TRA CỨU BẢN ÁN TRỰC TUYẾN & HỢP ĐỒNG MẪU

Tra cứu hợp đồng:
1

THỎA THUẬN VAY NƯỚC NGOÀI (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 16 điều
  • 630
  • 32
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi công chứng Các bên trong HĐ: Việt Nam, Nước ngoài Số lượng các bên: 2

Thỏa thuận vay nước ngoài phải được ký kết bằng văn bản trước khi thực hiện giải ngân khoản vay và không trái với quy định của pháp luật Việt Nam trừ trường hợp tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài vay ngắn hạn nước ngoài, thỏa thuận vay nước ngoài phải được ký kết bằng văn bản trước hoặc vào thời điểm thực hiện giải ngân khoản vay và không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.

2

HỢP ĐỒNG DỊCH THUẬT

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 665
  • 6
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG DỊCH THUẬT này có các điều khoản như sauĐiều 1: Nội dung dịch thuật; Điều 2: Phí dịch thuật và phương thức thanh toán; Điều 3: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 5: Thời hạn của Hợp Đồng; Điều 6: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng và sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 8: Bảo mật thông tin; Điều 9: Các điều khoản khác

3

HỢP ĐỒNG NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BÍ MẬT KINH DOANH (lĩnh vực nhà ăn, ăn uống)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 1359
  • 49
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BÍ MẬT KINH DOANH (lĩnh vực nhà ăn, ăn uống) này có các điều khoản sau: Điều 1. Định nghĩa và khái niệm; Điều 2. Cấp phép; Điều 3. Cấp phép sử dụng bí mật kinh doanh; Điều 4. Cấp phép sử dụng quyền sở hữu trí tuệ; Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên đối với quyền sử dụng bí mật kinh doanh; Điều 6. Các quyền và nghĩa vụ đối với quyền sở hữu trí tuệ; Điều 7. Phí; Điều 8. Thuế; Điều 9. Bảo đảm; Điều 10. Bí mật; Điều 11. Trường hợp bất khả kháng; Điều 12. Ngày hiệu lực và kỳ hạn; Điều 13. Chấm dứt hợp đồng; Điều 14. Luật ; Điều chỉnh; Điều 15. Các Điều khoản chung

4

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (MS 03)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 1856
  • 47
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI này có các điều khoản sau: Điều 1: Nghĩa vụ được bảo đảm; Điều 2: Tài sản thế chấp; Điều 3: Giá trị tài sản thế chấp; Điều 4: Cam kết, quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 5: Cam kết, quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 6: Các thủ tục thế chấp; Điều 7: Xử lý tài sản thế chấp; Điều 8: Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng; Điều 9: Điều khoản cuối cùng

5

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 3004
  • 49
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR này có các điều khoản sau: Điều 1: Mục đích hợp đồng; Điều 2: Vốn đầu tư và thực hiện góp vốn; Điều 3: Thực hiện đầu tư; Điều 4: Ký quỹ; Điều 5: Tổ chức hoạt động kinh doanh; Điều 6: Trách nhiệm của hai bên trong hợp đồng; Điều 7: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 8: Phí sử dụng mặt bằng và thanh toán; Điều 9: Chia lãi từ hoạt động kinh doanh; Điều 10: Thời hạn của hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt và thanh lý hợp đồng; Điều 12: Nghĩa vụ mua bảo hiểm, bồi thường và nhận bồi thường; Điều 13: Chuyển nhượng vốn góp; Điều 14: Điều khoản chung

6

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 34 điều
  • 2447
  • 219
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chỉ định Nhà Phân Phối; Điều 3: Sản phẩm; Điều 4: Đặt hàng, chấp nhận và giao hàng; Điều 5: Giá và chiết khấu; Điều 6: Thanh toán; Điều 7: Chỉ tiêu KPI; Điều 8: Đội ngũ phân phối; Điều 9: Tài liệu; Điều 10: Lưu kho và vận chuyển sản phẩm; Điều 11: Hàng tồn kho; Điều 12: Phương tiện vận chuyển; Điều 13: Hạn chế; Điều 14: Nhãn hiệu được cấp phép và Tài sản trí tuệ; Điều 15: Đăng ký sản phẩm; Điều 16: Quyền và nghĩa vụ của nhà phân phối; Điều 17: Quyền và nghĩa vụ của công ty; Điều 18: Thời hạn; Điều 19: Thông tin bảo mật; Điều 20: Chấm dứt hợp đồng; Điều 21: Sự kiện bất khả kháng; Điều 22: Giải quyết sau khi chấm dứt; Điều 23: Toàn bộ thỏa thuận; Điều 24: Sửa đổi; Điều 25: Chuyển nhượng; Điều 26: Thông báo; Điều 27: Ngôn ngữ; Điều 28: Tuân thủ pháp luật; Điều 29: Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 30: Từ bỏ; Điều 31: Vô hiệu từng phần

7

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KHUYẾN MẠI (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 1311
  • 89
Yêu cầu công chứng: khi các bên có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KHUYẾN MẠI này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Nội dung hợp tác; Điều 3: Chương trình ưu đãi; Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 6: Thời hạn hợp đồng; Điều 7: Mã ưu đãi; Điều 8: Sửa đổi và chấm dứt hợp đồng; Điều 9: Trường hợp bất khả kháng; Điều 10: Các điều khoản khác.

8

HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 1719
  • 156
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Quyền chọn (tiếng Anh: option) là một dạng chứng khoán phái sinh (derivative securities). Có hai loại quyền chọn cơ bản: quyền chọn mua (call option) và quyền chọn bán (put option).

  • Quyền chọn mua (Call Options): Người mua quyền chọn mua sẽ phải trả cho người bán quyền chọn mua một khoản phí gọi là phí quyền chọn (premium). Người mua quyền chọn mua sẽ có quyền được mua một lượng cổ phiếu nhất định theo mức giá thực hiện được thỏa thuận ban đầu. Người bán quyền chọn mua nhận được tiền phí nên có trách nhiệm phải bán một lượng cổ phiếu theo giá đã thỏa thuận ban đầu khi người mua quyền chọn mua yêu cầu thực hiện quyền.
  • Quyền chọn bán (Put Options): Người mua quyền chọn bán sẽ phải trả cho người bán quyền chọn bán một khoản phí gọi là phí quyền chọn (premium). Người mua quyền chọn bán sẽ có quyền được bán một lượng cổ phiếu nhất định theo mức giá thực hiện đã thỏa thuận ban đầu. Người bán quyền chọn bán nhận được tiền phí nên có trách nhiệm phải mua một lượng cổ phiếu theo giá đã thỏa thuận ban đầu khi người mua quyền chọn bán yêu cầu thực hiện quyền.

9

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 3088
  • 278
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, Nước ngoài Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP này có các điều khoản sauĐiều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chuyển nhượng; Điều 3: Giá chuyển nhượng; Điều 4: Thanh toán; Điều 5: Cam kết và bảo đảm; Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của các bên; Điều 7: Hiệu lực; Điều 8: Sửa đổi và bổ sung; Điều 9: Ngôn ngữ; Điều 10: Luật điều chỉnh và luật áp dụng

10

THỎA THUẬN BẢO MẬT THÔNG TIN (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 1308
  • 178
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Các thông tin này có thể bao gồm nhưng không giới hạn ở các qui trình sản xuất hoặc thông số kỹ thuật, các thông tin sản phẩm, việc phát triển sản phẩm, các thông tin tài chính và kế toán, thông tin bán hàng và tiếp thị, các chi tiết về khách hàng và nhà cung cấp, các chương trình máy tính, tệp tin, qui trình và các tài liệu hướng dẫn, và bất kỳ thông tin nào được trao đổi với Quý Công Ty/Ông/Bà trong quá trình thực hiện công việc hợp đồng (“Thông Tin Mật”),