐiều4.8.

7.1.9 Trường hp dẫn dòng thi công qua các khoang rỗng gia các bản chng, tùy theo độ cng chắccủađánềnđểxemxétsựcầnthiếtphảidùngtônggiacốmặtnềngiacácbảnchống.

Khiđótronglpgiacốtôngphảitrùtínhbốtrícácgiếngtiêunưcđgimáplcđẩyngưccủa nướcthm.

7.2 Tínhtoánđbnđịnhcađậpbảnchngtrênnềnđá

7.2.1 Việctínhtoánđậpcácbộphậncủađậpvềđộbền,độổnđịnhđbềnnt,cũngnhưviệc tính toán các kết cấu bê tông cốt thép của đp về mrng các khe nt phải được thc hiện theo nhngchỉdẫntrongđiềunàyĐiều4.

7.2.2 Khithiếtkếđậpbảnchng,cácbảnchốngcũngnhưcácbảnngănchuápphảiđượctínhtoán vềmtđộbềnchungkhichúnglàmviệctheohưngdòngchảyhưngcắtngangdòngchảy.

7.2.3 Việctínhtoáncácbảnchốngcủađậpthuộcttccáccấpcóchiềucaonhỏhơnhoặcbằng60 mvềđộbềntrongmặtphngdọctheodòngchy,chịucáctảitrọngvàtácđộngtheocácyêucuca Điều6.2.3vàphảiđượcthchiệnbằngphươngphápscbềnvậtliệu.

ViệctínhtoánđộbềncủacácbảnchốngcủađậpcấpIIIcaohơn60mtrongmặtphẳngdọctheo dòngchảyphảiđưcthchiệntheohaibưcnchỉdẫnĐiều6.2.9.

7.2.4 Việctínhtoánđộbềnchungcacácbảnchốngtrongmặtphẳngdọctheodòngchảycầnxét nhưsau(Hình16):

a) Đốiviđậptođầu:xéttngđoạnđngriêngr;

b) Đốiviđậpbảnngănchịuápliêntục,(khôngcắtrời)gắnliềnvicácbảnchống:xétbảnchống cùngvihainabảnngănchuáphain;

c) Đốiviđậpbảnngănchuápctrời(khôngliêntục):xétbảnchốngđngriêngrẽ.

7.2.5 KhitínhtoánngsutphápcácmặtcắtnmngangcủabảnchốngthìcáctrsngsuấtmtthượnglưuhạlưuσyT σyH (xem Hình14)phảiđượcxácđịnhxétđếntrsốmôduynđàn hồicủatôngtrongtngbộphậncủađậptheocáccôngthc:

a)đốivớiđpbnchngkiutođầu;

b)đivớiđpcóbnngăn chuápkiểulinvòm;

 c) đi vi đp có bn nn chu ápkiểuctri;

CHÚDN:do)chiudàybnchống;

d)chiềurngcađoạn;

b)chiềurộngcamtcttínhtoán.

Hình16-Cácsơđtínhtoáncưngđtheohướngngchảy

Trongđó:

Ftdjtd-lầnlưtdiệntích mômenquántínhcủamặtctnmngangtínhđổicủabảnchống;

XTXH- lầnlưt làcáckhoảngcáchtừ trọngtâm củamặtcắttínhđổicủabảnchốngđếnmặt thượnglưumặthạlưu;

E1,E2,E3-lầnlưtlàmôduynđànhồicủatôngphầnbảnchống,phnđầuthưnglưuphần đầuhạlưu;

NM:hiệunhưcôngthc(28).

Cáckíchthưccủamttínhđổicủabảnchống(Hình17)đượcxácđịnhtừcácđiềukiện:

a) Theohưngdòngchảykíchthướccủamtcắttínhđổibằngchthưccủamtcắtthccủabản chống;

b)Theohưngctngangdòngchảy:kíchthưccủamtcttínhđổicủabảnchốngditđđượcxácđịnh theocôngthc:

Trongđó: di vàEi -lầnlưtchiudàyvàmôđuynđànhồicabêtôngcủatngbphnriêngcủa bảnchống,

E1 -kýhiệunhưtrongcôngthc(41).

CHÚDN:1)đườngvinmtcttínhđitrongtrưnghpnhđổimôduynđànhicabêtôngE2E3sang môđuynđànhồicabêtôngbnchngE1(khiE3>E2>E1)

Hình17-Sơđđxácđịnhkíchthướctínhđicamặtctbảnchng

7.2.6 Khitínhtoánđộbềncủacácbảnchốngcađptođầuthuộctấtcảcáccấpchiềucaonhỏ hơnhoặcbằng60m chucáctảitrọngtácđngcủathpbảnphảithỏamãnđiềukiệnvềđộ bềnnêutrongĐiều6.2.5.

Cũngnhưtrênkhichucáctảitrọngvàtácđộngcủatổhpđcbiệt:

- Trườnghpkhôngxétđộngđất:phảithỏamãncácđiều kiện(33),(34),(36).

- Trườnghpcóxétđộngđất:phảithỏa mãncácđiukiện(34)(36)cácđimmặtchịuáp phảithỏamãncácđiềukiện:

Trongđó: σTy - hiệugiốngnhưtrongĐiều6.2.5.

KhitínhtoánđộbềncủađậptođầucấpIIIcaohơn60mtheothpcáctảitrọngvàtácđngcơ bản,phảithỏamãncácđiềukiệnđbền(33),(34),và(36),theothpcáctảitrọngtácđộngđặc biệtphảithamãncácđiềukiệnđộbền(33)(36).

Gtrcủachiềusâugiihạnvùngchịukéobgh đốiviđậptođầulytheoBảng12.

Bng12-Chiềusâugiihạnbgh cavùngchukéomặtthượnglưuđậptođầucấpIIIcao hơn60m

Vịtrícamặtcắt tínhtoán

Trị số bgh phụ thuộc vào tổ hợp các tải trọng và tác động

Tổ hợp đặc biệt không xét động đất

Tổ hợp đặc biệt có xét động đất

Các mt cắt nm ngang của thân bảnchống

Tiếtdintiếpgiáp

Cáckýhiệutrongbảng:do:chiềudàybảnchống;bo:chiềudày mtctđầumútcủađầuđoạn,các kýhiệucònlạigiốngnhưBảng10.

7.2.7 Đốivinhngđậpbảnchngthuộcttcảcáccấpchiềucaobằnghoặcnhỏhơn60m,khi tínhtoánđộbềnchungcủabảnchốngbnngănchịuápkiểuvòmthẳngchutổhpcáctảitrọng cơbảnvàđặcbiệtkngxétđộngđất,phảithamãncácđiềukiệnđộbền(33),(34),(35),(36),còn khitínhtheotổhp đặcbiệt cóxétđộng đt thìphải thỏamãnđiềukiện độ bền(33),(34) và(36) ở Điều6.2.5.

ĐốivinhngđậpbảnchốngcấpIIIcaohơn60mbảnngănchịuápkhôngbịcắtri,khitính toánđộbềnchungcacácbảnchốngtheothpcáctảitrọngbảnđặcbiệtkhôngxétđộngđt, phảithỏamãncácđiềukiệnđộbền(33),(34),và(35).Cònkhitínhtheothpcáctảitrọngđặcbiệt cóxétđộngđấtthìphảithỏamãnđiềukiệnđộbn(34),(36)và(44).

7.2.8 Việctínhtoánđộbềncabảnngănchịuáp,tùytheocấpvàchiềucaocađậpbảnchống,phải đưcthchiệnvinhngtảitrọngtácđộngnhưkhitínhtoánđộbềncủabảnchống.

Khitínhtoánđộbềncủaphầnđầuthưnglưucađptođubằngphươngphápscbềnvtliệu,giả định là các lc pháp tuyến (cân bằng vi tải trọng bên ngoài tác động vào phần đầu) phân bđều đưc đặt vào phần đầu của bn chống ở đoạn tiếp xúc vi bản chống. Khi tính toán bằng phương phápthuyếtđànhồi,phầnđầucabảnchốngđưccoinhưbịngàmcngvàothânbảnchống.

Khitínhtoánđộbềncủabảnngănchịuápkiểuvòmbằngphươngphápscbềnvậtliệu,cầnxemnó nhưmt vòm (mộtnhịp)bịngàm cngvàobảnchống.Cònkhitínhtheophươngphápthuyếtđàn hồithìxemlàmộtvỏtrtrònmộtnhịpbịngàmvàobảnchống.

Khi tính toán theo phương phápsc bền vật liệu thì các bản ngăn chịu áp kiểu phẳng cần xem như dmmtnhpgốitdolêncácbảnchống;cònkhitínhtheophươngppthuyếtđànhồinhưmt nhịpgốitựdo.

7.2.9 Khitínhtoánđộbềnphầnđầucủađậptođầukhôngphụthuộcvàochiềucaocủacôngtrình,ở tấtccácđimcủaphầnđầuphảithỏamãnnhngđiềukiệnvềđộbềnsau:

a) Khitínhtheotổhpcáctảitrọngtácđộngbảnđặcbiệtkhôngxétđộngđất:

b) Khitínhtheotổhpcáctảitrọngtácđộngđặcbiệtxétđộngđt:

Trongđó: σz-ngsutpháptácdngvàomặtthẳngđng,thẳnggócvitrcdọccủađập;

m,nc,k,Rlt,Rk-kýhiệugiốngnhưtrongĐiều6.2.5vàĐiều6.2.8.

Nhngđiềukiệnvềđộbềncủabảnngănchịuápkiểuvòmkiểuphẳngcầnlytheocácchỉdẫncủa tiêuchuẩnthiếtkếcáckếtcấutôngngcốtthépthủycông.

CHÚTHÍCH:Trongcácvùngphnđucađậptođầubkéotheophươngtrcdọccađp,cnxétđặtct tpcutạo.

7.2.10 Việc tính toán độ bền của bản chống theo hưng cắt ngang dòng chảy, bản chống đưc coi nhưtmtamgiácthngđngbịngàmvàonền.Khitínhtoánbảnchốngtheothpcáctảitrngvà tácđộngbảnvàđặcbiệtkngxétđngđấtthìmặtthượnglưuhlưucủatmcoinhưtựdo, khitínhtheothpđặcbiệtcủacáctảitrọngxétđộngđttmttnglưuhạlưucủatmcoi nhưtựdo,khitínhtheothpđặcbit củacáctảitrọngxétđộngđấtthìmặtthượnglưucảmt hạlưucủatmnếubảnngănhạlưuđưccoinhưtmgốitdo.Đcngcủatmđượcxác địnhxétđếncácphầnđầuthượnglưuhạlưu.

Khitínhtoánđộbềncủabảnchốngtrongmặtphẳngcắtngangdòngchyđiviđậpthuộcttccác cấp,khôngphụthucvàochiềucaocủacôngtrìnhđốivicácmặtbêncủabnchốngphảituântheo cácđiềukiệnđộbềnsau:

a) Khitínhtheotổhpcáctảitrọngtácđộngbảnđặcbiệtkhôngxétđộngđất:

σy0;                                                                                       (49)

b) Khitínhtheotổhpcáctảitrọngtácđộngđặcbiệtxétđộngđt:

Trongđó:

σy-tổngngsuấtpháptrêncácmtphẳngnmngang,xácđịnhthôngquatínhtoánđộbềncủa bảnchốngtrongmặtphngdọctheodòngchảyvàmtphẳngvuônggócvidòngchảy.

dk -chiềusâucủavùngchịungsuấtkéomtbêncabảnchống.

do -chiềudàybảnchống.

Trongcácđồtínhtoánbảnchngchuuốntheophươngngang, phixétđếnkết cấucủacác bộ phận xả nước và các bộ phận khác có tác dụng làm tăng độ cng ca công trình theo hưng ct ngangdòngchảy.

7.2.11 Việctínhtoánđộbềncụcbộcủacácbộphậntrongthânđậpbảnchốngcũngphiđượctiến hànhvinhngthpcáctảitrọngvàtácđộngnhưkhitínhtoánđộbềnchungcủađập.

7.2.12 Việctínhtoánđộbềnccbộcamũitràncủacáctrpin,cáckếtcấullynưcvàođường ống của tuốc bin, việc xác định ng sut cc bxung quanh các lỗ và các khoang rỗng trong bn chốngphảiđượcthchiệntheocácchỉdẫncácĐiều6.2.11vàĐiều6.2.12.

Việctínhtoánđộbềncụcbộcáccôngsonnhôracủabảnchốngcácđpbảnngănchịuápkiểu vòmkiểuphẳng,cũngnhưviệctínhtoáncácbảnngănhạlưu,phảiđưctiếnhànhtheocácchdẫn củatiêuchuẩnthiếtkếcáckếtcấutôngbêtôngcốtthépthủycông.

7.2.13 Việctínhtoánchuyểnvđngchuyểnvịngangcủađậpbảnchốngphảiđưcthchiệntheo cácchỉdẫncủaĐiều6.2.13.

7.2.14 ViệctínhtoánđộổnđịnhcủađậpbảnchốngphảitiếnhànhtheocácchỉdẫncácĐiều6.2.14 vàĐiều6.2.15.

Đốiviđậptođầucầnthchiệntínhtoánnđịnhchotngđoạnđngriêng:đốiviđậpcácbn ngănchịuápkiểuvòmvàkiểuphẳng:tínhchonhngbảnchốngđngriêngr.

7.2.15 Chiềusâuđổtôngchènvàocácchỗbịpháhoạidođtgãytrongnềnđáphảiđưcxácđịnh thôngquatínhtoánđộbềncủađpbảnchống,theocácchỉdẫncácĐiều7.3.6Điều7.3.7phải tínhtoántheophươngpháplýthuyếtđànhồixétđếntínhkhôngđồngnhấtcủacấutrúcnền.

7.2.16 Việc tính toán độ bn ca đập bản chống và các bộ phận của nó trong thi kỳ thi công phải đưcthchiệntheocácchdẫnĐiều6.2.17.

7.2.17 Cáckếtcấutôngcủađậpbảnchốngthuộctấtcảcáccấp,khôngphụthuộcvàochiềucao côngtrình,cầnđưctínhtoánvềshìnhthànhcáckhentdotácđộngcủanhiệtđộtheocácchỉdn ởĐiều6.2.18.

8. Thiết kế đập vòm bê tông và bê tông cốt thép

8.1 Thiếtkếđậpcácbphậncađậpvòmbêtôngbêngcttp

8.1.1 Khithiết kếcác côngtrìnhđầumốithủyli có đập kiểuvòm và vòm trọng lc phải tuân theo yêucầucácĐiều4.1.1đếnĐiu4.3.17cácĐiều4.5.1đếnĐiều4.7.2.

8.1.2 Tuyếnđâpvòmvòmtrọnglcphảiđưcchọnđầuđoạnhẹpnhấtcahmsôngnềnlà đá,xétđếnđiềukiệnđahìnhvàđịachấtngtrìnhlànhngđiềukinquyếtđịnhkhichọnloạiđập này.

8.1.3 Chỗtacủađậpvòmvòmtrọnglcvàosưnhmsôngcầnđượcthiếtkếxuấtpháttđiều kiệncắtvàođáítnhất.Khiđóđườngviềnliênkếtđậpvinềncầndkiếnbốtrícáckếtcấuđểcải thiệnđiềukiệnta(vídncácmbiên,đếyênnga,nút,cáckhpnốithicôngkhôngđổtông chèncholiềnkhốiphnthượnglưucủacácđoạnđậpbênbờv.v).

8.1.4 Kếtcấuhìnhdạngcủađậpvòmvòmtrọnglc(xemHình3)dạngmặtvòmcầnđưcđịnh raxuấtpháttđiềukiệnđạtđưctrngtháingsuấttốiưucủađập.Trongtrườnghpcầnthiếtphải xemxétviệcbốtrícáckếtcấuthíchhpnhưcáckhpcánhvòm,khpnốitheođưngchuvi(Hình 3b),v.v…

Việclachọnbộkếtcấuvàhìnhdạngcủađậpcầnđượcthchiệntrêncơsởcácphươngpháp tínhtoángầnđúngtheotươngt.

8.1.5 Đcong củavòm ởphương thng đng phảiđưc quyết định thôngqua việckim tra độ ổn định của các đoạn đng riêng r(các cột) trong thi kỳ thi công, đặc biệt là khi thiết kế nhng đập trongvùngđộngđất.

8.1.6 Khithiếtkếđậpvòmcầnxemxét:

a) Ởcáctuyếnhẹp,khiLx/H<2(trongđó:Lx làchiềudàidâycungtheođnhđập;Hchiềucaođp) vàlòngkhehìnhtamgiác:bốtríloạiđậpvicavòmdạngtrònvichiềudàykhôngđổihoặcdày hơncụcb,ở chânvòm;khiđóbánkínhphảilynhỏnhấtgócở tâm phảilàgócchophép ln nhấttheođiềukiệnbảođmchođptađượcchắcchắn;

b) Ởcáctuyếncóchiềurộngtrungbình,khi2Lx/H3,khehìnhthanghoặc gầngiốnghìnhthang: bốtríđậphaiđộcongvicácvòmchiudàyđộcongkhôngbiếnđi;

c) Ởcác tuyếnrng, khiLx/H >3, bốtrí loiđậpvòm trọnglc vàđậpvòmchiềudàyítthayđổi theochiềucao.Khiđó,độcongtheophươngthẳngđngđưclachntđiềukiện tạođượctrạng tháingsuttốiưuchođập;

d) Ở tuyến không đối xng và trên nền không đng nhất bố trí kết cu đập vi các vòm có dạng khôngtrònvàchiềudàybiếnđổi.

8.1.7 Khithiếtkếđậpcầnxétảnhhưngcủacác côngtrìnhlynưc vàxảnướcbốtrí trongthân đậpđếnkhảnăngchutảicủađập.

8.1.8 Cácđậpvòmđậpvòmtrnglccầnđưcthiếtkếchiacắtratngđoạnnhờcáckhpnối thi công (có các mộng dương âm). Thông thưng bố trí các khp nối thi công theo phương thẳng đng,sẽđưcgắncholiềnkhốitckhichc.

Trìnhtcủavicgắncholiềnkhối(kcảviệcgắncholiềnkhốinhiềuln)nhiệtđộkhigắnmốinối phảiđưccácđịnhxétđếntrạngtháingsuấtcủađập.

8.1.9 ĐườngviềndưiđấtcađậpphảiđượcthiếtkếphùhpvicácyêucầuĐiều4.9.

8.1.10 Khithiếtkếnềnđácủađậpphảixemxétsựcầnthiếtphải:

- Đtôngchènvàocácchỗđty,cácphay,cáckhentlnvàcáclỗrnglnbằngcáchbố trícácnêmhocmnglưicácrãnhđổđầytônghoặctôngcốtthép(đểchènkínmạnglướicác khent),hoccáckhốitôngđặc;

- Btrícáctường,cácngchốngbêtôngcốtthéptrongđấtđểtruyềnlctđậpvàokhốiđádưi sâucócácđặctrưngcưngđộcaohơn;

- Dùngnhngneo(hoặckngngsuấttc),nhngtườngchắnhoặctổhpcủahailoi đóđểgiaccácmáiđácácgitacủađập.

8.1.11 Mặt tacủađậpvòm vàonềnphảiđưc thiếtkếtheomt phngvuônggóc vicáctrụcca cácvòmđập.

Đcảithinsnốitiếpgiađậpvinềnđểgimnhỏkhốiđáđàochtiếpgiápvib,chophép lachọndạngcủachânvòmđưngconghocđagiác.

8.1.12 Hmhẹpphầndưithấpcủatuyếnđậpphảiđưclấpkínbngngdưidạngt.Nút nàyđưctáchkhỏiphầnvòmcủađậpbằngmtkhpnốicấutạo.

Khiphầntrêncủatuyếnđậpsựmrộngccbộ,cầndkiếnbốtrímbờđểtiếpnhậncáclctừ phầnđậptalên,cũngnhưáplcnưctácdụngtrựctiếplênm.

Trongtrưnghpphíatrêncủatuyếnđậpbịmrộngđángkthìcầntrùtínhbốtríđậptrọnglchoc đậpbảnchốngtrongphmviđoạnmrngđó.

Đgimngsuấtmttiếpgiápgiađậpnềncầntrùtínhtăngđộdàycụcbộcađậptheođưng viềnta.

8.1.13 Côngtrìnhxảđậpvòmđậpvòmtrọnglcphảiđượcthiếtkếphùhpvicácyêucầunêu ởcácĐiều4.5vàĐiều4.10.

8.2 Tínhtoánđbềnnđịnhcađậpvòmbêngbêtôngctthép

8.2.1 Việctínhtoánđộbền,đổnđịnhđộbềnntcủađậpvòmvòmtrọnglcphảiđượctiến hànhxétđếncácyêucầunêuĐiều4.6,Điu4.8; Điu6.2.1;Điều6.2.18.

8.2.2 Trạngtháingsuấtbiếndạng,trsốhướngcủacáclctruyềntừđậpvàonền,độbềnvà ổn định của đập cũng như của nền đập phảiđưc xác định thông quatính toán vànghiên cuthc nghimtrên môhình.

ĐốiviđậpcấpIIIcaohơn60m,cũngnhưđốiviđậpcáccấpchiềucaonhỏhơn60mtrong điều kiện địa chất công trình đặc biệt phc tạp và có áp dụng nhng kết cấu mi chưa đưc kim nghimtrongkhaithác,thìbtbuộcphảitiếnnhnghiêncuthcnghim.

8.2.3 Việc tính toán trạng thái ng suất – biến dạng của đập vòm và vòm trọng lc cần đưc tiến hànhxétđếntrìnhtthicôngđập,sđtôngvàocáckhpnốiđlàmchođpthànhliềnkhối và sự tích nưc vào hcha bằngcách sử dụng nhng phươngpháp tính toán chính xác (phương phápgiảitoàndiệncácvòmcôngson,phươngphápphầnthuhạnv.v…).Trongtrườnghpcần thiếtphảitiếnhànhtínhtoánxétđếnsmrngcáckhpnốithicôngcáckhent.

Khi tính toán đập cấp IIIvàIV, cũng như khi tính toán sơ bộ đập thuộc tất cả các cấp, cho phép sử dụng nhng phương pháp đơn gin (phương pháp vòm – công son trung tâm, lý thuyết vỏ mng v.v).

8.2.4 Khithiếtkếcácđậpvòmvòmtrọnglcđưctínhtoánxétđếnsmrộngcacáckhp nốithicôngcáckhenttviệcđánhgiáđộbềncủacôngtrìnhđưctiếnhànhtheocườngđộbê tôngcủavùngchịun.

8.2.5 Đphòngngasđtgãycủamàngximăngtrongtrườnghpngsuấtkéođượctruyềnvào mttiếpgiápgiađpvànềntimàngximăng,cầntrùtính:

- Btríkhpnốilng, khpnàyđượcphunximăngkhimcnưcthưnglưucaotrìnhtrunggian.

- Đưamàngximănglênphíathưnglưu,bốtrímtsântcngắnbằngtôngcólpchnưc nốitiếpsânphủvimtchịuápcủađập,xétđếncácyêucầucủaĐiều6.1.4.

8.2.6 Việctínhtoánđộbềnvàổnđịnhcađậpchịutácđộngcủađộngđtcầnđưctiếnhànhcóxét đếnnhngyêucầuca cácĐiều6.2.3vàĐiều6.2.9đốiviphươngbtlinhấtcatácđộngđộng đất.KhiđóđộbềncủađậpcầnđượckimtratheocácyêucầucủaĐiều4.8.9đưahệsđiềukiện làmviệc mvl (lấytheoBảng13)ngthc(6).

Khithiếtkếđậpchịutácđộngcủađộngđấtcầntiếnhànhtínhtoánđộbncóxétđếnsựmrngcác khpnốithicôngvàcáckhent.

8.2.7 Đốiviđậpvòmtrongcácloạituyến,phảitínhtoánđộổnđịnhcủacáckhốiđátacủađậpở bênb.Đốiviđậpvòmtuyếnrộngngoàiracònphảitínhtoánđộnđịnhchungcủađậpcùngvi nềnđá.

8.2.8 Khitínhtoánđổnđịnhcủacác khốiđátacađậpbênbờ vàtrạngtháingsuấtbiến dạngcủanềnđậpphảixétnhngtảitrọngtácđộngsau:

- Nhnglctruyềntừđập;

- Trọnglượngbảnthâncakhốiđá;

- Tácđộngcủathmvàđộngđất.

Bng13-Trịsốhsốđiềukiệnlàmvicmv cađậpvòm

Loạitínhtoán

mv

1.Tínhtoánđộbềnchungcủađậpvòmvàđậpvòmtrọnglc:

 

-Vchukéo

mkv1 =2,4

-Vchu

mnv2=0,9

2. Tính toán độ n địnhchung của đập trong các tuyến rộng theo tổ hp các tải trọngtácđộngbảnvàđặcbiệt khôngxétđngđất

mv2=1,1

3.Tínhtoánđộổnđịnhcacáckếtcấutahaibờvàđộổnđịnhchungcủađập khixétđộngđt

mv3 =1,1

CHÚTHÍCH:

1) Khimtsyếuttácđộngđồngthờithìtrongtínhtnphảilấyhsốđiukiệnmviclàtíchcacáchstươngng(dnhưkhinhđnđịnhchungcađptrongcáctuyếnrộngxétđngđt):

mv =mv2;                   mv3 =1,1.1,1=1,21;

2) Đốivớicáckếtcutựanbcađậpvòm,hsđiukinlàmvicmkhitínhtheothợpcáctitrng vàtácđộngbảnphilytheoBng5.

8.2.9 Việctínhtoánđộổnđịnhcủacáckhốiđátacađậpbênbờđưctiếnhànhxutpháttsự phântíchtrạng thái gii hạn của cáckhối đáriêng lẻđưc phântíchratrêncơ sở xét đến các điều kiệnđịahìnhđachất.

Đtincycủacáckhốiđátabênbờđưcxácđịnhthôngquakếtquảtínhtoánkhốiđákémnđịnh nhất.

8.2.10 Việctínhtoánđộổnđịnhchungcủađậpvòmvàđậpvòmtrọnglcphi đưctiếnhànhxuất pháttừđồđộngcóxácsuấtxảyralnnhấtcủaschuyểnvịcủađậpcùngvinềntrngtháigii hạn.

8.2.11 Khitínhtoánđộbềnđộổnđịnhcủađậpvòm vàvòm trọnglc,ngoàihệsốđiukiệnlàm việcm(nêutrongBảng5)cònphảixéthệsốđiukiệnlàmviệcmv nêutrongBảng13.

8.2.12 Khiđậpvòmnhngbphậnkếtcấumàsựlàmviệctĩnhcủacngkhácvisựlàmviệc củathânđậpchínhthìphảitiếnhànhtínhtoánđbềnđộổnđịnhcủacácbộphậnđó.

8.2.13 ViệctínhtoántrạngtháingsutbiếndạngđộbềncụcbộcủanềnđậpvòmthuccấpIvà IIphảiđượctiếnhànhphpvicácchỉdẫncủatiêuchunthiếtkếnncáccôngtrìnhthủycông. Khiđóphảixétkhảnănghìnhthànhcácvùngbiếndạngdẻochỗtiếpgiápcủađậpvib.

Nếunhưcácđiềukiệnđbềnđốivicácbờmtyếucủakhốiđákhôngthỏamãn,cầntrùtínhnhng biệnphápgiacốcầnthiết.

 

MỤC LỤC

1. Phmviápdng

2. Tàiliệuvindẫn

3. Phânloạiđậptôngtôngctthép

4. Cácyêucầuchung

4.1 Cácyêucầuchunglachọnkiểuđậptínhtoánthiếtkế

4.2 Yêucầuđốivivậtliệuxâydng

4.3 Nhngyêucầuvềbốtrítngthểkếtcấu

4.4 Khpnốibiếndạngvậtchắnnưccủakhpnối

4.5 Cáccôngtrìnhxả,côngtrìnhtháovàcôngtrìnhlynưc

4.6 Yêucầuthiếtkếcôngtrìnhnốitiếpđậptôngvàtôngctthépvinn

4.7 Yêucầuquantrắcvànghiêncuhiệntrạngcôngtrình

4.8 Tínhtoánđộbềnvàđộnđịnhcủađp

4.9 Tínhtoánthmcủađập

4.10 Tínhtoánthuỷlc

5. Thiếtkếđậptôngtôngcốtthéptrênnnkhôngphảiđá

5.1 Thiếtkếđậpcácbộphậnđậptôngvàtôngcốtthéptrênnnkhôngphảiđá

5.2 Tínhtoánthiếtkếđưngviềndướiđấtđậptôngtôngctthéptrênnềnkhông  phảiđá

5.3 Thiếtkếsântrưcđậpbêtôngtôngctthéptrênnềnkhôngphảiđá

5.4 Thiếtkếcừdưisântcđậptôngvàngctthéptrênnềnkngphảiđá

5.5 Thiếtkếchânkhaymàngchngthmđậptôngvàtôngctthéptrênnềnkng phảiđá

5.6 Thiếtkếcácthiếtbịtiêunưcđậptôngtôngctthéptrênnềnkhôngphảilàđá

5.7 Tínhtoánđộbềnvàổnđịnhđậptôngtôngcốtthéptrênnnkhôngphảilàđá

5.8 Tínhtoánđộbềnchungđậptôngvàtôngctthéptrênnềnkhôngphảiđá

5.9 Tínhtoánđộbềntmmóngđậptôngtôngcốtthéptrênnnkhôngphảiđá

5.10 Tínhtoánđộbềnphầntrànđậptôngtôngcốtthéptrênnềnkngphiđá

5.11 Tínhtoánđộbềncủacáctrpinvànatrpinđậptôngtôngctthéptrênnềnkhông phảiđá

5.12 Tínhtoánsântrướcnéovàođậptôngbêtôngcốtthéptrênnềnkhôngphảiđá

6. Thiếtkếđậptôngtôngcốtthéptrọnglctrênnềnđá

6.1 Thiếtkếđậpcácbộphậnđậptôngvàtôngcốtthéptrọnglctrênnềnđá

6.2 Tínhtoánđộbnvànđịnhđậptôngvàtôngcốtthéptrọnglctrênnềnđá

7. Thiếtkếđậptôngvàtôngcốtthépkiểuđpbnchốngtrênnềnđá

7.1 Thiếtkếđậpcácbộphậnkiểuđậpbảnchốngtrênnềnđá

7.2 Tínhtoánđộbềổnđịnhcủađpbảnchốngtrênnềnđá

8. Thiếtkếđậpvòmngvàtôngctthép

8.1 Thiếtkếđậpcácbộphậncủađậpvòmngvàtôngctthép

8.2 Tínhtoánđộbnvànđịnhcủađpvòmtôngtôngctthép

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.