Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 01/04/2016 Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Định (Tình trạng hiệu lực không xác định)
- Số hiệu văn bản: 1069/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Bình Định
- Ngày ban hành: 01-04-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2016
- Tình trạng hiệu lực: Không xác định
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1069/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 01 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Định về Ban hành Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Văn bản số 465/TTr-SGTVT ngày 24/3/2015 về việc Kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Kế hoạch thực hiện bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2016, trên địa bàn tỉnh.
2. Địa điểm xây dựng: Các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh.
3. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu xây dựng: Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân địa phương.
b. Quy mô xây dựng:
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại A (Bn = 6,0m; Bm = 3,5m) M250 đá 2x4 dày 20cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 5,0m; Bm = 3,0m) M250 đá 2x4 dày 18cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại C (Bn = 4,0m; Bm = 2,5m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường GTNT loại D (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 đá 2x4 dày 16cm trên nền đường có sẵn;
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công.
4. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 220 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại A;
+ 170 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại B;
+ 110 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại C;
+ 90 tấn xi măng/km đường giao thông nông thôn loại D.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ cho đường GTNT các loại A, B, C và D.
| TT | Địa phương | Chiều dài từng loại đường (km) | Chiều dài (Km) | Lượng XM hỗ trợ (Tấn) | |||
| A | B | C | D | ||||
| 01 | Hoài Nhơn | 17,355 | 43,966 | 3,130 | 20,866 | 85,317 | 13.514,560 |
| 02 | An Lão | - | 13,850 | 1,200 | 2,863 | 17,913 | 2.744,170 |
| 03 | Hoài Ân | 2,760 | 30,023 | 8,752 | 46,478 | 88,013 | 10.856,850 |
| 04 | Phù Mỹ | 12,993 | 20,875 | 28,115 | 14,361 | 76,344 | 10.792,350 |
| 05 | Phù Cát | 4,045 | 26,178 | 24,195 | 17,384 | 71,803 | 9.566,317 |
| 06 | Tây Sơn | 1,920 | 26,749 | 5,252 | 38,822 | 72,743 | 9.041,430 |
| 07 | Vĩnh Thạnh | - | 9,633 | 4,900 | - | 14,533 | 2.176,610 |
| 08 | An Nhơn | 0,303 | 86,244 | 8,323 | 2,817 | 97,687 | 15.897,132 |
| 09 | Tuy Phước | 3,679 | 6,716 | 25,045 | 38,026 | 73,466 | 8.128,390 |
| 10 | Vân Canh | 0,896 | 8,018 | - | - | 8,914 | 1.560,180 |
| Tổng cộng | 43,95 | 272,25 | 108,91 | 181,61 | 606,73 | 84.277,99 | |
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao UBND các huyện, thị xã bố trí kế hoạch vốn theo cơ cấu nguồn vốn được UBND tỉnh thông qua; chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn (Chủ đầu tư đối với các công trình tại địa phương) tổ chức thực hiện theo đúng quy định trong công tác đầu tư xây dựng về huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân để triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2016 ở địa phương đảm bảo theo kế hoạch phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3.
- Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và UBND các huyện, thị xã kiểm tra, soát xét kỹ danh mục các tuyến đường xã, trục chính xã đủ điều kiện hỗ trợ theo Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các địa phương theo quy định hiện hành; báo cáo định kỳ hàng Quý cho UBND tỉnh để chỉ đạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN HOÀI NHƠN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên xã, thị trấn/Tên tuyến đường | Đơn vị | Điểm đầu | Điểm Cuối | Chiều dài (Km) | Loại đường | Quy mô xây dựng | |||||
| A | B | C | D | B nền (m) | B mặt (m) | Chiều dày (cm) | ||||||
| I | Xã Hoài Châu |
|
|
| 0,970 | 0,970 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến từ trạm biến áp - giáp bờ Hồ | Km | Trạm biến áp | Bờ Hồ |
| 0,970 |
|
|
| 8 | 3,5 | 20 |
| II | Xã Hoài Sơn | Km |
|
| 10,745 | 1,400 | 3,500 |
| 5,845 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường Thôn Túy Thạnh | Km | Cổng làng VH | Sân Bãi |
| 1,400 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến Đường thôn La Vuông | Km | Hồ cẩn Hậu | La Vuông |
|
| 3,000 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến Đường thôn Cẩn Hậu | Km | Ngõ Huệ | Ngã ba |
|
| 0,500 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 4 | Tuyến Đường thôn La Vuông | Km | Ngõ Bê | Suối |
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Tuyến Đường thôn An Đổ | Km | Ngõ Phước | Đường H Lai |
|
|
|
| 0,500 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Tuyến Đường thôn An Hội Bắc | Km | Ngõ Tường | Ngõ Chuẩn |
|
|
|
| 0,550 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Tuyến Đường thôn An Hội | Km | Ngõ Thanh | Ngõ Hưng |
|
|
|
| 0,570 | 3 | 2 | 16 |
| 8 | Tuyến Đường thôn Cẩn Hậu | Km | Ngã ba | Ngõ Châu |
|
|
|
| 0,325 | 3 | 2 | 16 |
| 9 | Tuyến Đường thôn Phú Nông | Km | Ngõ Bảo | Nhà Thôn |
|
|
|
| 0,300 | 3 | 2 | 16 |
| 10 | Tuyến Đường thôn Hy Tường | Km | Đường 4 | Ngõ Tráng |
|
|
|
| 0,600 | 3 | 2 | 16 |
| 11 | Tuyến Đường thôn Túy Sơn | Km | Ngõ Thông | Nghĩa Địa |
|
|
|
| 0,500 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Tuyến Đường thôn Túy Thạnh | Km | Ngõ Thu | Đường BTXM |
|
|
|
| 0,900 | 3 | 2 | 16 |
| 13 | Tuyến Đường thôn Hy Văn | Km | Ngõ Toàn | Ngõ Ngọc |
|
|
|
| 0,500 | 3 | 2 | 16 |
| 14 | Tuyến Đường thôn Tường Sơn | Km | Xóm 1 | Xóm 2 |
|
|
|
| 0,500 | 3 | 2 | 16 |
| 15 | Tuyến Đường thôn Tường Sơn Nam | Km | Ngõ Nhì | Ngõ Hết |
|
|
|
| 0,400 | 3 | 2 | 16 |
| III | Xã Hoài Mỹ | Km |
|
| 12,594 | 1,580 | 3,387 |
| 7,627 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường nhà Chi - nhà Đồng | Km | Nhà Chi | Nhà Đồng |
| 1,310 |
|
|
| 6 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường từ nhà Cầu - nhà Triên | Km | Nhà Cầu | Nhà Triên |
| 0,270 |
|
|
| 6 | 3,5 | 20 |
| 3 | Ngã ba nhà Nhac - Hồ Cây Khế | Km | Nhà Nhạc | Hồ Cây Khế |
|
| 1,000 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 4 | Cống đội 14 - Hóc Cày Định Trị | Km | Cống đội 14 | Hóc Cày |
|
| 0,700 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 5 | Quán Quang đến ngõ Nhi | Km | Quán Quang | Ngõ Nhi |
|
| 0,525 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 6 | Đường ngang nhà bà Khá đến đội 14 | Km | Nhà Khá | Cống nghĩa địa |
|
| 0,210 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 7 | Nhà Hường - nhà Danh | Km | Nhà Hường | Nhà Danh |
|
| 0,318 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 8 | Trường Mẫu Giáo - nhà Đồng | Km | Trường MG | Nhà Đồng |
|
| 0,195 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 9 | Từ nhà Khoa - trụ sở thôn | Km | Nhà Khoa | Trụ sở thôn |
|
| 0,277 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 10 | Nhà Đồng - nhà Thẩm | Km | Nhà Đồng | Nhà Thẩm |
|
| 0,162 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 11 | Nhà Hòa - nhà Thấy | Km | Nhà Hòa | Nhà Thấy |
|
|
|
| 0,160 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Nhà Cảm - nhà Long | Km | Nhà Cảm | Nhà Long |
|
|
|
| 0,135 | 3 | 2 | 16 |
| 13 | Miễu Định Trị - Mai Rạy | Km | Miễu | Mai Rạy |
|
|
|
| 0,150 | 3 | 2 | 16 |
| 14 | Nhà Võ đến nhà Cơ đi Công Sơn | Km | Nhà Cơ | Nhà Võ |
|
|
|
| 0,650 | 3 | 3 | 16 |
| 15 | Nhà Triên - nhà Khế | Km | Nhà Triên | Nhà Khế |
|
|
|
| 0,383 | 3 | 2 | 16 |
| 16 | Nhà Anh - nhà Sơn | Km | Nhà Anh | Nhà Sơn |
|
|
|
| 0,311 | 3 | 2 | 16 |
| 17 | Nhà Ký - đường bê tông Cầu Máng | Km | Nhà Ký | Cầu Máng |
|
|
|
| 0,380 | 3 | 2 | 16 |
| 18 | Nhà Tùng - nhà Độ | Km | Nhà Tùng | Nhà Độ |
|
|
|
| 0,323 | 3 | 2 | 16 |
| 19 | Trạm Bơm - Bình hạ thế nhà Toản | Km | Trạm Bơm | Nhà Toản |
|
|
|
| 0,280 | 3 | 2 | 16 |
| 20 | Nhà Nghĩa - cầu Chấn | Km | Nhà Nghĩa | Cầu Chấn |
|
|
|
| 0,170 | 3 | 2 | 16 |
| 21 | Nhà Tuệ - cầu Chấn | Km | Nhà Tuệ | Nhà Công |
|
|
|
| 0,302 | 3 | 2 | 16 |
| 22 | Nhà Đông - nhà Tùng | Km | Nhà Đông | Nhà Tùng |
|
|
|
| 0,130 | 3 | 2 | 16 |
| 23 | Nhà Hùng đi ra đồng ruộng | Km | Nhà Hùng | Đồng ruộng |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 16 |
| 24 | Nhà Chịu - nhà Phan | Km | Nhà Chịu | Nhà Phan |
|
|
|
| 0,215 | 3 | 2 | 16 |
| 25 | Từ nhà Thạch đến nhà Tích | Km | Nhà Thạch | Nhà Tích |
|
|
|
| 0,310 | 3 | 2 | 16 |
| 26 | Nhà Mạnh - nhà Thống | Km | Nhà Mạnh | Nhà Thống |
|
|
|
| 0,320 | 3 | 2 | 16 |
| 27 | Nhà ông Hung đến nhà bà Tỏ | Km | Nhà Hung | Nhà Tỏ |
|
|
|
| 0,426 | 3 | 2 | 16 |
| 28 | Quán Sương - nhà Trà (đoạn còn lại) | Km | Nhà Dương | Nhà Bông |
|
|
|
| 0,113 | 3 | 2 | 16 |
| 29 | Từ nhà Là đến nghĩa địa | Km | Nhà Là | Nghĩa địa |
|
|
|
| 0,160 | 3 | 2 | 16 |
| 30 | ĐT 639 - nhà Châu | Km | ĐT639 | Nhà Châu |
|
|
|
| 0,190 | 3 | 2 | 16 |
| 31 | Nhà Chấp - nhà Lan | Km | Nhà Chấp | Nhà Lan |
|
|
|
| 0,150 | 3 | 2 | 16 |
| 32 | Nhà Phúc - nhà Công | Km | Nhà Phúc | Nhà Công |
|
|
|
| 0,255 | 3 | 2 | 16 |
| 33 | Từ nhà Thể - nhà Vân | Km | Nhà Thể | Nhà Vân |
|
|
|
| 0,475 | 3 | 2 | 16 |
| 34 | Nhà Nhất đến nhà Quý | Km | Nhà Nhất | Nhà Quý |
|
|
|
| 0,205 | 3 | 2 | 16 |
| 35 | Quán Vân đến nhà Thọ | Km | Quán Vân | Nhà Thọ |
|
|
|
| 0,321 | 3 | 2 | 16 |
| 36 | Nhà Phúc đến nhà Thảnh | Km | Nhà Phúc | Nhà Thảnh |
|
|
|
| 0,135 | 3 | 2 | 16 |
| 37 | Nhà Nguyên đến nhà Xuyên | Km | Nhà Nguyên | Nhà Xuyên |
|
|
|
| 0,355 | 3 | 2 | 16 |
| 38 | Nhà Liên - ĐT 639 | Km | Nhà Liên | ĐT 639 |
|
|
|
| 0,350 | 3 | 2 | 16 |
| 39 | Nhà Sở - trại Thu Dung | Km | Nhà Sở | Thu Dung |
|
|
|
| 0,173 | 3 | 2 | 16 |
| IV | Xã Hoài Hảo | Km |
|
| 4,300 | 1,300 | 3,000 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ QL1 - cống ông Châu | Km | QL1 | Cống ông Châu |
| 1,300 |
|
|
| 6 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường Giáp đường Bê tông - ngõ khanh | Km | Đường Bê tông | Ngõ khanh |
|
| 0,800 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến đường Giáp đường bê tông - ngõ Phan Bài | Km | Đường bê tông | Ngõ Phan Bài |
|
| 0,600 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 4 | Tuyên đường giáp đường bê tông - ngõ Hồ Đồng xóm Hội Phanh | Km | Đường bê tông | Ngõ Hồ Đồng xóm Hội Phanh |
|
| 0,500 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 5 | Tuyến đường từ nhà tự - nhà Trinh | Km | Nhà tự | Nhà Trinh |
|
| 0,430 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 6 | Tuyến đường Bê tông (giáp chợ) - đến cây muồn | Km | Đường bê tông (giáp chợ) | Đến cây muồn |
|
| 0,300 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 7 | Tuyến đường Giáp đường bê tông - nhà Thả | Km | Đường bê tông | Nhà Thả |
|
| 0,150 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| 8 | Tuyến đường giáp đường bê tông - Giáp mương công trình | Km | Đường bê tông | Giáp mương công trình |
|
| 0,220 |
|
| 4 | 3 | 18 |
| V | Thị trấn Tam Quan | Km |
|
| 0,840 | 0,840 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ nhà ông Châu - nhà ông Khoa khối 2 | Km | Nhà ông Châu | Nhà ông Khoa |
| 0,33 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường từ nhà bà Niếp - giáp đường Nguyễn Trân | Km | Nhà bà Niếp | Đường Nguyễn Trân |
| 0,51 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| VI | Xã Tam Quan Bắc | Km |
|
| 0,447 | 0,235 | 0,212 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường BTXM làng nghề từ nhà ông Lê Xuân Cương đến giáp đường BTXM thôn Công Thạnh (mã Bà) | Km | Nhà ông Lê Xuân Cương | Đường BTXM (Mã Bà) |
| 0,235 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến từ nhà bà Nguyễn Thị Vui đến nhà | Km | Nhà bà Nguyễn Thị Vui | Nhà ông Hà Chút |
|
| 0,212 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| VII | Xã Hoài Thanh | Km |
|
| 8,790 | 4,090 | 4,700 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ Cầu An Dinh đến Hoài Xuân | Km | Cầu An Dinh | Hoài Xuân |
| 1,000 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường từ nhà Ninh An Lộc 1 - nhà Lãnh An Lộc 2 | Km | Nhà Ninh | Nhà Lãnh |
| 1,020 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 3 | Tuyến đường từ Quán Đều - nhà Xiêm An Lộc 2 | Km | Quán Điều | Nhà Xiêm |
| 0,650 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 4 | Tuyến đường từ Trường Mẫu giáo - nhà Tòng An Lộc 1 | Km | Trường M.Giáo | Nhà Tòng |
| 1,420 |
|
|
| 5 | 3,5 | 20 |
| 5 | Tuyến đường từ nhà Hồng An Lộc 1 - Quán Dừng An Lộc 2 | Km | Nhà Hồng | Quán Dừng |
|
| 1,400 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 6 | Tuyến đường từ nhà Hường - Ngã tư Bàn Sơ An Lộc 2 | Km | Nhà Hường | Ngã tư Bàn Sơ |
|
| 0,480 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 7 | Tuyến đường từ nhà Huấn - nhà Hương Mỹ An 1 | Km | Nhà Huấn | Nhà Hương |
|
| 0,700 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 8 | Tuyến đường từ nhà Hương - nhà Đô Lâm Trúc 1 | Km | Nhà Hương | Nhà Đô |
|
| 0,300 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 9 | Tuyến đường từ Quán Lài - Trũng AB Mỹ An 2 | Km | Quán Lài | Trũng AB |
|
| 0,700 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 10 | Tuyến đường từ nhà Tình - nhà Đẩu Lâm Trúc 1 | Km | Nhà Tình | Nhà Đẩu |
|
| 0,700 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| 11 | Tuyến đường từ nhà Tần Lâm Trúc 1 - nhà Lệ Trường An 2 | Km | Nhà Tần | Nhà Lệ |
|
| 0,420 |
|
| 5 | 3 | 18 |
| VIII | Xã Hoài Xuân | Km |
|
| 3,108 |
| 3,108 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ nhà Minh - nhà Lạng (Vĩnh Phụng II) | Km | Nhà Minh | Nhà Lạng |
|
| 0,257 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường từ nhà Trúng - nhà Hiển (Thuận Thượng I) | Km | Nhà Trúng | Nhà Hiển |
|
| 0,150 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường từ nhà Nhạn - Kênh N24 (Vĩnh Phụng I) | Km | Nhà Nhạn | Kênh N24 |
|
| 0,130 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ nhà Sướng - nhà Tự Thanh (Hòa Trung I) | Km | Nhà Sướng | Nhà tự Thành |
|
| 0,650 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 5 | Tuyến đường từ nhà Sa - Nghĩa trang Liệt Sỹ (Hòa Trung II) | Km | Nhà Sa | Nghĩa Tr. Liệt Sỹ |
|
| 0,452 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 6 | Tuyến đường từ nhà Hổ - Trường THCS (Hòa Trung II) | Km | Nhà Hổ | Trường THCS |
|
| 0,942 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 7 | Tuyến đường từ chùa Minh Thuận - Bàu Tròn (Thuận Thượng II) | Km | Chùa Minh Thuận | Bàu Tròn |
|
| 0,277 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 8 | Tuyến đường từ nhà Thiết - nhà Hoa (thuận Thượng II) | Km | Nhà Thiết | Nhà Hoa |
|
| 0,250 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| IX | Xã Hoài Đức | Km |
|
| 5,150 |
| 1,900 |
| 3,250 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường vào Hóc Thứ Lại Khánh Tây | Km | ĐT 630 | Núi |
|
| 0,500 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường ra sông xóm Phó Nga, thôn Lại Khánh Tây | Km | ĐT 630 | Sông |
|
| 0,400 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường vào Hóc Đèo thôn Lại Đức | Km | Đường BTXM | Núi |
|
| 0,550 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường vào Hóc Đèo 2 thôn Lại Đức | Km | Trụ Sở thôn | Núi |
|
| 0,450 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 5 | Tuyến đường xóm Thượng Bình thôn Bình Chương Nam | Km |
|
|
|
|
|
| 0,450 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 6 | Tuyến đường xóm Lạc Sơn, thôn Bình Chương Nam | Km |
|
|
|
|
|
| 0,420 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 7 | Tuyến đường xóm Xuân An, thôn lại Khánh Nam | Km |
|
|
|
|
|
| 1,000 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 8 | Tuyến đường xóm Xuân Phong, thôn Lại Khánh | Km |
|
|
|
|
|
| 0,600 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 9 | Tuyến đường xóm Xuân Quang, thôn Lại Khánh | Km |
|
|
|
|
|
| 0,200 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 10 | Tuyến đường ra sông xóm Phó Nga, thôn Lại Khánh Tây | Km |
|
|
|
|
|
| 0,400 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 11 | Tuyến đường xóm Phó Nga Dưới, thôn Lại Khánh Tây | Km | ĐT 630 | Sông |
|
|
|
| 0,180 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| X | Xã Hoài Hương | Km |
|
| 3,619 |
| 2,775 |
| 0,844 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ nhà ông Chúc - đường Hố Tranh Thiện Đức và đoạn từ nhà ông Phạm Nối - Trường TH số 3 | Km | Nhà ông Chúc | Đường Hố Tranh |
|
| 1,404 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường từ nhà Nữ - động Gò Rang và đoạn nhánh rẽ | Km | Nhà Nữ | Động Gò Rang |
|
| 0,416 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường từ trạm biến áp Phú An - nhà ông Tùng | Km | Trạm biến áp Phú An | Nhà ông Tùng |
|
| 0,955 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ nhà bà Xê - Bờ Vùng đồng ngói | Km | Nhà bà Xê | Bờ Vùng |
|
|
|
| 0,190 | 4,0 | 2,0 | 16 |
| 5 | Tuyến đường từ đường Liên xã - nhà ông Phúc (thôn Nhuận An) | Km | Đường Liên xã | Nhà ông Phúc |
|
|
|
| 0,320 | 4,0 | 2,0 | 16 |
| 6 | Tuyến đường từ đường Liên xã - Mương tiêu (thôn Nhuận An) | Km | Đường Liên xã | Mương tiêu |
|
|
|
| 0,334 | 4,0 | 2,0 | 16 |
| XI | Xã Hoài Châu Bắc | Km |
|
| 10,200 | 1,350 | 8,850 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường ranh giới giữa 2 xã Hoài Châu, Hoài Châu Bắc | Km | Ngõ ông Thì | Đường BT Đồi 10 |
| 1,350 |
|
|
| 6,0 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường Làng nghề phía Nam Đồi 10 | Km | Ngõ ông Kim | Phía Nam Đồi 10 |
|
| 2,000 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường từ nhà ông Quán - nhà bà Liên, Liểu An Nam | Km | Ngõ ông Quán | Ngõ bà Liên giáp đường BT xã Hoài Châu |
|
| 0,500 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ nhà Văn Hóa thôn - ngõ Xuyên thôn Tuy An | Km | Nhà VH thôn Tuy An | Ngõ ông Xuyên |
|
| 0,500 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 5 | Tuyến đường từ đường BT số 2 - ngõ ông Điểm thôn Liễu An | Km | Đường BT số 2 | Ngõ ông Điểm |
|
| 0,450 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 6 | Tuyến đường từ ngõ Hoạch - ngõ Phượng | Km | Ngõ Hoạch | Ngõ Phượng |
|
| 0,650 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 7 | Tuyến đường từ ngõ Giang - ngõ Đẳng | Km | Ngõ Giang | Ngõ Đẳng |
|
| 0,200 |
|
| 3,5 | 3,0 | 18 |
| 8 | Tuyến đường từ trường Mẫu Giáo - ngõ bà Triển thôn Chương Hòa | Km | Trường Mẫu Giáo | Ngõ bà Triển |
|
| 0,800 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 9 | Tuyến đường từ đường ADB5 - Nghĩa địa thôn Hy Thế | Km | Đường ADB5 | Nghĩa địa |
|
| 0,400 |
|
| 3,5 | 3,0 | 18 |
| 10 | Tuyến đường từ ngõ Nhị - ngõ Hồng thôn Quy Thuận | Km | Ngõ Nhị | Ngõ Hồng |
|
| 0,500 |
|
| 3,5 | 3,0 | 18 |
| 11 | Tuyến đường từ ngõ Thẩn - ngõ Sang thôn Quy Thuận | Km | Ngõ Thẩn | Ngõ Sang |
|
| 0,350 |
|
| 3,5 | 3,0 | 18 |
| 12 | Tuyến đường từ ngõ Trực - ngõ Thùa thôn Gia An | Km | Ngõ Trực | Ngõ Thùa |
|
| 0,500 |
|
| 3,5 | 3,0 | 18 |
| 13 | Mở rộng tuyến đường từ ngã tư Quy Thuận - Hoài Châu | Km | Ngã tư Quy Thuận | Hoài Châu |
|
| 2,000 |
|
| 7,0 | 3,0 | 18 |
| XII | Thị trấn Bồng Sơn | Km |
|
| 2,270 |
| 2,270 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường khối 5 từ nhà ông Kha - nhà ông Còn | Km | Nhà ông Kha | Nhà ông Còn |
|
| 0,630 |
|
| 10,0 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường khối 5 từ nhà ông Hưng - nhà bà Đồng và nhà ông Tuấn | Km | Nhà ông Hưng | Nhà bà Đồng |
|
| 0,350 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường khối Phụ Đức từ nhà ông Thích - nhà ông Trợ | Km | Nhà ông Thích | Nhà ông Trợ |
|
| 0,250 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường khối 4 từ nhà ông Học - nhà ông Chí | Km | Nhà ông Học | Nhà ông Chí |
|
| 0,250 |
|
| 11,0 | 3,0 | 18 |
| 5 | Tuyến đường khối 1 từ nhà ông Hòa - nhà bà Trinh | Km | Nhà ông Hòa | Nhà bà Trinh |
|
| 0,330 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| 6 | Tuyến đường khối Thiết Đính Bắc từ nhà bà Nghị - nhà ông Nẵng | Km | Nhà bà Nghị | Nhà ông Nẵng |
|
| 0,215 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| 7 | Tuyến đường khối Thiết Đính Nam và Thiết Đính Bắc từ nhà bà Chân - nhà ông Luôn | Km | Nhà bà Chân | Nhà ông Luôn |
|
| 0,245 |
|
| 6,0 | 3,0 | 18 |
| XIII | Xã Hoài Tân | Km |
|
| 2,635 |
| 2,335 |
| 0,300 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ nhà Bông - nhà Thành, x3 thôn giao Hội | Km | Nhà Bông | Nhà Thành |
|
| 0,400 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường từ ruộng Sương - kênh N2 | Km | Ruông Sương | Kênh N24 |
|
| 0,935 |
|
| 4,5 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường từ QL1A phía Bắc trạm y tế - Trạm bắt Bướm | Km | QL1A | Trạm bắt bướm |
|
| 1,000 |
|
| 4,5 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ ngõ Xê - ngõ Phó x1, GH2 | Km | Ngõ Xê | Ngõ Phó |
|
|
|
| 0,300 | 4,0 | 2,0 | 16 |
| XIV | Xã Hoài Thanh Tây | Km |
|
| 12,106 | 5,09 | 3,89 | 3,13 |
|
|
|
|
| 1 | Mở mới tuyến từ ngã ba Cổng chào đến sông Xưỡng | Km | Cổng chào | Sông Xưỡng |
| 2,30 |
|
|
| 26,0 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến từ mối bê tông Tam Quan Nam lên Trạm điện đến giáp Gò chùa, thôn Bình Phú | Km | Tam Quan Nam | Gò Chùa |
|
| 0,350 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Từ Đặng Thị Nhi đến nhà bà Hạp và ngã ba Nguyễn Văn Thành (Tài Lương 1) | Km | Nhà Đặng Thị Nhi | Nhà Nguyễn Văn Thành |
|
| 0,900 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ vị trí quy hoạch khu hành chính xã lên giáp khu di tích lịch sữ Cây số 7 Tài Lương - thôn Tài Lương 3 | Km | Khu hành chính | Cây số 7 |
| 0,500 |
|
|
| 6,0 | 3,5 | 18 |
| 5 | Khảo sát, quy hoạch, mở mới Đường và Bờ kè tuyến từ Cầu Chùa thôn Tài Lương 1 dọc sông xưỡng lên Tài Lương 4 | Km | Cầu Chùa | Tài Lương 4 |
| 1,100 |
|
|
| 16,0 | 9,0 | 18 |
| 6 | Tuyến từ Cống ông Kề đến sông Xưỡng thôn Tài Lương 4 | Km | Cống ông Kề | Sông Xưỡng |
|
| 0,600 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 7 | Mở mới Tuyến từ Cầu ông Rân - Cầu mương N1 đến Đường Tây tỉnh thôn Ngọc Sơn Bắc | Km | Cầu ông Rân | Đường Tây tỉnh |
| 1,190 |
|
|
| 6,0 | 3,5 | 18 |
| 8 | Tuyến từ Lăng cây Cầy đến nhà ông Đặng Đức Cường, thôn Ngọc Sơn Bắc | Km | Lăng cây Cầy | Nhà Đặng Đức Cường |
|
| 0,366 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 9 | Tuyến từ nhà ông Hường đến đường Tỉnh lộ (Nghĩa địa khu A) thôn Ngọc Sơn Nam | Km | Nhà ông Hường | Tỉnh lộ |
|
| 0,300 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 10 | Tuyến từ Trường Mẫu giáo Bình Phú đến nhà ông Lê Hữu Bạn, thôn Bình Phú | Km | Trường Mẫu giáo | Nhà Lê Hữu Bạn |
|
| 0,500 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 11 | Từ Mương N21 đến ngã ba quán Bùi Thị Hà, thôn Ngọc An Đông | Km | Mương N21 | Quán Bùi Thị Hà |
|
| 0,460 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 12 | Tuyến từ Mương N2 đến nhà Hồ Bình (Tài Lương 2) | Km | Mương N2 | Nhà Hồ Bình |
|
| 0,410 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| 13 | Tuyến từ mương N21 đến nhà Trần Tâm (Bình Phú) | Km | Mương N21 | Nhà Trần Tâm |
|
|
| 0,550 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| 14 | Tuyến từ ngõ Hồ Đắng đến ngõ Nguyễn Thị Bình thôn Ngọc An Đông | Km | Ngõ Hồ Đắng | Nhà Nguyễn Thị Bình |
|
|
| 0,300 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| 15 | Tuyến từ nhà Trần Văn Thơm đến nhà ông Dương Bảy (đến nhà ông Lê Tấn Ửng), thôn Tài Lương 2 | Km | Nhà Trần Văn Thơm | Nhà Dương Bảy |
|
|
| 0,340 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| 16 | Tuyến từ đường nội đồng cũ đồng đất Chai - kéo dài hướng Nam - Bắc (Tài Lương 4) | Km | Đường nội đồng cũ | Kéo dài |
|
|
| 0,450 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| 17 | Tuyến từ cầu bờ đắp đến mương N1 (Thôn Ngọc Sơn Nam) | Km | Cầu bờ đắp | Mương N21 |
|
|
| 1,200 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| 18 | Tuyến từ ngõ Nhuận đến đường nội đồng, thôn Ngọc Sơn Nam | Km | Ngõ Nhuận | Đường nội đồng |
|
|
| 0,290 |
| 4,0 | 2,5 | 16 |
| XV | Xã Tam Quan Nam | Km |
|
| 5,543 | 0,500 | 3,043 |
| 2,000 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường Cầu Soi (đoạn từ QL1 - Cầu Soi) | Km | QL1 | Cầu Soi |
| 0,500 |
|
|
| 6,0 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến đường từ giáp BT nhà ông Ngoạn - ông Sáu | Km | Nhà ông Ngoạn | Nhà ông Sáu |
|
| 0,576 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 3 | Tuyến đường từ đường BT trước nhà bà Thập - Mương Chài | Km | Nhà bà Thập | Mương Chài |
|
| 0,124 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 4 | Tuyến đường từ nhà ông Hiên - nhà ông Ưng | Km | Nhà ông Hiên | Nhà ông Ưng |
|
| 0,090 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 5 | Tuyến đường từ nhà ông Lợi - nhà ông Liên | Km | Nhà ông Lợi | Nhà ông Liên |
|
| 0,150 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 6 | Tuyến đường từ ĐT 639 - Quán Dậu | Km | ĐT 639 | Quán Dậu |
|
| 0,210 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 7 | Tuyến đường từ giáp BT nhà ông Tài - nhà Bà Hồng | Km | Nhà ông Tài | Nhà bà Hồng |
|
| 0,300 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 8 | Tuyến đường từ nhà Hùng Tư - giáp đường BT 2 Long | Km | Nhà Hùng Tư | Đường BT 2 Long |
|
| 0,350 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 9 | Tuyến đường từ nhà bà Rân - nhà ông Thọ | Km | Nhà bà Rân | Nhà ông Thọ |
|
| 0,200 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 10 | Tuyến đường từ Châu Văn Sở - nhà ông Bá | Km | Châu Văn Sở | Nhà ông Bá |
|
| 0,123 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 11 | Tuyến đường từ nhà nghĩ Hải Yến - nhà ông Hùng | Km | Nhà nghĩ Hải Yến | Nhà ông Hùng |
|
| 0,120 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 12 | Tuyến đường từ nhà ông Biểu - nhà ông Dân | Km | Nhà ông Biểu | Nhà ông Dân |
|
| 0,280 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 13 | Tuyến đường từ nhà ông Nguyên - nhà ông Tin | Km | Nhà ông Nguyên | Nhà ông Tin |
|
| 0,400 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 14 | Tuyến đường từ nhà ông Xây - nhà bà Chính | Km | Nhà ông Xây | Nhà bà Chính |
|
| 0,120 |
|
| 4,0 | 3,0 | 18 |
| 15 | Tuyến đường từ nhà ông Lãnh - giáp kênh N2-5 | Km | Nhà ông Lãnh | Kênh N2-5 |
|
|
|
| 0,500 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 16 | Tuyến đường từ sau nhà ông Nghịnh - giáp kênh N2-5 | Km | Sau nhà ông Nghịnh | Kênh N2-5 |
|
|
|
| 0,250 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 17 | Tuyến đường từ giáp BT nhà Thuận Tỏ - nhà ông Trứ | Km | Giáp BT nhà Thuận Tỏ | Nhà ông Trứ |
|
|
|
| 0,250 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 18 | Tuyến đường từ Mương Chài - Mương Ngang | Km | Mương Chài | Mương Ngang |
|
|
|
| 0,500 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| 19 | Tuyến đường từ Cầu Máng ông Liếng - nhà Bà Sương | Km | Cầu máng ông Liến | Nhà bà Sương |
|
|
|
| 0,500 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| XVI | Xã Hoài Hải | Km |
|
| 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 1 | Đường giao thông nông thôn xã Hoài Hải | Km |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 3,0 | 2,0 | 16 |
| XVII | Xã Hoài Phú | Km |
|
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến đường Ngõ Phê ra giáp đường Ngọc An Lương Thọ | Km | Ngõ Phê | Giáp đường Ngọc An Lương Thọ |
|
| 0,45 |
|
| 4,5 | 3,0 | 18 |
| 2 | Tuyến đường từ cầu Chiến kiểm chạy xuống xóm 8A | Km | Cầu Chiến kiểm | Giáp xóm 8A |
|
| 0,55 |
|
| 5,0 | 3,0 | 18 |
| Tổng cộng: |
|
|
| 85,317 | 17,355 | 43,966 | 3,130 | 20,866 |
|
|
| |
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Tổng chiều dài đăng ký đường BTNT huyện Hoài Nhơn: | 85,317 | Km | ||
| + Đường GTNT loại A: |
|
| 17,355 | Km |
| + Đường GTNT loại B: |
|
| 43,966 | Km |
| + Đường GTNT loại C: |
|
| 3,130 | Km |
| + Đường GTNT loại D: |
|
| 20,866 | Km |
| - Tổng khối lượng XM hỗ trợ xây dựng đường BTNT huyện Hoài Nhơn: | 13.514,560 | T | ||
| + Đường GTNT loại A: ĐM là 220T/Km |
|
| 3.818,10 | T |
| + Đường GTNT loại B: ĐM là 170T/Km |
|
| 7.474,22 | T |
| + Đường GTNT loại C: ĐM là 110T/Km |
|
| 344,30 | T |
| + Đường GTNT loại D: ĐM là 90T/Km |
|
| 1.877,94 | T |
PHỤ LỤC 2
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN AN LÃO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tuyết | Địa bàn | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài đăng ký (Km) | Loại Đường | Quy mô xây dựng | |||||||||
| A | B | C | D | Bnền (m) | Bmặt (m) | Chiều dài (cm) | ||||||||||
| I | Xã An Trung |
|
|
| 0,800 |
| 0,800 |
|
|
|
|
| ||||
|
|
| Thôn 1 | Nhà ông Rô | Nhà bà Lan |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
|
|
| Thôn 3 | Đường BT liên thôn | Nhà ông Dũng |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
|
|
| Thôn 4 | Nhà bà Lum | Đập B |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
|
|
| Thôn 5 | Rẫy ông Tường | Rẫy ông Ban |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
|
|
| Thôn 6 | Đường Liên xã | Nhà bà Lan |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
|
|
| Thôn 8 | Nhà ông Bé | Nhà ông Héo |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| II | Xã An Toàn |
|
|
| 3,930 |
| 0,150 | 1,200 | 2,580 |
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 2 | Từ đường chính | Ruộng tăng |
|
|
|
| 1,500 | 3 | 2 | 16 | ||||
| 2 |
| Thôn 2 | Từ nhà ông Tự | Nhà ông Sơ |
|
|
|
| 0,080 | 3 | 2 | 16 | ||||
| 3 |
| Thôn 3 | BT hóa tuyến giao thông từ thôn 3 | Đồng Trinh |
|
|
| 1,200 |
| 4 | 2,5 | 16 | ||||
| 4 |
| Thôn 3 | BT hóa tuyến giao thông từ thôn 4 | Đồng Xang |
|
|
|
| 1,000 | 3 | 2 | 16 | ||||
| 5 |
| Thôn 1 | Từ đường bê tông | Sông Mia |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| III | Xã An Hòa |
|
|
| 3,540 |
| 3,540 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn Vạn Xuân | Từ đường bê tông ngang đầu trên | Đường bê tông ngang đầu dưới |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 2 |
| Thôn Vạn Xuân | Từ đường bê tông | Đồi cồn |
|
| 0,090 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 3 |
| Thôn Xuân Phong Nam | Nhà ông Lời | Nhà ông Thống |
|
| 0,400 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 4 |
| Thôn Xuân Phong Nam | Nhà ông Quý | Nhà bà Y |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 5 |
| Thôn Xuân Phong Nam | Nhà ông Bích | Nhà bà Trúc |
|
| 0,060 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 6 |
| Thôn Xuân Phong Nam | Nhà ông Âu | Nhà bà Mẹo |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 7 |
| Thôn Trà Cong | Nhà ông Chánh | Giáp đường ĐT629 |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 8 |
| Thôn Trà Cong | Đường ĐT629 | Soi Bầu |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 9 |
| Thôn Vạn Khánh | Nhà ông Minh (ngang) | Giáp đường BT qua cầu Gò Dài |
|
| 0,260 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 10 |
| Thôn Vạn Khánh | Nhà bà Tạo | Nhà ông Xích |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 11 |
| Thôn Xuân Phong Bắc | Nhà ông Hào | Nhà ông Minh |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 12 |
| Thôn Xuân Phong Bắc | Nhà ông Phụng | Nhà ông Trọng |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 13 |
| Thôn Vạn Long | Nhà ông Mỹ | Nhà ông Đẩu |
|
| 0,800 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 14 |
| Thôn Vạn Long | Nhà bà Lan | Giáp ruộng Dinh trong |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 15 |
| Thôn Vạn Long | Nhà ông Bảy | Giáp đường ngang thôn Vạn Khánh |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 16 |
| Thôn Hưng Nhượng | Nhà ông Dũng | Nhà ông Vương |
|
| 0,400 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 17 |
| Thôn Hưng Nhượng | Nhà ông Hậu | Nhà ông Lân |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 18 |
| Thôn Hưng Nhượng | Nhà ông Sanh | Nhà ông Trưng |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 19 |
| Thôn Long Hòa | Nhà ông Nguyễn Tám | Nhà ông Bùi Văn Lâm |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 20 |
| Thôn Long Hòa | Nhà ông Đức | Nhà bà Thiết |
|
| 0,080 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| IV | Xã An Vinh |
|
|
| 0,140 |
| 0,140 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 3 | Đường bê tông | Trường mẫu giáo xã |
|
| 0,140 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| V | Xã An Tân |
|
|
| 0,615 |
| 0,615 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn Gò Đồn | Nhà ông Núi | Nhà ông Thành |
|
| 0,615 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 2 |
| Thôn Thuận Hòa | Bờ kè | Nhà ông Thế |
|
| 0,600 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 3 |
| Thôn Thanh Sơn | Trường mẫu giáo | Nhà ông Giáo |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 4 |
| Thôn Thanh Sơn | Nhà ông Tám | Suối Thanh Sơn |
|
| 0,420 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 5 |
| Thôn Thuận An | Nhà ông Trung | Nhà ông Đệ |
|
| 0,205 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 6 |
| Thôn Tân Lập | ĐT 629 | Ruộng Bờ Trước |
|
| 0,090 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| VI | Xã An Nghĩa |
|
|
| 0,200 |
| 0,200 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 2 | Nhà bà Thuận | Cuối làng cũ Thôn 2 |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| VII | Xã An Hưng |
|
|
| 0,400 |
| 0,150 |
| 0,250 |
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 1 | Nhà ông Bó | Đường Thôn 1 |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 2 |
| Thôn 3 | Nhà ông Phích | Điểm trường Thôn 3 |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 3 |
| Thôn 3 | Nhà ông Vốt | Nhà ông Chút Thôn 3 |
|
|
|
| 0,150 | 3 | 2 | 16 | ||||
| 4 |
| Thôn 3 | Nhà bà Kênh | Nhà ông Phai |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 16 | ||||
| VIII | Xã An Dũng |
|
|
| 0,033 |
|
|
| 0,033 |
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 1 | Nhà ông Hoài | Nhà bà Thai |
|
|
|
| 0,033 | 3 | 2 | 16 | ||||
| IX | TT An Lão |
|
|
| 3,250 |
| 3,250 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn Gò Bùi | Đường bê tông | Nhà ông Kế |
|
| 0,300 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 2 |
| Thôn 2 | Đường bê tông | Giáp suối |
|
| 0,550 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 3 |
| Thôn Gò Bùi | Cầu sông Đinh | Cầu qua khu kinh tế Trung Hưng |
|
| 2,400 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| X | Xã An Quang |
|
|
| 0,450 |
| 0,450 |
|
|
|
|
| ||||
| 1 |
| Thôn 2 | Nhà ông Đinh Văn Dố | Đồng Mangten |
|
| 0,2 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 2 |
| Thôn 2 | Khu giãng dân thôn 3 | Khu giãn dân thôn 4 |
|
| 0,15 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| 3 |
| Thôn 2 | Tuyến đường liên xã | UBND xã |
|
| 0,1 |
|
| 5 | 3 | 18 | ||||
| XI | Đường GTNT do Ban QLDA ĐT&XD huyện làm Chủ đầu tư |
|
| 4,555 |
| 4,555 |
|
|
|
|
| |||||
| 1 | Đường GT khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một, xã An Tân | Thôn Tân An | Thôn Tân Lập |
|
| 1,955 |
|
| 7,00 | 3,00 | 18,00 | |||||
| 2 | Khu thương mại, dịch vụ dân cư Đồng Bàu | Đường GT nội bộ |
|
| 2,600 |
|
| 5,00 | 3,00 | 18,00 | ||||||
| TỔNG CỘNG | 17,913 | - | 13,850 | 1,200 | 2,863 |
|
|
| ||||||||
| Trong đó: |
|
|
|
| ||||||||||||
| - Chiều dài từng loại đường (Km): | 17,913 | Km |
| |||||||||||||
| + Đường loại B (Km): | 13,850 | Km |
| |||||||||||||
| + Đường loại C (Km): | 1,200 | Km |
| |||||||||||||
| + Đường loại D (Km): | 2,863 | Km |
| |||||||||||||
| - Khối lượng xi măng hỗ trợ (T): | 2.744,170 | T |
| |||||||||||||
| + Đường loại B (T): ĐM 170T/km | 2.354,500 | T |
| |||||||||||||
| + Đường loại C (T): ĐM 110T/km | 132,000 | T |
| |||||||||||||
| + Đường loại D (T): ĐM 90T/km | 257,670 | T |
| |||||||||||||
PHỤ LỤC 3
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN HOÀI ÂN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Danh mục công trình | Địa điểm | Chiều dài đăng ký (Km) | Quy mô xây dựng | ||
| B nền (m) | B mặt (m) | Chiều dày (cm) | ||||
| A | ĐƯỜNG BTXM LOẠI A |
| 2,760 |
|
|
|
| I | XÃ ÂN ĐỨC |
| 0,260 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà ông Cường đến nhà ông Huyền | Đức Long | 0,260 | 6,5 (6,0) | 3,50 | 0,20 |
| II | XÃ ÂN THẠNH |
| 2,500 |
|
|
|
| 1 | BTXM tuyến từ cầu Phong Thạnh đến khu di tích Núi Chéo | Hội An | 2,500 | 6,5 (6,0) | 3,50 | 0,20 |
| B | ĐƯỜNG BTXM LOẠI B |
| 30,023 |
|
|
|
| I | XÃ ÂN HỮU |
| 1,500 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà ông Giỏi - đi hồ Hóc Tài | Thôn Liên Hội | 1,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| II | XÃ ÂN ĐỨC |
| 6,747 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ đường BT - nhà bà ông Hải | Vĩnh Hòa | 0,300 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | Tuyến từ nhà ông Toàn - nhà bà ông Lai | Vĩnh Hòa | 0,195 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | Tuyến từ nhà ông Vân - nhà ông Hoành | Phú Thuận | 1,100 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | Tuyến từ nhà ông Sỷ đến ông Trang | Đức Long | 0,202 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | Tuyến từ đường BT - nhà ông Tươi | Khoa Trường | 0,300 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | Tuyến từ đường Tây tỉnh - nhà ông Lạc | Gia Đức | 0,400 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 7 | Tuyến từ đường Tây tỉnh - nhà ông Nảo | Gia Đức | 0,150 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 8 | Tuyến từ nhà ông Lướt - đường BT ra sông | Gia Đức | 0,350 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 9 | Tuyến từ nhà ông Đồng - Thanh Tú | Gia Trị | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 10 | Tuyến từ cầu Bến Bố đi Cửa Khâu | Gia Trị | 2,000 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 11 | Tuyến từ nhà ông Minh - nhà ông Bưởi | Đức Long | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 12 | Tuyến từ nhà ông Thọ - nhà ông Tế | Gia Đức | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 13 | Tuyến từ đường tây tỉnh - nhà ông Phước | Gia Đức | 0,250 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| III | XÃ ÂN TƯỜNG TÂY |
| 8,915 |
|
|
|
| 1 | Đường từ hồ Suối Rùn - đường xóm 4 | Phú Hữu 1 | 0,810 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | Đường từ ĐT630 ra đường liện thôn (Phú Hữu 2 ) | Phú Hữu 2 | 0,350 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | Đường từ nhà ông Tính - nhà ông Tín | Phú Hữu 2 | 0,350 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | Đường từ nhà ông Lắm - nhà ông Duyên | Phú Hữu 2 | 1,200 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | Đường từ nhà ông Quang - nhà ông Thọ | Phú Hữu 2 | 0,700 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | Đường từ nhà ông Phước - trường Trần Quang Diệu | Phú Khương | 0,150 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 7 | Đường từ đường vào hồ PK - Nghĩa địa Gò Chùa | Phú Khương | 0,150 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 8 | Đường từ ĐT 630 - hồ Phú Khương | Phú Khương | 0,800 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 9 | Đường từ ĐT 630 - nhà bà Ngọc | Phú Khương | 0,430 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 10 | Đường từ đường BT liên thôn - nhà ông Tuấn | Phú Khương | 0,150 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 11 | Đường từ ĐT 630 - nhà ông Huệ (Sâm) | Phú Khương | 0,105 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 12 | Tuyến từ nhà ông Vịnh - nhà ông Nguyễn Năm | Phú Khương | 0,220 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 13 | Tuyến từ ĐT 630 - nhà bà Ngọt | Phú Khương | 0,300 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 14 | Đường từ nhà ông Thơm - nhà ông Long | Tân Thạnh | 0,200 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 15 | Đường từ nhà ông Tới - đồng ruộng | Tân Thịnh | 1,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 16 | Đường từ ĐT 631 - Suối Lâm | Tân Thịnh | 1,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| IV | XÃ ÂN PHONG |
| 2,000 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ cầu Vườn Kèo đến cầu Vực Lở | Thôn An Hòa | 1,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | Tuyến từ nhà văn hóa thôn - cửa Vân | Thôn An Hòa | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| V | XÃ ÂN NGHĨA |
| 1,114 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà Phó Lề - Nguyễn Văn Quang | Kim Sơn | 0,274 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | Tuyến từ nhà Lê Văn Lòng - Kiều Văn Sương | Kim Sơn | 0,080 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | Đường BTXM liên xóm - đường K18 | Kim Sơn | 0,150 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | Tuyến từ nhà Cảnh - Nhà Đồng | Nhơn Sơn | 0,270 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | Tuyến từ nhà Leo - Nhà Nông | Nhơn Sơn | 0,120 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | Tuyến từ nhà Ni - Miếu | Nhơn Sơn | 0,220 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| VI | XÃ ÂN HẢO ĐÔNG |
| 4,953 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ ĐT 629 qua nhà ông My, Tể đến nhà ông Điệu, Thơm | Vạn Hòa | 0,700 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | Tuyến từ khu dãn dân đến KDC Gò Đồn | Vạn Hòa | 1,000 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | Tuyến từ ĐT 629 đến nhà ông Tám Trọng | Hội Long | 0,250 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | Tuyến từ nhà Sự Sang đến nhà ông Lực | Hội Long | 0,160 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | Tuyến từ nhà ông Ca đến nhà Hồ | Hội Long | 0,210 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | Tuyến từ nhà bà Sự đến dốc 3 Quá | Hội Long | 0,220 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 7 | Tuyến từ nhà ông Lập đến gò Thanh Minh | Hội Long | 0,213 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 8 | Tuyến từ nhà ông Cổ vào gò Đỏ | Cảm Đức | 0,800 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 9 | Tuyến Xóm mới vào Gò Bạc | Bình Hòa Nam | 1,300 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 10 | Tuyến nhà ông Thọ ra đến Soi | Phước Bình | 0,100 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| VII | XÃ ÂN TƯỜNG ĐÔNG |
| 2,354 |
|
|
|
| 1 | BTXM từ nhà bà Lý đến Bờ rộc | Thôn Tân Thành | 0,485 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | BTXM từ nhà ông Đặng Văn Cấp đến nhà ông Lở Ngọc Quang (Nối dài) | Thôn Thạch Long I | 0,090 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | BTXM từ nhà ông Lê Thành Công đến Cầu tràng đồng cây sanh | Thôn Thạch Long I | 0,104 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | BTXM từ nhà ông Nguyễn Quốc Bình đến nhà ông Thuận | Thôn Thạch Long I | 0,245 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | BTXM từ đường liên huyện đến nhà ông Lâm | Thôn Diêu Tường | 0,138 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | Đường BTXM từ nhà bà Nguyễn Thị Mười đến nhà ông Lê Thành Tín | Thôn Diêu Tường | 0,100 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 7 | BTXM từ nhà ông Hải đến nhà bà Thành | Thôn Vĩnh Viễn | 0,134 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 8 | BTXM Từ nhà ông Trần Đình Tân đến nhà ông Trần Đình Tâm | Thôn Vĩnh Viễn | 0,085 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 9 | BTXM từ đường BT đến nhà bà Hớn | Thôn Vĩnh Viễn | 0,147 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 10 | BTXM từ nhà ông Lê Văn Tài đến nhà bà Á | Thôn Lộc Giang | 0,120 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 11 | BTXM từ nhà ông Trần Đình Quốc đến nhà ông Tạ Quang Phùng | Thôn Lộc Giang | 0,170 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 12 | BTXM từ nhà ông Nguyễn Kim Hùng đến Mương thủy lợi | Thôn Trí Tường | 0,164 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 13 | BTXM từ nhà ông Danh đến nhà ông Hoành | Thôn Thạch Long II | 0,372 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| VIII | XÃ ÂN HẢO TÂY |
| 2,340 |
|
|
|
| 1 | BTXM từ đường lớn - nhà ông Trưng | Vạn Trung | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 2 | BTXM từ Nhà ông Lê - suối Xóm Tranh | Vạn Trung | 0,600 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 3 | BTXM Nhà ông Phố - nhà ông Lộc | Vạn Trung | 0,500 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 4 | BTXM từ nhà ông Toản đến nhà bà Nỹ | Tân Sơn | 0,340 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 5 | BTXM từ nhà ông học đến nhà Văn Hóa thôn | Tân Sơn | 0,100 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| 6 | BTXM từ nhà ông Đỗ Thanh - nhà ông Lê Giỏi | Vạn Tín | 0,300 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| IX | XÃ ÂN THẠNH |
| 0,100 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà Trần Ngọc Quang đến nhà Trần Như | Thôn An Thường II | 0,100 | 5,0 (4,0) | 3,00 | 0,18 |
| C | ĐƯỜNG BTXM LOẠI C |
| 8,752 |
|
|
|
| I | XÃ ÂN HỮU |
| 1,081 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà ông Chúng - đường đắp | Thôn Hội Nhơn | 0,533 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 2 | Tuyến từ nhà ông Đặng Phó - Đồng Bàu | Thôn Phú Văn I | 0,283 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 3 | Tuyến từ đường liên xã - nghĩa địa đội 6 | Thôn Phú Văn II | 0,150 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 4 | Tuyến từ nhà ông Quá - đường lâm sinh | Thôn Phú Văn II | 0,115 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| II | XÃ ÂN ĐỨC |
| 4,915 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà ông Nhân - nhà ông Tiến | Vĩnh Hòa | 0,800 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 2 | Tuyến từ nhà ông Hương - nhà ông Bê | Vĩnh Hòa | 0,560 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 3 | Tuyến từ Huy Hùng - nhà ông Lắm | Phú Thuận | 1,100 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 4 | Tuyến từ nhà ông Thế - bà Rau | Phú Thuận | 0,190 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 5 | Tuyến từ nhà ông Thư đến nhà ông Thành | Phú Thuận | 0,120 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 6 | Tuyến từ nhà ông Cảnh - ông Đào | Phú Thuận | 0,180 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 7 | Tuyến từ đường bê tông - nhà ông Quang | Gia Trị | 0,117 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 8 | Tuyến từ nhà Lạt - nhà Khánh | Gia Trị | 0,300 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 9 | Tuyến từ nhà ông Liệu - ông Hoàng | Gia Trị | 0,223 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 10 | Tuyến từ nhà ông Có - ông Bản | Gia Trị | 0,205 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 11 | Tuyến từ đường từ bê tông - nhà ông Thi | Gia Trị | 0,250 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 12 | Tuyến từ nhà Toàn - nhà ông Tiếu | Gia Trị | 0,120 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 13 | Tuyến từ đường từ BT - ông Tin | Gia Trị | 0,110 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 14 | Tuyến từ trường mầm non - đường bê tông | Gia Trị | 0,250 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 15 | Tuyến từ đường ĐT 630 - ông Phúc | Khoa Trường | 0,070 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 16 | Tuyến từ đường Tây tỉnh - nhà 4 Chớ | Gia Đức | 0,120 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 17 | Tuyến từ đường Tây tỉnh - nhà ông Chung | Gia Đức | 0,200 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| III | XÃ ÂN HẢO ĐÔNG |
| 0,350 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ nhà ông Pháp đến nhà ông Thơm | Bình Hòa Bắc | 0,200 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 2 | Tuyến ĐT 629 đến nhà ông Thạnh | Hội Trung | 0,150 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| IV | XÃ ÂN NGHĨA |
| 0,260 |
|
|
|
| 1 | Tuyến từ đường Đất - Nhà Lê Văn Sơn | Nghĩa Điền | 0,150 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 2 | Đường BTXM liên xóm - Nhà ông Nguyễn Văn Hiệp | Kim Sơn | 0,110 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| V | XÃ ÂN HẢO TÂY |
| 2,146 |
|
|
|
| 1 | Đường chính vào nhà ông Hưng (đội2) | Vạn Trung | 0,143 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 2 | Đường chính vào nhà ông Lang (đội3) | Vạn Trung | 0,108 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 3 | Đường chính vào nhà ông Phong (đội3) | Vạn Trung | 0,110 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 4 | Đường chính vào nhà ông Trung (đội4) | Vạn Trung | 0,130 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 5 | Đường chính vào nhà ông Lợi (đội4) | Vạn Trung | 0,120 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 6 | Đường vào nhà ông Trần Chính | Tân Sơn | 0,100 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 7 | Đường chính - vườn ông Hiệu | Châu Sơn | 0,235 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 8 | Đường vào xóm ông Trần Ca (xóm5) | Tân Xuân | 0,130 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 9 | Đường vào xóm bà Lê Thị Đồn (xóm5) | Tân Xuân | 0,100 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 10 | Đường vào nhà ông Nghiêm (xóm2) | Tân Xuân | 0,100 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 11 | Đường vào nhà ông Chấp | Tân Xuân | 0,500 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 12 | Đường vào nhà ông Trượng | Tân Xuân | 0,150 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 13 | Đường vào nhà ông Nỹ (xóm3) | Tân Xuân | 0,100 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| 14 | Đường vào nhà ông Kiên (xóm3) | Tân Xuân | 0,120 | 4,0 (3,0) | 2,50 | 0,16 |
| D | ĐƯỜNG BTXM LOẠI D |
| 46,478 |
|
|
|
| I | XÃ ÂN HỮU |
| 3,050 |
|
|
|
| 1 | Thôn Hà Đông |
| 0,581 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Hội Nhơn |
| 0,326 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Liên Hội |
| 1,638 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Xuân Sơn |
| 0,287 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Phú Văn 2 |
| 0,218 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| II | XÃ ÂN TƯỜNG TÂY |
| 6,706 |
|
|
|
| 1 | Thôn Phú Hữu 1 |
| 3,138 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Phú Hữu 2 |
| 0,300 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Phú Khương |
| 0,833 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Hà Tây |
| 0,170 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Tân Thạnh |
| 0,698 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 6 | Thôn Tân Thịnh |
| 1,567 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| III | XÃ ÂN NGHĨA |
| 2,510 |
|
|
|
| 1 | Thôn Nghĩa Điền |
| 0,210 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Bình Sơn |
| 0,055 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Kim Sơn |
| 1,443 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Nhơn Sơn |
| 0,802 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| IV | XÃ ÂN HẢO ĐÔNG |
| 6,608 |
|
|
|
| 1 | Thôn Cẩm Đức |
| 0,807 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Vạn Hòa |
| 1,095 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Hội Long |
| 0,682 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Hội Trung |
| 1,684 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Phước Bình |
| 0,450 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 6 | Thôn Bình Hòa Bắc |
| 0,685 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 7 | Thôn Bình Hòa Nam |
| 1,205 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| V | XÃ ÂN MỸ |
| 3,317 |
|
|
|
| 1 | Thôn Mỹ Thành |
| 1,028 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Mỹ Đức |
| 0,815 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Long Quang |
| 0,706 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Long Mỹ |
| 0,287 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Đại Định |
| 0,481 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| VI | XÃ ÂN TƯỜNG ĐÔNG |
| 1,910 |
|
|
|
| 1 | Thôn Tân Thành |
| 0,264 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Diêu Tường |
| 0,177 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Vĩnh Viễn |
| 0,429 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Thạch Long II |
| 0,486 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Lộc Giang |
| 0,554 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| VII | XÃ ÂN THẠNH |
| 7,290 |
|
|
|
| 1 | Thôn An Thường 2 |
| 2,100 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Thế Thạnh 1 |
| 1,100 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Thế Thạnh 2 |
| 0,300 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn An Thường 1 |
| 0,500 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Hội An |
| 1,640 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 6 | Thôn Phú Văn |
| 1,650 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| VIII | XÃ ÂN ĐỨC |
| 11,966 |
|
|
|
| 1 | Thôn Vĩnh Hòa |
| 1,720 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Khoa Trường |
| 3,285 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Đức Long |
| 1,883 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Gia Trị |
| 4,328 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 6 | Thôn Gia Đức |
| 0,750 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| IX | XÃ ÂN HẢO TÂY |
| 3,121 |
|
|
|
| 1 | Thôn Vạn Tín |
| 0,143 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 2 | Thôn Tân Sơn |
| 0,395 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 3 | Thôn Châu Sơn |
| 0,432 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 4 | Thôn Tân Xuân |
| 1,027 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
| 5 | Thôn Vạn Trung |
| 1,124 | 4,0 (3,0) | 2,00 | 0,16 |
Trong đó: |
|
|
|
| - Tổng chiều dài đăng ký đường BTNT trên địa bàn huyện Hoài Ân: | 88,013 | Km | |
| - Đường BTXM loại A (Bnền = 6,5 (6,0)m, Bmặt = 3,5m) |
| 2,760 | km |
| - Đường BTXM loại B (Bnền = 5,0 (4,0)m, Bmặt = 3m) |
| 30,023 | km |
| - Đường BTXM loại C (Bnền = 4,0 (3,0)m, Bmặt = 2,5m) |
| 8,752 | km |
| - Đường BTXM loại D (Bnền = 4,0 (3,0)m, Bmặt = 2m) |
| 46,478 | km |
| - Tổng khối lượng xi măng hỗ trợ đường BTNT trên địa bàn huyện Hoài Ân: |
| 10.856,850 | T |
| - Đường BTXM loại A: ĐM là 220T/km |
| 607,200 | T |
| - Đường BTXM loại B: ĐM là 170T/km |
| 5.103,910 | T |
| - Đường BTXM loại C: ĐM là 110T/km |
| 962,720 | T |
| - Đường BTXM loại D: ĐM là 90T/km |
| 4.183,020 | T |
PHỤ LỤC 4
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN PHÙ MỸ NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên danh mục công trình | Loại đường | Chiều dài (m) | B nền (m) | B mặt | Chiều |
| I | Xã Mỹ Thành |
| 830 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường BTXM từ cổng Làng văn hóa thôn Hưng Lạc đến đường BTXM thôn Hòa Hội Nam | B | 830 | 5 | 3 | 18 |
| II | Xã Mỹ Cát |
| 1310 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng đường bê tông xi măng từ nhà Tám Hà - Lò Gạch | B | 200 | 5 | 3 | 18 |
| 2 | Xây dựng đường bê tông xi măng từ ngã tư nhà lẽ đến giáp đường ĐT 639 | B | 1000 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Xây dựng đường BTXM từ trước trụ sở thôn đến nhà ông Hoàng | C | 110 | 5 | 3 | 18 |
| III | Xã Mỹ Trinh |
| 8978 |
|
|
|
| A | Thôn Trà Lương |
|
|
|
|
|
| 1 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Thu đi nhà ông Phước, | C | 650 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Đào Văn Thanh đi nhà ông 7 Giúp | C | 800 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Đường tránh QL 1A đi nhà ông Lê Văn Anh | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
| B | Thôn Trinh Vân Bắc |
|
|
|
|
|
| 1 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Sỹ đi hồ hố Voi | B | 400 | 5 | 3 | 18 |
| C | Thôn Lạc Sơn |
|
|
|
|
|
| 1 | Đổ BTXM đoạn từ ĐT 631 đi nhà ông Thanh Mãi | C | 250 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | BTXM từ ĐT 631 đi nghĩa địa thôn Lạc Sơn | B | 155 | 5 | 3 | 18 |
| D | Thôn Trung Hội |
|
|
|
|
|
| 1 | Đổ BTXM đoạn nhà bà Huệ đi nhà ông 6 Thạch | C | 251 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Đổ BTXM đường nhà ông Hưng đi nhà ông 9 Thọ | C | 400 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Đổ BTXM đoạn nhà ông 6 Thạch đi nhà ông 6 Cát | C | 600 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Đổ BTXM đường nhà ông 6 Cát đi nhà bà Nga | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Hạ đi nhà bà Dung | C | 700 | 4 | 2,5 | 16 |
| 6 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Chấn đi nhà Hoàng | C | 400 | 4 | 2,5 | 16 |
| 7 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Tâm đi nhà ông Hòa | C | 250 | 4 | 2,5 | 16 |
| 8 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Đạt đi đường bê tông | C | 150 | 4 | 2,5 | 16 |
| 9 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Phong đi nhà ông Sơn | C | 600 | 4 | 2,5 | 16 |
| 10 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Trung đi nhà ông Hồng | C | 150 | 4 | 2,5 | 16 |
| 11 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Lê đi nhà ông Dung | C | 190 | 4 | 2,5 | 16 |
| 12 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Bình đi nhà ông Hùng | C | 250 | 4 | 2,5 | 16 |
| 13 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Chỉnh đi nhà ông 5 Hà | C | 620 | 4 | 2,5 | 16 |
| 14 | Đổ BTXM đường nhà ông Tân đi nhà ông Đồng | C | 160 | 4 | 2,5 | 16 |
| E | Thôn Trực Đạo |
|
|
|
|
|
| 1 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Dinh đi nhà ông Bảy Tiến | C | 218 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Đổ BTXM đoạn đường BT đi xóm Tân phát | C | 348 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Đổ BTXM đoạn nhà ông Bảo đi nhà ông Việt | C | 436 | 4 | 2,5 | 16 |
| G | Thôn Chánh Thuận |
|
|
|
|
|
| 1 | Đường QL1A - Chánh Thuận, đoạn từ nhà bà Ứng đến nhà Ông Trinh | C | 600 | 4 | 2,5 | 16 |
| IV | Xã Mỹ Lộc |
| 2600 |
|
|
|
| 1 | Bê tông xi măng từ trụ sở thôn Cửu Thành đi Hồ cây sung | B | 700 | 5 | 3 | 16 |
| 2 | Bê tông xi măng từ nhà ông Châu đi nhà ông Phòng | C | 923 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Bê tông xi măng từ chợ Vạn Phú đi Hồ tách thủy đi QL1A | C | 520 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Bê tông xi măng từ nhà ông Khế đến nhà ông Trị | C | 457 | 4 | 2,5 | 16 |
| V | Xã Mỹ Chánh |
| 2390 |
|
|
|
| 1 | Đường Lương Trung (đoạn từ nhà 9 Hòa đi Đê sông cạn) | B | 415 | 5 | 3 | 18 |
| 2 | Đường liên xóm thôn An Hoan | B | 500 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Đường từ ĐT 632 nhà ông Cang giáp nhà ông Hay (Chánh Thiện) | B | 415 | 5 | 3 | 18 |
| 4 | Đường liên xóm thôn An Xuyên 2 | B | 810 | 5 | 3 | 18 |
| 5 | Đường từ ĐT 639 đến giáp nhà ông Hai Giã (Trung Xuân) | B | 250 | 5 | 3 | 18 |
| VI | TT Phù Mỹ |
| 2980 |
|
|
|
| 1 | Đường BTXM trường MG An Lạc Đông 2 - Nhà ông Định. | C | 90 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Hẻm Chu Văn An đến giáp hẻm bê tông Lê Lợi. | C | 170 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Tuyến Huyện ủy - Ngõ Sơn. | A | 150 | 6 | 3,5 | 20 |
| 4 | Tuyến Ngõ Sơn - Ngõ Minh | A | 700 | 6 | 3,5 | 20 |
| 5 | BTXM Đội 3 thôn Phú Thiện | A | 370 | 6 | 3,5 | 20 |
| 6 | Đường Bùi Thị Xuân - QL1A(đoạn nhánh) | A | 1340 | 6 | 3,5 | 20 |
| 7 | Tuyến QL1A đi sau nhà máy May | C | 160 | 4 | 2,5 | 16 |
| VII | TT Bình Dương |
| 2478 |
|
|
|
| 1 | Các tuyến đường giao thông thôn Dương Liễu Bắc | D | 745 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Các tuyến đường giao thông Dương Liễu Tây | D | 240 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Các tuyến đường giao thông Dương Liễu Nam | D | 460 | 3 | 2 | 16 |
| 4 | Đường Nguyễn An Ninh | A | 520 | 6 | 3,5 | 20 |
| 5 | Tuyến giáp đường Nguyễn Nhạc đến giáp nhà ông Họa | A | 102 | 6 | 3,5 | 20 |
| 6 | Đường số 10A | A | 151 | 6 | 3,5 | 20 |
| 7 | Đường số 6A | A | 155 | 6 | 3,5 | 20 |
| 8 | Đường số 2B | A | 105 | 6 | 3,5 | 20 |
| VIII | Xã Mỹ Lợi |
| 2900 |
|
|
|
| 1 | Đường ĐT 632nhà ông Minh - Nghĩa địa Bình Lâm(ông Sum) | B | 1800 | 5.0 | 3.0 | 18 |
| 2 | Đường ngõ ông Nhuận - Giáp đường Bê tông nhà ông Ky | B | 1100 | 5.0 | 3.0 | 18 |
| IX | Xã Mỹ Thọ |
| 3300 |
|
|
|
| 1 | Tuyến đường từ Nhà ông Triệu đi trường THCS Mỹ Thọ | A | 500 | 6 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến từ nhà ông Tùng Chánh Trạch 2 đi Trụ sở thôn Tân Thành | B | 300 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến đường giao thông nội bộ Chợ Mỹ Thọ | B | 300 | 5 | 3 | 18 |
| 4 | Tuyến nhà ông Chung đi nhà ông Sang thôn Cát Tường | C | 400 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Tuyến từ nhà ông Dững đi nhà ông Thành thôn Chánh Trạch 1 | C | 300 | 4 | 2,5 | 16 |
| 6 | Tuyến Trụ sở thôn đi nhà ông Xuân Chánh Trạch 1 | C | 400 | 4 | 2,5 | 16 |
| 7 | Tuyến nhà bà Vân đi nhà bà Trang thôn Chánh Tường | C | 500 | 4 | 2,5 | 16 |
| 8 | Tuyến nhà ông Tàu đi nhà bà Bông thôn Tân Phụng 1 | C | 250 | 4 | 2,5 | 16 |
| 9 | Tuyến nhà ông Hùng đi xóm 2 thôn Tân Phụng 1 | C | 350 | 4 | 2,5 | 16 |
| X | Xã Mỹ Chánh Tây |
| 1500 |
|
|
|
| 1 | Ngõ Bạn - đi xóm 4 (Trung Bình) | C | 1200 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Ngõ Sỹ - Ngõ 6 Thạnh | B | 300 | 5 | 3 | 18 |
| XI | Xã Mỹ An |
| 1000 |
|
|
|
| 1 | Đường GTNT Thôn Hòa Ninh | A | 650 | 6.0 | 3,5 | 20 |
| 2 | Đường GTNT Thôn Thuận Đạo | A | 350 | 6.0 | 3,5 | 20 |
| XII | Xã Mỹ Hiệp |
| 3680 |
|
|
|
| 1 | Đường BTXM Khu dân cư phía tây UBND xã | A | 500 | 6.0 | 3,5 | 20 |
| 2 | Đường BTXM QL1A đi Trường Trắng và nhánh rẽ nhà 4 Đạt đi nhà 7 Hải | B | 680 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Đường BTXM đường sắt đi đường phía Tây tỉnh và nhánh rẽ đi nhà Văn hóa thôn Vạn Phước Đông | B | 1500 | 5 | 3 | 18 |
| 4 | Đường BTXM ngã ba đội 5 đi đội 4 thôn Trà Bình Tây | B | 1000 | 5 | 3 | 18 |
| XIII | Xã Mỹ Quang |
| 3857 |
|
|
|
| 1 | Tuyến nhà ông Minh - nhà ông Huân | B | 631 | 5 | 3 | 18 |
| 2 | Tuyến nhà ông Quang - Khu kinh tế mới | B | 750 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến Rừng Phú - nhà ông Hùng | B | 739 | 5 | 3 | 18 |
| 4 | Tuyến ĐT 632 - Xóm rẫy | B | 459 | 5 | 3 | 18 |
| 5 | Tuyến nhà ông Hồng - nhà ông Ba | B | 421 | 5 | 3 | 18 |
| 6 | Tuyến nhà ông Pháp - Lỗ Bom | B | 372 | 5 | 3 | 18 |
| 7 | Tuyến Cây Xanh - Ngõ ông Hải | B | 485 | 5 | 3 | 18 |
| XIV | Xã Mỹ Phong |
| 3500 |
|
|
|
| 1 | BTXM tuyến từ cầu Cháy - (Văn Trường) - Đội 3 thôn Phú Quang | B | 1000 | 5 | 3 | 18 |
| 2 | BTXM tuyến Vĩnh Bình - An Bảo (Mỹ Lộc) | A | 2500 | 6 | 3,5 | 20 |
| XV | Xã Mỹ Tài |
| 4550 |
|
|
|
| 1 | Tuyến Gò Bông Mỹ Tài - Mỹ Chánh Tây | A | 3200 | 6 | 3,5 | 20 |
| 2 | Tuyến Gò Điếm thôn Vĩnh Nhơn | B | 1010 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến Ngõ 7 Sanh thôn Vạn Ninh 2 | B | 340 | 5 | 3 | 18 |
| XVI | Xã Mỹ Thắng |
| 4513 |
|
|
|
|
| Thôn 10 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến từ Bia chứng tích đến trụ sở thôn 10 | B | 165 | 5 | 3 | 18 |
| 2 | Tuyến nhà bà Tám đến nhà ông Trọn | B | 148 | 5 | 3 | 18 |
| 3 | Tuyến nhà ông Hùng đến nhà ông Phụng | C | 334 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Tuyến nhà ông Ngọc đến nhà ông Lợi | C | 330 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Tuyến nhà bà Bằng đến nhà ông Phạm Trụ | C | 133 | 4 | 2,5 | 16 |
| 6 | Tuyến nhà ông Trọn đến nhà ông Nhanh | C | 60 | 4 | 2,5 | 16 |
| 7 | Tuyến nhà ông Vàng đến nhà ông Giai | C | 210 | 4 | 2,5 | 16 |
| 8 | Tuyến nhà ông Trị đến nhà ông Phi | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
|
| Thôn 11 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến nhà ông Trắc đến nhà ông Miết | D | 800 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Tuyến nhà ông Nưng đến nhà ông Tung | D | 388 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Tuyến nhà ông Nưng đến nhà ông Tràm | D | 312 | 3 | 2 | 16 |
|
| Thôn 9 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến từ ĐT 639 đến nhà ông Nhàng | D | 80 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Tuyến nhà ông Hạng đến nhà ông Trổi | D | 200 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Tuyến nhà ông Bùi Ỉ đến nhà ông Thiện | D | 200 | 3 | 2 | 16 |
| 4 | Tuyến từ ĐT 639 đến Lăng Ông | D | 260 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Tuyến từ ĐT 639 đến nhà ông Hạng | D | 100 | 3 | 2 | 16 |
|
| Thôn 4 |
|
|
|
|
|
| 1 | Tuyến nhà bà Ẩm đến nhà ông Long | D | 420 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Tuyến nhà ông Hùng đến nhà ông Hòa | D | 173 | 3 | 2 | 16 |
| XVII | Xã Mỹ Châu |
| 1700 |
|
|
|
| 1 | Nhà ông Trung đến nhà ông Tuân | B | 200 | 4 | 3 | 18 |
| 2 | Nhà ông Dũng đến nhà ông Triệu | B | 500 | 4 | 3 | 18 |
| 3 | Nhà ông Phong đến nhà ông Thuận | B | 200 | 4 | 3 | 18 |
| 4 | Nhà bà Hiền đến nhà ông Hảo | B | 350 | 4 | 3 | 18 |
| 5 | Quang Nghiễm giáp thôn Vạn Thiết | B | 450 | 4 | 3 | 18 |
| XVIII | Xã Mỹ Hòa |
| 24.278 |
|
|
|
| 1 | Từ ngã ba thôn Phú thiện đến giáp thôn Hòa Nghĩa xã Mỹ Hiệp | A | 1700 | 6 | 3,5 | 20 |
| 2 | Từ cống Võ Sỹ Đạo đến giáp cống ngõ Dung | C | 1900 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Tuyến ngã ba đường Tây tỉnh (Phước Thọ) đến giáp cầu Đập Vườn (Hội Khánh) | C | 1100 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Bê tông xi măng tuyến Gò Đình (Hội Khánh) đến giáp đường bê tông xóm 2 (Hội Phú) | D | 200 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Từ Cầu Bán Sĩ đến nhà ông Trần Văn Hòa xóm 2 thôn Hội Khánh | D | 600 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ đường tràng cửa Xoi đến chùa Hang thôn Hội Khánh | D | 600 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Đường nội bộ khu vực chợ xã Mỹ Hòa | C | 500 | 4 | 2,5 | 16 |
|
| HỘI PHÚ |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ nhà Đào Tân đến nhà Mai Duy Nhật | D | 150 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Từ nhà Nguyễn Đình Vọng đến nhà Huỳnh Xuân Quang | D | 80 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Từ mương Gò Đồn đến nhà Võ Thị Hường | D | 50 | 3 | 2 | 16 |
| 4 | Nhà họp xóm 6 đến nhà bà Thủy | D | 130 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Từ nhà Đoàn Quý đến giáp nhà Nguyễn Ngọc Sỹ | D | 70 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ gò Đồn đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm | D | 25 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Từ mương Gò Đồn đến nhà Đoàn Quý | D | 100 | 3 | 2 | 16 |
| 8 | Từ nhà họp xóm 4 đến nhà Nguyễn Thị Nào | D | 300 | 3 | 2 | 16 |
| 9 | Từ nhà Nguyễn Tiến đến nhà ông Huỳnh Công Danh | D | 150 | 3 | 2 | 16 |
| 10 | Từ nhà Huỳnh Thái Thân đến nhà Nguyễn Đức Hùng | D | 75 | 3 | 2 | 16 |
| 11 | Từ nhà Ồn Nguyễn Văn Phẩm đến nhà ông Đỗ Nam | D | 75 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Khẩn đến nhà ông Phạm Thanh Hà | D | 35 | 3 | 2 | 16 |
| 13 | Ngã ba nhà ông Hà Thanh Tùng đến nhà Trần Thị Yến | D | 43 | 3 | 2 | 16 |
| 14 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Thanh đến nhà Nguyễn Lương | D | 41 | 3 | 2 | 16 |
| 15 | Từ nhà ông Lê Huy Hồng đến nhà ông Lê Thanh Bình | D | 332 | 3 | 2 | 16 |
| 16 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Khẩn đến giáp đường Tây Tinh | D | 52 | 3 | 2 | 16 |
| 17 | Ngã ba nhà ông Trương Quang Hảo đến nhà ông Phan Văn Tiến | D | 100 | 3 | 2 | 16 |
| 18 | Từ nhà ông Tạ Văn Hiệp đến nhà ông Ngô Văn Định | D | 170 | 3 | 2 | 16 |
| 19 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lắm đến giáp đường bê tông xóm 3 | D | 350 | 3 | 2 | 16 |
| 20 | Từ trụ sở thôn đến giáp đường bê tông xóm 17 | D | 656 | 3 | 2 | 16 |
|
| PHÚ THIỆN |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ nhà Trương Minh Hoàng đến Gò Thẹo | C | 380 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Từ Gò Mả đậu đến nhà Nguyễn Đình Chi | C | 495 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Từ nhà Phạm Thế Truyền đến nhà Trương Quang Lại | C | 548 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Từ nhà Nguyễn Thị Bình đến nhà Nguyễn Duy Tâm | C | 157 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Từ cầu Thạnh đến nhà Phạm Cát | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
| 6 | Từ ngõ Trúc đến nhà Nguyễn Thị Rín | C | 282 | 4 | 2,5 | 16 |
| 7 | Từ nhà Nguyễn Xương đến nhà Phạm Gia Lạc | C | 135 | 4 | 2,5 | 16 |
| 8 | Từ cống ngõ Hậu đến nhà Phạm Thị Hòa | C | 195 | 4 | 2,5 | 16 |
| 9 | Từ Gò Cao đến nhà Nguyễn Thị Cận | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
| 10 | Từ ngã ba gò Mả Đội đến nhà Phạm Hồng Ngọc | D | 60 | 3 | 2 | 16 |
|
| AN LẠC 1 |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ máy gạo Nguyễn Trí đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thuận | D | 285 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Bê tông trước Phạm Tấn Chánh đến nhà ông Nguyễn Công Văn | D | 75 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Từ cống nhà ông Nguyễn Cúc đến nhà ông Phan Văn Hoàng | C | 200 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Từ ngã ba nhà Đặng Ngữ đến nhà ông Trần Văn Thí | C | 143 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Từ ngõ ông Trần Dị đến nhà Trần Đình Tiến | D | 80 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ ngã ba đường bê tông Gò Kiệu đi xóm 15 đến trước nhà bà Trần Thị Tuyến | D | 194 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Từ đầu đường bê tông đến nhà Võ Tài | D | 60 | 3 | 2 | 16 |
| 8 | Từ đường bê tông đến nhà Võ Dự | D | 100 | 3 | 2 | 16 |
| 9 | Từ nhà ông Võ Văn Phi đến nhà Võ Quế | D | 85 | 3 | 2 | 16 |
| 10 | Từ nhà Nguyễn Hữu Tánh đến nhà Võ Văn Phi | C | 120 | 4 | 2,5 | 16 |
| 11 | Từ nhà Phạm Hữu Tánh đến nhà Lê Văn Phúc | D | 85 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Từ bê tông Gò Dứa đến giáp đường Sắt | C | 540 | 4 | 2,5 | 16 |
| 13 | Từ nhà Cao Sào đến giáp đường Sắt | C | 560 | 4 | 2,5 | 16 |
| 14 | Từ nhà Trần Khánh Bi đến nhà Phan Văn Chuông | C | 440 | 4 | 2,5 | 16 |
|
| AN LẠC 2 |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ đường bê tông liên xã đến trước nhà ông Phạm Ngọc Bằng | D | 160 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Từ đầu đường bê tông liên xã đến xóm 8 | D | 300 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Từ đầu đường bê tông xã đến nhà ông Hà Văn Khánh Xóm 19 | C | 350 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Từ Nhà Huỳnh Thị Hữu đến nhà Huỳnh Phước | D | 30 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Từ nhà Lê Văn Bá đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh | D | 60 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ trường Mẫu giáo xóm 19N đến nhà Trần Văn Thủy | D | 100 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Từ nhà Hà Văn Tuấn đến nhà Lê Văn Hùng | D | 220 | 3 | 2 | 16 |
| 8 | Từ nhà Huỳnh Thị Thất xốm 19B đến nhà Võ Ngọc Anh | D | 85 | 3 | 2 | 16 |
| 9 | Từ nhà Nguyễn Hiếu Thảo đến nhà Huỳnh Công Nhị | D | 25 | 3 | 2 | 16 |
| 10 | Từ nhà Võ Ngọc Lanh đến nhà Đặng Đức Tỉnh | D | 50 | 3 | 2 | 16 |
| 11 | Từ đường bê tông xóm 18 đến nhà Huỳnh Xuân Hoàng (Ngọc) | D | 120 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Từ Nhà Đào Đình Nhung đến nhà Huỳnh Thị Ba | D | 20 | 3 | 2 | 16 |
| 13 | Từ nhà Huỳnh Xuân Thanh đến Huỳnh Xuân Hoàng (Tẻo) | D | 15 | 3 | 2 | 16 |
| 14 | Từ Cống xóm 18 đến nhà Hà Vương | D | 30 | 3 | 2 | 16 |
| 15 | Từ Cống xóm 18 đến nhà Đào Kiệm | D | 25 | 3 | 2 | 16 |
| 16 | Từ nhà ông Nguyễn Hòa đến nhà Nguyễn Khắc Minh | D | 60 | 3 | 2 | 16 |
|
| PHƯỚC THỌ |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ đường bê tông đến nhà ông Phước | D | 140 | 3 | 2 | 16 |
| 2 | Từ nhà ông Lê Quốc đến nhà ông Lê Kim Tiến | D | 95 | 3 | 2 | 16 |
| 3 | Từ đường bê tông đến nhà ông Huỳnh Văn Diên | D | 115 | 3 | 2 | 16 |
| 4 | Từ đường 639B đến nhà bà Hoa | D | 190 | 3 | 2 | 16 |
| 5 | Từ đường 639B đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyền | D | 135 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ đường bê tông đến nhà ông Phan Văn Lâm | D | 85 | 3 | 2 | 16 |
| 7 | Từ đường bê tông đến nhà bà Đoàn Thị Tuyết | D | 217 | 3 | 2 | 16 |
| 8 | Từ nhà Nguyễn Kim Long đến nhà Đỗ Văn Truyền | D | 210 | 3 | 2 | 16 |
| 9 | Từ nhà họp xóm 5 đến nhà bà Thúy | D | 200 | 3 | 2 | 16 |
| 10 | Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Biên | D | 350 | 3 | 2 | 16 |
| 11 | Từ nhà ông Thân đến nhà ông Dương | D | 260 | 3 | 2 | 16 |
| 12 | Từ ngã ba Ao Bính đến nhà ông Nguyễn Thế Cho | D | 400 | 3 | 2 | 16 |
| 13 | Tù đường ngang liên thôn đến nhà ông Thân | C | 90 | 4 | 2,5 | 16 |
| 14 | Từ ngõ Hộ đến nhà ông Ri | C | 171 | 4 | 2,5 | 16 |
| 15 | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Phấn | C | 297 | 4 | 2,5 | 16 |
| 16 | Từ đường 639B đến nhà ông Khư | C | 128 | 4 | 2,5 | 16 |
| 17 | Từ đường bê tông đến nhà bà Lang | C | 59 | 4 | 2,5 | 16 |
| 18 | Từ nhà ông Hải đến nhà ông Tài | C | 403 | 4 | 2,5 | 16 |
| 19 | Từ đường bê tông đến nhà ông Nhàn | C | 143 | 4 | 2,5 | 16 |
| 20 | Từ đường 639B đến nhà ông Sanh | C | 145 | 4 | 2,5 | 16 |
| 21 | Từ đường 639B đến nhà bà Lang | C | 170 | 4 | 2,5 | 16 |
| 22 | Từ đầu nhà ông Võ Trang đến nhà bà Nguyễn Thị Khanh | C | 100 | 4 | 2,5 | 16 |
| 23 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Khanh đến sau nhà Võ Ngọc Anh | C | 800 | 4 | 2,5 | 16 |
| 24 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến nhà ông Nguyễn Hồng | C | 47 | 4 | 2,5 | 16 |
| 25 | Từ nhà ông Thông đến giáp đường liên thôn | C | 380 | 4 | 2,5 | 16 |
| 26 | Từ nhà Nguyễn Đó đến nhà Nguyễn Hường | C | 230 | 4 | 2,5 | 16 |
|
| HỘI KHÁNH |
|
|
|
|
|
| 1 | Từ nhà Lê Thành Sơn đến giáp chợ Mỹ Hòa | C | 250 | 4 | 2,5 | 16 |
| 2 | Từ nhà Phạm Văn Trà đến nhà Võ Đăng Nha | C | 187 | 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Thị Sỹ | C | 335 | 4 | 2,5 | 16 |
| 4 | Từ nhà Trương Xuân đến nhà Châu Ngọc Độ | C | 215 | 4 | 2,5 | 16 |
| 5 | Từ nhà Trần Văn Ninh đến nhà Bùi Thị Lữ | D | 534 | 3 | 2 | 16 |
| 6 | Từ nhà Võ Kiêu đến nhà Nguyễn Văn Huệ | D | 344 | 3 | 2 | 16 |
|
| Tổng cộng |
| 76.344 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| - Tổng chiều dài đăng ký đường BTNT huyện Phù Mỹ: | 76,344 | Km |
| + Đường BTXM loại A: | 12,993 | Km |
| + Đường BTXM loại B: | 20,875 | Km |
| + Đường BTXM loại C: | 28,115 | Km |
| + Đường BTXM loại D: | 14,361 | Km |
| - Tổng khối lượng XM hỗ trợ xây dựng đường BTNT huyện Phù Mỹ: | 10.792,35 | T |
| + Đường BTXM loại A: ĐM là 220T/km | 2.858,46 | T |
| + Đường BTXM loại B: ĐM là 170T/km | 3.548,75 | T |
| + Đường BTXM loại C: ĐM là 110T/km | 3.092,65 | T |
| + Đường BTXM loại D: ĐM là 90T/km | 1.292,49 | T |
PHỤ LỤC 5
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN PHÙ CÁT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | TT | Tên tuyến đường | Địa bàn (thôn) | Điểm đầu | Điểm cuối | Quy mô xây dựng | Ghi chú | |||
| Chiều dài(m) | Rộng nền(m) | Rộng mặt(m) | Chiều dày(m) | |||||||
|
| I | Xã Cát Khánh |
|
|
| 4.250,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại A |
|
|
| 1.000,0 |
|
|
|
|
| 1 | 1 | Từ Trung tâm xã đi nghĩa trang nhân dân | Ngãi An - Thắng Kiên - Phú Long | Từ cụm công nghiệp | Nghĩa trang nhân dân | 1.000,0 | 6,0 | 3,5 | 0,20 | Đường xã, trục chính xã |
|
|
| Loại B |
|
|
| 3.250,0 |
|
|
|
|
| 8 | 1 | Đường An Nhuệ - Thắng Kiên | An Nhuệ | Nhà ông Mẫn | Nhà ông Nhì | 500,0 | 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 9 | 2 | Đường BTXM Ngãi An từ nhà ông Phố đến nhà ông Nga | Ngãi An | Nhà ông Phố | Nhà ông Nga | 600,0 | 4,0 | 3,0 | 0.18 |
|
| 10 | 3 | Đường BTXM Ngãi An từ nhà ông Hùng đến nhà ông Sáng | Ngãi An | Nhà ông Hùng | Nhà ông Sáng | 1.000,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 11 | 4 | Đường BTXM Thắng Kiên từ nhà ông Nhì đến nhà ông Thái | Xóm 3 Thắng Kiên | Nhà ông Nhì | Nhà ông Thái | 750,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 12 | 5 | Đường BTXM Thắng Kiên từ Trạm y tế đến nhà Huỳnh Thị Bảy | Xóm 3 Thắng Kiên | Trạm y tế xã | Nhà Huỳnh Thị Bảy | 400,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
| II | Xã Cát Minh |
|
|
| 9.810,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại A |
|
|
| 1.000,0 |
|
|
|
|
| 2 | 1 | Đường từ nhà Ánh Nhạn đến chợ Phổ An, đến Đình Làng Xuân An | Đức Phổ 1,Xuân An | Ánh Nhạn | Đình Làng | 1.000,0 | 6,0 | 3,5 | 0,20 | Đường xã, trục chính xã |
|
|
| Loại B |
|
|
| 4.646,0 |
|
|
|
|
| 13 | 1 | Trần Xuân Phải đến chợ Muối | Đức Phổ 1 | Trần Xuân Phải | Chợ Muối | 255,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 14 | 2 | Trương Văn Long đến Trương Việt Anh | Đức Phổ 1 | Trương Văn Long | Trương Việt Anh | 445,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 15 | 3 | ĐT 633 đến SK4 | Gia lạc | Nhà ông Ngãi | Kênh SK4 | 206,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 16 | 4 | ĐT 633 đến Đồng Lập | Gia Lạc | ĐT 633 | Đồng Lập | 200,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 17 | 5 | Nguyễn Tấn An đến Phạm Huỳnh Cân | Trung Chánh | Nguyễn Tấn An | Phạm Huỳnh Cân | 600,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 18 | 6 | Nguyễn Đình Đôn đến nhà Phạm Văn Tấn | Trung Chánh | Nguyễn Đình Đôn | Phạm Văn Tấn | 590,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 19 | 7 | Võ Văn Kỷ đến nhà Võ Long | Trung Chánh | Nhà Võ Kỷ | Nhà Võ Long | 180,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 20 | 8 | ĐT 633 đến nhà PhanVăn Khanh | Gia Thạnh | Nhà Phan TrungTuyến | Nhà Phan Văn Khanh | 220,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 21 | 9 | ĐT 633 đến nhà Nguyễn Thanh Sang | Gia Thạnh | ĐT 633 | Nhà Nguyễn Thanh Sang | 100,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 22 | 10 | ĐT 633 đến Hóc Bé | Gia Thạnh | ĐT 633 | Hóc Bé | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 23 | 11 | ĐT 633 đến nhà Nguyễn Văn Tiến | Xuân An | ĐT 633 | Nhà ông Tiến | 110,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 24 | 12 | Đình Làng đến cầu Phương | Xuân An | Đình Làng | Cầu Phương | 205,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 25 | 13 | ĐT 633 đến nhà Đăng Văn Hương (đoạn 1) | Gia Thạnh | ĐT 633 | Phan Trung Toàn | 100,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 26 | 14 | Tô Trọng Tân đến nhà Lê Văn Trứ | Trung Chánh | Nhà Tô Trọng Tân | Nhà Lê Văn Trứ | 65,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 27 | 15 | Võ Xuân Hòa đến nhà Nguyễn Văn Thanh (đoạn 1) | Trung Chánh | Võ Xuân Hòa | Võ Thị Huệ | 100,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 28 | 16 | Đường bê tông Trung Lương đến Nhà Hạ | Trung Chánh | Đường Bê tông | Nhà Hạ | 70,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 29 | 17 | Đường bê tông Trung Lương đến Nhà Ngọc | Trung Chánh | Đường Bê tông | Nhà Ngọc | 70,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 30 | 18 | Bê tông Trung Lương đến nhà Lê Xích | Trung Chánh | Đường Bê tông | Lê Xích | 110,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 31 | 19 | Từ Huỳnh Tân đến Huỳnh Văn Kiệt | Trung Chánh | Huỳnh Tân | Huỳnh Văn Kiệt | 100,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 32 | 20 | ĐT 633 đến nhà ông Thịnh | Xuân An | ĐT 633 | Nhà ông Thịnh | 120,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 33 | 21 | ĐT 633 đến Bến Chiểu | Gia Lạc | ĐT 633 | Bến Chiểu | 500,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 4.164,0 |
|
|
|
|
| 174 | 1 | Nguyễn Lòng đến bờ Thủ Tình | Đức Phổ 1 | Nguyễn Lòng | Bờ Thủ Tình | 705,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 175 | 2 | ĐT 633 đến nhà Đăng Văn Hương (đoạn 2) | Gia Thạnh | Phan Trung Toàn | Đặng Văn Hương | 150,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 176 | 3 | Từ Cầu Hoàng đến Nguyễn Đó | Trung Chánh | Cầu Hoàng | Nguyễn Đó | 400,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 177 | 4 | ĐT 633 đến nhà Phạm Văn Liên | Gia lạc | Nhà Phạm Văn Ba | Nhà Phạm Văn Liên | 165,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 178 | 5 | ĐT 633 đến Hồ Hóc Huy | Gia Laïc | Nhà ông Bé | Hồ Hóc Huy | 147,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 179 | 6 | Phạm Văn Bi đến Miếu An Trị | Trung An | Nhà ông Bi | Miếu | 200,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 180 | 7 | Nguyễn Hữu Đạm đến đường bê Tông Gò Đỗ | Đức Phổ 2 | Nhà ông Đạm | Gò Đỗ | 230,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 181 | 8 | Nguyễn Dương đến Nguyễn Gạch | Đức Phổ 2 | Nhà ông Dương | Nhà ông Gạch | 150,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 182 | 9 | Nguyễn Chánh đến nhà Lê Ngôm | Trung Chánh | Nguyễn Chánh | Lê Ngôm | 250,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 183 | 10 | Từ Cống Nhà Mỹ đến Võ Văn Yên | Gia Lạc | Cống Nhà Mỹ | Võ Văn Yên | 92,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 184 | 11 | ĐT 633 đến Võ Kế Dũng | Gia Lạc | ĐT 633 | Võ Kế Dũng | 120,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 185 | 12 | ĐT 633 đến Phan Văn Tư | Gia Lạc | ĐT 633 | Phan Văn Tư | 75,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 186 | 13 | Từ Hai Phiên đến Tám Cao | Trung An | Hai Phiên | Tám Cao | 250,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 187 | 14 | Trụ sở thôn đến nhà Lê Hiệp | Trung An | Trụ sở thôn | Lê Hiệp | 160,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 188 | 15 | Nguyễn Văn Lập đến Võ Văn Lập | Trung Chánh | Nguyễn Văn Lập | Võ Văn Lập | 70,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 189 | 16 | Võ Xuân Hòa đến nhà Nguyễn Văn Thanh (đoạn 2) | Trung Chánh | Võ Thị Huệ | Nguyễn Văn Thanh | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 190 | 17 | Đập Gò Mè đến Võ Kế Phòng | Gia Lạc | Đập Gò Mè | Võ Kế Phòng | 200,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 191 | 18 | Từ đường Bê tông Cát Tài đến nhà Phạm Văn Hân | Trung Chánh | Đường Bê Tông Cát Tài | Nhà Phạm Văn Hân | 230,0 | 4,0 | 3,0 | 0,16 |
|
| 192 | 19 | Từ đường Bê tông Cát Tài đến nhà Phạm Lộc | Trung Chánh | Đường Bê Tông Cát Tài | Nhà Phạm Lộc | 230,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 193 | 20 | Bê tông ngoài cầu Bến Hữu đến Tống Trinh | Gia Lạc | Bê tông ngoài cầu Bến Hữu | Tống Trinh | 240,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| III | Xã Cát Trinh |
|
|
| 1.400,5 |
|
|
|
|
|
|
| Loại A |
|
|
| 1.400,5 |
|
|
|
|
| 3 | 1 | Đường BTXM GTNT tuyến An Lộc đi Gò Quy | An Đức | Xóm An Lộc | Xóm Gò Quy | 1.400,5 | 6,0 | 3,5 | 0,20 |
|
|
| IV | Xã Cát Tiến |
|
|
| 444,9 |
|
|
|
|
|
|
| Loại A |
|
|
| 444,9 |
|
|
|
|
| 4 | 1 | Đường gom: Tuyến đường số 2 - Đường số 3 khu TĐC Triều Cường | Phương Phi | Đường số 2 | Đường số 3 | 148,3 | 12,0 | 6,0 | 0,20 |
|
| 5 | 2 | Đường gom: Tuyến đường số 5 - Đường số 3 khu TĐC Triều Cường | Phương Phi | Đường số 5 | Đường số 3 | 148,3 | 12,0 | 6,0 | 0,20 |
|
| 6 | 3 | Đường gồm: Tuyến đường số 6 - Đường số 3 khu TĐC Triều Cường | Phương Phi | Đường số 6 | Đường số 3 | 148,3 | 18,0 | 8,0 | 0,20 |
|
|
| V | Thị Trấn Ngô Mây |
|
|
| 1.005,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại A |
|
|
| 200,0 |
|
|
|
|
| 7 | 1 | Đường khu Mặt trận cũ | Khu An Phú | Đường Quang Trung | Đường Vành Đai Tây | 200,0 | 8,0 | 5,0 | 0,20 |
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 270,0 |
|
|
|
|
| 51 | 1 | Đường Nam khu vui chơi | Khu An Phú | Đường Quang Trung | Nhà Võ Thị Kính | 155,0 | 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 52 | 2 | Đường hẻm nhà ông Khoa | Khu An Ninh | Đường Điện Biên Phủ | Nhà ông Mười | 115,0 | 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 535,0 |
|
|
|
|
| 238 | 1 | Đường hẻm nhà ông Tuất | Khu An Kim | Đường Quang Trung | Nhà ông Quân - ông Linh | 210,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 239 | 2 | Đường hẻm nhà ông Phổ | Khu An Kim | Đường Triệu Quang Phục | Đường Ngô Quyền | 135,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 240 | 3 | Đường hẻm nhà ông Hùng | Khu An Phú | Đường Quang Trung | Nhà ông Đức | 190,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| VI | Cát Hanh |
|
|
| 5.567,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 500,0 |
|
|
|
|
| 34 | 1 | Từ ĐT 633 đến Nghĩa địa | Vĩnh Trường | ĐT 633 | Nghĩa địa | 500,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 3.407,0 |
|
|
|
|
| 88 | 1 | Đoạn nối tiếp Suối Vùi đến khu dân cư | Vĩnh Trường | Nối tiếp Suối Vùi | Khu dân cư | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 89 | 2 | Từ trường Mẫu giáo Tây đến ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Chi | Tân Xuân | Trường Mẫu giáo Tây | Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Chi | 370,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 90 | 3 | Tuyến đường liên xóm Hanh Thanh và Hanh Hiệp | Tân Xuân | Hanh Thanh | Hanh Hiệp | 1.100,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 91 | 4 | Tuyến đường xóm Hanh Lợi B (Từ nhà ông Võ Tiến Dũng đến ngã ba nhà ông Trung | Tân Xuân | Nhà ông Võ Tiến Dũng | Ngã ba nhà ông Trung | 224,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 92 | 5 | Tuyến đường xóm Hanh Lợi A (Từ nhà bà Nga đến đường sắt) | Tân Xuân | Nhà bà Nga | Đường sắt | 110,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 93 | 6 | Tuyến đường xóm Hanh Lợi A (Từ nhà ông Trung đến đường sắt) | Tân Xuân | Nhà ông Trung | Đường sắt | 110,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 94 | 7 | Tuyến đường từ QL1A đến nhà ông Danh | Tân Xuân | QL 1A | Nhà ông Danh | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 95 | 8 | Tuyến từ thác Bích đến cầu đám gòn | Vinh Kiên | Thác Bích | Cầu Đám Gòn | 250,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 96 | 9 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Ngọc đến nhà bà Ninh | Vinh Kiên | Nhà ông Ngọc | Nhà bà Ninh | 245,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 97 | 10 | Tuyến từ ngõ Bỗng đến dốc Đạt | Vinh Kiên | Ngõ Bỗng | Dốc Đạt | 210,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 98 | 11 | Tuyến BTXM Giêng Trung Khánh Lộc | Khánh Lộc | Đường BTXM | Lớp Mẫu giáo K.Lộc | 188,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 1.660,0 |
|
|
|
|
| 194 | 1 | Tuyến đường xóm vườn Dừa (Từ ngã ba nhà ông Phương đến Gò Lao ) | Tân Xuân | Ngã ba nhà ông Phương | Gò Lao | 450,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 195 | 2 | Tuyến đường xóm Hanh Xuân (Từ cảng ớt đến mẫu 7) | Tân Xuân | Cảng ớt | mẫu 7 | 580,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 196 | 3 | Tuyến đường xóm Hanh Xuân (Từ nhà ông Biền đến cây me) | Tân Xuân | Nhà ông Biền | Cây me | 530,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 197 | 4 | Tuyến xóm Hanh Hiệp (Tiếp nối đường bê tông đến vườn cũ) | Tân Xuân | Tiếp nối đường BT | Vườn cũ | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| VII | Xã Cát Hiệp |
|
|
| 2.800,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 210,0 |
|
|
|
|
| 35 | 1 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà ông Nguyễn Đồng Tâm đến giáp Tràn Ngõ Hiệt. | Hội Vân | Nhà ông Nguyễn Đồng Tâm | Tràn Ngõ Hiệt | 210,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 2.490,0 |
|
|
|
|
| 99 | 1 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà Đặng Hùng đến nhà Vương Thị É. | Hòa Đại | Nhà Đặng Hùng | Nhà Vương Thị É | 260,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 100 | 2 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà Võ Thị Mộng Trinh đến nhà Nguyễn Thị Xuyến. | Hòa Đại | Nhà Võ Thị Mộng Trinh | Nhà Nguyễn Thị Xuyến | 230,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 101 | 3 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà Trần Văn Nhân đến nhà Nguyễn Văn Mới. | Hòa Đại | Nhà Trần Văn Nhân | Nhà Nguyễn Văn Mới | 600,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 102 | 4 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà Nguyễn Văn Bảo đến nhà Trần Văn Ngung. | Hòa Đại | Nhà Nguyễn Văn Bảo | Nhà Trần Văn Ngung | 350,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 103 | 5 | Đường BTXM Tuyến: Từ nhà năm Tương đến nhà Phong. | Hội Vân | Nhà năm Tương | Nhà Phong | 500,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 104 | 6 | Đường BTXM Tuyến: Từ Hiệp Chánh đi Hiệp Đức giáp đường Nước Nóng - Cát Lâm. | Tùng Chánh | Hiệp Chánh | Hiệp Đức | 550,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 100,0 |
|
|
|
|
| 198 | 1 | Đường BTXM Tuyến:Từ trại Bốn Toản đi gò cây Trắc | Hòa Đại | Trại Bốn Toản | Gò cây Trắc | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| VIII | Xã Cát Tân |
|
|
| 10.518,8 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 2.703,8 |
|
|
|
|
| 36 | 1 | Đường đi xóm Tân Lập | Tân Lệ | Lê Xuân Thủy | Nguyễn Đức Trung | 696,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 37 | 2 | Đường đi xóm Tân Hiệp (3 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Tân Lệ | Nhà ông Kiều Hờ | Trương Đình Lang | 333,5 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Tân Lệ | Nhà ông Nguyễn Sỹ | Nhà ông Bùi Văn Trước | 79,3 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 38 | 3 | Đường đi xóm Chánh (5 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Kiều Huyên | Trần Trung | Trảo Thị Chỉnh | 320,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Kiều Huyên | Nguyễn Thức | Hà Hiệp | 100,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 39 | 4 | Đường đi xóm Đông | Kiều Huyên | Huỳnh Lực | Đoàn Khuyến | 315,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 40 | 5 | Đường đi xóm Đông (4 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 4 | Tân Hòa | Nhà ông Trung | Nhà ông Sơn | 150,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 41 | 6 | Đường đi xóm Tây (3 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Tân Hòa | Nhà ông Anh | Nhà ông Ân | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Nhánh 2 |
| Bê tông xóm | Gò Chóp Mao | 410,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 2.793,3 |
|
|
|
|
| 105 | 1 | Đường đi xóm Tân Hải (2 nhánh) | Tân Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Tân Lệ | Trương Đình Hay | Trần Minh Vương | 555,8 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Tân Lệ | Nhà Nguyễn Văn Phú | Nhà Trương Thành Liền | 196,5 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 106 | 2 | Đường đi xóm Đông (13 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 2 | Hòa Dõng | Đặng Kim Phong | Nguyễn Thị Bé | 150,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 110 | 3 | Xóm Kiều Tân | Kiều An | Hồ Thị báu | Dương Sỹ Trọng | 344,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 111 | 4 | Xóm Kiều Phước (2 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Kiều An | Hà Thị Hái | Dương Sỹ Trọng | 645,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Kiều An | Dưỡng Sỹ Tùng | Hà Đắc Dựng | 98,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 112 | 5 | Xóm Kiều Trúc (4 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Kiều An | Phan Văn Tạo | Nguyễn An Thịnh | 375,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Kiều An | Nguyễn An Thịnh | Nguyễn Văn Danh | 177,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 3 | Kiều An | Dương Văn Tường | Huỳnh Văn Trọng | 191,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 4 | Kiều An | Võ Quyền | Bùi Văn Tin | 61,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 5.021,7 |
|
|
|
|
| 199 | 1 | Đường đi xóm Tây | Bình Đức | QL19B | Phan Văn Bửu | 180,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 200 | 2 | Đường đi xóm Đông | Bình Đức | Nhà ông Ngọt | Nhà ông Thám | 199,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 201 | 3 | Đường đi xóm Tân Hiệp (3 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 3 | Tân Lệ | Nhà từ đường họ Lương | Nhà ông Nguyễn Sỹ | 216,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 202 | 4 | Đường đi xóm Nam (6 nhánh) | Hòa Dõng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Hòa Dõng | Trụ sở xóm Nam | Nhà Nguyễn Văn Hùng | 121,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Hòa Dõng | Đỗ Văn Châu | Nguyễn Văn Long | 107,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 3 | Hòa Dõng | Đỗ Bá Di | Võ Tấn Thành | 242,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 4 | Hòa Dõng | Trần Thị Lâm | Võ Nguyên Huyền + Đỗ Thị Mỹ | 95,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 5 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Tiến | Đỗ Ngọc Anh | 50,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 6 | Hòa Dõng | Huỳnh Thị Sơn | Nguyễn Thị Mười | 154,6 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 203 | 5 | Đường đi xóm Tây | Hòa Dõng | Nguyễn Kia | Nguyễn Văn Thích | 49,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 204 | 6 | Đường đi xóm Bấc Hạ | Hòa Dõng | Bê tông xóm | Nguyễn Văn Bảy | 41,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 205 | 7 | Đường đi xóm Bấc Thượng (4 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Hậu | Nguyễn Văn Cận | 52,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Hòa Dõng | Đoàn Thị Cát | Tống Xuân Thu + Đoàn Minh Châu | 99,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 3 | Hòa Dõng | Phan Văn Tê | Phan Văn Ích | 30,5 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 4 | Hòa Dõng | QL 1A | Phan Thành Nam | 66,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 206 | 8 | Đường đi xóm Đông (13 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Hòa Dõng | Võ Thị Xuyến | Võ Thị Lẽ | 76,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 3 | Hòa Dõng | Nguyễn Thị Trái | Nguyễn Văn Lang | 66,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 4 | Hòa Dõng | Phan Thành Tài | Nguyễn Thị Bốn | 71,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 5 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Hùng | Phạm Hiền + Nguyễn Văn Phúc | 290,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 6 | Hòa Dõng | Phạm Giàu | Huỳnh Văn Hải | 82,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 7 | Hòa Dõng | Võ Thị Rạng | Nguyễn Văn Bá | 85,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 8 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Long | Nguyễn Chí Thanh | 78,1 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 9 | Hòa Dõng | Nguyễn Thận | Nguyễn Văn Thúi | 210,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 10 | Hòa Dõng | Nguyễn Chút | Trần Kỳ Phóng | 430,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 11 | Hòa Dõng | Nguyễn Thị Ngọc Mỹ | Nguyễn Văn Mười | 107,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 12 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Châu | Nguyễn Văn Chức | 37,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 13 | Hòa Dõng | Nguyễn Văn Thuận | Nguyễn Văn Lơ | 33,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 207 | 9 | Đường đi xóm Chánh (5 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 3 | Kiều Huyên | Ngã ba | Giáp bê tông | 66,5 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 4 | Kiều Huyên | Đường bê tông | Nguyễn Quý | 74,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 5 | Kiều Huyên | Trảo Văn Thọ | Hà Tê | 152,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 208 | 10 | Đường đi xóm Đình | Kiều Huyên | Nguyễn Thị Điểu | Lê Hữu Phước | 160,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 209 | 11 | Đường đi xóm Đông (4 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Tân Hòa | Nhà ông Tổng | Giáp đường sắt | 105,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Tân Hòa | Nhà ông Đức | Giáp bê tông | 523,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 3 | Tân Hòa | Nhà ông Bùi | Nhà ông Trung | 252,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 210 | 12 | Đường đi xóm Tây (3 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 3 |
| Ngã ba | Nhà ông Thanh | 63,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 211 | 13 | Đường đi xóm Hữu Tài | Hữu Hạnh | Đường đi liên xã Hữu Hạnh, Thuận Hạnh | Nhà ông Trần Quang Trọng | 125,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 212 | 14 | Đường đi xóm Kiều Hiệp - Kiều Trúc (2 nhánh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhánh 1 | Kiều An | Đường Quang Trung nối dài | Quốc lộ 1A | 154,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
|
| Nhánh 2 | Kiều An | Quốc lộ 1A | Nhà ông Huỳnh Đức Minh | 80,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| IX | Cát Chánh |
|
|
| 535,5 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 282,5 |
|
|
|
|
| 42 | 1 | Đường BT từ Trường Tiều học Chánh Định đến nhà ông Bằng Bốn (đoạn 1) | Chánh Định | Trường tiểu học Chánh Định | Nhà Lê Văn Bình | 190,4 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 43 | 2 | Đường BT từ Trường Tiều học Chánh Định đến nhà ông Trần Cư (đoạn 1) | Chánh Định | Trường tiểu học Chánh Định | Nhà 8 Sinh | 92,1 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 253,0 |
|
|
|
|
| 216 | 1 | Đường BT từ Trường Tiều học Chánh Định đến nhà ông Bằng Bốn (đoạn 2) | Chánh Định | Nhà Lê Văn Bình | Nhà Bằng Bốn | 86,1 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 217 | 2 | Đường BT từ Trường Tiều học Chánh Định đến nhà ông Trần Cư (đoạn 2) | Chánh Định | Nhà 8 Sinh | Nhà ông Trần Cư | 166,9 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| X | Xã Cát Hưng |
|
|
| 2.288,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 97,0 |
|
|
|
|
| 44 | 1 | Chợ Tân Hưng - 4 Tin | Hưng Mỹ I | Chợ Tân Hưng | 4 Tin | 97,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 2.191,0 |
|
|
|
|
| 218 | 1 | 2 Thiện - Khẩu Bà Huynh (1) | Hưng Mỹ I | 2 Thiện | Khẩu Bà Huynh (1) | 277,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 219 | 2 | Nhà Cũ Lâm - Bá Cừu | Nhà Cũ Lâm | Bá Cừu | 80,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 220 | 3 | 5 Dốc - Đỗ Thanh Hồng | Hưng Mỹ II | 5 Dốc | Đỗ Thanh Hồng | 297,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 221 | 4 | 9 Thu - 5 Hận | Mỹ Long | 9 Thu | 5 Hận | 60,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 222 | 5 | 6 Tiến - Ngõ Láo | 6 Tiến | Ngõ Láo | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 223 | 6 | 6 Mướp - Nguyễn Nghĩa | 6 Mướp | Nguyễn Nghĩa | 74,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 224 | 7 | 8 Toàn - 2 Chẳng | 8 Toàn | 2 Chẳng | 94,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 225 | 8 | Lân - Lê văn Dạng | Lân | Lê văn Dạng | 98,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 226 | 9 | BTXM - Ngõ Thạnh | Mỹ Thuận | BTXM | Ngõ Thạnh | 57,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 227 | 10 | BTXM - Nhà Văn Hóa | BTXM | Nhà Văn Hóa | 40,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 228 | 11 | 4 Phẩm - 5 Bẩm (2) | 4 Phẩm | 5 Bẩm ( 2) | 134,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 229 | 12 | Mương Cấp I - 2 Danh | Mương Cấp I | 2 Danh | 122,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 230 | 13 | Trạm Điện 2 - Mẫu giáo 2 | Hội Lộc | Trạm Điện 2 | Mẫu giáo 2 | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 231 | 14 | BTXM - Trần Phẩm | BTXM | Trần Phẩm | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 232 | 15 | 6 Nhơn - 7 Cò | 6 Nhơn | 7 Cò | 60,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 233 | 16 | BTXM - Ngõ Hưng | BTXM | Ngõ Hưng | 60,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 234 | 17 | Trường THCS - Nguyễn Năm | Lộc Khánh | Trường THCS | Nguyễn Năm | 223,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 235 | 18 | QL 19B - Nhà Quế | QL 19B | Nhà Quế | 150,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 236 | 19 | BTXM - Ngõ Minh | BTXM | Ngõ Minh | 50,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
| 237 | 20 | QL19B - Thất | QL19B | Thất | 15,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
| |
|
| XI | Xã Cát Hải |
|
|
| 3.959,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 2.250,0 |
|
|
|
|
| 45 | 1 | Nội bộ khu trung tâm xã - nhà Hiếu- mương nước | Tân Thanh | Nhà Hiếu | Mương | 550,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 46 | 2 | Nhà Tám Lượng - cuối khu dân cư | Tân Thanh | Tám Lượng | Khu dân cư | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 47 | 3 | Mở mới đường sát bờ dương - suối ông Ca | Tân Thanh | Khu TT | Suối | 500,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 48 | 4 | ĐT 639 - mẫu giáo mới - nhà Nguyễn Phi Phong | Tân Thắng | ĐT 639 | Phi Phong | 350,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 49 | 5 | ĐT 639 - khu nuôi tôm Nguyễn Văn Thanh | Chánh Oai | ĐT 639 | Hồ tôm | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 50 | 6 | Nhà Đặng Văn Chánh - hồ tôm ông Thành | Chánh Oai | Nhà Chánh | Hồ tôm | 250,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 1.709,0 |
|
|
|
|
| 124 | 1 | Trạm điện - ngã 3 nhà ông Ngãi | Tân Thắng | Trạm điện | Ông Ngãi | 357,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 125 | 2 | Cầu nhà Thanh - nhà Tấn | Chánh Oai | Cầu | Nhà Tấn | 252,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 126 | 3 | ĐT 639 - nhà Võ Công Đức | Tân Thanh | ĐT 639 | Nhà Đức | 350,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 127 | 4 | ĐT 639 - nhà Nguyễn Văn Trò | Chánh Oai | ĐT 639 | Nhà Trò | 250,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 128 | 5 | Nâng cấp đường suối trước - suối đèo - ĐT 639 ngoài trạm Biên phòng | Chánh Oai | Suối trước | ĐT 639 | 500,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
| XII | Xã Cát Sơn |
|
|
| 1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 1.000,0 |
|
|
|
|
| 53 | 1 | ĐT 634 - Sơn Long Bắc | Thạch Bàn Tây | ĐT 634 | Xóm Sơn Long Bắc | 500,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 54 | 2 | ĐT634 - giáp tuyến 22 | Hội Sơn | ĐT 634 | Đường 22 | 500,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
| XIII | Xã Cát Tài |
|
|
| 8.141,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 2.214,0 |
|
|
|
|
| 55 | 1 | Tuyến từ BT Hố Xoài đến nhà ông Đinh Thanh Tòng | Hòa Hiệp | Hố Xoài | Nhà ông Đinh Thanh Tòng | 60,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 56 | 2 | Tuyến từ BT số 7 đến nhà ông Bùi Kim Quang | Thái Bình | BT số 7 | Nhà ông Bùi Kim Quang | 136,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 57 | 3 | Tuyến từ nhà ông Lê Văn Đức đến nhà ông Lê Cảnh Tùng | Chánh Danh | Nhà ông Lê Văn Đức | Nhà ông Lê Cảnh Tùng | 200,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 58 | 4 | Tuyến từ sau nhà ông Nguyễn Bá Hường đến giáp Suối | Chánh Danh | Nhà ông Nguyễn Bá Hường | Suối | 73,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 59 | 5 | Tuyến từ nhà ông Lưu Chí Thân đến nhà ông Ngô Thanh Sang | Cảnh An | Lưu Chí Thân | Ngô Thanh Sang | 270,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 60 | 6 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn đến nhà ông Phan Hùng | Cảnh An | Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn | Nhà ông Phan Hùng | 70,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 61 | 7 | Tuyến từ nhà ông Lê Đình Sâm đến nhà ông Lưu Thiện Đức | Cảnh An | Nhà ông Lê Đình Sâm | Nhà ông Lưu Thiện Đức | 180,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 62 | 8 | Tuyến từ nhà ông Hồ Văn Mừng đến nhà ông Hồ Sỹ Cư | Cảnh An | Nhà ông Hồ Văn Mùng | Nhà ông Hồ Sỹ Cư | 50,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 63 | 9 | Tuyến từ nhà ông Đinh Văn Hiền đến nhà ông Nguyễn Văn Hổ | Phú Hiệp | Nhà ông Đinh Văn Hiền | Nhà ông Nguyễn Văn Hổ | 75,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 64 | 10 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến nhà ông Huỳnh Ư | Phú Hiệp | Nhà ông Nguyễn Văn Thái | Nhà ông Huỳnh Ư | 80,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 65 | 11 | Tuyến từ BT đi sông La tinh (nhà ông Trần Đời) đến giáp đuờng BT đi Giếng Công Gò Cát | Phú Hiệp | BT đi sông La tinh | BT Giếng Công Gò Cát | 310,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 66 | 12 | Tuyến từ nhà ông 3 Quế đến nhà ông Nguyễn Hoài Long | Phú Hiệp | Nhà ông 3 Quế | Nhà ông Nguyễn Hoài Long | 40,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 67 | 13 | Tuyến từ Lê Đức Cang đến Vườn Biện | Phú Hiệp | Nhà ông Lê Đức Cang | Vườn Biện | 70,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 68 | 14 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Lân đến Bê tông đi Cảnh An | Thái Bình | Nhà ông Nguyễn Văn Lân | Bê tông đi Cảnh An | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 69 | 15 | Tuyến từ BT số 7 (Đỗ Thị Điền) đến nhà ông Đỗ Văn Hồng | Thái Thuận | BT số 7 | Nhà ông Đỗ Văn Hồng | 300,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 3.936,0 |
|
|
|
|
| 129 | 1 | Tuyến từ BT nhà bà Hà Thị Mẫn đến nhà bà Trần Thị Quy | Hòa Hiệp | Nhà bà Hà Thị Mẫn | Nhà bà Trần Thị Quy | 100,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 130 | 2 | Tuyến từ BT đường Cạnh Tranh Nông Nghiệp đến nhà ông Lương Thông | Hòa Hiệp | BT nhà ông Lương Ánh | Nhà ông Lương Thông | 100,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 131 | 3 | Tuyến từ BT Chợ Gò Muống đến nhà ông Lê Văn Kim | Thái Phú | BT nhà ông Lê Bá Danh | Nhà ông Lê Văn Kim | 200,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 132 | 4 | Tuyến từ BT nhà bà Nguyễn Thị Bích Hường đến nhà ông Nguyễn Hát | Thái Phú | BT nhà bà Nguyễn Thị Bích Hường | Nhà ông Nguyễn Hát | 300,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 133 | 5 | Tuyến từ BT nhà ông Phạm Cung đến nhà ông Võ Kế Quốc | Thái Phú | BT nhà ông Phạm Cung | Nhà ông Võ Kế Quốc | 230,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 134 | 6 | Tuyến từ BT (Lê Quang Nao) đến nhà ông Phan Giác | Thái Phú | Nhà ông Lê Quang Nao | Nhà ông Phan Giác | 250,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 135 | 7 | Tuyến từ BT số 7 (Trần Thị Chất) đến trường cấp I | Thái Bình | BT nhà bà Trần Thị Chất | Trường cấp I | 305,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 136 | 8 | Tuyến từ BT số 7 đến nhà ông Bùi Quỳnh | Thái Bình | BT số 7 | Nhà ông Bùi Quỳnh | 50,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 137 | 9 | Tuyến nhà ông Trần Văn Thương đến nhà ông Trần Văn Công | Thái Thuận | Nhà ông Trần Văn Thương | Nhà ông Trần Văn Công | 180,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 138 | 10 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Cảnh đến nhà ông Võ Đào | Thái Thuận | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | Nhà ông Võ Đào | 70,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 139 | 11 | Tuyến từ BT số 7 (Lê Văn Đồng) đến nhà ông Lê Hạnh | Thái Thuận | BT số 7 | Nhà ông Lê Hạnh | 120,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 140 | 12 | Tuyến từ BT số 7 (Bùi Văn Quang) đến nhà ông Đỗ Văn Hường | Thái Thuận | BT số 7 | Nhà ông Đỗ Văn Hường | 90,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 141 | 13 | Tuyến từ Trụ sở thôn đến nhà ông Nguyễn Văn Tèo | Chánh Danh | Trụ sở thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tèo | 110,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 142 | 14 | Tuyến từ dưới nhà ông Hồ Văn Nghi đến trước nhà ông Nguyễn Bá Hường | Chánh Danh | Nhà ông Hồ Văn Nghi | Nhà ông Nguyễn Bá Hường | 141,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 143 | 15 | Tuyến từ BT Danh Bình đến trước nhà ông Lê Đình Kha | Chánh Danh | BT Danh Bình | Nhà ông Lê Đình Kha | 50,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 144 | 16 | Tuyến từ trước nhà bà Võ Thị An đến nhà ông Trần Hiện | Chánh Danh | Trước nhà bà Võ Thị An | Nhà ông Trần Hiện | 80,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 145 | 17 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh đến nhà ông Võ Thanh Liêm | Cảnh An | Nguyễn Ngọc Minh | Võ Thanh Liêm | 350,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 146 | 18 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Thông đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh | Cảnh An | Nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh | 100,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 147 | 19 | Tuyến từ nhà ông Đỗ Văn Hồng đến Rộc Lữ | Thái Thuận | Nhà ông Đỗ Văn Hồng | Rộc Lữ | 260,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 148 | 20 | Tuyến ĐT 633 (Bản tin) đến nhà ông Đinh Văn Nhứt - nhà bà Nguyễn Thị Loan | Thái Thuận | ĐT 633 | Nhà bà Nguyễn Thị Loan | 200,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 149 | 21 | Tuyến từ trước nhà ông Trần Quốc Trí đến giáp đường Thái Thuận | Chánh Danh | Nhà ông Trần Quốc Trí | Đường Thái Thuận | 190,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 150 | 22 | Tuyến từ kênh KS4 đến đường vào núi | Chánh Danh | Kênh KS4 | Đường vào núi | 50,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 151 | 23 | Tuyến từ Hào Long đến nhà ông Ngô Diễn | Chánh Danh | Hào Long | Nhà ông Ngô Diễn | 360,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 152 | 24 | Tuyến từ nhà thờ Họ Lê đến mương | Chánh Danh | Nhà thờ Họ Lê | Mương | 50,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 1.991,0 |
|
|
|
|
| 241 | 1 | Tuyến từ trước nhà ông Huỳnh Hồng đến nhà ông Hồ Văn Trí | Chánh Danh | Trước nhà ông Huỳnh Hồng | Nhà ông Hồ Văn Trí | 76,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 242 | 2 | Tuyến từ BT xóm Danh Tân đến nhà ông Võ Ngà | Chánh Danh | BT xóm Danh Tân | Nhà ông Võ Ngà | 70,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 243 | 3 | Tuyến từ BT xóm Danh Tân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hưng | Chánh Danh | BT xóm Danh Tân | Nhà ông Nguyễn Ngọc Hưng | 80,0 | 3,0 | 2,0 | 0.16 |
|
| 244 | 4 | Tuyến từ nhà ông Lê Hồng Phụng đến nhà ông Lê Quốc Dũng | Chánh Danh | Nhà ông Lê Hồng Phụng | Nhà ông Lê Quốc Dũng | 75,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 245 | 5 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Ngọc Quang đến nhà ông Lê Quốc Khánh | Chánh Danh | Nhà ông Nguyễn Ngọc Quang | Nhà ông Lê Quốc Khánh | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 246 | 6 | Tuyến từ Cây Muồn đến nhà ông Nguyễn Bá Hưng | Chánh Danh | Cây Muồn | Nhà ông Nguyễn Bá Hưng | 70,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 247 | 7 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Đức đến giáp đường BT xóm Danh An | Chánh Danh | Nhà ông Nguyễn Bá Đức | BT xóm Danh An | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 248 | 8 | Tuyến từ bờ Suối Cầu Đu đến trước nhà ông Nguyễn Bá Chì | Chánh Danh | Bờ suối Cầu Đu | Nhà ông Nguyễn Bá Chí | 70,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 249 | 9 | Tuyến từ chợ chiều đến nhà ông Nguyễn Công Tung | Cảnh An | Chợ chiều | Nguyễn Công Tung | 300,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 250 | 10 | Tuyến từ cầu Phó Uyển đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lý | Cảnh An | Cầu Phó Uyển | Nhà ông Nguyễn Ngọc Lý | 170,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 251 | 11 | Tuyến từ nhà ông Kiều Chí Kiệt đến nhà ông Võ Thành Sơn | Cảnh An | Nhà ông kiều Chí Kiệt | Nhà ông Võ Thành Sơn | 200,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 252 | 12 | Tuyến từ ngõ nhà ông 9 Lý đến nhà bà Trần Thị Tấm | Cảnh An | Ngõ nhà ông 9 Lý | Nhà bà Trần Thị Tấm | 70,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 253 | 13 | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Thái Hòa đến nhà ông Ngô Vinh | Cảnh An | Nhà ông Nguyễn Thái Hòa | Nhà ông Ngô Vinh | 60,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 254 | 14 | Tuyến từ nhà bà Nguyễn Thị Nhi đến nhà ông Hồ Thính | Cảnh An | Nhà bà Nguyễn Thị Nhi | Nhà ông Hồ Thính | 220,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 255 | 15 | Tuyến từ nhà ông Hồ Văn Thử đến nhà ông Hồ Văn Hùng | Cảnh An | Nhà ông Hồ Văn Thử | Nhà ông Hồ Văn Hùng | 50,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 256 | 16 | Tuyến từ chợ chiều đến nhà ông Nguyễn Bá Lân | Cảnh An | Chợ chiều | Nhà ông Nguyễn Bá Lân | 80,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 257 | 17 | Tuyến từ kênh SK3 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơ | Cảnh An | Kênh SK3 | Nhà ông Nguyễn Văn Thơ | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 258 | 18 | Tuyến nhà ông Nguyễn Bá Anh đến nhà ông Lương Xuân Quang | Chánh Danh | Trên nhà ông Nguyễn Bá Anh | Nhà ông Lương Xuân Quang | 100,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| XIV | Xã Cát Thành |
|
|
| 1.540,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 940,0 |
|
|
|
|
| 70 | 1 | Ngõ nhà ông Thường đến giáp Cát Khánh | Hóa Lạc | Ông Thường | Giáp Cát Khánh | 190,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 71 | 2 | Ngã 3 ông Siêng đến giáp đường liên thôn Hóa Lạc | Hóa Lạc | Ngã 3 ông Siêng | Đường Liên thôn | 300,0 | 3,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 72 | 3 | Từ ĐT 639 đến đồng Lò Gạch | Chánh Hóa | ĐT639 | Đồng Lò Gạch | 450,0 | 4,0 | 3,0 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 600,0 |
|
|
|
|
| 153 | 1 | Ngõ 6 Danh đến 8 Xưởng | Chánh Thắng | Ngõ 6 Danh | 8 Xưởng | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 154 | 2 | Ngõ ông Minh đến ông Sạn | Chánh Thắng | Ông Minh | Ngã 3 ngõ 6 Nông | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
| XV | Xã Cát Tường |
|
|
| 14.131,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại B |
|
|
| 7.815,0 |
|
|
|
|
| 73 | 1 | Tuyến Mương Cây Trâm đến ngõ Nguyên | Kiều Đông | Mương Cây Trâm | Ngõ Nguyên | 400 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 74 | 2 | Tuyến Ngõ Bá đến ngõ Thao | Kiều Đông | Ngõ Bá | Ngõ Thao | 350 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 75 | 3 | Tuyến ngõ Hoạch đến Mương Văn Phong | Kiều Đông | Ngõ Hoạch | Mương Văn phong | 90 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 76 | 4 | Tuyến ĐT 635 cũ đến Chùa Hội Phước | Xuân An | ĐT.635 cũ | Chùa Hội Phước | 400 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 77 | 5 | Tuyến ngõ Tú đến Quốc lộ 19B | Xuân An | Ngõ Tú | Quốc lộ 19B | 500 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 78 | 6 | Tuyến ngõ Sơn đến Ngõ Trợ | Xuân An | Ngõ Sơn | Ngõ Trợ | 650 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 79 | 7 | Tuyến ngõ Tự đến Lớp Mẫu Giáo | Tường Sơn | Ngõ Tự | Lớp Mẫu Giáo | 375 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 80 | 8 | Tuyến Hồ Tường Sơn đến Ngõ Đinh Hùng | Tường Sơn | Hồ Tường Sơn | Ngõ Đinh Hùng | 500 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 81 | 9 | Tuyến ngõ Thiên đến Mương Cây Sanh | Phú Gia | Ngõ Thiên | Mương Cây Sanh | 800 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 82 | 10 | Tuyến ngõ Sĩ đến ngõ Nghệ | Phú Gia | Ngõ Sĩ | Ngõ Nghệ | 350 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 83 | 11 | Tuyến ngõ Tâm đến ngõ Rê | Phú Gia | Ngõ Tâm | Ngõ Rê | 800 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 84 | 12 | Tuyến ngõ Tuấn đến ngõ Phu | Chánh Liêm | Ngõ Tuấn | Ngõ Phu | 600 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 85 | 13 | Tuyến ĐT 635 cũ đến ngõ Phạm Thông | Chánh Liêm | ĐT635 | Ngõ Phạm Thông | 800 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 86 | 14 | Tuyến Cầu Ông Mỹ đến ngõ Nhân | Chánh Liêm | Cầu Ông Mỹ | Ngõ Nhân | 450 | 4 | 3 | 0,18 |
|
| 87 | 15 | Tuyến ngõ ba Đình đến Bê tông Chánh Lý | Chánh Lạc | Ngã ba Đình | Bê tông Chánh Lý | 750 | 4,0 | 3 | 0,18 |
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 5.616,0 |
|
|
|
|
| 156 | 1 | Tuyến ngõ Đăng đến Ngõ Rê | Kiều Đông | Ngõ Đăng | Ngõ Rê | 400,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 157 | 2 | Tuyến Trạm Điện Gò Đu đến Ngõ Thận | Kiều Đông | Trạm điện Gò Đu | Ngõ Thận | 350,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 158 | 3 | Tuyến ngõ Cóc đến ngõ Thiện | Kiều Đông | Ngõ Cóc | Ngõ Thiện | 180,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 159 | 4 | Tuyến ngõ Anh đến ngõ Tư | Kiều Đông | Ngõ Anh | Ngõ Tư | 240,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 160 | 5 | Tuyến ngõ Phúc đến ngõ Đức | Kiều Đông | Ngõ Phúc | Ngõ Đức | 140,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 161 | 6 | Tuyến ngõ Xuyến đế Bê tông Xuân An | Xuân An | Ngõ Xuyến | Bê tông Xuân An | 600,0 | 4 | 2,5 | 0,16 |
|
| 162 | 7 | Tuyến ngõ Dụng đến ngõ Ngà | Xuân An | Ngõ Dụng | Ngõ Ngà | 450,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 163 | 8 | Tuyến ngõ Tám đến Bê tông Xuân An - Chánh Lạc | Xuân An | Ngõ Tám | Bê tông Xuân An - Chánh Lạc | 150,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 164 | 9 | Tuyến ngõ Liên đến ngõ Kiểm | Tường Sơn | Ngõ Liên | Ngõ Kiếm | 450,0 | 4 | 2,5 | 0,16 |
|
| 165 | 10 | Tuyến ngõ Hòa đến ngõ Nghệ | Phú Gia | Ngõ Hòa | Ngõ Nghệ | 200,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 166 | 11 | Tuyến Đường BT cũ đến Xóm Đình | Phú Gia | Đường BT cũ | Xóm Đình | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 167 | 12 | Tuyến ngõ Chiểu đến ngõ Phụng | Chánh Liêm | Ngõ Chiểu | Ngõ Phụng | 200,0 | 4 | 2,5 | 0,16 |
|
| 168 | 13 | Tuyến ngõ Mau đến ngõ Hạnh | Chánh Hòa | Ngõ Mau | Ngõ Hạnh | 400,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 169 | 14 | Tuyến ngõ Cần đến ngõ Dư | Chánh Hòa | Ngõ Cần | Ngõ Dư | 700,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 170 | 15 | Tuyến Mẫu Giáo đến ngõ Lành | Chánh Lạc | Mẫu Giáo | Ngõ Lành | 206,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 171 | 16 | Tuyến ngõ Gái đến ngõ Lân | Chánh Lạc | Ngõ Gái | Ngõ Lân | 350,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
| 172 | 17 | Tuyến ngõ Tuấn đến ngõ Văn | Chánh Lý | Ngõ Tuấn | Ngõ Văn | 300,0 | 3,5 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 700,0 |
|
|
|
|
| 259 | 1 | Tuyến ngõ Phu đến ngõ Bảy | Chánh Liêm | Ngõ Phu | Ngõ Bảy | 200 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 260 | 2 | Tuyến ngõ Lưu đến ngõ Hải | Chánh Liêm | Ngõ Lưu | Ngõ Hải | 200 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 261 | 3 | Tuyến ngõ Bình đến ngõ Đặng Toại | Chánh Lý | Ngõ Bình | Ngõ Đặng Toại | 300 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| XVI | Cát Thắng |
|
|
| 1.318,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 550,0 |
|
|
|
|
| 107 | 1 | Cầu nhà Khánh - Cống Đám Quả | Mỹ Bình | Cầu nhà Khánh | Cống Đám Quả | 100,0 | 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 108 | 2 | Lù Chùa - ngõ Tiếu | Long Hậu | Lù Chùa | Ngõ Tiếu | 150,0 | 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 109 | 3 | Nhà ông Sơn - Chùa Tịnh xá Phước An | Vĩnh Phú | Nhà ông Sơn | Chùa Tịnh xá Phước An | 300,0 | 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Loại D |
|
|
| 768,0 |
|
|
|
|
| 213 | 1 | Ngõ Sơn - Lù 7 Xuân | Hưng Trị | Ngõ Sơn | Lù 7 Xuân | 364,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 214 | 2 | Gò Quang - Ngõ Quyền | Phú Giáo | Gò Quang | Ngõ Quyên | 234,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
| 215 | 3 | Ngõ Hợi - Ngõ Toàn | Mỹ Bình | Ngõ Hợi | Ngõ Toàn | 170,0 | 3,0 | 2,0 | 0,16 |
|
|
| XVII | Xã Cát Nhơn |
|
|
| 3.094,0 |
|
|
|
|
|
|
| Loại C |
|
|
| 3.094,0 |
|
|
|
|
| 113 | 1 | Dốc cầu mẫu một đến Ngõ Phạm Xuân Cánh | Đại Ân | Dốc cầu Mẫu Một | Ngõ Phạm Xuân Cảnh | 520,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 114 | 2 | Từ nghĩa Trang đến nhà Trần Minh Sơn | Chánh Nhơn | Từ nghĩa Trang | Nhà Trần Minh Sơn | 70,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 115 | 3 | Từ Nhà Nguyễn Thị Bé đến nhà Nguyễn Tình | Chánh Nhơn | Từ Nhà Nguyễn Thị Bé | Nhà Nguyễn Tình | 182,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 116 | 4 | Ngõ Bùi Thiên Thoại đến nhà Lê Văn Đông | Liên Trì | Ngõ Bùi Thiên Thoại | Nhà Lê Văn Đông | 260,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 117 | 5 | Nhà Trương Thành Phải đến cầu Bà Nhãn | Chánh Mẫn | Nhà Trương Thành Phải | Cầu Bà Nhãn | 149,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 118 | 6 | Nhà Trần Khoa đến nhà Nguyễn Văn Mươi | Chánh Mẫn | Nhà Trần Khoa | Nhà Nguyễn Mười | 121,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 119 | 7 | Cao Văn Liên đến Võ Văn Chiến | Chánh Mẫn | Cao Văn Liên | Võ Văn Chiến | 170,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 120 | 8 | Ruộng Đinh Thị Hoa đến giáp đường bê tông | Đại Hữu | Ruộng Đinh Thị Hoa | Giáp đường bê tông | 306,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 121 | 9 | Ngõ Phan Cảnh Phu đến cống mới bê tông cũ | Đại Hào | Ngõ Phan Cảnh Phu | Cống mới bê tông cũ | 645,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 122 | 10 | Từ Bê tông đến giáp Gò Nhơn Hạnh | Trung Bình | Từ Bê tông | Gò Nhơn Hạnh | 160,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 123 | 11 | Nhà Châu đến giáp ngõ rẽ lên đình | Trung Bình | Nhà Châu | Ngõ rẽ lên Đình | 136,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 155 | 12 | Cống Bờ Công đến giáp núi đất | Đại Hữu | Cống Bờ Công | Núi Đất | 375,0 | 3,0 | 2,5 | 0,16 |
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
| 71.803 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
| - Tổng chiều dài đăng ký đường BTNT huyện Phù Cát: | 71,803 | Km |
| + Đường BTXM loại A: | 4,045 | Km |
| + Đường BTXM loại B: | 26,178 | Km |
| + Đường BTXM loại C: | 24,195 | Km |
| + Đường BTXM loại D: | 17,384 | Km |
| - Tổng khối lượng XM hỗ trợ xây dựng đường BTNT huyện Phù Cát: | 9.566,3 | T |
| + Đường BTXM loại A: ĐM là 220T/km | 890,0 | T |
| + Đường BTXM loại B: ĐM là 170T/km | 4.450,3 | T |
| + Đường BTXM loại C: ĐM là 110T/km | 2.661,5 | T |
| + Đường BTXM loại D: ĐM là 90T/km | 1.564,5 | T |
PHỤ LỤC 6
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN TÂY SƠN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Danh mục tuyến đường | Địa điểm XD | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Loại đường | Quy mô xây dựng | |||||
| A | B | C | D | Bnền (m) | Bmặt (m) | Chiều dày (m) | ||||||
| I | XÃ BÌNH THUẬN |
|
|
| 3,795 | 0,000 | 1,424 | 2,371 | 0,000 |
|
|
|
| 1 | Đoạn từ Gò Hố đến Tây An | Thuận Truyền | Ngã 3 Gò Hố | Giáp Tây An |
|
| 1,424 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đoạn từ nhà Bùi Văn Xuân đến nhà Lê Đình Long | Thuận Hiệp | Bùi Văn Xuân | Lê Đình Long |
|
|
| 0,725 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 3 | Đoạn từ nhà Nguyễn Kim Ngọc đến giáp Suối | Thuận Hiệp | Ng. Kim Ngọc | Giáp Suối |
|
|
| 0,619 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 4 | Đoạn từ nhà Huỳnh Văn Thông đến giáp ruộng | Thuận Hiệp | Huỳnh Văn Thông | Giáp ruộng |
|
|
| 0,486 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 5 | Đoạn từ Gò Giang đến nhà 8 Bon | Thuận Truyền | Gò Giang | Nhà 8 Bon |
|
|
| 0,541 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| II | XÃ BÌNH TƯỜNG |
|
|
| 8,758 | 0,000 | 1,340 | 0,000 | 7,418 |
|
|
|
| 1 | Đường từ cầu xéo đến nhà ông Tây | Hòa Trung | Cầu Xéo | Nhà ông Tây |
|
| 0,300 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường BTXM Quán Á đến nghĩa địa Hòa Sơn | Hòa Sơn | Đường BTXM | Núi Đất |
|
| 0,700 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ nhà bà nghiêm đến nhà Tuấn | Hòa Trung | QL19 | Cổng chùa Thiên Tôn |
|
| 0,340 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường từ nhà ông Hậu đến nhà ông Ênh | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Ênh |
|
|
|
| 0,255 | 3 | 2 | 0,16 |
| 5 | Đường từ đường bê tông đến xóm 9 Hòa Trung | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Phùng |
|
|
|
| 0,438 | 3 | 2 | 0,16 |
| 6 | Đường từ đường BTXM đến nhà bà Có | Hòa Trung | Đường BT | Nhà bà Có |
|
|
|
| 0,345 | 3 | 2 | 0,16 |
| 7 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Cự | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Cự |
|
|
|
| 0,380 | 3 | 2 | 0,16 |
| 8 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Chúng | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Chúng |
|
|
|
| 0,458 | 3 | 2 | 0,16 |
| 9 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông ông Khánh | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Khánh |
|
|
|
| 0,284 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Cốc | Hòa Trung | Đường BT | Nhà ông Cốc |
|
|
|
| 0,188 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường từ đường BTXM đến nhà bà Hiền | Hòa Sơn | Đường BT | Nhà bà Hiền |
|
|
|
| 0,208 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường từ đường BTXM đến Hồ Thủy lớn | Hòa Sơn | Đường BT | Hồ Thủy lớn |
|
|
|
| 0,450 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Lịch | Hòa Sơn | Đường BT | Nhà ông Lịch |
|
|
|
| 0,165 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Khoa | Hòa Sơn | Đường BT | Nhà ông Khoa |
|
|
|
| 0,255 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường từ đường BTXM đến nhà bà Dung | Hòa Sơn | Đường BT | Nhà bà Dung |
|
|
|
| 0,215 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Bài | Hòa Sơn | Đường BT | Nhà ông Bài |
|
|
|
| 0,390 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | Đường từ đường BTXM đến nhà 8 Xích | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 8 Xích |
|
|
|
| 0,381 | 3 | 2 | 0,16 |
| 18 | Đường từ nhà ông Dũ đến gò Duối | Hòa Hiệp | Nhà ông Dũ | Gò Duối |
|
|
|
| 0,400 | 3 | 2 | 0,16 |
| 19 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Sang | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà ông Sang |
|
|
|
| 0,145 | 3 | 2 | 0,16 |
| 20 | Đường từ đường BTXM đến nhà 2 Minh | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 2 Minh |
|
|
|
| 0,393 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | Đường từ đường BTXM đến nhà 5 Đó | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 5 Đó |
|
|
|
| 0,285 | 3 | 2 | 0,16 |
| 22 | Đường từ đường BTXM đến nhà ông Tây | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà ông Tây |
|
|
|
| 0,366 | 3 | 2 | 0,16 |
| 23 | Đường từ đường BTXM đến nhà 3 Tây | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 3 Tây |
|
|
|
| 0,486 | 3 | 2 | 0,16 |
| 24 | Đường từ đường BTXM đến nhà 7 Lành | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 7 Lành |
|
|
|
| 0,602 | 3 | 2 | 0,16 |
| 25 | Đường từ đường BTXM đến nhà 5 Đạt | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 5 Đạt |
|
|
|
| 0,211 | 3 | 2 | 0,16 |
| 26 | Đường từ đường BTXM đến nhà 2 Chữ | Hòa Hiệp | Đường BT | Nhà 2 Chữ |
|
|
|
| 0,118 | 3 | 2 | 0,16 |
| III | XÃ TÂY THUẬN |
|
|
| 8,729 | 1,000 | 5,217 | 0,000 | 2,512 |
|
|
|
| 1 | Đường từ ao mai đến Suối Cát | Hòa Thuận | Nhà ông Trọng | Suối Cát |
| 1,000 |
|
|
| 6 | 3,5 | 0,2 |
| 2 | Đường từ bê tông đến nhà ông Nguyễn Hữu Phước | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Phước |
|
| 0,042 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ bê tông đến nhà ông Nguyễn Văn Bửu | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Bửu |
|
| 0,030 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường từ nhà ông Chúc đến nhà ông Ngọc | Hòa Thuận | Nhà ông Chúc | Nhà ông Ngọc |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 5 | Đường từ nhà ông Quang đến nhà ông Tại | Hòa Thuận | Nhà ông Quang | Nhà ông Tại |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 6 | Đường từ nhà ông Tùng đến nhà ông Đạt | Hòa Thuận | Nhà ông Tùng | Nhà ông Đạt |
|
| 0,150 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 7 | Đường từ bê tông đến nhà ông Phát | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Phát |
|
| 0,034 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 8 | Đường từ bê tông vào nhà ông Văn Tư | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Tư |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 9 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Nguyễn Quang Cho | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Cho |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường từ bê tông đến nhà ông Trung | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Trung |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường từ bê tông đến nhà ông Mỹ | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Mỹ |
|
|
|
| 0,092 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường từ bê tông đến nhà ông Ái | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Ái |
|
|
|
| 0,060 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường từ bê tông đến nhà ông Sơn | Hòa Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Sơn |
|
|
|
| 0,090 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường từ ngã ba nhà 3 Tính đến nhà ông Trịnh Hùng | Hòa Thuận | Nhà 3 Tính | Nhà ông Hùng |
|
|
|
| 0,420 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường từ ngã ba giữa xóm đi Lỗ Tây | Trung Sơn | Ngã ba xóm | Lỗ Tây |
|
| 0,040 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 16 | Đường từ bê tông đến nhà ông Minh | Trung Sơn | Đường bê tông | Nhà ông Minh |
|
| 0,020 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 17 | Đường từ nhà ông Trung đến nhà ông Lâm | Trung Sơn | Nhà ông Trung | Nhà ông lâm |
|
| 0,300 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 18 | Đường từ ngã ba nhà ông Hồ Văn Tỳ đến nhà ông Khiêm | Trung Sơn | Ngã ba | Nhà ông Khiêm |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 19 | Đường từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hồ Phú | Trung Sơn | Nhà ông Thuận | Nhà ông Phú |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 20 | Đường từ bê tông đến nhà ông Nguyễn Sơn | Trung Sơn | Đường bê tông | Nhà ông Sơn |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | Đường từ nhà ông Dũng đến nhà bà Kỷ | Thượng Sơn | Nhà ông Dũng | Nhà bà Kỷ |
|
| 0,098 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 22 | Đường từ nhà bà Ngọc đến nhà bà Phúc | Thượng Sơn | Nhà bà Ngọc | nhà bà Phúc |
|
| 0,160 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 23 | Đường từ nhà ông Học đến nhà ông Dưỡng | Thượng Sơn | Nhà ông Học | Nhà ông Dưỡng |
|
| 0,140 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 24 | Đường từ nhà ông Khánh đến nhà ông Nhiều | Thượng Sơn | Nhà ông Khánh | Nhà ông Nhiều |
|
| 0,060 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 25 | Đường từ nhà ông Nhựt đến mương thủy điện | Thượng Sơn | Nhà ông Nhựt | Mương thủy điện |
|
| 0,215 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 26 | Đương từ nhà ông Hải đến nhà ông Võ Ngọc Quang | Thượng Sơn | Nhà ông Hải | Nhà ông Quang |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 27 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Lê Văn Bốn | Thượng Sơn | Đường bê tông | Nhà ông Bốn |
|
| 0,040 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 28 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Lê Tao | Thượng Sơn | Đường bê tông | Nhà ông Tao |
|
| 0,021 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 29 | Đường từ nhà ông Lê Đình Thân nối dài đường bê tông xóm 3 | Thượng Sơn | nhà ông Thân | Bê tông xóm 3 |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 30 | Đường từ nhà ông Lê Văn Kháng đến nhà ông Từ Hảo Hội | Thượng Sơn | Nhà ông Kháng | Nhà ông Hội |
|
| 0,170 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 31 | Đường từ nhà ông Tấn đến nhà ông Đỗ Hồng Sơn | Thượng Sơn | Nhà ông Tấn | Nhà ông Sơn |
|
| 0,060 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 32 | Đường từ nhà ông Vinh đến nhà bà Võ Thị Được | Thượng Sơn | Nhà ông Vinh | Nhà bà Được |
|
| 0,070 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 33 | Đường từ đường bê tông xóm 4 đến nhà bà Thanh | Thượng Sơn | Đường bê tông | Nhà bà Thanh |
|
| 0,145 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 34 | Đường từ nhà bà Phượng đến nhà ông Thái | Thượng Sơn | Nhà bà Phượng | Nhà ông Thái |
|
| 0,070 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 35 | Đường từ nhà ông Võ Công Trình đến nhà bà Tám | Thượng Sơn | Nhà ông Trình | Nhà bà Tám |
|
| 0,075 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 36 | Đường từ nhà ông Phước đến nhà ông Võ Kim Hào | Thượng Sơn | Nhà ông Phước | Nhà ông Hào |
|
| 0,070 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 37 | Đường từ nhà bà Nương đến nhà Võ Ngọc | Thượng Sơn | Nhà bà Nương | Nhà ông Ngọc |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 38 | Đường từ nhà ông Lành đến nhà ông Cảnh | Thượng Sơn | nhà ông Lành | Nhà ông Cảnh |
|
| 0,210 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 39 | Đường từ nhà ông Long đến nhà ông Bổn | Thượng Sơn | Nhà ông Long | Nhà ông Bổn |
|
| 0,090 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 40 | Đường nhà bà Dung đến nhà ông Lê Văn Chài | Thượng Sơn | Nhà bà Dung | Nhà ông Chài |
|
| 0,165 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 41 | Đường từ nhà ông Lê Hoành đến nhà bà Hòa | Thượng Sơn | Nhà ông Hoành | Nhà bà Hòa |
|
| 0,045 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 42 | Đường từ nhà ông Lê Hoành đến nhà ông 9 Tài | Thượng Sơn | Nhà ông Lê Hoành | Nhà ông 9 Tài |
|
| 0,387 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 43 | Đường từ nhà ông 7 Sinh đi Rộc Ổi | Thượng Sơn | Nhà ông 7 Sinh | Rộc Ổi |
|
| 0,145 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 44 | Đường nhà ông Tư đến ruộng Dạn | Thượng Sơn | Nhà ông Tư | Ruộng Dạn |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 45 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Đỗ Văn Thu | Thượng Sơn | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Thu |
|
| 0,420 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 46 | Đương từ nhà bà Ánh đến nhà ông Lê thanh Tuyết | Thượng Sơn | Nhà bà Ái | Nhà ông Tuyết |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| 47 | Đường từ nhà ông 10 Hòa đến nhà ông Vũ Viết Quang | Thượng Sơn | Nhà ông Hòa | Nhà ông Quang |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 48 | Đường từ nhà ông Tri đến nhà bà Lạc | Thượng Sơn | Nhà ông Tri | Nhà bà Lạc |
|
|
|
| 0,050 | 3 | 2 | 0,16 |
| 49 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Lộc | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Lộc |
|
| 0,100 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 50 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Bé | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Bé |
|
| 0,085 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 51 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Kế | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Kế |
|
| 0,050 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 52 | Đường từ 9 Thiều đến nhà ông Cư | Tiên Thuận | Nhà 9 Thiều | Nhà ông Cư |
|
| 0,115 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 53 | Đường từ ngõ 2 Long đến nhà ông Trần Đình Hiến | Tiên Thuận | Ngõ 2 Long | Nhà ông Hiến |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 54 | Đường từ ngõ 9 Xuân đến nhà ông Đặng Quá | Tiên Thuận | Ngõ 9 Xuân | Nhà ông Quá |
|
| 0,060 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 55 | Đường từ đường bê tông đến nhà bà Mai | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà bà Mai |
|
| 0,040 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 56 | Đường từ nhà 4 Luận đến nhà ông Mẫn | Tiên Thuận | Nhà 4 luận | Nhà ông Mẫn |
|
| 0,095 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 57 | Đường từ nhà ông Vinh đến tỉnh lộ 637 | Tiên Thuận | Nhà ông Vinh | Tỉnh lộ 637 |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 58 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Tám | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Tám |
|
|
|
| 0,120 | 3 | 2 | 0,16 |
| 59 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Châu | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Châu |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 60 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Khánh | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Khánh |
|
|
|
| 0,050 | 3 | 2 | 0,16 |
| 61 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Tiến | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Tiến |
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 0,16 |
| 62 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Thọ | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Thọ |
|
|
|
| 0,130 | 3 | 2 | 0,16 |
| 63 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Thái | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Thái |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 64 | Đường từ đường bê tông đến nhà bà Sum | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà bà Sum |
|
|
|
| 0,130 | 3 | 2 | 0,16 |
| 65 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Trinh | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Trinh |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| 66 | Đường từ đường bê tông 7 Ngọc đến nhà ông Dũng | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Dũng |
|
|
|
| 0,080 | 3 | 2 | 0,16 |
| 67 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Phúc | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Phúc |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 68 | Đường từ tỉnh lộ 637 đến nhà ông Tịnh | Tiên Thuận | Tỉnh lộ 637 | Nhà ông Tịnh |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 69 | Đường từ bê tông ông Diệp đến nhà bà Xuân | Tiên Thuận | Bê tông ông Diệp | Nhà bà Xuân |
|
|
|
| 0,050 | 3 | 2 | 0,16 |
| 70 | Đường từ ngõ 6 Tâm đến nhà ông Phú | Tiên Thuận | Ngõ 6 Tâm | Nhà ông Phú |
|
|
|
| 0,050 | 3 | 2 | 0,16 |
| 71 | Đường từ nghĩa địa đến nhà ông Văn Tiến Dũng | Tiên Thuận | Đường từ nghĩa địa | Nhà ông Dùng |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 72 | Đường từ nghĩa địa đến nhà ông Võ Trung Thành | Tiên Thuận | Đường từ nghĩa địa | Nhà ông Thành |
|
|
|
| 0,060 | 3 | 2 | 0,16 |
| 73 | Đường từ nhà 5 Linh đến nhà ông Trương Thanh | Tiên Thuận | Nhà 5 linh | Nhà ông Thanh |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 74 | Đường từ ngõ Thiều đến nhà ông Nguyễn Văn Ty | Tiên Thuận | Đường ngõ thiều | Nhà ông Ty |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 75 | Đường từ đường bê tông đến nhà ông Diệp | Tiên Thuận | Đường bê tông | Nhà ông Diệp |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| IV | XÃ BÌNH TÂN |
|
|
| 0,200 | 0,000 | 0,200 | 0,000 | 0,000 |
|
|
|
| 1 | Bê tông đường từ nhà ông 8 Xuân đến Chợ | Thôn Mỹ Thạch | Nhà ông 8 Xuân | Chợ |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| V | XÃ TÂY BÌNH |
|
|
| 7,306 | 0,000 | 0,092 | 0,258 | 6,956 |
|
|
|
| 1 | Ngõ Hiến - Ngõ Sương | Mỹ An | Ngõ Hiến | Ngõ Sương |
|
| 0,051 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Ngõ Phước - Ngõ Ngã | Mỹ An | Ngõ Phước | Ngõ Ngã |
|
|
| 0,052 |
| 4 | 2,5 | 16 |
| 3 | Ngõ Nhơn - Ngõ Tạo, Mương nhất - Ngõ Màu | Mỹ An |
|
|
|
|
|
| 0,149 | 3 | 2 | 0,16 |
| 4 | Ngõ Thịnh - Ngõ Liễu, Ngõ Nào - Ngõ Cử, Ngõ Niển - Ngõ Hải, Mẫu Giáo xóm 1 - Ngõ Lượm, Giáp ĐT 639B - Gò Mả | Mỹ An |
|
|
|
|
|
| 0,529 | 3 | 2 | 0,16 |
| 5 | Giáp ĐT 639B - Ngõ Hành | Mỹ An | Giáp ĐT 639B | Ngõ Hành |
|
|
| 0,090 |
| 4 | 2,5 | 16 |
| 6 | Ngõ Khả - Ngõ Chút, Bê tông xóm 1 - Ngõ Thìn, ngõ Bồng - Ngõ Quá, Bê tông xóm 1 - Ngõ Năm, Bê Tông Xóm 1 - Ngõ Nữ, Bê Tông Xóm 1 - Ngõ Bảy | Mỹ An |
|
|
|
|
|
| 0,285 | 3 | 2 | 0,16 |
| 7 | Ngõ Kính - Ngõ Hùng, Ngõ phong - Ngõ Lộc, ngõ Lộc - Ngõ Nga | Mỹ An |
|
|
|
|
|
| 0,414 | 3 | 2 | 0,16 |
| 8 | Bê Tông Xóm 5 - Ngõ Ngưu | Mỹ Thuận | BT xóm 5 | Ngõ Ngưu |
|
| 0,041 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 9 | Ngõ Lan -Ngõ Trần Đông, Ngõ Lan - Ngõ Mười, Bê Tông xóm 5 - Ngõ Xuân, Ngõ Mệ - Ngõ Đễ | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,145 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Bê Tông xóm 6 - Ngõ Nhàn, Ngõ Trạng - Ngõ Tuấn, Bê Tông xóm 6 - Ngõ Âu, Bê tông xóm 6 - Ngõ Gặp,Bê tông xóm 6 - Ngõ Dân | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,220 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Ngõ Anh - Ngõ Định, Bê Tông xóm 4 - Ngõ Phát, Bê Tông xóm 4 - Ngõ Mười, Bê tông xóm 4 - Ngõ Lịch, Bê tông xóm 4 - Ngõ Thưởng | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,296 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Bê Tông xóm 4 -NgõMinh, Bê tông xóm 4 -NgõHồng, Bê Tông xóm 4 - Ngõ May, Bê tông xóm 4 - Ngõ Phổ, Bê tông xóm 4 - Ngõ Ánh | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,193 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Bê Tông xóm 4-Ngõ Trung, Ngõ Lâm - Ngõ Ngô Bê, Ngõ Tường - Ngõ Xiêm, Bê Tông xóm 4 - Ngõ Thuộc, Ngõ Phụng - Ngõ Thành | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,352 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Bê tông Nhà Thờ -Ngõ Phiên | Mỹ Thuận | Bê Tông Nhà Thờ | Ngõ Phiên |
|
|
| 0,100 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 15 | Ngõ Thông - Ngõ Chạy, Bê Tông Nhà Thờ - Ngõ Bình, Ngõ Rin -Ngõ Thạnh, Ngõ Đông - Ngõ Sơn, Ngõ Hiếu - Ngõ Tùng | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,141 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Ngõ Quý - Ngõ Ngọc, Bê Tông Xóm 3 - Ngõ Tâm, Ngõ Đông - Ngõ Nam, Cống Đá - Ngõ Giai, Ngõ Ông Tư - Vườn Khâm | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,331 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | Vườn Hoàng - Ngõ Kiệt, Bê Tông Xóm 3 - Ngõ Chế(Nghĩa), Bê Tông Nhà Thờ - Ngõ Trực, Bê Tông Nhà Thờ - Ngõ Thảnh | Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,322 | 3 | 2 | 0,16 |
| 18 | Ngõ Ngọ - Ngõ An Xóm 9, BT Xóm 10 - Ngõ Sơn, Ngõ Tài - Ngõ Tây, BT Xóm 12 - Ngõ Chung, Ngõ Huệ - Ngõ Sơn | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,416 | 3 | 2 | 0,16 |
| 19 | Ngõ Thành - Ngõ Thanh | An Chánh | Ngõ Thành | Ngõ Thanh |
|
|
| 0,016 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 20 | Ngõ Hiệp - Ngõ Liền, Ngõ Sơn - Ngõ Bông, BT Xóm 12 - Ngõ Phước (C), Mẫu Giáo Xóm 12 - Ngõ Công, BT Xóm 7 - Ngõ Tín | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,332 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | Ngõ Lành - Ngõ Tánh, Ngõ Liên - Ngõ Hồng, Ngõ Cường - Ngõ Sang, Ngõ Hòa - Ngõ Thã, Bê tông Xóm 7-Ngõ Đính | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,340 | 3 | 2 | 0,16 |
| 22 | Ngõ Cư - Ngõ Châu, BT Xóm 12 - Ngõ Phượng, BT Xóm 9 - Miếu, Ngõ Hương - Ngõ Luận, Ngõ Luận - Ngõ Niềm | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,450 | 3 | 2 | 0,16 |
| 23 | BT Xóm 12 - Ngõ Tân, BT Xóm 9 - Ngõ Ba, BT Xóm 9 - Ngõ Hương, BT Xóm 7 - Ngõ Hiệp, BT Xóm 7- Ngõ Thọ | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 0,16 |
| 24 | MG xóm 8 - Ngõ Long, Ngã 4 Nhà Quý - Ngõ An, Ngõ Bảy xóm 8 - Xóm Mới, Ngõ Ngọc - Ngõ Tám | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,948 | 3 | 2 | 0,16 |
| 25 | Ngõ Hạnh - Ngõ Đông, Ngã 4 gò Giang - Ngõ 7 Tường, ngõ Toàn - Ngõ Lê Tòng | An Chánh |
|
|
|
|
|
| 0,893 | 3 | 2 | 0,16 |
| VI | XÃ TÂY PHÚ |
|
|
| 5,246 | 0,000 | 2,123 | 0,000 | 3,123 |
|
|
|
| 1 | Đường từ Cổng chào - nhà Huỳnh Văn trung | Phú Mỹ | Cổng chào | Nhà Huỳnh Văn Trung |
|
| 0,200 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường từ Gồm xóm 5 - Cầu Thư | Phú Thọ | Gồm xóm 5 | Cầu Thư |
|
| 0,683 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ Nhà Huỳnh Thế Sơn - Nhà Nguyễn Xuân Đào | Phú Thịnh | Nhà Huỳnh Thế Sơn | Nguyễn Xuân Đào |
|
| 0,340 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường từ Nhà Lê Đình Phong - Nhà Nguyễn Thanh Sơn | Phú Hiệp | Nhà Lê Đình Phong | Nhà Nguyễn Thanh Sơn |
|
| 0,900 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 5 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Quốc - Nhà Đặng Thành Công | Phú Hiệp | Nhà Quốc | Nhà Thành |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 6 | Đường từ Nhà Nguyễn Phúc Đảm - Nhà Nguyễn Hoàng Diệu | Phú Hiệp | Nhà Đảm | Nhà Diệu |
|
|
|
| 0,120 | 3 | 2 | 0,16 |
| 7 | Đường từ Nhà Nguyễn Ngọc Sỹ - Nhà Nguyễn văn Thắng | Phú Hiệp | Nhà Sỹ | Nhà Thắng |
|
|
|
| 0,065 | 3 | 2 | 0,16 |
| 8 | Đường từ Nhà Nguyễn Phúc Hòa - Nhà Nguyễn Tân | Phú Hiệp | Nhà Hòa | Nhà Tân |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| 9 | Đường từ Nhà Phan Xuân - Nhà Huỳnh Thị Gái | Phú Hiệp | Nhà Xuân | Nhà Gái |
|
|
|
| 0,300 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường từ Nhà Phạm Minh Bằng - Nhà Nguyễn Thị Sửu | Phú Thọ | Nhà Bằng | Nhà Sửu |
|
|
|
| 0,120 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường từ Nhà Nguyễn Viên - Nhà Nguyễn Thị Hường | Phú Thọ | Nhà Viên | Nhà Hường |
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Truyện - Nhà Trần Xiếng | Phú Thọ | Nhà Truyện | Nhà Xiếng |
|
|
|
| 0,051 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường từ Nhà Trần Vui - Nhà Nguyễn Thị Thông | Phú Thọ | Nhà Vui | Nhà Thông |
|
|
|
| 0,400 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Nam - Nhà ông Vinh | Phú Mỹ | Nhà Nam | Nhà Vinh |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Nam - Nhà Võ Chí | Phú Mỹ | Nhà Nam | Nhà Chí |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường từ Nhà Trần Thị Sen - Cầu Đồng Nà | Phú Mỹ | Nhà Sen | Cầu Đồng Nà |
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | Đường từ Nhà Nguyễn Thị Phượng - Trần Thị Nữ | Phú Mỹ | Nhà Phượng | Nhà Nữ |
|
|
|
| 0,110 | 3 | 2 | 0,16 |
| 18 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Nhỏ - Mương Kiền Giang | Phú Mỹ | Nhà Nhỏ | Mương |
|
|
|
| 0,190 | 3 | 2 | 0,16 |
| 19 | Đường từ Nhà 3 May - Nhà 7 Thái | Phú Mỹ | Nhà May | Nhà Thái |
|
|
|
| 0,195 | 3 | 2 | 0,16 |
| 20 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Tấn - Mai Hữu Tân | Phú Mỹ | Nhà Tấn | Nhà Tân |
|
|
|
| 0,150 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | Đường từ Nhà Nguyễn Trung - Nguyễn Thị Xuân | Phú Mỹ | Nhà Trung | Nhà Xuân |
|
|
|
| 0,112 | 3 | 2 | 0,16 |
| 22 | Đường từ Nhà Tạ văn Nhu - Phan văn Minh | Phú Thịnh | Nhà Nhu | Nhà Minh |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 23 | Đường từ Nhà Đỗ Văn Lài - Nguyễn Văn Phụng | Phú Thịnh | Nhà Lài | Nhà Phụng |
|
|
|
| 0,210 | 3 | 2 | 0,16 |
| 24 | Đường từ Nhà Lê Đình Phong - Lâm Ngọc Khanh | Phú Hiệp | Nhà Phong | Nhà Khanh |
|
|
|
| 0,150 | 3 | 2 | 0,16 |
| 25 | Đường từ Nhà Nguyễn Văn Mai - Nguyễn Pháp | Phú Hiệp | Nhà Mai | Nhà Pháp |
|
|
|
| 0,110 | 3 | 2 | 0,16 |
| 26 | Đường từ Nhà Đặng Duy Lam - Nguyễn Thị Tâm | Phú Hiệp | Nhà Lam | Nhà Tâm |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 27 | Đường từ Nhà Nguyễn Ngọc Thắng - Phạn Văn Thành | Phú Hiệp | Nhà Thắng | Nhà Thành |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| VII | XÃ BÌNH HÒA |
|
|
| 11,720 | 0,000 | 2,186 | 1,792 | 7,742 |
|
|
|
| 1 | Đường xung quanh khu quy hoạch chợ Trường Định | Trường Định 2 |
|
|
|
| 0,540 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Xây dựng đường tràn xóm 2 Vân Tường | Vân Tường |
|
|
|
| 0,064 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường liên thôn Dõng Hòa Vĩnh Lộc đoạn từ dốc 9 Pháp đến nhà Phan Văn Thời |
| Dốc 9 Pháp | Nhà Phan Văn Thời |
|
| 0,267 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường liên thôn Dõng Hòa Vĩnh Lộc đoạn từ nhà Phan Văn Thời đến ngõ Dương Văn Tư |
| Nhà Phan Văn Thời | Ngõ Dương Văn Tư |
|
| 0,167 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 5 | Đường liên thôn Dõng Hòa Vĩnh Lộc đoạn từ ngõ 2 Thuấn đến ngã 3 Kho | Dõng Hòa | Ngõ 2 Thuấn | Ngã 3 kho |
|
| 0,030 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 6 | Tuyến xóm 3 từ đường Phú Phong - Tây Bình đến nhà ông Cường | Dõng Hòa | BTXM Phú Phong - Tây Bình | Nhà ông Cường |
|
| 0,060 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 7 | Đường từ Cây Kế đến Nguyễn Thanh Hoa | Trường Định 2 | Cây Kế | Nguyễn Thanh Hoa |
|
| 0,217 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 8 | Đường từ nhà Nguyễn Thanh Hoa đến nhà Từ Văn Lai | Trường Định 2 | Nhà Hoa | Nhà Lai |
|
| 0,330 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 9 | Đường từ Trường Mẫu giáo Trường Định 2 đến Phan Công Huy | Trường Định 2 | Trường Mẫu giáo | Nha Phan Công Huy |
|
| 0,375 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 10 | BTXM các tuyến: Nhà Ngọc - Miếu đội 1, nhà Xuân - Trạm điện, nhà Cường - nhà Thành, BTXM Phú Phong đi Tây Bình - nhà Chút, nhà Thức - nhà Cúc, BTXM Phú Phong Tây Bình - nhà 5 Chung. | Dõng Hòa |
|
|
|
|
|
| 0,231 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | BTXM các tuyến: Nhà Tuấn - nhà Tài, BTXM xóm 4 - nhà Nghiệm, ngõ Lê - ngõ Tài, BTXM xóm 4 - nhà Loan | Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
|
| 0,094 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | BTXM các tuyến: Nhà Cước - nhà Minh, ngã 3 nhà Minh - nhà Thảo, nhà Ban - BTXM Phú phong đi Tây Bình, BTXM Phú phong Tây Bình - nhà Hương | Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
|
| 0,202 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | BTXM các tuyến: Nhà Cư - nhà Hà, BTXM xóm 7 - nhà Trí, nhà Tuấn - nhà Luận, BTXM xóm 7 - nhà 6 Châu, BTXM xóm 7 - nhà Phan Ngọc Châu. | Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
|
| 0,152 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | BTXM các tuyến: Nhà Thịnh - nhà Bằng, nhà Hà - nhà Công, nhà Phong - nhà Liên, BTXM xóm Bắc - nhà Bình, nhà Hường - nhà Văn, BTXM xóm Bắc - nhà Hiền, nhà Chín - nhà Sỹ, nhà Dũng - nhà Tụy, nhà Nhiều - nhà Linh, BTXM xóm Trung - Nhà Xay | Kiên Thạnh |
|
|
|
|
|
| 0,395 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | BTXM các tuyến: QL 19B - Miễu xóm Đông, QL 19B - nhà Hạ, nhà Tầm - nhà Rô By, nhà Phong - nhà Lang, ĐT 636B - ngõ Nhị, QL 19B - nhà Nhơn, BTXM xóm 1 - ngõ An. | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,517 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | BTXM các tuyến: Ngõ Lại - ngõ Mẫn, ngõ Bắc - ngõ Biết, ngõ Đào - ngõ Tính, ngõ Đắc - ngõ Phải, ngã 3 Huỳnh Yến đi đồng. | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,162 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | BTXM các tuyến: Ngõ Hường - ngõ Tỵ, ngõ Thanh - ngõ Đạt, BTXM xóm 4 - ngõ Diên, ngõ Công - ngõ Hiền, BTXM xóm 4 - ngõ Tho, BTXM xóm 4 - ngõ Minh. | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,285 | 3 | 2 | 0,16 |
| 18 | BTXM các tuyến: BTXM xóm 5 - nhà Tuyền, BTXM xóm 5 - nhà Kỳ, BTXM xóm 5 - nhà Bắc | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,327 | 3 | 2 | 0,16 |
| 19 | Đường từ BTXM xóm Trường Phong - Lỗ Môn | Trường Định 1 |
|
|
|
|
| 0,337 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 20 | BTXM các tuyến: Đường từ QL 19B - nhà Hùng, QL19B - nhà Đa, QL 19B - nhà Ngân, BTXM xóm 1 - nhà Thiện, BTXM xóm 1 - nhà Lập, BTXM xóm 1 - nhà Lý, BTXM xóm 1 - nhà Giáo, BTXM xóm Trường Ninh - nhà Bảy, BTXM xóm Trường Ninh - nhà Hoàng, nhà Thuyền - nhà Điệp, nhà Mai - đường bờ suối, nhà Mai - nhà Chỉnh | Trường Định 1 |
|
|
|
|
|
| 0,640 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | BTXM các tuyến: BTXM xóm Trường Thạnh - nhà Bo, BTXM xóm Trường Thạnh - nhà Hà, BTXM xóm Trường Cửu - Từ đường họ Phan, Từ đường họ Phan - nhà Công, BTXM xóm Trường Phong - nhà Hoa, BTXM xóm Trường Phong - nhà Bay, nhà Toàn - nhà Nhỏ. | Trường Định 1 |
|
|
|
|
|
| 0,229 | 3 | 2 | 0,16 |
| 22 | BTXM các tuyến: Nhà Thọ - nhà Cứu, BTXM xóm 5 - nhà Bình, BTXM xóm 6 - nhà Muộn, BTXM xóm 6 - nhà Lộc + Hạnh, BTXM xóm 6 - nhà Diệp Tám, BTXM xóm 5 - nhà Triên, BTXM xóm 5 - nhà Ngọc, BTXM xóm 5 - nhà Châu, BTXM xóm 5 - nhà Quốc, BTXM xóm 5 - nhà Thanh, BTXM xóm 5 - nhà Hồng, nhà Được - nhà Bảy, nhà Mai - gồm xóm 4. | Trường Định 2 |
|
|
|
|
|
| 1,375 | 3 | 2 | 0,16 |
| 23 | Đường từ BTXM Trường Định Vĩnh Lộc đến nhà Trầm | Trường Định 2 | BTXM Trường Định Vĩnh Lộc | Nhà Trầm |
|
|
| 0,230 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 24 | Đường từ Gò xóm 4 đến Trổ Kê. | Trường Định 2 | Gò xóm 4 | Trổ Kê |
|
|
| 0,120 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 25 | Đường từ Gò Bèo - Gồm xóm 4. | Trường Định 2 | Gò Bèo | Gồm xóm 4 |
|
| 0,136 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 26 | Đường ngõ 4 Bá đội 1 | Dõng Hòa |
|
|
|
|
| 0,535 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 27 | Đường Liên Xô đội 3 Dõng Hòa | Dõng Hòa |
|
|
|
|
| 0,570 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 28 | Tuyến đội 6 Vĩnh Lộc | Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
|
| 0,571 | 3 | 2 | 0,16 |
| 29 | Bờ vùng đội 8 Kiên Thạnh | Kiên Thạnh |
|
|
|
|
|
| 0,450 | 3 | 2 | 0,16 |
| 30 | Bờ vùng đội 9 Kiên Thạnh | Kiên Thạnh |
|
|
|
|
|
| 0,997 | 3 | 2 | 0,16 |
| 31 | Đường từ trạm điện đến Hóc Tín Vân Tường | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,495 | 3 | 2 | 0,16 |
| 32 | Đường từ Văn phong mới đến Kỳ tại khu B | Vân Tường |
|
|
|
|
|
| 0,620 | 3 | 2 | 0,16 |
| VIII | XÃ BÌNH NGHI |
|
|
| 6,846 | 0,000 | 6,410 | 0,000 | 0,436 |
|
|
|
| 1 | Đường từ ngã 3 nhà Võ Thị Bích đến nhà Hồ Ngọc Anh | Thôn 1 | Nhà Võ Thị Bích | Nhà Hồ Ngọc Anh |
|
| 0,203 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường từ QL 19 (nhà Võ Thị Mỹ Ngọc) đến Bầu điện | Thôn 1 | QL 19 | Bầu điện |
|
| 0,219 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ nhà họp xóm Tây nam đến nhà Nguyễn Thị Hồng ra nhà 3 Sanh | Thôn 1 | Nhà họp xóm Tây nam | Nhà 3 Sanh |
|
| 0,656 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường từ QL 19 ( nhà Đạt ) đến nhà Đặng Ngọc Phương | Thôn 1 | QL 19 | Nhà Đặng Ngọc Phương |
|
| 0,152 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 5 | Đường từ QL 19 đến nhà họp xóm An Nam lên đường bê tông | Thôn Lai Nghi | QL 19 | Đường bê tông |
|
| 0,620 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 6 | Đường từ ngã 3 nhà 3 Trung đến nhà ĐỗThị Hiền ra QL 19 | Thôn 2 | Ngã 3 nhà 3 Trung | QL 19 |
|
| 0,335 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 7 | Đường từ nhà Phạm Vũ Quang đến nhà 8 Cố | Thôn TTT | Nhà Phạm Vũ Quang | Nhà 8 Cố |
|
| 1,017 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 8 | Đường từ nhà Lê Hà Thanh đến nhà Phạm Chín | Thôn TT Hạ | Nhà Lê Hà Thanh | Nhà Phạm Chín |
|
| 0,421 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 9 | Đường từ QL 19 (nhà thầy Dũng) đến nhà 5 Rộc | Thôn TT Hạ | QL 19 | Nhà đến nhà 5 Rộc |
|
| 0,281 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 10 | Đường từ QL 19 (nhà ông Danh) đến nhà VHCĐ | Thôn TT Hạ | QL 19 | Nhà Văn hóa cộng đồng |
|
| 0,384 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 11 | Đường từ nhà Lâm Văn Thành đến Nguyễn Văn La | Thôn TT Hạ | Nhà Lâm Văn Thành | Nguyễn Văn La |
|
| 0,422 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 12 | Đường từ ngã 3 Gò củ đến ngã 4 nhà Văn Xanh | Thôn TT Hạ | Ngã 3 Gò củ | Ngã 4 nhà Văn Xanh |
|
| 1,106 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 13 | Đường từ nhà Nguyễn Ngọc Tứ đến nhà 8 Lô | Thôn TT Hạ | Nhà Nguyễn Ngọc Tứ | Nhà 8 Lô |
|
| 0,245 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 14 | Đường từ nhà Nguyễn Thanh Phong đến nhà Phan Văn Thạnh | Thôn 3 | Nhà Nguyễn Thanh Phong | Nhà Phan Văn Thạnh |
|
| 0,349 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 15 | Đường từ nhà 3 Xuân đến nhà Trần Văn Nọ | Thôn TT Hạ | Nhà 3 Xuân | Nhà Trần Văn Nọ |
|
|
|
| 0,167 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường từ nhà Võ Cửu đến nhà võ Trọng Dương |
| Nhà Võ Cửu | Nhà võ Trọng Dương |
|
|
|
| 0,176 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | Đường từ QL 19 đến nhà Hiền Hạ | Thôn 2 | QL 19 | Nhà Hiền Hạ |
|
|
|
| 0,093 | 3 | 2 | 0,16 |
| IX | XÃ TÂY XUÂN |
|
|
| 1,076 | 0,000 | 0,966 | 0,000 | 0,110 |
|
|
|
| 1 | Bê tông GTNT (HM:Tuyến từ nhà ông 7 Khai đến nhà ông Huỳnh Văn Bá và Tuyến từ Trụ sở thôn đến nhà ông Huỳnh Luân | Thôn Phú Hòa | Nhà ông 7 Khai | Nhà Huỳnh Luân |
|
| 0,210 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Bê tông GTNT (HM:Tuyến từ nhà ông Cù Văn Liêm đến Nghĩa Trang Liệt sĩ và tuyến từ nhà ông 4 Hớn đến nhà ông Cù Văn Chương) | Thôn Phú An | Nhà ông Cù Văn Liêm | Nhà ông Cù Văn Chương |
|
| 0,160 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Tuyến từ bà Trầm đến nhà ông 4 Khanh | Thôn Phú Hòa | Nhà bà Trầm | Nhà ông 4 Khanh |
|
|
|
| 0,110 | 3 | 2 | 0,16 |
| 4 | Tuyến nội bộ sân vận động Phú An | Thôn Phú An |
|
|
|
| 0,596 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| X | XÃ TÂY VINH |
|
|
| 4,067 | 0,920 | 0,365 | 0,320 | 2,462 |
|
|
|
| 1 | Đường Bờ kè An Vinh 1 | An Vinh 1 | Ngã 3 bến đò | Cống Vĩnh Bình |
| 0,920 |
|
|
| 6 | 3,5 | 0,2 |
| 2 | Đường Bụi tre 1 | An Vinh 2 | Ngã 3 bê tông | Bụi tre 1 |
|
| 0,365 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường đi nhà ông 3 Tấn xóm 9B | N Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,062 | 3 | 2 | 0,16 |
| 4 | Đường ngã 3 Cây Dông đi xóm 9B, Dinh bà | N Thuận |
|
|
|
|
| 0,250 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 5 | Đường bê tông GTNT xóm 7 | N Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,107 | 3 | 2 | 0,16 |
| 6 | Đường bê tông GTNT xóm 14 | N Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,240 | 3 | 2 | 0,16 |
| 7 | Đường bê tông GTNT xóm 8 | N Thuận |
|
|
|
|
|
| 0,153 | 3 | 2 | 0,16 |
| 8 | Đường đi nhà 8 Cầu xóm 4 | An Vinh 2 |
|
|
|
|
| 0,070 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 9 | Đường bê tông GTNT xóm 6 | An Vinh 2 |
|
|
|
|
|
| 0,155 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường bê tông GTNT xóm 5 | An Vinh 2 |
|
|
|
|
|
| 0,257 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường bê tông GTNT xóm 12 | Bỉnh Đức |
|
|
|
|
|
| 0,069 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường bê tông GTNT xóm 11 | Bỉnh Đức |
|
|
|
|
|
| 0,083 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường bê tông GTNT xóm 10 | Bỉnh Đức |
|
|
|
|
|
| 0,609 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường bê tông GTNT xóm 1 | An Vinh 1 |
|
|
|
|
|
| 0,322 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường bê tông GTNT xóm 2 | An Vinh 1 |
|
|
|
|
|
| 0,127 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường bê tông GTNT xóm 3 | An Vinh 1 |
|
|
|
|
|
| 0,278 | 3 | 2 | 0,16 |
| XI | XÃ BÌNH THÀNH |
|
|
| 2,190 | 0,000 | 2,190 | 0,000 | 0,000 |
|
|
|
| 1 | Nâng cấp Đường từ trường TH Trần Quang Diệu đến từ đường họ Trần (đoạn từ trường TH Trần Quang Diệu đến nhà sinh hoạt xóm Chơn Tự) | Phú Lạc | TH Trần Quang Diệu | Nhà sinh hoạt xóm Chơn Tự |
|
| 0,335 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Nâng cấp đường từ ngã ba cầu mương Văn Phong đến nhà sinh hoạt xóm 1 (đoạn từ ngã ba cầu mương Văn Phong đến nhà ông Long) | Phú Lạc | Cầu mương Văn Phong | Nhà ông Long |
|
| 0,500 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Nâng cấp đường từ ngã 3 ruộng Bãi đến nhà ông Trương Thanh Bình (đoạn từ nhà ông Trương Thanh Bình đến nhà ông Phụng) | Phú Lạc | Nhà ông Trương Thanh Bình | Nhà ông Phụng |
|
| 0,465 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường từ nhà sinh hoạt xóm Nam đến nhà Nguyễn Thị Bình | An Dõng | Nhà sinh hoạt xóm Nam | Nhà Nguyễn Thị Bình |
|
| 0,373 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 5 | Đường từ nhà Nguyễn Thị Bình đến nhà ông Ngô Lễ | An Dõng | Nhà Nguyễn Thị Bình | Nhà ông Ngô Lễ |
|
| 0,517 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| XII | THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
|
|
| 1,900 | 0,000 | 1,350 | 0,000 | 0,550 |
|
|
|
| 1 | Đường nội bộ KDC tổ 2 Khối Hòa Lạc đoạn từ QL19 đến tộc họ Võ | Khối Hòa Lạc | QL19 | Tộc họ Võ |
|
| 0,600 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường nội bộ KDC tổ 4 Khối Phú Xuân đoạn nhà ông Sông đến nhà ông Năm | Khối Phú Xuân | Nhà Ông Lê Văn Sông | Nhà Ông Nguyễn Năm |
|
| 0,250 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường nội bộ KDC tổ 6 Khối Phú Xuân đoạn nhà ông Bình đến trường TH | Khối Phú Xuân | Nhà Ông Bảy Bình | Trường Tiểu học số 2 Võ Xán |
|
| 0,500 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 4 | Đường nội bộ KDC tổ 6 Khối Phú Xuân đoạn nhà ông Bảo đến nhà ông Thông | Khối Phú Xuân | Nhà Ông Bảo | Nhà Ông Tám Thông |
|
|
|
| 0,200 | 3 | 2 | 0,16 |
| 5 | Đường nội bộ KDC tổ 3 Khối Phú Văn đoạn nhà bà Chúc đến nhà ông Trọng | Khối Phú Văn | Nhà Bà Phạm Thị Chúc | Nhà Ông Nguyễn Văn Trọng |
|
|
|
| 0,350 | 3 | 2 | 0,16 |
| XIII | XÃ TÂY GIANG |
|
|
| 5,749 | 0,000 | 2,581 | 0,511 | 2,657 |
|
|
|
| 1 | Đường từ nhà Võ Thành Tây đến dốc Huyện | Tả Giang 2 | Nhà Võ Thành Tây | Dốc Huyện |
|
| 1,397 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường từ nhà 4 Dân đến dốc Huyện | Nam Giang | Nhà 4 Dân | Dốc Huyện |
|
| 1,184 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ BTXM đến nhà Lê Văn Lành xóm 1 | Thượng Giang 1 | BTXM | Lê Văn Lành |
|
|
|
| 0,096 | 3 | 2 | 0,16 |
| 4 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Mai xóm 1 | Thượng Giang 1 | BTXM | Nguyễn Mai |
|
|
| 0,100 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 5 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Văn Khoa Xóm 6 | Thượng Giang 2 | BTXM | Nguyễn Văn Khoa |
|
|
|
| 0,140 | 3 | 2 | 0,16 |
| 6 | Đường từ BTXM đến nhà Ông Học Xóm 5 | Thượng Giang 2 | BTXM | Nhà Ông Học |
|
|
| 0,190 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 7 | Đường từ BTXM đến nhà Tạ Như Tuấn Xóm 4 | Thượng Giang 2 | BTXM | Tạ Như Tuấn |
|
|
| 0,221 |
| 4 | 2,5 | 0,16 |
| 8 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Phú Xóm 3A | Thượng Giang 2 | BTXM | Nguyễn Phú |
|
|
|
| 0,070 | 3 | 2 | 0,16 |
| 9 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Thị Cúc Xóm 4 | Thượng Giang 2 | BTXM | Nguyễn Thị Cúc |
|
|
|
| 0,050 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Thị Cúc Xóm 3A | Thượng Giang 2 | Trần Tâm | Nguyễn Trọng Toàn |
|
|
|
| 0,120 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường từ nhà Nguyễn Kim Hồng đến nhà Lương Thái Xóm 5 | Thượng Giang 2 | Nguyễn Kim Hồng | Lương Thái |
|
|
|
| 0,080 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường từ nhà Hoàng Hữu Lộc đến nhà Nguyễn Văn Thành Xóm 2 | Tả Giang 1 | Hoàng Hữu Lộc | Nguyễn Văn Thành |
|
|
|
| 0,145 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường từ BTXM đến nhà Ngô Luân Xóm 2 | Tả Giang 1 | BTXM | Ngô Luân |
|
|
|
| 0,065 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Đình Thương Xóm 2 | Tả Giang 1 | BTXM | Nguyễn Đình Thương |
|
|
|
| 0,110 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Thị Đào Xóm 2 | Tả Giang 1 | BTXM | Nguyễn Thị Đào |
|
|
|
| 0,083 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường từ QL19 đến nhà Nuyễn Thọ Xóm 2 | Tả Giang 1 | QL 19 | Nguyễn Thọ |
|
|
|
| 0,078 | 3 | 2 | 0,16 |
| 17 | Đường từ nhà Hồ Chi Thắng đến nhà Hồ Trương Đã Xóm 2 | Tả Giang 1 | Hồ Chí Thắng | Hồ Trương Đã |
|
|
|
| 0,033 | 3 | 2 | 0,16 |
| 18 | Đường từ nhà Lâm Tương Điều đến nhà Trần văn Bến Xóm 2 | Tả Giang 1 | Lâm Tương Điều | Trần Văn Bến |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 19 | Đường từ BTXM đến nhà Trần Bá Kinh Xóm 2 | Tả Giang 1 | BTXM | Trần Bá Kỉnh |
|
|
|
| 0,045 | 3 | 2 | 0,16 |
| 20 | Đường từ BTXM đến nhà Trịnh Đình Chi Xóm 1 | Tả Giang 1 | BTXM | Trịnh Đình Chi |
|
|
|
| 0,060 | 3 | 2 | 0,16 |
| 21 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Văn Bé Xóm 1 | Tả Giang 1 | BTXM | Nguyễn Văn Bé |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 22 | Đường từ QL19 đến nhà Phan Thị Tâm Xóm 1 | Tả Giang 1 | QL 19 | Phan Thị Tâm |
|
|
|
| 0,100 | 3 | 2 | 0,16 |
| 23 | Đường từ QL19 đến nhà Nguyễn Nghĩa Xóm 3 | Tả Giang 2 | QL 19 | Nguyễn Nghĩa |
|
|
|
| 0,093 | 3 | 2 | 0,16 |
| 24 | Đường từ QL19 đến nhà Trần thị Mỹ Dung Xóm 3 | Tả Giang 2 | QL 19 | Trần Thị Mỹ Dung |
|
|
|
| 0,059 | 3 | 2 | 0,16 |
| 25 | Đường từ BTXM đến nhà Bùi Văn Chiến Xóm 3 | Tả Giang 2 | BTXM | Bùi Văn Chiến |
|
|
|
| 0,029 | 3 | 2 | 0,16 |
| 26 | Đường từ BTXM đến nhà Ngô Càng Hà Xóm 3 | Tả Giang 2 | BTXM | Ngô Càng Hà |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 27 | Đường từ QL19 đến nhà Bùi Thanh Tâm Xóm 4 | Tả Giang 2 | QL 19 | Bùi Thanh Tâm |
|
|
|
| 0,140 | 3 | 2 | 0,16 |
| 28 | Đường từ QL19 đến nhà Bùi Thị Cà Xóm 4 | Tả Giang 2 | QL 19 | Bùi Thị Cà |
|
|
|
| 0,044 | 3 | 2 | 0,16 |
| 29 | Đường từ BTXM đến nhà Trần Tạo Xóm 5A | Tả Giang 2 | BTXM | Trần Tạo |
|
|
|
| 0,091 | 3 | 2 | 0,16 |
| 30 | Đường từ BTXM đến nhà Nguyễn Hoàng Xóm 5A | Tả Giang 2 | BTXM | Nguyễn Hoàng |
|
|
|
| 0,075 | 3 | 2 | 0,16 |
| 31 | Đường từ BTXM đến nhà Văn Thị Cảnh Xóm 5B | Tả Giang 2 | BTXM | Văn Thị Cảnh |
|
|
|
| 0,033 | 3 | 2 | 0,16 |
| 32 | Đường từ BTXM đến nhà Lê Thanh Tùng Xóm 5B | Tả Giang 2 | BTXM | Lê Thanh Tùng |
|
|
|
| 0,030 | 3 | 2 | 0,16 |
| 33 | Đường từ BTXM đến nhà Lê Thị Lộc Xóm 5B | Tả Giang 2 | BTXM | Lê Thị Lộc |
|
|
|
| 0,075 | 3 | 2 | 0,16 |
| 34 | Đường từ BTXM đến nhà Cái Văn Trăm Xóm 5B | Tả Giang 2 | BTXM | Cái Văn Trăm |
|
|
|
| 0,040 | 3 | 2 | 0,16 |
| 35 | Đường từ BTXM đến nhà Văn Chúc Xóm 5B | Tả Giang 2 | BTXM | Văn Chúc |
|
|
|
| 0,028 | 3 | 2 | 0,16 |
| 36 | Đường từ BTXM đến nhà Lê Tri Xóm 1 | Hữu Giang | BTXM | LêTrí |
|
|
|
| 0,081 | 3 | 2 | 0,16 |
| 37 | Đường từ nhà Trần Tài đến nhà Nguyễn Lộc | Hữu Giang | Trần Tài | Nguyễn Lộc |
|
|
|
| 0,263 | 3 | 2 | 0,16 |
| 38 | Đường từ BTXM đến nhà Trần Xuân Long Xóm 3 | Hữu Giang | BTXM | Trần Xuân Long |
|
|
|
| 0,121 | 3 | 2 | 0,16 |
| XIV | XÃ TÂY AN |
|
|
| 5,161 | 0,000 | 0,305 | 0,000 | 4,856 |
|
|
|
| 1 | Đường từ nhà Phan Xuân Ngọc đến nhà Nguyễn Thị Tường | Mỹ Đức | Nhà ông Phan Xuân Ngọc | Nhà Nguyễn Thị Tường |
|
| 0,250 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 2 | Đường từ nhà Nguyễn Hữu Lễ đến nhà Nguyễn Văn Hoàng | Mỹ Đức | Nhà ông Nguyễn Hữu Lễ | Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
|
| 0,055 |
|
| 5 | 3 | 0,18 |
| 3 | Đường từ BT đến nhà bà Chung | Háo Nghĩa | Đường BTXM | Nhà bà Chung |
|
|
|
| 0,086 | 3 | 2 | 0,16 |
| 4 | Đường BT xóm 11 đoạn từ đường BT đến nhà bà Em | Đại Chí | Đường BTXM | Nhà bà Em |
|
|
|
| 0,275 | 3 | 2 | 0,16 |
| 5 | Đường BT xóm 12 đoạn từ đường BT đến nhà ông Trần Sáu | Đại Chí | Đường BTXM | Nhà ông Trần Sáu |
|
|
|
| 0,281 | 3 | 2 | 0,16 |
| 6 | Đường BT xóm 13 đoạn từ đường BT đến nhà ông Thành | Đại Chí | Đường BTXM | Nhà ông Thành |
|
|
|
| 0,340 | 3 | 2 | 0,16 |
| 7 | Đường BT xóm 14 đoạn từ đường BT đến nhà ông Phải | Đại Chí | Đường BTXM | Nhà ông Phải |
|
|
|
| 0,776 | 3 | 2 | 0,16 |
| 8 | Đường BT xóm 1 năm đoạn từ đường BT đến nhà ông Vũ | Mỹ Đức | Đường BTXM | Nhà ông Vũ |
|
|
|
| 0,310 | 3 | 2 | 0,16 |
| 9 | Đường BT xóm 2 đoạn từ đường BT đến nhà ông Cục | Mỹ Đức | Đường BTXM | Nhà ông Cục |
|
|
|
| 0,092 | 3 | 2 | 0,16 |
| 10 | Đường BT xóm 3 đoạn từ đường BT đến nhà ông Tâm | Mỹ Đức | Đường BTXM | Nhà ông Tâm |
|
|
|
| 0,072 | 3 | 2 | 0,16 |
| 11 | Đường BT xóm 4 đoạn từ đường BT đến nhà ông Vị | Mỹ Đức | Đường BTXM | Nhà ông Vị |
|
|
|
| 0,232 | 3 | 2 | 0,16 |
| 12 | Đường BT xóm 6 đoạn từ đường BT đến nhà ông Vũ | Trà Sơn | Đường BTXM | Nhà ông Vũ |
|
|
|
| 0,642 | 3 | 2 | 0,16 |
| 13 | Đường BT xóm 7 đoạn từ đường BT đến nhà ông Giác | Trà Sơn | Đường BTXM | Nhà ông Giác |
|
|
|
| 0,153 | 3 | 2 | 0,16 |
| 14 | Đường BT xóm 8 đoạn từ đường BT đến nhà ông Thọ | Trà Sơn | Đường BTXM | Nhà ông Thọ |
|
|
|
| 1,181 | 3 | 2 | 0,16 |
| 15 | Đường BT xóm 9 đoạn từ đường BT đến nhà bà Lang | Trà Sơn | Đường BTXM | Nhà bà Lang |
|
|
|
| 0,217 | 3 | 2 | 0,16 |
| 16 | Đường BT xóm 10 đoạn từ đường BT đến nhà ông Triệu | Trà Sơn | Đường BTXM | Nhà ông Triệu |
|
|
|
| 0,199 | 3 | 2 | 0,16 |
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 72,743 | 1,920 | 26,749 | 5,252 | 38,822 |
|
|
| |
Trong đó:
Xi măng hỗ trợ:
- Đường loại A: 220 T/km, tổng số: 422,40 T
- Đường loại B: 170 T/km, tổng số: 4.547,33 T
- Đường loại C: 110 T/km, tổng số: 577,72 T
- Đường loại D: 90 T/km, tổng số: 3.493,98 T
Tổng XM hỗ trợ: 9.041,43 T
PHỤ LỤC 7
BẢNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỤNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN HUYỆN VĨNH THẠNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên công trình | Đơn vị tính (km) | Khối lượng | Loại đường |
| 1 | 2 |
| 3 | 4 |
| I | Xã Vĩnh Quang |
| 1,30 |
|
| 1 | Đường BTXM vào khu sản xuất xã Vĩnh Quang | Km | 1,3 | B |
| II | Xã Vĩnh Thuận |
| 1,159 |
|
| 1 | Mở đường từ nhà Đinh Phước đến nhà ông Đinh Đức | Km | 0,055 | B |
| 2 | Nâng cấp đường vào khu sản xuất Tà Nhồn từ cuối làng 6 (tuyến từ khu nghĩa địa đến rẫy Bok Ginh) | Km | 1,104 | B |
| III | Xã Vĩnh Thịnh |
| 2,00 |
|
| 1 | BTXM đường vào khu sản xuất, khu dân cư thôn Vĩnh Hòa | Km | 0,747 | B |
| 2 | Xây dựng đường liên xóm các thôn, làng xã Vĩnh Thịnh | Km | 1,253 | B |
| IV | Xã Vĩnh Hảo |
| 0,46 |
|
| 1 | BTXM GTNT từ ĐT 637 đến khu sản xuất Tà Điêk | Km | 0,458 | B |
| V | Xã Vĩnh Hòa |
| 6,65 |
|
| 1 | Đường bê tông GTNT thôn Tiên Hòa: Hạng mục: Nhà ông Phụng đến nhà ông 6 Sơn. Nhà ông Dũng đến nhà bà 8 Ngàn. | Km | 0,75 | B |
| 2 | Đường bê tông GTNT thôn M7: Hạng mục: Nhà ông Thanh đến Hồ Hà Nhe. Nhà bà Tâm đến sông Kôn | Km | 1 | B |
| 3 | Đường bê tông GTNT thôn Tiên Hòa: Nhà ông Thọ đến sông Kôn thôn M6 | Km | 0,5 | C |
| 4 | Đường bê tông GTNT thôn M10: Hạng mục: Nhà rông đến nghĩa địa. Suối lỗ chình đến ruộng Bà Ngoan. Nhà Bok Trung đến Núi. Đường bê tông đến Suối Lỗ Chình. Nhà ông Chính đến Núi. Ruộng bá Sớm đến ruộng Bá Ngoan | Km | 2,7 | C |
| 5 | Đường bê tông GTNT thôn M10: Hạng mục: Nhà ông Núi đến Bãi Dết. Nhà ông Buốc đến Rẫy ông Nhôm | Km | 1,7 | C |
| VI | Xã Vĩnh Hiệp |
| 1,00 |
|
| 1 | BTXM đường GTNT thôn Hà Ri | Km | 0,5 | B |
| 2 | BTXM đường GTNT xã Vĩnh Hiệp | Km | 0,5 | B |
| VII | Xã Vĩnh Sơn |
| 1,626 |
|
| 1 | BTXM tuyến từ điểm Bưu điện xã đến nhà Bă Nhuận | Km | 0,292 | B |
| 2 | Đường ngõ xóm: Nâng cấp BTXM tuyến từ nhà Bă Đâu đến nhà Bă Ý | km | 0,534 | B |
| 3 | Nâng cấp tuyến từ nhà Đăng Văn Khánh đến Đập Suối Quyên | km | 0,8 | B |
| VIII | Thị trấn Vĩnh Thạnh |
| 0,340 |
|
| 1 | BTXM tuyến từ điểm Bưu điện xã đến nhà Bă Nhuận | km | 0,34 | B |
| TỔNG CỘNG |
| 14,533 |
| |
| Trong đó: |
|
|
|
| - Tổng cộng chiều dài đăng ký đường BTNT huyện Vĩnh Thạnh: | ĐVT | Km | 14,533 |
| + Đường loại B | ĐVT | Km | 9,633 |
| + Đường loại C | ĐVT | Km | 4,900 |
| - Tổng cộng khối lượng xi măng đăng ký xây dựng đường BTNT huyện Vĩnh Thạnh: | ĐVT | T | 2.176,61 |
| + Đường BTXM loại B: ĐM là 170T/km | ĐVT | T | 1.637,610 |
| + Đường BTXM loại C: ĐM là 110T/km | ĐVT | T | 539,000 |
PHỤ LỤC 8
BẢNG TỔNG THỐNG KÊ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN THỊ XÃ AN NHƠN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| 12 | Tên tuyến đường | Địa bàn | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Loại đường | Quy mô xây dựng |
| |||||
| A | B | C | D | B.nền (m) | B.mặt (m) | Chiều dày (m) | |||||||
| (Ký hiệu) |
| ||||||||||||
| I | Xã Nhơn Lộc |
|
|
| 1,8960 |
| 1,8960 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhà Phan Vĩnh Bình - Nhà Nguyễn Văn Nhiều | Thôn Trường Cửu | Nhà Phan Vĩnh Bình | Nhà Nguyễn Văn Nhiều |
|
| 0,0850 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 2 | Nhà Lê Minh Đức - Nhà Thiệu Vĩnh Khuê | Thôn Trường Cửu | Nhà Lê Minh Đức | Nhà Thiệu Vĩnh Khuê |
|
| 0,1140 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 3 | Nhà Võ Ngọc Bích - Nghĩa Địa | Thôn Trường Cửu | Nhà Võ Ngọc Bích | Nghĩa Địa |
|
| 0,1850 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 4 | Nhà Bùi Tường Khoa - Nhà Nguyễn Huệ | Thôn Trường Cửu | Nhà Bùi Tường Khoa | Nhà Nguyễn Huệ |
|
| 0,0660 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 5 | Nhà Hà Viết Lê - Nhà Nguyễn Ngọc Bích | Thôn Trường Cửu | Nhà Hà Viết Lê | Nhà Nguyễn Ngọc Bích |
|
| 0,0390 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 6 | Nhà Phạm Văn Bình - Nhà Thiệu Khắc Phong | Thôn Trường Cửu | Nhà Phạm Văn Bình | Nhà Thiệu Khắc Phong |
|
| 0,1000 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 7 | Nhà Bùi Hiếu Dũng - Nhà Nguyễn Cừ | Thôn Trường Cửu | Nhà Bùi Hiếu Dũng | Nhà Nguyễn Cừ |
|
| 0,0880 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 8 | Nhà Huỳnh Tấn Nghinh - Giáp đường Bê tông liên xã | Thôn An Thành | Nhà Huỳnh Tấn Nghinh | Giáp đường Bê tông liên xã |
|
| 0,1700 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 9 | Nhà Trần Vũ - Nhà Lê Thị Liên | Thôn An Thành | Nhà Trần Vũ | Nhà Lê Thị Liên |
|
| 0,1020 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 10 | Nhà Hồ Thanh Mai - Nhà Hồ Thị Ân | Thôn An Thành | Nhà Hồ Thanh Mai | Nhà Hồ Thị Ân |
|
| 0,0850 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 11 | Nhà Nguyễn Đợi - Giáp Nhơn Phúc | Cù Lâm | Nhà Nguyễn Đợi | Giáp Nhơn Phúc |
|
| 0,1150 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 12 | Giáp đường Bê tông - Nhà Nguyễn Hữu Độ | Đông Lâm | Giáp đường Bê tông | Nhà Nguyễn Hữu Độ |
|
| 0,0470 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 13 | Nhà Bảy Cam - Gò Thị | Thôn Cù Lâm | Nhà Bảy Cam | Gò Thị |
|
| 0,1600 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 14 | Nhà Võ Ngọc Hảo - Nhà Tô Thị Cúc | Thôn Cù Lâm | Nhà Võ Ngọc Hảo | Nhà Tô Thị Cúc |
|
| 0,0700 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 15 | Nhà Trần Khanh - Nhà Nguyễn Văn Ngọc | Thôn Cù Lâm | Nhà Trần Khanh | Nhà Nguyễn Văn Ngọc |
|
| 0,1150 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 16 | Giáp đường Tây Tỉnh - Nhà Nguyễn Ngọc Minh | Thôn Tráng Long | Giáp đường Tây Tỉnh | Nhà Nguyễn Ngọc Minh |
|
| 0,1200 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 17 | Giáp đường Tây Tỉnh - Nhà Hồ Văn Tiên | Thôn Tráng Long | Giáp đường Tây Tỉnh | Nhà Hồ Văn Tiên |
|
| 0,1780 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| 18 | Giáp đường Tây Tỉnh - Nhà Nguyễn Nam Hưng | Thôn Tráng Long | Giáp đường Tây Tỉnh | Nhà Nguyễn Nam Hưng |
|
| 0,0570 |
|
| 4,00 | 3,00 | 0,18 |
|
| II | Xã Nhơn Thọ |
|
|
| 20,7520 |
| 13,2390 | 7,5130 |
|
|
|
|
|
| 1 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Mỹ) đến phía đông Trường Mẫu giáo Nhơn Thọ, xóm Thọ Mỹ | Đông Bình | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Mỹ) | Phía đông Trường Mẫu giáo Nhơn Thọ |
|
| 0,1700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 2 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Kênh N2-3) đến ngõ nhà Võ Văn Hiền, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 và thôn Đông Bình | Từ mép đường BTXM (Kênh N2-3) | Ngõ nhà Võ Văn Hiền |
|
| 0,3700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 3 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Văn Hảo) đến rẽ xuống ngõ Nguyễn Văn Mỹ đến ngõ nhà bà Thái Thị Bé, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Văn Hảo) | Ngõ nhà bà Thái Thị Bé |
|
| 0,3000 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 4 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thái Hạnh) đến ngõ nhà Nguyễn Ngọc Nghiêm, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thái Hạnh) | Ngõ nhà Nguyễn Ngọc Nghiêm |
|
| 0,2050 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 5 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Trần Minh Hùng) đến ngõ nhà Phan Thành Lâu, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Trần Minh Hùng) | Ngõ nhà Phan Thành Lâu |
|
| 0,1760 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 6 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Hồ Hữu Tường) đến rẽ lên ngõ nhà Nguyễn Thái Đức đến ngõ nhà Nguyễn Ngân, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Hồ Hữu Tường) | Đến ngõ nhà Nguyễn Ngân |
|
| 0,1700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 7 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà bà Phạm Thị Ngọc) đến rẽ lên ngõ Lê Thanh Hải đến ngõ nhà Võ Thành Thi, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà bà Phạm Thị Ngọc) | Ngõ nhà Võ Thành Thi |
|
| 0,5860 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 8 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thành Phương) đến ngõ nhà Nguyễn Cường Quốc, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thành Phương) | Ngõ nhà Nguyễn Cường Quốc |
|
| 0,1540 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 9 | Bê tông xi măng tuyến từ mép BTXM ngã ba đường đi Miễu Thọ Phước đến giáp Cầu Vườn Bộng, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép BTXM ngã ba đường đi Miễu Thọ Phước | Giáp Cầu Vườn Bộng |
|
| 0,1480 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 10 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thành Hay) đến ngã ba cạnh Bờ Thắng, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thành Hay) | Ngã ba cạnh Bờ Thắng |
|
| 0,2440 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 11 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) đến giáp mép BTXM nhà Hồ Lý Thông, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) | Mép BTXM nhà Hồ Lý Thông |
|
| 0,1920 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 12 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (đường Thọ Phước) rẽ đến ngõ nhà Thái Đức Trọng đến ngõ nhà Trương Hữu Thành, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (đường Thọ Phước) | Ngõ nhà Trương Hữu Thành |
|
| 0,0970 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 13 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM gồm Thọ Phước đến ngõ nhà Trần Bình, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM gồm Thọ Phước | Ngõ nhà Trần Bình |
|
| 0,0880 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 14 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (nhà Phạm Trường Vũ) rẽ đến ngõ nhà Ngô Văn Thông đến ngõ nhà Phan Văn Ưu, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Phạm Trường Vũ) | Ngõ nhà Phan Văn Ưu |
|
| 0,1310 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 15 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Bá Ân) đến ngõ nhà Nguyễn Văn Cửu, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Bá Ân) | Ngõ nhà Nguyễn Văn Cửu |
|
| 0,0730 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 16 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Huỳnh Nhuận) đến giáp đường BTXM cạnh nhà Huỳnh Thiên Đài, xóm Thọ Quý | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Huỳnh Nhuận) | Giáp đường BTXM cạnh nhà Huỳnh Thiên Đài |
|
| 0,9000 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 17 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép BTXM (Nam Nghĩa trang Nhân dân) đến ngõ nhà Lưu Thanh Sang, xóm Thọ Quý | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép BTXM (Nam Nghĩa trang Nhân dân) | Ngõ nhà Lưu Thanh Sang |
|
| 0,6600 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 18 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Huỳnh Văn Sanh đến đến ngõ nhà Tạ Thành Hữu, xóm Thọ Quý | Thôn Thọ Lộc 2 | Nhà Huỳnh Văn Sanh | Ngõ nhà Tạ Thành Hữu |
|
| 0,1260 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 19 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép BTXM (nhà Cao Văn Thanh) đến ngõ nhà Đặng Thị Tuyết Nhung, xóm Thọ Quý | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép BTXM (nhà Cao Văn Thanh) | Ngõ nhà Đặng Thị Tuyết Nhung |
|
| 0,1450 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 20 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (đường Thọ Quý) đến ngõ nhà Đào Xuân Thạnh, xóm Thọ Quý | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (đường Thọ Quý) | Ngõ nhà Đào Xuân Thạnh |
|
| 0,0750 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 21 | Bê tông xi măng tuyến từ nhà Nguyễn Văn Diện rẽ đến giáp đường đi Kênh N2 đến ngõ nhà Nguyễn Thị Thu, xóm Thọ An Nam | Thôn Thọ Lộc 2 | Nhà Nguyễn Văn Diện | Ngõ nhà Nguyễn Thị Thu |
|
| 0,5970 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 22 | Bê tông xi măng tuyến từ mép BTXM (Cầu Kênh N2) đến ngõ nhà Lê Văn Long, xóm Thọ An Nam | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép BTXM (Cầu Kênh N2) | Ngõ nhà Lê Văn Long |
|
| 0,7440 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 23 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (cua nhà Lê Văn Hoàng) đến giáp Cầu Vườn Bộng, xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (cua nhà Lê Văn Hoàng) | Giáp Cầu Vườn Bộng |
|
| 0,0560 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 24 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) đến ngõ nhà Bùi Kim Anh, xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) | Ngõ nhà Bùi Kim Anh |
|
| 0,1360 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 25 | Bê tông xi măng Tuyến từ ngã ba nhà Nguyễn Hồng Sơn đến giáp Sân vận động xã, xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Ngã ba nhà Nguyễn Hồng Sơn | Giáp Sân vận động xã |
|
| 0,3190 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 26 | Bê tông xi măng tuyến từ ngã ba Phan Thanh Giảng đến ngõ nhà Lê Tấn Bộ đến giáp đường BTXM (Bờ bạn đi Thọ Quý), xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Ngã ba Phan Thanh Giảng | Giáp đường BTXM (Bờ bạn đi Thọ Quý) |
|
| 0,2400 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 27 | Bê tông xi măng Tuyến từ Quốc lộ 19 (nhà Bùi Quốc Tĩnh) đến ngõ trên nhà Cao Văn Nghiêm, xóm Thọ Sơn Đông | Thôn Thọ Lộc 1 | Quốc lộ 19 (nhà Bùi Quốc Tĩnh) | Ngõ trên nhà Cao Văn Nghiêm |
|
| 0,3700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 28 | Bê tông xi măng tuyến từ Quốc lộ 19 (nhà bà Lưu Thị Tuyết Sương) đến phía Tây Bắc góc vườn nhà Đỗ Văn Minh, xóm Thọ Sơn Đông | Thôn Thọ Lộc 1 | Quốc lộ 19 (nhà bà Lưu Thị Tuyết Sương) | Phía Tây Bắc góc vườn nhà Đỗ Văn Minh |
|
| 0,1250 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 29 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà bà Trương Thị Xuân Hương) đến giáp đường BTXM trước nhà Hồ Văn Nghĩa, xóm Thọ Phú Bắc | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (nhà bà Trương Thị Xuân Hương) | Giáp đường BTXM trước nhà Hồ Văn Nghĩa |
|
| 0,1600 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 30 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Huỳnh Máy) đến giáp BTXM nhà Trần Văn Hương, xóm Tây Viên | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Huỳnh Máy) | Giáp BTXM nhà Trần Văn Hương |
|
| 0,6510 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 31 | Bê tông xi măng Tuyến từ ngã tư mép đường BTXM (nhà Nguyễn Xuân Thiệu) đến mép đường ngã ba nhà Võ Thị Thùy Dung, xóm Tây Viên | Thôn Đông Bình | Ngã tư mép đường BTXM (nhà Nguyễn Xuân Thiệu) | Mép đường ngã ba nhà Võ Thị Thùy Dung |
|
| 0,1170 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 32 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thị Hảo) đến ngõ nhà Nguyễn Văn Nhiều, xóm Tây Viên | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thị Hảo) | Ngõ nhà Nguyễn Văn Nhiều |
|
| 0,1120 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 33 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Hữu Thống) đến ngõ nhà Trương Đình Quyên, xóm Tây Viên | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Hữu Thống) | Ngõ nhà Trương Đình Quyên |
|
| 0,1360 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 34 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Lê Văn Tiến đến ngõ nhà Nguyễn Thơ, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Nhà Lê Văn Tiến | Ngõ nhà Nguyễn Thơ |
|
| 0,2210 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 35 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Trần Hữu Nhơn) đến ngõ nhà Nguyễn Đình Hạng, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Trần Hữu Nhơn) | Ngõ nhà Nguyễn Đình Hạng |
|
| 0,2400 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 36 | Bê tông xi măng Tuyến từ ngã 3 nhà Trần Trọng Thi đến ngõ nhà Trương Đình Công, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Ngã 3 nhà Trần Trọng Thi | Ngõ nhà Trương Đình Công |
|
| 0,0900 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 37 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Trần Tám) đến ngõ nhà Trương Đình Lãnh, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Trần Tám) | Ngõ nhà Trương Đình Lãnh |
|
| 0,0940 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 38 | Bê tông xi măng Tuyến từ đường BTXM (nhà Phan Đình Phùng) đến ngõ nhà Huỳnh Văn Cần, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | đường BTXM (nhà Phan Đình Phùng) | Ngõ nhà Huỳnh Văn Cần |
|
| 0,2160 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 39 | Bê tông xi măng Tuyến từ đường BTXM (nhà Nguyễn Hữu Lộc) đến ngõ nhà Nguyễn Văn Hữu, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Đường BTXM (nhà Nguyễn Hữu Lộc) | Ngõ nhà Nguyễn Văn Hữu |
|
| 0,1040 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 40 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Ngô Văn Bông đến mép đường BTXM nhà Trương Đình Long, xóm Đông Viên | Thôn Đông Bình | Nhà Ngô Văn Bông | Mép đường BTXM nhà Trương Đình Long |
|
| 0,1590 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 41 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thị Đào) rẽ ngõ nhà Phan Văn Cần đến ngõ nhà Nguyễn Sách, xóm Đông Viên | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Thị Đào) | Ngõ nhà Nguyễn Sách |
|
| 0,4270 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 42 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Vương Thị Cảnh đến giáp mép BTXM nhà Nguyễn Hồng Minh, xóm Đông Viên | Thôn Đông Bình | Nhà Vương Thị Cảnh | Giáp mép BTXM nhà Nguyễn Hồng Minh |
|
| 0,1320 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 43 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Nguyễn Văn Được đến ngõ nhà Nguyễn Minh Khương, xóm Đông Viên | Thôn Đông Bình | Nhà Nguyễn Văn Được | Ngõ nhà Nguyễn Minh Khương |
|
| 0,0920 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 44 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM đến cổng chùa Diệu Giác, xóm Thọ Thạnh Bắc | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM | Cổng chùa Diệu Giác |
|
| 0,1870 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 45 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Ngọc Thạnh đi Mỹ Tây) đến ngõ nhà Thờ Mỹ Ngọc, xóm Mỹ Tây | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM (Ngọc Thạnh đi Mỹ Tây) | Ngõ nhà Thờ Mỹ Ngọc |
|
| 0,1170 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 46 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Phạm Văn Mười đến ngõ nhà Nguyễn Văn Sáu, xóm Mỹ Tây | Thôn Ngọc Thạnh | Nhà Phạm Văn Mười | Ngõ nhà Nguyễn Văn Sáu |
|
| 0,2340 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 47 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM nhà Đinh Thế Ngọc đến ngõ nhà Lê Văn Vinh, xóm Mỹ Tây | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM nhà Đinh Thế Ngọc | Ngõ nhà Lê Văn Vinh |
|
| 0,0880 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 48 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM nhà Đinh Văn Nghiêm đến ngõ nhà bà Lưu Thị Nga, xóm Mỹ Tây | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM nhà Đinh Văn Nghiêm | Ngõ nhà bà Lưu Thị Nga |
|
| 0,0650 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 49 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM Cầu Thương đến ngõ nhà Đào Trọng Thanh, xóm Mỹ Đông | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM Cầu Thương | Ngõ nhà Đào Trọng Thanh |
|
| 0,1500 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 50 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Phan Văn Ba đến ngõ nhà Đặng Văn Thành, xóm Mỹ Trung | Thôn Ngọc Thạnh | Nhà Phan Văn Ba | Ngõ nhà Đặng Văn Thành |
|
| 0,1000 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 51 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Trần Xuân Trung đến ngõ nhà Cù Thanh Trường, xóm Mỹ Trung | Thôn Ngọc Thạnh | Nhà Trần Xuân Trung | Ngõ nhà Cù Thanh Trường |
|
| 0,1580 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 52 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Đặng Văn Phương đến ngõ nhà Đặng Đình Ba, xóm Mỹ Trung | Thôn Ngọc Thạnh | Nhà Đặng Văn Phương | Ngõ nhà Đặng Đình Ba |
|
| 0,1320 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 53 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) đến ngõ nhà Nguyễn Văn Sĩ, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) | Ngõ nhà Nguyễn Văn Sĩ |
|
| 0,0700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 54 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Quốc Lộ 19 đi Thọ Bình) đến ngõ nhà Lê Văn Cường, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Quốc Lộ 19 đi Thọ Bình) | Ngõ nhà Lê Văn Cường |
|
| 0,0390 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 55 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Thọ Bình đi Thọ An Bắc) đến ngõ nhà Nguyễn Văn Khánh, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Thọ Bình đi Thọ An Bắc) | Ngõ nhà Nguyễn Văn Khánh |
|
| 0,1020 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 56 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) đến ngõ nhà Ngô Văn Tấn, xóm Thọ Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) | Ngõ nhà Ngô Văn Tấn |
|
| 0,0370 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 57 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) đến ngõ nhà Võ Văn Chín, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (Quốc lộ 19 đi Thọ Bình) | Ngõ nhà Võ Văn Chín |
|
| 0,0700 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 58 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Văn Pháp) đến ngõ nhà Nguyễn Minh Cường, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Văn Pháp) | Ngõ nhà Nguyễn Minh Cường |
|
| 0,0430 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 59 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM đến ngõ nhà Trương Văn Tràng, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM | Ngõ nhà Trương Văn Tràng |
|
| 0,0260 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 60 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM ngã ba Miễu Thọ Phước đến ngõ nhà Trương Đình Chơi, xóm Thọ Phước | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép đường BTXM ngã ba Miễu Thọ Phước | Ngõ nhà Trương Đình Chơi |
|
| 0,0950 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 61 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM (nhà Lê Bình An) đến ngõ nhà Lưu Văn Sáu, xóm Thọ Sơn Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (nhà Lê Bình An) | Ngõ nhà Lưu Văn Sáu |
|
| 0,0680 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 62 | Bê tông xi măng Tuyến từ QL19 đến ngõ nhà ông Lưu Đình Huệ, xóm Thọ Phú Bắc | Thôn Thọ Lộc 1 | QL19 | Ngõ nhà ông Lưu Đình Huệ |
|
| 0,0690 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 63 | Bê tông xi măng tuyến từ mép đường BTXM đến giáp ngõ nhà Hồ Quốc Dũng, xóm Thọ Phú Bắc | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM | Giáp ngõ nhà Hồ Quốc Dũng |
|
| 0,0350 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 64 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM nhà Nguyễn Văn Huy đến ngõ nhà Trương Đình Dũng, xóm Thọ Mỹ | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM nhà Nguyễn Văn Huy | Ngõ nhà Trương Đình Dũng |
|
| 0,0520 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 65 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM nhà Trương Đình Tân đến ngõ nhà Phan Ngang, xóm Đông Viên | Thôn Đông Bình | Mép đường BTXM nhà Trương Đình Tân | Ngõ nhà Phan Ngang |
|
| 0,0850 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 66 | Bê tông xi măng tuyến từ phía Tây Bắc Cầu Đen đến ngõ nhà bà Phan Thị Bông, xóm Thọ Thạnh Nam | Thôn Ngọc Thạnh | Phía Tây Bắc Cầu Đen | Ngõ nhà bà Phan Thị Bông |
|
| 0,0650 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 67 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM đến ngõ nhà Nguyễn Ngọc Trí, xóm Thọ Thạnh Trung | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM | Ngõ nhà Nguyễn Ngọc Trí |
|
| 0,0150 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 68 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Đặng Văn Phương) đến ngõ nhà Phạm Ngọc Anh, xóm Thọ Thạnh Bắc | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM (nhà Đặng Văn Phương) | Ngõ nhà Phạm Ngọc Anh |
|
| 0,1100 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 69 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà Tạ Văn Bình đến ngõ nhà Tạ Linh, xóm Thọ Thạnh Bắc | Thôn Ngọc Thạnh | Nhà Tạ Văn Bình | Ngõ nhà Tạ Linh |
|
| 0,0350 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 70 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM đến ngõ nhà Tạ Văn Thàn, xóm Thọ Thạnh Bắc | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM | Ngõ nhà Tạ Văn Thàn |
|
| 0,0210 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 71 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép BTXM Chùa đến ngõ Ngô Văn Mai, xóm Thọ Thạnh Bắc | Thôn Ngọc Thạnh | Mép BTXM Chùa | Ngõ Ngô Văn Mai |
|
| 0,0430 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 72 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM nhà bà Lê Thị Đào đến ngõ nhà Võ Ngọc Thiện, xóm Mỹ Trung | Thôn Ngọc Thạnh | Mép đường BTXM nhà bà Lê Thị Đào | Ngõ nhà Võ Ngọc Thiện |
|
| 0,0400 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 73 | Bê tông tuyến đường từ nhà ông Trần Minh Vương đến đường BTXM phía Bắc Chợ đồn | Thọ Lộc 1 | Nhà ông Trần Minh Vương | Đường BTXM phía Bắc Chợ đồn |
|
| 0,175 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 74 | Bê tông xi măng tuyến đường từ QL19 (nhà Thái Văn Tê) đến cổng Chùa Lộc Sơn | Thôn Thọ Lộc 1 | QL19 (nhà Thái Văn Tê) | Cổng Chùa Lộc Sơn |
|
| 0,115 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 75 | Bê tông xi măng tuyến đường từ mép BTXM nhà (Nguyễn Văn Tài ) đến ngõ nhà bà Bùi Thị Lộc | Thôn Ngọc Thạnh | Mép BTXM nhà (Nguyễn Văn Tài | Ngõ nhà bà Bùi Thị Lộc |
|
| 0,03 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 76 | Bê tông xi măng tuyến đường từ mép BTXM (đi xóm Thọ Quý) đến ngõ nhà Tạ Văn Bình | Thôn Thọ Lộc 2 | Mép BTXM (đi xóm Thọ Quý) | Ngõ nhà Tạ Văn Bình |
|
| 0,02 |
|
| 5,0 | 3,0 | 0,18 |
|
| 77 | Bê tông xi măng Tuyến từ nhà ông Lưu Đức Hương đến rẽ ngõ nhà Hồ Văn Thành đến ngõ nhà Đặng Văn Khánh, xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Nhà ông Lưu Đức Hương | Ngõ nhà Đặng Văn Khánh |
|
|
| 0,2200 |
| 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 78 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Nguyễn Đình Mai) đến ngã ba nhà Nguyễn Hồng Sơn đến ngõ nhà Trương Sĩ Dũng, xóm Thọ Phú Nam | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (nhà Nguyễn Đình Mai) | Ngõ nhà Trương Sĩ Dũng |
|
|
| 0,1270 |
| 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 79 | Bê tông xi măng Tuyến từ Quốc Lộ 19 (nhà Thái Thị Tám) đến rẽ ngõ nhà Cao Thị Đính đến ngõ nhà Đào Thị Phụng, xóm Thọ Sơn Đông | Thôn Thọ Lộc 1 | Quốc Lộ 19 (nhà Thái Thị Tám) | Ngõ nhà Đào Thị Phụng |
|
|
| 0,2500 |
| 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 80 | Bê tông xi măng Tuyến từ mép đường BTXM (nhà Đặng Đình Sự) rẽ ngõ Nguyễn Thị Mai đến ngõ nhà bà Thái Thị Sỹ, xóm Thọ Phú Bắc | Thôn Thọ Lộc 1 | Mép đường BTXM (nhà Đặng Đình Sự) | Ngõ nhà bà Thái Thị Sỹ |
|
|
| 0,2400 |
| 4,0 | 2,5 | 0,16 |
|
| 81 | Bê tông xi măng tuyến từ Quốc Lộ 19 (nhà Nguyễn Ngọc Bích) đến ngõ nhà Đặng Hữu Thọ, xóm Thọ Phú Bắc | Thôn Thọ Lộc 1 | | ||||||||||
Tiếng anh