Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật hiện hành (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 3610/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Ngày ban hành: 15-12-2015
- Ngày có hiệu lực: 15-12-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-03-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 449 ngày (1 năm 2 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-03-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3610/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 15 tháng 12 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH KHÁNH HÒA THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH TẠI CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Kế hoạch bổ sung hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 2642/STP-KSTTHC ngày 04/12/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Khánh Hòa thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan có thủ tục hành chính cắt giảm tại Quyết định này cập nhật thời gian giải quyết vào phần mềm một cửa điện tử để kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH KHÁNH HÒA THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH TẠI CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
| Stt | Tên thủ tục hành chính | Thời gian theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật (ngày) | Thời gian cắt giảm (ngày) |
| I. | Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
| 1 | Thủ tục đăng ký hoạt động lần đầu của tổ chức khoa học và công nghệ | 15 | 12 |
| 2 | Thủ tục đăng ký hoạt động lần đầu của chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức khoa học công nghệ | 15 | 12 |
| II. | Sở Xây dựng |
|
|
| 1 | Thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 | 10 | 7 |
| 2 | Thủ tục cấp mới chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2) | 10 | 7 |
| 3 | Thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1) | 10 | 7 |
| 4 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng (trong trường hợp chứng chỉ bị rách nát hoặc mất) | 7 | 5 |
| III. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
| 1 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận có đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | 25 | 20 |
| 2 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập bảo tàng tư nhân | 50 | 40 |
| 3 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 8 | 5 |
| 4 | Thủ tục cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch | 13 | 10 |
| 5 | Thủ tục cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch | 13 | 10 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh