Thông tin văn bản
  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7270:2003 về đường trắng và đường tinh luyện – yêu cầu vệ sinh (năm 2003)

  • Số hiệu văn bản: TCVN 7270:2003
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Ngày ban hành: 25-11-2003
  • Ngày có hiệu lực: **/****
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 21-05-2026
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 20594 ngày (56 năm 5 tháng 4 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 21-05-2026
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 21-05-2026, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7270:2003 về đường trắng và đường tinh luyện – yêu cầu vệ sinh (năm 2003) bị bãi bỏ, thay thế bởi Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6958:2023 về Đường tinh luyện (Năm 2023)”. Xem thêm Lược đồ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7270 : 2003

ĐƯỜNG TRẮNG VÀ ĐƯỜNG TINH LUYỆN – YÊU CẦU VỆ SINH
White and refined sugars – Hygienic requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu vệ sinh đối với đường trắng và đường tinh luyện.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 6329 : 2001 (CAC/RM 4 – 1969) Đường – Xác định sunfua đioxit (theo phương pháp của Monier – Wiliams.

TCVN 7274 : 2003 Xác định asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp đo màu.

TCVN 7275 : 2003 Xác định asen và chì trong đường trắng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 7276 : 2003 Xác định chì trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu.

ICUMSA GS2/3-41 : 1998 Sugar – Enumeration of total mesophilic bacteria (Đường - Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí).

ICUMSA GS/2/3-47 : 1998 Sugar – Enumeration of yeast and mould (Đường - Định lượng nấm men và nấm mốc).

AOAC 971.20 Copper and Nickel in tea – Atomic absorption spectrophotometric method (Đồng và niken trong chè. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử).

3. Yêu cầu vệ sinh

3.1. Dư lượng SO2

Mức tối đa 70 mg/kg

3.2. Các chất nhiễm bẩn

- Asen (As) 1 mg/kg

- Đồng (Cu) 2 mg/kg

- Chì (Pb) 0,5 mg/kg

3.3. Vi sinh vật

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/10g, không lớn hơn

200

2. Nấm men, CFU/10 g, không lớn hơn

10

3. Nấm mốc, CFU/10g, không lớn hơn

10

4. Phương pháp thử

4.1. Xác định SO2, theo TCVN 6329 : 2001 (CAC/RM 4 – 1969).

4.2. Xác định asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp so màu, theo TCVN 7274 : 2003

4.3. Xác định asen và chì trong đường trắng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, theo TCVN 7275:2003;

4.4. Xác định chì trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu, theo TCVN 7276 : 2003

4.5. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí, theo ICUMSA GS2/3-41 : 1998.

4.6. Định lượng nấm men, theo ICUMSA GS/2/3-47 : 1998

4.7. Định lượng nấm mốc, theo ICUMSA GS/2/3-47 : 1998

4.8. Xác định đồng trong sản phẩm đường bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử theo AOAC 971.20

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.