CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

Tra cứu hợp đồng:
1

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA BẰNG L/C VỚI DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT (MS 04)

Ngôn ngữ:
  • 11 điều
  • 215
  • 2
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2
2

HỢP ĐỒNG IN THẺ CÀO TRÚNG THƯỞNG (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 10 điều
  • 179
  • 2
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Có những doanh nghiệp khi thực hiện các chương trình may rủi chưa trung thực và minh bạch, như phát hành thẻ cào trúng thưởng nhưng không phát hành thẻ có giải đặc biệt...

3

HỢP ĐỒNG LI-XĂNG NHÃN HIỆU HÀNG HÓA (MS 02)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 200
  • 0
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

Hầu hết Hợp đồng Li-xăng nhãn hiệu giữa các bên phải được đăng ký tại cơ quan SHTT có thẩm quyền. Tuy nhiên, tại nhiều quốc gia sự đăng ký Hợp đồng Li-xăng này chủ yếu là để đảm bảo nội dung của Hợp đồng là phù hợp với quy định của pháp luật và lợi ích quốc gia, do đó việc đăng ký không phải là điều kiện bắt buộc để Hợp đồng Li-xăng có hiệu lực.

4

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 414
  • 8
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

Hợp đồng mẫu này chịu ảnh hưởng lớn của Công ước của Liên hợp quốc về Hợp đồng mua bán Hàng hóa Quốc tế (CISG), được chấp nhận rộng rãi bởi các luật sư từ các nền tảng và truyền thống pháp lý khác nhau. Hợp đồng này có thể được xem như một khung khổ chung cho rất nhiều loại hợp đồng mua bán trong thương mại quốc tế. Khi áp dụng, các bên nên điều chỉnh cho phù hợp với tính chất của mỗi hợp đồng mua bán cụ thể cung như đối với các yêu cầu cụ thể của luật áp dụng, nếu có các yêu cầu đó.

5

THỎA THUẬN VAY NƯỚC NGOÀI (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 16 điều
  • 869
  • 32
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi công chứng Các bên trong HĐ: Việt Nam, Nước ngoài Số lượng các bên: 2

Thỏa thuận vay nước ngoài phải được ký kết bằng văn bản trước khi thực hiện giải ngân khoản vay và không trái với quy định của pháp luật Việt Nam trừ trường hợp tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài vay ngắn hạn nước ngoài, thỏa thuận vay nước ngoài phải được ký kết bằng văn bản trước hoặc vào thời điểm thực hiện giải ngân khoản vay và không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.

6

HỢP ĐỒNG DỊCH THUẬT

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 904
  • 6
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG DỊCH THUẬT này có các điều khoản như sauĐiều 1: Nội dung dịch thuật; Điều 2: Phí dịch thuật và phương thức thanh toán; Điều 3: Quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 5: Thời hạn của Hợp Đồng; Điều 6: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 7: Chấm dứt hợp đồng và sửa đổi, bổ sung hợp đồng; Điều 8: Bảo mật thông tin; Điều 9: Các điều khoản khác

7

HỢP ĐỒNG NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BÍ MẬT KINH DOANH (lĩnh vực nhà ăn, ăn uống)

Ngôn ngữ:
  • 15 điều
  • 1677
  • 52
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam, nước ngoài Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ BÍ MẬT KINH DOANH (lĩnh vực nhà ăn, ăn uống) này có các điều khoản sau: Điều 1. Định nghĩa và khái niệm; Điều 2. Cấp phép; Điều 3. Cấp phép sử dụng bí mật kinh doanh; Điều 4. Cấp phép sử dụng quyền sở hữu trí tuệ; Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên đối với quyền sử dụng bí mật kinh doanh; Điều 6. Các quyền và nghĩa vụ đối với quyền sở hữu trí tuệ; Điều 7. Phí; Điều 8. Thuế; Điều 9. Bảo đảm; Điều 10. Bí mật; Điều 11. Trường hợp bất khả kháng; Điều 12. Ngày hiệu lực và kỳ hạn; Điều 13. Chấm dứt hợp đồng; Điều 14. Luật ; Điều chỉnh; Điều 15. Các Điều khoản chung

8

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (MS 03)

Ngôn ngữ:
  • 9 điều
  • 2016
  • 48
Yêu cầu công chứng: Bắt buộc phải CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI này có các điều khoản sau: Điều 1: Nghĩa vụ được bảo đảm; Điều 2: Tài sản thế chấp; Điều 3: Giá trị tài sản thế chấp; Điều 4: Cam kết, quyền và nghĩa vụ của Bên A; Điều 5: Cam kết, quyền và nghĩa vụ của Bên B; Điều 6: Các thủ tục thế chấp; Điều 7: Xử lý tài sản thế chấp; Điều 8: Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng; Điều 9: Điều khoản cuối cùng

9

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR

Ngôn ngữ:
  • 14 điều
  • 4275
  • 64
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, QUÁN BAR này có các điều khoản sau: Điều 1: Mục đích hợp đồng; Điều 2: Vốn đầu tư và thực hiện góp vốn; Điều 3: Thực hiện đầu tư; Điều 4: Ký quỹ; Điều 5: Tổ chức hoạt động kinh doanh; Điều 6: Trách nhiệm của hai bên trong hợp đồng; Điều 7: Quyền sở hữu trí tuệ; Điều 8: Phí sử dụng mặt bằng và thanh toán; Điều 9: Chia lãi từ hoạt động kinh doanh; Điều 10: Thời hạn của hợp đồng; Điều 11: Chấm dứt và thanh lý hợp đồng; Điều 12: Nghĩa vụ mua bảo hiểm, bồi thường và nhận bồi thường; Điều 13: Chuyển nhượng vốn góp; Điều 14: Điều khoản chung

10

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm (MS 01)

Ngôn ngữ:
  • 34 điều
  • 3200
  • 232
Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi CC Các bên trong HĐ: Việt Nam Số lượng các bên: 2

HỢP ĐỒNG PHÂN PHỐI sản phẩm dinh dưỡng/mỹ phẩm này có các điều khoản sau: Điều 1: Định nghĩa; Điều 2: Chỉ định Nhà Phân Phối; Điều 3: Sản phẩm; Điều 4: Đặt hàng, chấp nhận và giao hàng; Điều 5: Giá và chiết khấu; Điều 6: Thanh toán; Điều 7: Chỉ tiêu KPI; Điều 8: Đội ngũ phân phối; Điều 9: Tài liệu; Điều 10: Lưu kho và vận chuyển sản phẩm; Điều 11: Hàng tồn kho; Điều 12: Phương tiện vận chuyển; Điều 13: Hạn chế; Điều 14: Nhãn hiệu được cấp phép và Tài sản trí tuệ; Điều 15: Đăng ký sản phẩm; Điều 16: Quyền và nghĩa vụ của nhà phân phối; Điều 17: Quyền và nghĩa vụ của công ty; Điều 18: Thời hạn; Điều 19: Thông tin bảo mật; Điều 20: Chấm dứt hợp đồng; Điều 21: Sự kiện bất khả kháng; Điều 22: Giải quyết sau khi chấm dứt; Điều 23: Toàn bộ thỏa thuận; Điều 24: Sửa đổi; Điều 25: Chuyển nhượng; Điều 26: Thông báo; Điều 27: Ngôn ngữ; Điều 28: Tuân thủ pháp luật; Điều 29: Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp; Điều 30: Từ bỏ; Điều 31: Vô hiệu từng phần