- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Đối tượng áp dụng
- 2. Nội dung và hình thức cung cấp thông tin để lập cán cân thanh toán
- 3. Nguyên tắc cung cấp thông tin
- II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỤC 1. LẬP CÁN CÂN THANH TOÁN THỰC TẾ VÀ DỰ BÁO
- 4. Nguyên tắc lập cán cân thanh toán
- 5. Số liệu để lập cán cân thanh toán thực tế do các cơ quan, tổ chức cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước
- 6. Số liệu để lập cán cân thanh toán dự báo do các cơ quan, tổ chức cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước
- 7. Các cơ quan và tổ chức khác có liên quan đến số liệu lập cán cân thanh toán cung cấp số liệu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.
- MỤC 2. THEO DÕI VÀ PHÂN TÍCH CÁN CÂN THANH TOÁN
- 8. Các bộ, ngành có trách nhiệm thực hiện việc theo dõi, phân tích cán cân thanh toán theo quy định tại Nghị định số 164/1999/NĐ-CP để thực hiện chức năng quản lý nhà nước của mình
- 9. Định kỳ 6 tháng, Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại tiến hành phân tích, đánh giá và đề xuất các giải pháp nhằm ổn định cán cân thanh toán
- MỤC 3. THỜI HẠN BÁO CÁO VÀ THÔNG TIN TÌNH HÌNH SỐ LIỆU
- 10. Các Bộ, Ngành, các đơn vị được nêu tại khoản 5, khoản 6 mục 1 của Thông tư này có trách nhiệm thông tin tình hình, số liệu cho Ngân hàng Nhà nước theo các thời hạn quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
- 11. Thời hạn Ngân hàng Nhà nước báo cáo cán cân thanh toán Chính phủ và gửi các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại phục vụ thống kê kinh tế vĩ mô và yêu cầu quản lý:
- III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 12. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư số 05/2000/TT-NHNN1 ngày 28/3/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điểm về lập cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
- 13. Các bộ, ngành theo quy định tại Điều 7, 9, 10, 11 và 12 của Nghị định số 164/1999/NĐ-CP, các tổ chức tín dụng, các tổ chức và cá nhân là Người cư trú và Người không cư trú chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
- Phụ lục I MẪU BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
- (Mẫu biểu số 1.1-1.10) TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
- Mẫu biểu số: 1.2 TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT
- Mẫu biểu số: 1.3 TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
- Mẫu biểu số: 1.4 TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu biểu số: 1.5 TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI THEO NƯỚC NHẬN ĐẦU TƯ
- Mẫu biểu số: 1.6 TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
- Mẫu biểu số: 1.7 KẾ HOẠCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ TỔNG HỢP
- Mẫu biểu số: 1.8 TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ DƯỚI HÌNH THỨC TRỢ GIÚP KỸ THUẬT CỦA NƯỚC NGOÀI CHO VIỆT NAM
- Mẫu biểu số: 1.9 NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ
- Mẫu biểu số: 1.10 NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ SO SÁNH
- Phụ lục II MẪU BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ TÀI CHÍNH
- Mẫu biểu số: 2.1 KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN NGUỒN VỐN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu biểu số: 2.2 TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN NGUỒN VỐN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu biểu số: 2.3 THỰC HIỆN TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu biểu số: 2.4 DƯ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN
- Mẫu biểu số: 2.5 MỘT SỐ CHỈ TIÊU THUẾ
- Mẫu biểu số: 2.6 THU, CHI DỊCH VỤ CHÍNH PHỦ
- Mẫu biểu số: 2.7 TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NƯỚC NGOÀI CHO VIỆT NAM
- Mẫu biểu số: 2.8 TÌNH HÌNH VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA VIỆT NAM CHO NƯỚC NGOÀI
- Mẫu biểu số: 2.9 TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG, PHÁT HÀNH THÊM CHỨNG KHOÁN ĐÃ NIÊM YẾT/ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH
- Mẫu biểu số: 2.10 BÁO CÁO PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN
- Mẫu biểu số: 2.11 BÁO CÁO CÁC GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
- Mẫu biểu số: 2.12 BÁO CÁO VỀ TỶ LỆ NẮM GIỮ CỔ PHIẾU, CHỨNG CHỈ QUỸ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Phụ lục III
- Mẫu biểu số: 3.1 BÁO CÁO XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ
- Mẫu biểu số: 3.2 A BÁO CÁO XUẤT KHẨU DỊCH VỤ
- Mẫu biểu số: 3.2 B BÁO CÁO NHẬP KHẨU DỊCH VỤ
- Mẫu biểu số: 3.3 BÁO CÁO XUẤT KHẨU DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG
- Mẫu biểu số: 3.4 A BÁO CÁO DỊCH VỤ BƯU CHÍNH QUỐC TẾ
- Mẫu biểu số: 3.4 B BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG QUỐC TẾ
- Mẫu biểu số: 3.5A TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
- Mẫu biểu số: 3.5B TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
- Mẫu biểu số: 3.6 A TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
- Mẫu biểu số: 3.6 B TỔNG HỢP NGUỒN THU CỦA PHÍA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM
- Mẫu biểu số: 3.7 A ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
- Mẫu biểu số: 3.7 B TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC DẦU
- Mẫu biểu số: 3.8 A TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ
- Mẫu biểu số: 3.8 B TỔNG HỢP NGUỒN THU CỦA PHÍA VIỆT NAM TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC DẦU KHÍ TẠI NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC IV. HỆ THỐNG CHỈ TIÊU BÁO CÁO NGOÀI CÁC BẢNG BIỂU QUY ĐỊNH TẠI PHỤC LỤC I-III
Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKH-BTC-BTM ngày 14/06/2007 giữa Thống đốc Ngân hàng nhà nước, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Thương mại Hướng dẫn hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở trung ương và địa phương giai đoạn 2006 – 2010 (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 05/2007/TTLT-NHNN-BKH-BTC-BTM
- Loại văn bản: Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 14-06-2007
- Ngày có hiệu lực: 23-07-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 18-09-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2979 ngày (8 năm 1 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 18-09-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh