Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 Sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
- Số hiệu văn bản: 11/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Ngày ban hành: 23-04-2020
- Ngày có hiệu lực: 03-05-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/2020/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 23 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2019/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2019 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 quy định về khung giá đất của Chính phủ; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 837/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, xã thuộc tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 16 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TNMT-ĐKĐĐ ngày 17/4/2020; Thông báo số 913/TB-HĐTĐGĐ ngày 11/3/2020 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh; Thông báo Báo cáo thẩm định số 67/BCTĐ-STP ngày 14/4/2020 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung lại tên gọi, sắp xếp lại vị trí kết cấu bảng giá đất và hiệu chỉnh lại một số vị trí sai sót trong quá trình soạn thảo của các địa phương: Hạ Long, Uông Bí, Tiên Yên, Bình Liêu, Đầm Hà, Hải Hà theo đúng Nghị quyết số 837/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; xử lý mức giá đất tối thiểu theo Nghị định số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Bãi bỏ số thứ tự thứ “5. Huyện Hoành Bồ”.
3. Bổ sung thêm nội dung tại Tiết b4), Điểm b, Khoản 1 và Điểm c, Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 như sau:
“+ Không áp dụng việc tính chênh cốt cao (hoặc thấp hơn) đối với các thửa đất thuộc vị trí khu vực còn lại”.
4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/5/2020.
Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Quảng Ninh; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NINH THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN 31/12/2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm
2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh)
1. THÀNH PHỐ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ |
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|
* |
Đổi tên thị trấn trới thành phường Hoành Bồ thuộc thành phố Hạ Long (Mục XXI) và nhập toàn bộ các vị trí, cung đoạn của huyện Hoành Bồ vào thành phố Hạ Long |
|||
|
* |
ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ |
|
|
|
|
XVI |
PHƯỜNG HÀ TRUNG |
|
|
|
|
8 |
Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 đến khu tập thể gia binh |
|
|
|
|
- |
Mặt đường chính |
3.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 3m trở lên |
2.200.000 |
1.760.000 |
1.320.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m |
1.100.000 |
880.000 |
660.000 |
|
- |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
|
- |
Khu còn lại |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
|
XXI |
PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
|
|
|
- |
Vị trí còn lại thuộc các Mục 1.1, 1.4, 1.6, 1.7, 3.5, 3.6, 3.7, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, 4.6, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6 |
220.000 |
176.000 |
132.000 |
|
* |
ĐIỀU CHỈNH TÊN VỊ TRÍ GIÁ |
|
|
|
|
II |
PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG |
|
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ cột đồng hồ đến ngã 5 Kênh Liêm (trừ mục 21) |
|
|
|
|
- |
Mặt đường chính |
84.500.000 |
67.600.000 |
50.700.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 3m trở lên |
24.500.000 |
19.600.000 |
14.700.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m |
12.300.000 |
9.840.000 |
7.380.000 |
|
- |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
- |
Khu còn lại |
1.800.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
|
XVI |
PHƯỜNG HÀ TRUNG |
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ giáp Hà Lầm đến đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) |
|
|
|
|
- |
Mặt đường chính |
9.900.000 |
7.920.000 |
5.940.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 3m trở lên |
3.600.000 |
2.880.000 |
2.160.000 |
|
- |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m |
1.400.000 |
1.120.000 |
840.000 |
|
- |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
- |
Khu còn lại |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
|
XXI |
PHƯỜNG HOÀNH BỒ |
|
|
|
|
3.5 |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường |
|
|
|
|
- |
Mặt đường chính |
3.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
|
- |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên |
1.600.000 |
1.280.000 |
960.000 |
|
- |
Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m |
750.000 |
600.000 |
450.000 |
|
- |
Đường nhánh rộng dưới 2m |
350.000 |
280.000 |
210.000 |
|
- |
Vị trí còn lại |
220.000 |
176.000 |
132.000 |
|
* |
ĐIỀU CHỈNH BỎ VỊ TRÍ GIÁ |
|
|
|
|
XV |
PHƯỜNG TUẦN CHÂU |
|
|
|
|
4 |
Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu |
|
|
|
II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN - ĐÔ THỊ LOẠI I
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ |
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|
* |
ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ |
|
|
|
|
VIII |
XÃ VŨ OAI |
|
|
|
|
1.4 |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang |
|
|
|
|
- |
Mặt đường chính |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
|
- |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên |
1.150.000 |
920.000 |
690.000 |
2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ |
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|
* |
Nhập toàn bộ các vị trí, cung đoạn của xã Điền công vào phường Trưng Vương (bỏ mục II. Xã Điền công, thành phố Uông Bí) |
|||
|
III |
PHƯỜNG TRƯNG VƯƠNG |
|
|
|
|
1 |
Các vị trí bám đường Trưng Vương |
|
|
|
|
1.1 |
Các vị trí bám mặt đường 18A cũ (từ Cầu Sông Uông đến ngã ba Quốc lộ 18A mới). |
17.700.000 |
14.160.000 |
10.620.000 |
|
1.2 |
Các vị trí bám mặt đường 18A mới (từ đầu cầu Sông uông đến giáp địa phận phường Nam Khê) |
10.200.000 |
8.160.000 |
6.120.000 |
|
2 |
Các vị trí bám mặt đường (đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí) |
15.600.000 |
12.480.000 |
9.360.000 |
|
3 |
Các vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến giáp địa phận phường Nam Khê |
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ ngã ba bảng tin đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn) |
5.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
|
3.2 |
Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) đến giáp địa phận phường Nam Khê |
3.900.000 |
3.120.000 |
2.340.000 |
|
4 |
Các vị trí dọc theo phố Sông Uông |
|
|
|
|
4.1 |
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí đến nhà ông bá và đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ đến ngã ba đầu cầu Sông Uông |
9.000.000 |
7.200.000 |
5.400.000 |
|
4.2 |
Các vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá đến Đập Tràn |
5.800.000 |
4.640.000 |
3.480.000 |
|
5 |
Các vị trí bám mặt đường phố bến dừa (từ ngã ba chợ Trưng Vương mới đến đường sắt) |
|
|
|
|
5.1 |
Đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới đến Nhà văn hóa khu 3 |
6.000.000 |
4.800.000 |
3.600.000 |
|
5.2 |
Đoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 đến đường sắt |
4.000.000 |
3.200.000 |
2.400.000 |
|
6 |
Các vị trí bám mặt đường phố Lê Chân |
2.600.000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
|
7 |
Các vị trí bám mặt đường Đồng Mương, đoạn từ ngã ba đường 18A mới đến kênh N2 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
8 |
Các vị trí bám mặt đường Trưng Nhị (từ đầu phía Đông XN May đến đập tràn) |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
9 |
Các vị trí bám mặt đường đi bãi Soi từ đập tràn đến giáp địa phận phường Bắc Sơn |
3.500.000 |
2.800.000 |
2.100.000 |
|
10 |
Các vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh (từ ngã ba đường 18A đến giáp địa phận xã Sông Khoai) |
|
|
|
|
10.1 |
Đoạn từ đường 18A đến kênh N2 |
8.000.000 |
6.400.000 |
4.800.000 |
|
10.2 |
Đoạn từ kênh N2 đến giáp địa phận xã Sông Khoai |
4.400.000 |
3.520.000 |
2.640.000 |
|
11 |
Khu đô thị mới Xuân Lãm |
|
|
|
|
11.1 |
Các vị trí bám mặt đường gom (phía Tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) |
4.000.000 |
3.200.000 |
2.400.000 |
|
11.2 |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m |
3.600.000 |
2.880.000 |
2.160.000 |
|
11.3 |
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m |
3.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
|
12 |
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
13 |
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu 1 |
|
|
|
|
13.1 |
Các vị trí bám mặt đường rộng 7,5m. |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
13.2 |
Các vị trí bám mặt đường rộng 5,5m. |
4.000.000 |
3.200.000 |
2.400.000 |
|
14 |
Đoạn từ QL 18A đến nhà văn hóa khu 2 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
15 |
Đoạn từ QL 18A đến trụ sở Công ty Thủy Lợi |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
|
16 |
Các vị trí bám đường vào Trường Tiểu học Trưng Vương |
6.000.000 |
4.800.000 |
3.600.000 |
|
17 |
Các vị trí ngõ đường Trưng Vương (từ Đường Trưng Vương đến nhà ông Ngọc) |
6.000.000 |
4.800.000 |
3.600.000 |
|
18 |
Các vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ đến nhà ông Vận |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
19 |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
19.1 |
Các vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa |
2.600.000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
|
19.2 |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa |
1.600.000 |
1.280.000 |
960.000 |
|
19.3 |
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
19.4 |
Các vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
|
20 |
Các vị trí thuộc Thôn 1 |
|
|
|
|
20.1 |
Các vị trí bám mặt đường chính, từ Cầu Trắng đến nhà ông Quân, từ Trạm bơm đến nhà ông Quý, từ Trạm bơm đến nhà ông Miền, từ nhà ông hải đến nhà ông Lăng |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
|
20.2 |
Các vị trí bám mặt đường các tuyến: Từ Cống đầu cầu đến nhà bà Viễn, từ nhà ông Miền đến nhà bà Lúp |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
|
20.3 |
Các vị trí bám mặt đường còn lại của thôn |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
|
21 |
Các vị trí thuộc thôn 2 |
|
|
|
|
21.1 |
Các vị trí bám mặt đường chính: Từ cầu Trắng đi hướng xưởng mộc đến Nhà Văn hóa Thôn 2; từ cầu Trắng đi hướng nhà ông Tài đến Nhà Văn hóa Thôn 2; từ xưởng mộc đến nhà ông Khoái |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
|
21.2 |
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Sâu đến nhà ông Đán; từ Nhà Văn hóa Thôn 2 đến nhà ông Xuế; từ Nhà Văn hóa Thôn 2 đến nhà ông Can; từ nhà ông duy đến nhà ông Kíp |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
|
21.3 |
Các vị trí bám mặt đường còn lại của thôn |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
|
22 |
Các vị trí thuộc Thôn 3 |
|
|
|
|
22.1 |
Các vị trí bám mặt đường dọc bờ kênh làm mát Nhà máy điện, đoạn từ giáp địa phận phường Quang Trung đến Cầu 2 |
1.400.000 |
1.120.000 |
840.000 |
|
22.2 |
Các vị trí bám mặt đường từ sau nhà ông Quỳ đến nhà ông Nguyện |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
|
22.3 |
Các vị trí bám mặt đường còn lại của thôn |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
|
23 |
Các vị trí thuộc khu xóm cảng Bo |
|
|
|
|
23.1 |
Các vị trí bám mặt đường từ Cảng Bo sang Xã |
1.100.000 |
880.000 |
660.000 |
|
23.2 |
Các vị trí bám mặt đường dọc đường sắt |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
|
23.3 |
Các vị trí còn lại |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
7. HUYỆN TIÊN YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI V)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN TIÊN YÊN
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ |
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|
* |
ĐIỀU CHỈNH TÊN VỊ TRÍ GIÁ |
|
|
|
|
29 |
Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác |
550.000 |
440.000 |
330.000 |
|
45 |
Khu vực còn lại (vị trí có đường ngõ điểm rộng nhất dưới 1,5m) |
170.000 |
140.000 |
100.000 |
II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ |
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|
* |
Nhập toàn bộ các vị trí, cung đoạn của xã Đại Thành vào xã Đại Dực (bỏ Mục X. Xã Đại thành, huyện Tiên Yên) |
|||
|
IX |
XÃ ĐẠI DỰC (XÃ MIỀN NÚI) |
|
|
|
|
1 |
Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác đến trường PTCS Khe Lục |
140.000 |
112.000 |
84.000 |
|
2 |
Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) |
120.000 |
96.000 |
72.000 |
|
3 |
Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác đến Mắn Lèng Thìn |
130.000 |
104.000 |
78.000 |
|
4 |
Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác |
130.000 |
104.000 |
78.000 |
|
5 |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập |
100.000 |
80.000 |
60.000 |
|
6 |
Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc đến trường Th&ThCS Đại Thành |
140.000 |
112.000 |
84.000 |
|
7 |
Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn |
120.000 |
96.000 |
72.000 |
|
8 |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập |
100.000 |
80.000 |
60.000 |
|
* |
ĐIỀU CHỈNH TÊN VỊ TRÍ GIÁ |
|
|
|
|
VIII |
XÃ PHONG DỤ |
|
|
|
|
2 |
Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông) |
130.000 |
104.000 |
78.000 |
8. HUYỆN BÌNH LIÊU (ĐÔ THỊ LOẠI V)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU
|
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh