MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/04/2020 Về phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

  • Số hiệu văn bản: 1238/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
  • Ngày ban hành: 08-04-2020
  • Ngày có hiệu lực: 08-04-2020
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1238/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 08 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 184/TTr-SNV ngày 30/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Loại 1: 2.426 thôn, tổ dân phố.

2. Loại 2: 1.505 thôn, tổ dân phố.

3. Loại 3: 426 thôn, tổ dân phố.

(có Danh sách chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c):
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức
Tỉnh ủy;
- Lưu: VT, THKH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, t dân phố

Tng số đim

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Đông Vệ

 

 

 

 

Phố Đông Phát 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đông Phát 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hải Thượng Lãn Ông

90,00

Loại 1

 

 

Phố Kiều Đại

90,00

Loại 1

 

 

Ph Mật Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Mật Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Mật Sơn 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ngô Thị Ngọc Dao

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nguyn Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Quang Trung 1

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quang Trung 2

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quang Trung 3

55,00

Loại 2

 

 

Phố Qung Xá

90,00

Loại 1

 

 

Phố Qung Xá 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tạnh Xá 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tạnh Xá 2

90,00

Loại 1

 

2

Phường Đông Hương

 

 

 

 

Phố Khối 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bào Ngoại

90,00

Loại 1

 

 

Phố Quang Trung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ba Tân

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Hà

57,00

Loại 2

 

 

Phố Cốc Hạ 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Cốc Hạ 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Đình Phùng

74,50

Loại 2

 

 

Phố Hòa Bình

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bình Minh

55,00

Loại 2

 

3

Phường Ba Đình

 

 

 

 

T dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

86,00

Loại 1

 

 

Tdân ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Tô dàn phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

56,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

4

Phường Nam Ngạn

 

 

 

 

Phố Nam Ngạn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Ngạn 2

61,00

Loại 2

 

 

Phố Tiền Phong

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hưng Hà

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nguyn Mông Tuân 1

56,50

Loại 2

 

 

Phố Nguyễn Mông Tuân 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thống Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Nam

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Sơn 2

56,50

Loại 2

 

5

Phường Phú Sơn

 

 

 

 

Phố Phú Thọ 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 2

87,50

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 4

70,00

Loại 2

 

 

Phố Tây Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 3

80,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 4

90,00

Loại 1

 

 

Ph Tây Ga

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trần Phú

90,00

Loại 1

 

6

Phường An Hưng

 

 

 

 

Phố Nam Sơn

89,50

Loại 1

 

 

Phố Trung Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quan Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Tây Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Bắc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Tân Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Cao Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thng Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Quang

82,50

Loại 1

 

 

Phố Trần Hưng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nam Hưng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Son Toản

72,00

Loại 2

 

7

Phường Đông Hải

 

 

 

 

Phố Lai Thành

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đồng Lễ

90,00

Loại 1

 

 

Phố Lễ Môn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ái Sơn 2

75,00

Loại 2

 

 

Phố Ái Sơn 1

85,00

Loại 1

 

 

Phố Sơn Vạn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Thành

55,00

Loại 2

 

 

Phố Xuân Minh

55,00

Loại 2

 

8

Phường Điện Biên

 

 

 

 

Phố Lê Hoàn

80,00

Loại 1

 

 

Phố Ngô Quyền

71,00

Loại 2

 

 

Phố Tô Vĩnh Diện

66,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Lân

78,00

Loại 1

 

 

Phố Triệu Quốc Đạt

56,00

Loại 2

 

 

Phố Hậu Thành

55,00

Loại 2

 

 

Phố Hàng Đồng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nguyễn Du

55,00

Loại 2

 

9

Phường Đông Cương

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

79,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

61,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

55,50

Loại 2

 

 

T dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đình Hương 1

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đình Hương 2

90,00

Loại 1

 

10

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

82,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

80,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

87,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 9

59,50

Loại 2

 

11

Phường Đông Thọ

 

 

 

 

Phố Bc

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đàm

77,50

Loại 1

 

 

Ph Thng

84,50

Loại 1

 

 

Phố Lợi 1

84,50

Loại 1

 

 

Phố Lợi 2

61,50

Loại 2

 

 

Phố Tân Lập

55,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Bc Ga 1

61,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Bắc Ga 2

76,00

Loại 1

 

 

Phố Bà Triệu

71,50

Loại 2

 

 

Phố Đình Hương

66,50

Loại 2

 

 

Phố Đoàn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Kết

90,00

Loại 1

 

 

Phố Cầu Hạc

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Công

55,00

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 1

71,50

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đội Cung 3

66,00

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 4

59,50

Loại 2

 

12

Phường Tân Sơn

 

 

 

 

Phố Bắc Thành

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Bội Châu 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Lê Văn Hưu

80,50

Loại 1

 

 

Phố Nam Cao

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Bội Châu 4

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phan Bội Châu

90,00

Loại 1

 

 

Phố Dương Đình Nghệ 1

55,00

Loại 2

 

 

Phố Dương Đình Nghệ 2

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nam Thành

83,50

Loại 1

 

 

Phố Lam Sơn

55,00

Loại 2

 

13

Phường Qung Hưng

 

 

 

 

Tổ dân ph 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

55,00

Loại 2

 

 

T dân phố 4

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

77,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 8

76,00

Loại 1

 

14

Phường Lam Sơn

 

 

 

 

Phố 1

67,00

Loại 2

 

 

Phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố 3

88,50

Loại 1

 

 

Phố 4

77,50

Loại 1

 

 

Phố 5

77,00

Loại 1

 

 

Phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Phố 7

61,50

Loại 2

 

 

Phố 8

76,00

Loại 1

 

 

Phố 9

90,00

Loại 1

 

 

Phố 10

90,00

Loại 1

 

 

Phố 11

90,00

Loại 1

 

 

Phố 12

68,00

Loại 2

 

15

Phường Qung Thành

 

 

 

 

Phố Thành Yên

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Mai

90,00

Loại 1

 

 

Phố Minh Trại

90,00

Loại 1

 

 

Ph Tân Trọng

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Công

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Tráng

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Long

84,50

Loại 1

 

16

Phường m Rồng

 

 

 

 

Phố Hương Long

74,50

Loại 2

 

 

Phố Hàm Long

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Long 1

85,00

Loại 1

 

 

Phố Long Quang

90,00

Loại 1

 

 

Làng Đông Sơn

90,00

Loại 1

 

17

Phường Ngọc Trạo

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

61,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 4

71,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 5

59,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 6

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 9

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 10

62,50

Loại 2

 

18

Phường Tào Xuyên

 

 

 

 

Phố 1

75,00

Loại 2

 

 

Phố 2

55,50

Loại 2

 

 

Phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Phố 4

55,00

Loại 2

 

 

Phố 5

55,00

Loại 2

 

 

Phố Thành Khang

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phượng Đình 1

89,00

Loại 1

 

 

Phố Phượng Đình 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nghĩa Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nghĩa Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Yên Vực 1

90,00

Loại 1

 

19

Phưng Quảng Thắng

 

 

 

 

Phố Vệ Yên 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 2

76,50

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 4

90,00

Loại 1

 

 

Phố Yên Biên

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phù Lưu 1

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phù Lưu 2

55,00

Loại 2

 

 

Phố Hải Thượng Lãn Ông

90,00

Loại 1

 

20

Phường Trường Thi

 

 

 

 

Phố Thống Nhất 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thống Nhất 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bắc Đội Cung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Đội Cung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bà Triệu

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trường Thi

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hậu Thành

80,50

Loại 1

 

 

Phố Tân Lập

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hòa Bình

90,00

Loại 1

 

21

Xã Thiệu Dương

 

 

 

 

Thôn 1

75,60

Loại 1

 

 

Thôn 2

75,66

Loại 1

 

 

Thôn 3

75,72

Loại 1

 

 

Thôn 4

75,24

Loại 1

 

 

Thôn 5

75,05

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,07

Loại I

 

 

Thôn 7

75,11

Loại 1

 

 

Thôn 8

76,60

Loại 1

 

 

Thôn 9

76,55

Loại 1

 

 

Thôn 10

76,51

Loại 1

 

22

Xã Qung Thịnh

 

 

 

 

Thôn Tiến Thọ

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Gia Lộc

70,80

Loại 2

 

 

Thôn Quyết Thng

79,20

Loại 1

 

 

Thôn Thịnh Vạn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thịnh Hùng

73,20

Loại 2

 

 

Thôn Thịnh Tăng

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Trưng Sơn

79,50

Loại 1

 

 

Thôn Thịnh Ngọc

45,00

Loại 3

 

23

Xã Thiệu Vân

 

 

 

 

Thôn 1

45,74

Loại 3

 

 

Thôn 2

46,29

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,25

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

64,91

Loại 2

 

 

Thôn 6

48,07

Loại 3

 

24

Xã Qung Cát

 

 

 

 

Thôn 1

78,84

Loại 1

 

 

Thôn 2

77,56

Loại 1

 

 

Thôn 3

55,17

Loại 2

 

 

Thôn 4

77,01

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,38

Loại 1

 

 

Thôn 6

78,22

Loại 1

 

 

Thôn 7

77,61

Loại 1

 

 

Thôn 8

77,71

Loại 1

 

 

Thôn 9

56,08

Loại 2

 

25

Xã Quảng Đông

 

 

 

 

Thôn Xích Ngọc

76,73

Loại 1

 

 

Thôn Đông Đức

80,19

Loại 1

 

 

Thôn Đông Quang

62,02

Loại 2

 

 

Thôn Chính Hảo

83,77

Loại 1

 

 

Thôn Đông Văn

66,95

Loại 2

 

 

Thôn Việt Yên

76,69

Loại 1

 

26

Xã Hong Đại

 

 

 

 

Thôn Kiều Tiến

48,08

Loại 3

 

 

Thôn Đồng Tiến

80,54

Loại 1

 

 

Thôn Hạnh Phúc

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Quang Hải

46,40

Loại 3

 

 

Thôn Cát Lợi

49,95

Loại 3

 

 

Thôn Sơn Hà

63,79

Loại 2

 

27

Xã Qung Phú

 

 

 

 

Thôn 1

53,91

Loại 2

 

 

Thôn 2

77,90

Loại 1

 

 

Thôn 3

58,95

Loại 2

 

 

Thôn 4

63,81

Loại 2

 

 

Thôn 5

76,81

Loại 1

 

 

Thôn 6

78,11

Loại 1

 

 

Thôn 7

77,81

Loại 1

 

 

Thôn 8

71,05

Loại 2

 

 

Thôn 9

48,52

Loại 3

 

28

Xã Thiệu Khánh

 

 

 

 

Thôn Phú Ân

77,08

Loại 1

 

 

Thôn 3

76,45

Loại 1

 

 

Thôn 4

76,37

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,27

Loại 1

 

 

Thôn Dinh Xá

76,64

Loại 1

 

 

Thôn 7

76,74

Loại 1

 

 

Thôn 8

76,33

Loại 1

 

 

Thôn 9

76,76

Loại 1

 

 

Thôn Giang Thanh

45,00

Loại 3

 

29

Xã Qung m

 

 

 

 

Thôn Tiến Thành

54,70

Loại 2

 

 

Thôn Quang Trung

76,57

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Kiên

65,40

Loại 2

 

 

Thôn Phú Quý

76,65

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thắng

72,00

Loại 2

 

 

Thông Phúc Cường

76,37

Loại 1

 

 

Thôn Phố Môi

75,00

Loại 2

 

30

Xã Đông Tân

 

 

 

 

Thôn Tân Lê

76,02

Loại 1

 

 

Thôn Tân Lợi

70,27

Loại 2

 

 

Thôn Tân Cộng

78,26

Loại 1

 

 

Thôn Tân Hạnh

77,43

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tự

46,83

Loại 3

 

 

Thôn Tân Dân

77,82

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thọ

75,00

Loại 2

 

31

Hong Quang

 

 

 

 

Thôn Phù Quang

79,47

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Trị 1

50,47

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Trị 2

79,75

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Trị 3

68,10

Loại 2

 

 

Thôn Nguyệt Viên 1

76,50

Loại 1

 

 

Thôn Nguyệt Viên 2

83,08

Loại 1

 

 

Thôn Nguyt Viên 3

77,92

Loại 1

 

32

Long Anh

 

 

 

 

Thôn Nh Xá 1

40,49

Loại 3

 

 

Thôn Quan Nội 1

79,82

Loại 1

 

 

Thôn Quan Nội 2

77,22

Loại 1

 

 

Thôn Quan Nội 3

80,84

Loại 1

 

 

Thôn 1

75,87

Loại 1

 

 

Thôn 2

77,13

Loại 1

 

 

Thôn 3

55,96

Loại 2

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

33

Xã Đông nh

 

 

 

 

Thôn Đông

54,10

Loại 2

 

 

Thôn Sơn

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Ngọc

70,50

Loại 2

 

 

Thôn Lợi

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Quyết

76,60

Loại 1

 

 

Thôn Phú

63,30

Loại 2

 

 

Thôn Quý

82,52

Loại 1

 

 

Thôn Nguyên Hạnh

76,20

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tiến

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Thôn

73,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Lương

59,20

Loại 2

 

34

Đông Vinh

 

 

 

 

Thôn Đa Sỹ

77,88

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Cao

75,43

Loại 1

 

 

Thôn Văn Khê

80,68

Loại 1

 

 

Thôn Tam Thọ

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Văn Vật

53,42

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân ph

Tổng số đim

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Trường Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Vinh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Lợi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Thành Ngọc

75,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Bắc Nam

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tài Lộc

74,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Sơn Hải

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Thủy

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân ph Trung Mới

95,00

Loại 1

 

2

Phường Bc Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Thành

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Lập Công

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khánh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Long Sơn

63,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Bình Sơn

93,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hòa Sơn

90,50

Loại 1

 

3

Phường Trung Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Quang Giáp

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Lương Thiện

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hoan Kính

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khanh Tiến

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Nam Hi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Bắc Kỳ

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Kỳ

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Dũng Liên

75,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Vĩnh Thành

78,00

Loại 1

 

4

Phường Qung Tiến

 

 

 

 

Tổ dân phố Bảo An

76,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Bình Tân

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Ninh Thành

94,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Phức Đức

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Thọ Xuân

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khang Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hải Vượng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Toàn Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Vạn Lợi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tân Lập

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Thành

95,00

Loại 1

 

5

Phường Qung Cư

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Quang Vinh

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Cường Thịnh

68,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Hồng Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Công Vinh

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Thu Hảo

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Trung Chính

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Thanh Thái

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Minh Cát

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tiến Lợi

60,00

Loại 2

 

6

Phường Qung Châu

 

 

 

 

Tổ dân phố Châu Bình

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố An Chính

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Châu Thành

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Yên Trạch

70,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Kiều Đại

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Xuân Phương

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Châu Lọc

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Châu Giang

60,00

Loại 2

 

7

Phường Qung Thọ

 

 

 

 

Tổ dân phố Văn Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đồn Trại

66,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Kinh Trung

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Hưng Thông

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Khang Thái

89,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Vinh Phúc

85,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đài Trúc

95,00

Loại 1

 

8

Phường Qung Vinh

 

 

 

 

Khu phố Quang Minh

79,00

Loại 1

 

 

Khu phố Thanh Minh

63,50

Loại 2

 

 

Khu phố Hồng Hải

95,00

Loại 1

 

 

Khu phố Đông Đức

94,00

Loại 1

 

 

Khu phố Tây Nam

77,50

Loại 1

 

 

Khu phố Nam Bắc

89,50

Loại 1

 

 

Khu phố Xuân Thượng

65,50

Loại 2

 

 

Khu ph Thượng Du

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố Phú Khang

95,00

Loại 1

 

9

Xã Qung Hùng

 

 

 

 

Thôn 1

86,51

Loại 1

 

 

Thôn 2

86,60

Loại 1

 

 

Thôn 3

86,32

Loại 1

 

 

Thôn 4

70,22

Loại 2

 

 

Thôn 5

70,26

Loại 2

 

 

Thôn 6

86,61

Loại 1

 

10

Xã Quảng Đại

 

 

 

 

Thôn Huệ Nghiêm

80,35

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Đông

56,60

Loại 2

 

 

Thôn Kênh Lâm

50,00

Loại 3

 

 

Thôn Thủ Phú

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Xá

80,00

Loại 1

 

11

Xã Qung Minh

 

 

 

 

Thôn 1

68,36

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Quang

59,68

Loại 2

 

 

Thôn Trường Thịnh

71,09

Loại 2

 

 

Thôn Đà Trung

69,62

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thiện

81,59

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THỊ XÃ BỈM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Bc Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

60,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 4

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 5

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

76,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 9

71,00

Loại 2

 

 

Khu phố 10

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 12

56,00

Loại 2

 

2

Phường Ngọc Trạo

 

 

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 6

88,50

Loại 1

 

 

Khu phố 10

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 11

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 12

69,00

Loại 2

 

 

Khu phố 13

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 14

90,00

Loại 1

 

3

Phường Phú Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

62,50

Loại 2

 

 

Khu Phố 5

62,50

Loại 2

 

 

Khu phố 6

56,00

Loại 2

 

4

Xã Quang Trung

 

 

 

 

Thôn 1

79,60

Loại 1

 

 

Thôn 2

53,95

Loại 2

 

 

Thôn 3

75,26

Loại 1

 

 

Thôn 4

71,47

Loại 2

 

 

Thôn 5

60,22

Loại 2

 

 

Thôn 6

81,74

Loại 1

 

5

Phưng Ba Đình

 

 

 

 

Khu phố 2

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

73,50

Loại 2

 

 

Khu ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

59,50

Loại 2

 

 

Khu phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 9

65,00

Loại 2

 

 

Khu phố 10

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 11

75,50

Loại 1

 

6

Phường Lam Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Cổ Đam

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Môn

90,00

Loại 1

 

7

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

Khu phố 3

75,50

Loại 1

 

 

Khu ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

55,00

Loại 2

 

 

Xóm Sơn Nam

55,00

Loại 2

 

 

Xóm Sơn Tây

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố Đông Thôn

75,00

Loại 2

 

 

Xã Trường Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Đoài Thôn

90,00

Loại 1

 

 

Điền Lư

55,00

Loại 2

 

 

Liên Giang

63,00

Loại 2

 

 

Xuân Nội

55,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Nga Điền

 

 

 

 

Thôn 1

75,59

Loại 1

 

 

Thôn 2

68,40

Loại 2

 

 

Thôn 3

47,40

Loại 3

 

 

Thôn 4

84,05

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,85

Loại 1

 

 

Thôn 6

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

55,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

62,32

Loại 2

 

2

Xã Nga Thái

 

 

 

 

Thôn 1

47,87

Loại 3

 

 

Thôn 2

48,26

Loại 3

 

 

Thôn 3

71,92

Loại 2

 

 

Thôn 4

61,62

Loại 2

 

 

Thôn 5

58,40

Loại 2

 

 

Thôn 6

47,35

Loại 3

 

 

Thôn 7

66,77

Loại 2

 

 

Thôn 8

48,61

Loại 3

 

 

Thôn 9

45,29

Loại 3

 

3

Xã Nga Phú

 

 

 

 

Thôn Nhân Sơn

80,84

Loại 1

 

 

Thôn Văn Đức

54,06

Loại 2

 

 

Thôn Chính Nghĩa

57,45

Loại 2

 

 

Thôn Phong Phú

83,12

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thịnh

56,08

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hải

82,93

Loại 1

 

 

Thôn Tân Phát

78,24

Loại 1

 

4

Xã Nga Tân

 

 

 

 

Thôn 1

62,26

Loại 2

 

 

Thôn 2

59,31

Loại 2

 

 

Thôn 3

68,35

Loại 2

 

 

Thôn 4

85,71

Loại 1

 

 

Thôn 5

86,46

Loại 1

 

 

Thôn 6

85,56

Loại 1

 

 

Thôn 7

59,85

Loại 2

 

 

Thôn 8

86,12

Loại 1

 

5

Xã Nga Tiến

 

 

 

 

Thôn 1

60,72

Loại 2

 

 

Thôn 2

61,01

Loại 2

 

 

Thôn 3

60,35

Loại 2

 

 

Thôn 4

59,22

Loại 2

 

 

Thôn 5

61,83

Loại 2

 

 

Thôn 6

57,07

Loại 2

 

 

Thôn 7

55,41

Loại 2

 

6

Xã Nga Liên

 

 

 

 

Thôn 1

65,40

Loại 2

 

 

Thôn 2

51,60

Loại 2

 

 

Thôn 3

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

75,61

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

45,00

Loại 3

 

7

Xã Nga Thanh

 

 

 

 

Thôn 1

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

75,10

Loại 1

 

 

Thôn 4

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 5

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

8

Xã Nga Thủy

 

 

 

 

Thôn Hưng Đạo

87,42

Loại 1

 

 

Thôn Đô Lương

87,96

Loại 1

 

 

Thôn Lê Lợi

85,96

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Long

88,34

Loại 1

 

9

Xã Nga An

 

 

 

 

Thôn 1

45,31

Loại 3

 

 

Thôn 2

46,10

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,40

Loại 3

 

 

Thôn 4

78,80

Loại 1

 

 

Thôn 5

57,90

Loại 2

 

 

Thôn 6

82,33

Loại 1

 

 

Thôn 7

48,10

Loại 3

 

 

Thôn 8

70,40

Loại 2

 

 

Thôn 9

70,61

Loại 2

 

 

Thôn 10

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 11

55,50

Loại 2

 

 

Thôn 12

46,20

Loại 3

 

10

Xã Nga Thành

 

 

 

 

Thôn Hồ Đông

45,81

Loại 3

 

 

Thôn Hồ Nam

51,43

Loại 2

 

 

Thôn Đông Xuân

54,39

Loại 2

 

 

Thôn Bắc Trung

80,73

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thành

45,03

Loại 3

 

11

Xã Nga Giáp

 

 

 

 

Thôn Hanh Gia

45,28

Loại 3

 

 

Thôn Ngoại 1

60,57

Loại 2

 

 

Thôn Ngoại 2

62,84

Loại 2

 

 

Thôn Nội 2

79,83

Loại 1

 

 

Thôn Nội 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lục Sơn

52,76

Loại 2

 

 

Thôn Lục Hải

51,79

Loại 2

 

12

Xã Nga Hải

 

 

 

 

Thôn Đông Sơn

78,22

Loại 1

 

 

Thôn Nam Sơn

64,56

Loại 2

 

 

Thôn Trung Tiến

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tây Sơn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hải Bình

77,16

Loại 1

 

 

Thôn Cần Thanh

51,69

Loại 2

 

 

Thôn Hải Tiến

56,67

Loại 2

 

13

Xã Nga Yên

 

 

 

 

Thôn Yên Lộc

79,45

Loại 1

 

 

Thôn Yên Khoái

80,93

Loại 1

 

 

Thôn Yên Ninh

85,00

Loại 1

 

14

Thị trấn Nga Sơn

 

 

 

 

Tiểu khu 1

53,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 2

72,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 3

53,00

Loại 2

 

 

Tk Hưng Long

53,00

Loại 2

 

 

Tk Ba Đình

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Hạnh 1

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Hạnh 2

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hưng Đạo

60,50

Loại 2

 

 

Thôn M Hưng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Nga Lộ 1

66,50

Loại 2

 

 

Thôn Nga Lộ 2

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Long Khang

63,50

Loại 2

 

 

Thôn Bách Lợi

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Bắc

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Thng Thịnh

53,00

Loại 2

 

15

Xã Nga Bạch

 

 

 

 

Thôn Bạch Hải

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Đng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Thắng

71,40

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Hùng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thái

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Trưng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Triệu Thành

75,00

Loại 2

 

16

Xã Nga Trung

 

 

 

 

Thôn 1

77,68

Loại 1

 

 

Thôn 2

45,71

Loại 3

 

 

Thôn 3

46,02

Loại 3

 

 

Thôn 4

46,37

Loại 3

 

 

Thôn 5

77,54

Loại 1

 

17

Xã Nga Phượng

 

 

 

 

Thôn 1

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

79,15

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

79,29

Loại 1

 

 

Thôn Vân Hoàn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Đội

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Giải Uấn

82,30

Loại 1

 

 

Thôn Hội Kê

46,69

Loại 3

 

 

Thôn Báo Văn

76,82

Loại 1

 

18

Xã Nga Thạch

 

 

 

 

Thôn Phương Phú

78,49

Loại 1

 

 

Thôn 2 Phương Phú

61,79

Loại 2

 

 

Thôn 3 Hậu Trạch

47,83

Loại 3

 

 

Thôn 4 Hậu Trạch

74,84

Loại 2

 

 

Thôn 5 Trung Thành

81,09

Loại 1

 

 

Thôn 6 Thanh ng

82,94

Loại 1

 

19

Xã Nga Văn

 

 

 

 

Thôn 1

69,32

Loại 2

 

 

Thôn 2

54,62

Loại 2

 

 

Thôn 3

83,12

Loại 1

 

 

Thôn 4

81,25

Loại 1

 

 

Thôn 5

80,31

Loại 1

 

 

Thôn 6

72,89

Loại 2

 

20

Xã Nga Trường

 

 

 

 

Thôn Mật Kỳ

77,10

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Long 1

64,12

Loại 2

 

 

Thôn Hợp Long 2

45,60

Loại 3

 

 

Thôn Đông Kinh

47,40

Loại 3

 

 

Thôn Trung Điền

77,29

Loại 1

 

21

Xã Nga Thiện

 

 

 

 

Thôn Ngũ Kiên

76,95

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Thịnh

61,80

Loại 2

 

 

Thôn Tri Thiện 1

45,00

Loại 3

 

 

Thòn Tri Thiện 2

51,60

Loại 2

 

 

Thôn Tri Thiện 3

76,16

Loại 1

 

 

Thôn Từ Sơn

45,00

Loại 3

 

22

Xã Ba Đình

 

 

 

 

Thôn Điền Hộ

49,45

Loại 3

 

 

Thôn Thượng Thọ

84,07

Loại 1

 

 

Thôn Mậu Thịnh

83,23

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Khê

83,28

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thng

54,06

Loại 2

 

 

Thôn M Thành

46,05

Loại 3

 

23

Xã Nga Vịnh

 

 

 

 

Thôn Nghi Vịnh

67,50

Loại 2

 

 

Thôn Tuân Đạo

81,50

Loại 1

 

 

Thôn An Thọ

81,60

Loại 1

 

 

Thôn Tứ Thôn

84,40

Loại 1

 

24

Xã Nga Thng

 

 

 

 

Thôn Xa Liễn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thượng

50,50

Loại 2

 

 

Thôn Giáp

50,80

Loại 2

 

 

Thôn Trung Cự

50,70

Loại 2

 

 

Thôn Tam Linh

82,46

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HÀ TRUNG
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hà Tân

 

 

 

 

Thôn Tam Quy

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Sơn

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Quan Tương

76,00

Loại 1

 

 

Thôn V Liệt

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Đô Mỹ

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thôn

79,00

Loại 1

 

2

Xã Hà Giang

 

 

 

 

Thôn Mỹ Dương

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Quan Chiêm

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Chánh Lộc

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Thuận

78,00

Loại 1

 

3

Xã Hà Châu

 

 

 

 

Thôn Thạch Lễ

81,40

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Chuế 1

51,49

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Chuế 2

48,00

Loại 3

 

 

Thôn Nga Đông

68,38

Loại 2

 

 

Thôn Nga Trung

47,42

Loại 3

 

 

Thôn Minh Hòa

48,54

Loại 3

 

 

Thôn Nga Nam

51,56

Loại 2

 

 

Thôn Núi Nga

45,00

Loại 3

 

4

Xã Hà Tiến

 

 

 

 

Thôn Yên Phú

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Cm Sơn

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Bồng

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Ô

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Sơn

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Đầm Sen

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Sậy

68,00

Loại 2

 

 

Thôn Hương Đạm

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Bng Sơn

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tiến

48,00

Loại 3

 

5

Xã Hà Ngọc

 

 

 

 

Thôn Đồng Vườn

48,06

Loại 3

 

 

Thôn Kim Đ

68,66

Loại 2

 

 

Thôn Kim Quan Sơn

46,92

Loại 3

 

 

Thôn Kim Phú Na

79,01

Loại 1

 

 

Thôn Kim Trần Vũ

59,72

Loại 2

 

6

Xã Hà Long

 

 

 

 

Thôn Gia Miêu

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Vân

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Yến Vỹ

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Qung Bình

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Hậu

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Toàn

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Khắc Dũng

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Đụng

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Đại Sơn

85,00

Loại 1

 

7

Xã Hà Hải

 

 

 

 

Thôn Thạch Quật 1

56,43

Loại 2

 

 

Thôn Thạch Quật 2

46,61

Loại 3

 

 

Thôn Nam Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Như Lăng

54,40

Loại 2

 

 

Thôn Đông Yên

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thôn

72,24

Loại 2

 

 

Thôn Tùng Thi

45,20

Loại 3

 

8

Xã Hà Bắc

 

 

 

 

Thôn Bắc Sơn

81,09

Loại 1

 

 

Thôn Đà Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trạng Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Song Nga

85,00

Loại 1

 

9

Xã Hoạt Giang

 

 

 

 

Thôn Vân Hưng

48,05

Loại 3

 

 

Thôn Vân Xá

64,84

Loại 2

 

 

Thôn Vân Thu

49,42

Loại 3

 

 

Thôn Vân Trụ

49,51

Loại 3

 

 

Thôn Vân Cẩm

45,87

Loại 3

 

 

Thôn Vân Đin

58,41

Loại 2

 

 

Thôn Vân Yên

50,52

Loại 2

 

 

Thôn Trung Chính

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Giang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Ngoại

85,00

Loại 1

 

10

Xã Yến Sơn

 

 

 

 

Thôn Bình Lâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Chuế Cầu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đắc Cốc

84,14

Loại 1

 

 

Thôn Đa Qu 1

68,98

Loại 2

 

 

Thôn Đa Qu 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Ninh Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phú Nham

46,72

Loại 3

 

 

Thôn Đông Ninh

50,18

Loại 2

 

 

Thôn Tây Ninh

54,64

Loại 2

 

 

Thôn Đường Cát

51,15

Loại 2

 

 

Thôn Nghè Đỏ

46,89

Loại 3

 

11

Xã Hà Sơn

 

 

 

 

Thôn Vĩnh An

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Hà Hợp

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Cẩm Cường

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Chí Phúc

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Quý Tiến

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Giang Sơn 9

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Giang Sơn 10

58,00

Loại 2

 

12

Xã Hà Lĩnh

 

 

 

 

Thôn Tiên Hòa 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 2

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 3

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 4

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 2

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 3

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Ân

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Lộc

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Sơn

80,00

Loại 1

 

13

Xã Hà Thái

 

 

 

 

Thôn Thái Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Tây

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Hòa

50,88

Loại 2

 

 

Thôn Thái Minh

85,00

Loại 1

 

14

Xã Hà Vinh

 

 

 

 

Thôn Quý Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đại Lợi

83,80

Loại 1

 

 

Thôn Lương Thôn

54,44

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thị

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Quan

62,20

Loại 2

 

 

Thôn Đông Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tây Vinh

85,00

Loại 1

 

15

Xã Yên Dương

 

 

 

 

Thôn Trung Chính

78,63

Loại 1

 

 

Thôn Trung Tâm

78,99

Loại 1

 

 

Thôn Yên Xá

79,74

Loại 1

 

 

Thôn Cao Lũng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đoài Thôn

52,36

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thôn

51,37

Loại 2

 

 

Thôn Th Khối

46,45

Loại 3

 

16

Xã Hà Lai

 

 

 

 

Thôn Phú Thọ

61,60

Loại 2

 

 

Thôn Nhạn Trạch

57,59

Loại 2

 

 

Thôn Mậu Yên 1

53,61

Loại 2

 

 

Thôn Mậu Yên 2

84,20

Loại 1

 

 

Thôn Vân Cô

85,00

Loại 1

 

17

Xã Hà Bình

 

 

 

 

Thôn Nhân Lý

48,49

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Sơn

47,62

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Áng

49,93

Loại 3

 

 

Thôn Thịnh Vinh

47,72

Loại 3

 

 

Thôn Nội Thượng

79,31

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Trung

85,00

Loại 1

 

18

Xã Hà Đông

 

 

 

 

Thôn Hưng Phát

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Tiên

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Sơn

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Môn

81,00

Loại 1

 

19

Xã Lĩnh Toại

 

 

 

 

Thôn Độ Thôn

46,16

Loại 3

 

 

Thôn Bang Thôn

46,81

Loại 3

 

 

Thôn Chế Thôn

82,93

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Hà

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Cụ Thôn

80,39

Loại 1

 

 

Thôn Đại Sơn

73,39

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thắng

49,70

Loại 3

 

20

Thị trn Hà Trung

 

 

 

 

Tiểu khu 1

53,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 2

53,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 3

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 4

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 5

53,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 6

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Tương Lạc

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trang Các

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phong Vận

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Quý

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HẬU LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Triệu Lộc

 

 

 

 

Thôn Gia Lương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Thượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Điền

83,02

Loại 1

 

 

Thôn Phú Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thắng

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Châu T

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phong Mục

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tam Da

53,61

Loại 2

 

2

Xã Đại Lộc

 

 

 

 

Thôn Đại Sơn

81,92

Loại 1

 

 

Thôn Phú

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Y Ngô

80,95

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Trì

80,51

Loại 1

 

3

Đồng Lộc

 

 

 

 

Thôn Đại Phú

77,39

Loại 1

 

 

Thôn Nhân Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phương Độ

81,62

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Lĩnh

81,22

Loại 1

 

4

Xã Thành Lộc

 

 

 

 

Thôn Thành Đông

79,92

Loại 1

 

 

Thôn Thành Sơn

75,53

Loại 1

 

 

Thôn Thành Tây

75,87

Loại 1

 

 

Thôn Thành Ninh

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Thành Phú

77,21

Loại 1

 

5

Xã Cầu Lộc

 

 

 

 

Thôn Thiều Xá 1

84,47

Loại 1

 

 

Thôn Thiều Xá 2

81,91

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thôn 1

63,61

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thôn 2

76,88

Loại 1

 

 

Thôn Cầu Thôn

83,99

Loại 1

 

 

Thôn Cầu Tài

69,72

Loại 2

 

6

Xã Tuy Lộc

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

50,41

Loại 2

 

 

Thôn Phú Đa

48,24

Loại 3

 

 

Thôn Cách

50,92

Loại 2

 

 

Thôn Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thọ

76,14

Loại 1

 

 

Thôn Thành Tuy

63,53

Loại 2

 

7

Xã Phong Lộc

 

 

 

 

Thôn Phù Lạc

56,71

Loại 2

 

 

Thôn Kỳ Sơn

82,88

Loại 1

 

 

Thôn Cầu

69,45

Loại 2

 

 

Thôn Lộc Động

83,62

Loại 1

 

8

Xã Thun Lộc

 

 

 

 

Thôn Nhuệ Thôn

45,34

Loại 3

 

 

Thôn Lam Thôn

82,03

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thường

51,63

Loại 2

 

 

Thôn Bộ Đầu

80,77

Loại 1

 

 

Thôn Tinh Hoa

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Tinh Phúc

68,60

Loại 2

 

 

Thôn Tinh Anh

50,40

Loại 2

 

 

Thôn Điện Quang

78,01

Loại 1

 

 

Thôn Hà Xuân

48,29

Loại 3

 

9

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

 

Thôn Hà Liên

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Minh Quy

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Khoan Hồng

60,60

Loại 2

 

 

Thôn Trần Phú

67,20

Loại 2

 

 

Thôn Vũ Thành

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Đại Hữu

61,20

Loại 2

 

10

Xã Tiến Lộc

 

 

 

 

Thôn Xuân Hội

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bùi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn

81,33

Loại 1

 

 

Thôn Ngọ

83,08

Loại 1

 

 

Thôn Thị Trang

54,03

Loại 2

 

11

Xã Xuân Lộc

 

 

 

 

Thôn Đông Hòa

47,01

Loại 3

 

 

Bái Hà Xuân

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thịnh

47,93

Loại 3

 

 

Thôn Hữu Nghĩa

79,02

Loại 1

 

 

Thôn Phú Mỹ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Phú

55,08

Loại 2

 

12

Liên Lộc

 

 

 

 

Thôn 1

50,48

Loại 2

 

 

Thôn 2

75,31

Loại 1

 

 

Thôn 3

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,74

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,59

Loại 1

 

13

Xã Quang Lộc

 

 

 

 

Thôn Bạch Yên Sơn

51,26

Loại 2

 

 

Thôn Quang Sơn

46,01

Loại 3

 

 

Thôn Yên Minh

81,08

Loại 1

 

 

Thôn Hiển Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tường Lộc

46,24

Loại 3

 

 

Thôn Quang Tân

45,00

Loại 3

 

14

Xã Hoa Lộc

 

 

 

 

Thôn Hoa Trường

78,71

Loại 1

 

 

Thôn Hoa Trung

76,85

Loại 1

 

 

Thôn Cao Xá

54,13

Loại 2

 

 

Thôn Đông Phú

53,26

Loại 2

 

 

Thôn Hoa Phú

76,99

Loại 1

 

15

Xã Hòa Lộc

 

 

 

 

Thôn 1 Bái Trung

82,05

Loại 1

 

 

Thôn 2 Bái Trung

75,74

Loại 1

 

 

Thôn 3 Bái Trung

80,17

Loại 1

 

 

Thôn 4 Xuân Tiến

81,07

Loại 1

 

 

Thôn 5 Xuân Tiến

81,19

Loại 1

 

 

Thôn 1 Tam Hòa

83,98

Loại 1

 

 

Thôn 2 Tam Hòa

81,37

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Phú

80,18

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Huân

80,10

Loại 1

 

16

Xã Phú Lộc

 

 

 

 

Thôn Phú Đa

72,57

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Yên

76,02

Loại 1

 

 

Thôn Thuần Nhất

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Giữa

78,13

Loại 1

 

 

Thôn Trước

75,74

Loại 1

 

 

Thôn Phú Ninh

71,33

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

45,00

Loại 3

 

17

Xã Minh Lộc

 

 

 

 

Thôn Minh Hùng

82,72

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thịnh

81,11

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thng

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thọ

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Đức

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thành

85,09

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thanh

59,00

Loại 2

 

18

Xã Hưng Lộc

 

 

 

 

Thôn Kiến Long

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Thịnh

85,84

Loại 1

 

 

Thôn Phú Nhi

94,29

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hòa

85,39

Loại 1

 

 

Thôn Phú Lương

88,95

Loại 1

 

 

Thôn Hưng Phú

85,00

Loại 1

 

19

Xã Đa Lộc

 

 

 

 

Thôn Hùng Thành

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Lộc

94,11

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hòa

80,11

Loại 1

 

 

Thôn Đông Tân

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thành

92,01

Loại 1

 

 

Thôn Đông Hi

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Ninh Phú

90,26

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng

80,18

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Điền

57,28

Loại 2

 

20

Xã Ngư Lộc

 

 

 

 

Thôn Bắc Thọ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Tây

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Vượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Phúc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Lập

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thng

85,00

Loại 1

 

21

Xã Hải Lộc

 

 

 

 

Thôn Tân Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Da Phạn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lạch Trường

60,40

Loại 2

 

 

Thôn Tân Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lộc Tiên

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Y Bích

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tờng Nam

75,94

Loại 1

 

22

Xã Lộc Sơn

 

 

 

 

Thôn Khánh Vượng

81,02

Loại 1

 

 

Thôn Da Thượng

80,09

Loại 1

 

 

Thôn La Mát

79,62

Loại 1

 

 

Thôn Linh Long

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thng

77,21

Loại 1

 

23

Thị trấn Hậu Lộc

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Tâm

76,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Thành

77,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Đức

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Trung Thng

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tân Mỹ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Phú

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Nội

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hòa Bình

60,50

Loại 2

 

 

Thôn Minh Hòa

75,50

Loại 1

 

 

Thôn Tân Xuân

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Xuân

62,50

Loại 2

 

 

Thôn Tân Đồng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tng Ngọc

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Cường

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hong Giang

 

 

 

 

Thôn Hợp Đồng

79,25

Loại 1

 

 

Thôn Trinh Phúc

79,07

Loại 1

 

 

Thôn Trinh Lộc

49,00

Loại 3

 

 

Thôn Chinh Thọ

79,05

Loại 1

 

2

Xã Hong Xuân

 

 

 

 

Thôn Trà La

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Trà Sơn

49,22

Loại 3

 

 

Thôn Đại Điền

84,40

Loại 1

 

 

Thôn Hu Khánh

84,88

Loại 1

 

 

Thôn Kênh Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tân Khánh

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Mỹ Cầu

47,14

Loại 3

 

 

Thôn Nghĩa Hương

46,23

Loại 3

 

 

Thôn Nga Phú 1

77,05

Loại 1

 

 

Thôn Nga Phú 2

78,27

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Phú

82,67

Loại 1

 

3

Xã Hong Phưng

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Gia 1

79,80

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Gia 2

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Gia 3

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Mao

79,80

Loại 1

 

4

Xã Hong Phú

 

 

 

 

Thôn Trịnh Thôn

76,91

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thượng 1

79,09

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thượng 2

47,49

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tây

80,33

Loại 1

 

 

Thôn Phú Trung

78,02

Loại 1

 

5

Xã Hong Quý

 

 

 

 

Thôn Sao Vàng 1

64,80

Loại 2

 

 

Thôn Sao Vàng 2

66,60

Loại 2

 

 

Thôn Tự Đông

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Hào Bắc

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hào Nam

79,20

Loại 1

 

 

Thôn Tân Đức

45,00

Loại 3

 

6

Xã Hong Kim

 

 

 

 

Thôn Nghĩa Phú

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Nghĩa Trang 1

79,04

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Trang 2

76,54

Loại 1

 

 

Thôn Hiệp Thành

67,80

Loại 2

 

 

Thôn My Du

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Kim Sơn

79,37

Loại 1

 

7

Xã Hong Trung

 

 

 

 

Thôn Xa Vệ

80,74

Loại 1

 

 

Thôn Xa Vệ 4

49,27

Loại 3

 

 

Thôn Trung Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tự Nhiên

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Dương Thanh

48,07

Loại 3

 

 

Thôn Thị T

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Trinh Hà

81,90

Loại 1

 

8

Xã Hoằng Trinh

 

 

 

 

Thôn 1

81,91

Loại 1

 

 

Thôn 2

80,42

Loại 1

 

 

Thôn 3

79,55

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,60

Loại 1

 

 

Thôn 5

80,32

Loại 1

 

9

Xã Hong Sơn

 

 

 

 

Thôn Tuần Lương

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Lương Quán

77,06

Loại 1

 

 

Thôn Cần Kiệm

69,96

Loại 2

 

 

Thôn Liêm Chính

47,74

Loại 3

 

 

Thôn Bn Định

60,76

Loại 2

 

 

Thôn Bn Thành

79,02

Loại 1

 

 

Thôn Cm Lũ

45,50

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Sơn

81,23

Loại 1

 

10

Xã Hoằng Xuyên

 

 

 

 

Thôn Phú Địch

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tây Đại

65,02

Loại 2

 

 

Thôn Thần Xuân

77,55

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Đại

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đoài Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đông Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Long Xuân

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Bình

47,90

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tiến

70,65

Loại 2

 

 

Thôn Long Bình

59,36

Loại 2

 

11

Xã Hong Cát

 

 

 

 

Thôn Nam Bình

62,39

Loại 2

 

 

Thôn Hà Nội

79,86

Loại 1

 

 

Thôn Ba Đình

80,47

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thọ

76,85

Loại 1

 

 

Thôn Đức Thành

78,82

Loại 1

 

12

Xã Hong Quỳ

 

 

 

 

Thôn Tây Phúc

48,37

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tiến

73,74

Loại 2

 

 

Thôn Đông Nam

77,45

Loại 1

 

 

Thôn Đông Khê

79,67

Loại 1

 

 

Thôn Ích Hạ

46,94

Loại 3

 

 

Thôn Phúc Tiên

76,65

Loại 1

 

 

Thôn Trọng Hậu

78,08

Loại 1

 

13

Xã Hong Hp

 

 

 

 

Thôn Nhân Hòa

79,83

Loại 1

 

 

Thôn Quý Thọ

78,61

Loại 1

 

 

Thôn Bính t

74,38

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Minh

77,27

Loại 1

 

 

Thôn Đức Tiến

80,48

Loại 1

 

14

Xã Hong Đức

 

 

 

 

Thôn Nội Tý

82,43

Loại 1

 

 

Thôn CĐà

80,98

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Đà

83,89

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Thọ

80,22

Loại 1

 

 

Thôn Khang Thọ Hưng

80,96

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thịnh

48,21

Loại 3

 

 

Thôn Phúc Lộc

48,12

Loại 3

 

15

Xã Hong Hà

 

 

 

 

Thôn Đạt Tài 1

81,55

Loại 1

 

 

Thôn Đạt Tài 2

83,28

Loại 1

 

 

Thôn Hà Thái

48,36

Loại 3

 

 

Thôn Ngọc Đinh

78,74

Loại 1

 

16

Xã Hong Đạt

 

 

 

 

Thôn Trù Ninh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hạ Vũ I

78,10

Loại 1

 

 

Thôn Hạ Vũ II

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tam Nguyên

85,00

Loại 1

 

17

Xã Hong Đồng

 

 

 

 

Thôn 1 Lê Lợi

55,80

Loại 2

 

 

Thôn 2 Lê Lợi

54,60

Loại 2

 

 

Thôn 1 Hồng Thái

51,00

Loại 2

 

 

Thôn 2 Hồng Thái

76,52

Loại 1

 

 

Quang Trung

79,67

Loại 1

 

18

Xã Hong Thịnh

 

 

 

 

Thôn Đông Anh Vinh

77,11

Loại 1

 

 

Thôn Tây Anh Vinh

55,20

Loại 2

 

 

Thôn Thịnh Hòa

77,04

Loại 1

 

 

Thôn Bình Tây

76,05

Loại 1

 

 

Thôn Nam Đoan V

77,01

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Đoan Vỹ

61,20

Loại 2

 

19

Xã Hoằng Thái

 

 

 

 

Thôn 1

45,36

Loại 3

 

 

Thôn 2

47,45

Loại 3

 

 

Thôn 3

70,81

Loại 2

 

 

Thôn 4

46,64

Loại 3

 

 

Thôn 5

56,73

Loại 2

 

20

Xã Hong Thng

 

 

 

 

Thôn Hồng Nhuệ 1

80,42

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Nhuệ 2

80,64

Loại 1

 

 

Thôn Gia Hòa

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Hi Phúc 1

79,43

Loại 1

 

 

Thôn Hi Phúc 2

55,06

Loại 2

 

 

Thôn Hoàng Trì 1

79,32

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Trì 2

79,95

Loại 1

 

21

Xã Hong Đạo

 

 

 

 

Thôn Dư Khánh

51,30

Loại 2

 

 

Thôn Hiền Thôn

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Tứ Luyện

82,40

Loại 1

 

 

Thôn Nhân Đạo

66,00

Loại 2

 

 

Thôn Đằng Xá

68,20

Loại 2

 

 

Thôn Đằng Trung

52,00

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Trạch

63,00

Loại 2

 

22

Xã Hoằng Lộc

 

 

 

 

Thôn Đông Tiến

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Thành Nam

54,60

Loại 2

 

 

Thôn Đng Thịnh

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Lộc

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Tiến Thành

75,15

Loại 1

 

 

Thôn Đình Bng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Phú

46,80

Loại 3

 

23

Xã Hong Thành

 

 

 

 

Thôn 1

57,77

Loại 2

 

 

Thôn 2

83,06

Loại 1

 

 

Thôn 3

63,12

Loại 2

 

 

Thôn 6

50,61

Loại 2

 

 

Thôn 7

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 8

50,27

Loại 2

 

24

Xã Hong Trạch

 

 

 

 

Thôn Đng Lạc

78,79

Loại 1

 

 

Thôn Hà Đ

79,41

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

45,00

Loại 3

 

 

Thôn An Hảo

78,97

Loại 1

 

 

Thôn Hàm Ninh

45,00

Loại 3

 

25

Xã Hong Phong

 

 

 

 

Thôn Bắc Hội Triều

75,55

Loại 1

 

 

Thôn Nam Hội Triều

83,80

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Long

84,80

Loại 1

 

 

Thôn Đình Long

72,90

Loại 2

 

 

Thôn Đình Sen

82,30

Loại 1

 

 

Thôn Nam Hạc

73,05

Loại 2

 

 

Thôn Phong Mỹ

53,00

Loại 2

 

26

Xã Hong Lưu

 

 

 

 

Thôn Phượng Khê

84,27

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Ngô 1

62,58

Loại 2

 

 

Thôn Phượng Ngô 2

59,08

Loại 2

 

 

Thôn Nghĩa Phú

79,66

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Lập

49,39

Loại 3

 

 

Thôn Phục Lễ

48,99

Loại 3

 

27

Xã Hong Châu

 

 

 

 

Thôn Tiến Đức

75,77

Loại 1

 

 

Thôn Phú Quang

57,16

Loại 2

 

 

Thôn Chung Sơn

52,62

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thái

75,55

Loại 1

 

 

Thôn Châu Lộc

56,32

Loại 2

 

 

Thôn Châu Phong

57,07

Loại 2

 

 

Thôn Giang Hi

62,65

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Thịnh

59,71

Loại 2

 

 

Thôn Tiến Thng

67,20

Loại 2

 

 

Thôn Châu Triều

85,00

Loại 1

 

28

Xã Hong Tân

 

 

 

 

Thôn Trung Hòa

46,51

Loại 3

 

 

Thôn Cm Trung

78,55

Loại 1

 

 

Thôn Bột Trung

45,45

Loại 3

 

 

Thôn Cẩm Vinh

79,23

Loại 1

 

 

Thôn Đồng ng

85,00

Loại 1

 

29

Xã Hong Tiến

 

 

 

 

Thôn Tiền Thôn

87,91

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thành

89,60

Loại 1

 

 

Thôn Phong Lan

71,77

Loại 2

 

 

Thôn Kim Sơn

62,58

Loại 2

 

 

Thôn Kim Tân 1

56,63

Loại 2

 

 

Thôn Kim Tân 2

64,60

Loại 2

 

30

Xã Hong Yến

 

 

 

 

Thôn Sơn Trang

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Nghĩa Thục

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Hùng Tiến

55,35

Loại 2

 

 

Thôn Chuế 1

51,36

Loại 2

 

 

Thôn Chuế 2

51,56

Loại 2

 

 

Thôn Khang Đoài

58,27

Loại 2

 

 

Thôn Trung Đoài

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Ngoại

50,20

Loại 2

 

31

Xã Hong Hi

 

 

 

 

Thôn An Lạc

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Thượng

86,70

Loại 1

 

 

Thôn Đông Hòa

55,50

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Xuân

87,96

Loại 1

 

32

Xã Hong Trường

 

 

 

 

Thôn Giang Sơn

80,70

Loại 1

 

 

Thôn Linh Trường

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hải Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 1

80,80

Loại 1

 

 

Thôn Đại Trường

90,10

Loại 1

 

 

Thôn Văn Phong

89,74

Loại 1

 

 

Thôn 4

58,27

Loại 2

 

33

Xã Hong Ngọc

 

 

 

 

Thôn 1

78,07

Loại 1

 

 

Thôn 2

66,83

Loại 2

 

 

Thôn 3

46,88

Loại 3

 

 

Thôn 4

66,78

Loại 2

 

 

Thôn 5

67,71

Loại 2

 

 

Thôn 6

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Yên Lập

52,27

Loại 2

 

 

Thôn Đức Tiến

45,04

Loại 3

 

34

Xã Hong Đông

 

 

 

 

Thôn Quang Trung

48,60

Loại 3

 

 

Thôn Đông Tân

66,20

Loại 2

 

 

Thôn Phú Xuân

69,20

Loại 2

 

 

Thôn Lê Giang

79,30

Loại 1

 

 

Thôn Lê Lợi

79,00

Loại 1

 

35

Xã Hong Thanh

 

 

 

 

Thôn Đại Long

83,51

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hà

71,60

Loại 2

 

 

Thôn Đông Tây Hải

82,10

Loại 1

 

 

Thôn Tây Xuân Vi

82,60

Loại 1

 

 

Thôn Đông Xuân Vi

55,40

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hải

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Quang Trung

80,11

Loại 1

 

36

Xã Hong Phụ

 

 

 

 

Thôn Tân Xuân

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Phụ

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Tháng Mười

87,70

Loại 1

 

 

Thôn Sao Vàng

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Kỳ

88,60

Loại 1

 

 

Thôn Bc Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Tân

85,00

Loại 1

 

37

Thị trấn Bút Sơn

 

 

 

 

Phúc Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Đức Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Tân Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Đạo Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Vinh Sơn

70,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tế Đ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thọ Văn

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bút Cương

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hong Lọc

70,50

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hy

62,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Nam

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Đông

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Tây

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đại Lộc

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Qung Hi

 

 

 

 

Thôn 1

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

75,20

Loại 1

 

 

Thôn Đai

80,90

Loại 1

 

 

Thôn Bào Tiến

81,65

Loại 1

 

 

Thôn Bồi Nguyên

82,65

Loại 1

 

 

Thôn 8

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 9

77,60

Loại 1

 

 

Thôn 10

80,00

Loại 1

 

2

Xã Qung Thái

 

 

 

 

Thôn 1

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

71,00

Loại 2

 

 

Thôn 3

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

62,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 8

78,04

Loại 1

 

 

Thôn 9

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 10

66,80

Loại 2

 

3

Xã Qung Lưu

 

 

 

 

Thôn Mậu Đông

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Mậu Tây

82,19

Loại 1

 

 

Thôn Hiền Đông

86,68

Loại 1

 

 

Thôn Hin Tây

89,83

Loại 1

 

 

Thôn Giang Đông

56,40

Loại 2

 

 

Thôn Giang Tây

83,10

Loại 1

 

4

Xã Tiên Trang

 

 

 

 

Thôn Thủ Lộc

80,86

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Thành

57,79

Loại 2

 

 

Thôn Lọc Tại

52,45

Loại 2

 

 

Thôn Tiên Trang

54,10

Loại 2

 

 

Thôn Tiên Thắng

86,10

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Phong

72,11

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Phong

64,29

Loại 2

 

 

Thôn 1

52,75

Loại 2

 

 

Thôn 2

83,29

Loại 1

 

 

Thôn 3

56,89

Loại 2

 

 

Thôn 4

75,64

Loại 1

 

 

Thôn 5

89,80

Loại 1

 

5

Xã Qung Thạch

 

 

 

 

Thôn Thạch Trung

66,64

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Lâm

85,47

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Đông

81,02

Loại 1

 

 

Thôn Hải Tiến

80,63

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Nam

72,20

Loại 2

 

 

Thôn Thạch Bắc

80,00

Loại 1

 

6

Xã Quảng Nham

 

 

 

 

Thôn Bắc

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Điền

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh

63,40

Loại 2

 

 

Thôn Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thuận

78,40

Loại 1

 

 

Thôn Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đức

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiến

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân

65,00

Loại 2

 

7

Xã Quảng Nhân

 

 

 

 

Thôn 1

81,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

81,50

Loại 1

 

 

Thôn 3

81,30

Loại 1

 

 

Thôn 4

80,50

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,61

Loại 1

 

 

Thôn 6

81,91

Loại 1

 

8

Xã Qung Lộc

 

 

 

 

Thôn Triều Công

83,56

Loại 1

 

 

Thôn Lê Hương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nga Linh

85,00

Loại 1

 

9

Xã Qung Chính

 

 

 

 

Thôn Ngọc Diêm 1

76,59

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Diêm 2

79,88

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xuân

58,80

Loại 2

 

 

Thôn Phú Lương

78,77

Loại 1

 

 

Thôn Chính Đa

81,84

Loại 1

 

 

Thôn Đại Đồng

82,38

Loại 1

 

10

Xã Qung Trung

 

 

 

 

Thôn Ngọc Trà 1

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Ngc Trà 2

77,42

Loại 1

 

 

Thôn Lọc Tiến

80,48

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Tiến

82,34

Loại 1

 

 

Thôn Dũng

57,20

Loại 2

 

11

Xã Quảng Ngọc

 

 

 

 

Thôn Uy Bắc

77,97

Loại 1

 

 

Thôn Kỳ Vỹ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Gia Yên

78,51

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Phú

69,63

Loại 2

 

 

Thôn Bất Động

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Thắng

46,97

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Mọc

76,81

Loại 1

 

 

Thôn Gia Đại

46,43

Loại 3

 

 

Thôn Uy Nam

77,20

Loại 1

 

12

Xã Qung Trường

 

 

 

 

Thôn Phú Cường

83,48

Loại 1

 

 

Thôn Châu Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Thành

82,32

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tâm

85,00

Loại 1

 

13

Xã Quảng Long

 

 

 

 

Thôn Lộc Xá

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Long Đông Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

85,00

Loại 1

 

14

Xã Qung Hòa

 

 

 

 

Thôn Hòa Triều

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tân Thái

46,49

Loại 3

 

 

Thôn Hòa Trinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Văn

83,25

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Đạt

45,28

Loại 3

 

 

Thôn Hòa Đông

78,96

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Thành

45,94

Loại 3

 

15

Xã Qung Yên

 

 

 

 

Thôn Phú Ninh

79,63

Loại 1

 

 

Thôn Khang Bình

81,36

Loại 1

 

 

Thôn Đoài Đông

55,74

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cnh

80,38

Loại 1

 

 

Thôn Yên Vực

75,88

Loại 1

 

 

Thôn Trung Đào

82,18

Loại 1

 

 

Thôn Cổ Duệ

62,40

Loại 2

 

16

Xã Qung Đức

 

 

 

 

Thôn Phú Đa

82,71

Loại 1

 

 

Thôn An Toàn

78,06

Loại 1

 

 

Thôn Quang Tiền

82,37

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Thịnh

80,03

Loại 1

 

 

Thôn Hà Trung

80,82

Loại 1

 

 

Thôn Thần Cc

66,52

Loại 2

 

17

Xã Qung Ninh

 

 

 

 

Thôn Ước Thành

83,74

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Thái

81,22

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Dụ

84,44

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Phạm

83,52

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Phúc

79,26

Loại 1

 

18

Xã Qung Bình

 

 

 

 

Thôn Trần Cầu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngưu Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xa Thư

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cống Trúc

45,00

Loại 3

 

19

Xã Qung Khê

 

 

 

 

Thôn 1

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Ngưu Phương

84,50

Loại 1

 

 

Thôn 3

80,40

Loại 1

 

 

Thôn Kỳ Khôi

83,90

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,30

Loại 1

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

20

Xã Qung Giao

 

 

 

 

Thôn Việt Trung

76,81

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 8

54,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

75,00

Loại 2

 

21

Xã Qung Phúc

 

 

 

 

Thôn Phúc Tâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Nhị

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Văn Giáo

84,12

Loại 1

 

 

Thôn Liên Sơn

83,31

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Đới

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Bình

85,00

Loại 1

 

22

Xã Qung Văn

 

 

 

 

Thôn Sơn Trang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hưng

51,15

Loại 2

 

 

Thôn Kim Lâm Đồng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Môn

84,13

Loại 1

 

 

Thôn Quang Minh

83,07

Loại 1

 

23

Xã Quảng Hợp

 

 

 

 

Thôn Hợp Lực

58,29

Loại 2

 

 

Thôn Én Giang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bình Danh

81,34

Loại 1

 

 

Thôn Phương Cơ

47,99

Loại 3

 

 

Thôn Linh Hưng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Gia

49,09

Loại 3

 

24

Xã Qung Trạch

 

 

 

 

Thôn Nhân Trạch

77,35

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Trạch

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đa Phú

47,79

Loại 3

 

 

Thôn Mỹ Khê

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Trạch Trung

45,33

Loại 3

 

 

Thôn Câu Đồng

77,24

Loại 1

 

 

Thôn Trạch Hồng

45,70

Loại 3

 

25

Xã Qung Định

 

 

 

 

Thôn Tiên Vệ

79,29

Loại 1

 

 

Thôn thượng Đình 1

78,22

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Đình 2

52,88

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Đình 3

49,11

Loại 3

 

 

Thôn Trung Đình

82,12

Loại 1

 

 

Thôn Định Thanh

84,49

Loại 1

 

 

Thôn Định Tân

45,00

Loại 3

 

26

Thị trấn Tân Phong

 

 

 

 

Phố 1

53,00

Loại 2

 

 

Phố 2

68,00

Loại 2

 

 

Phố Tân Tú

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Đa 2

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thọ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thượng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Trúc

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tiền

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hưng

85,50

Loại 1

 

 

Thôn Tân Đoài

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Cổ

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hậu

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Dục Tú

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Khang Thịnh

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Chính Trung

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Phong

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phong Lượng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đng Thanh

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tri Hòa

67,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Đa 1

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Ước Ngoại

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Uyên

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Vàng

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN TĨNH GIA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hi Châu

 

 

 

 

Thôn Yên Châu

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Châu

89,85

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Châu

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Thành

84,21

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Bình

66,80

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Bình

60,53

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Trung

59,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thng

80,44

Loại 1

 

2

Xã Tân Dân

 

 

 

 

Thôn Minh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Phong

66,12

Loại 2

 

 

Thôn Hồ Thịnh

82,05

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Trung

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Thượng

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Minh

89,17

Loại 1

 

3

Xã Thanh Thủy

 

 

 

 

Thôn Nhật Tân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Cát

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tào Sơn

85,00

Loại 1

 

4

Xã Định Hải

 

 

 

 

Thôn Hồng Phong

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Quang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Kỳ

60,40

Loại 2

 

 

Thôn 8

55,00

Loại 2

 

5

Xã Hi Thanh

 

 

 

 

Thôn Thượng Hi

90,50

Loại 1

 

 

Thôn Quang Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xuyên

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Nam

85,00

Loại 1

 

6

Xã Mai Lâm

 

 

 

 

Thôn Hải Lâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Tài

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hu Nhân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Lại

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Sơn

66,40

Loại 2

 

 

Thôn Kim Phú

85,00

Loại 1

 

7

Hải An

 

 

 

 

Thôn 1

89,82

Loại 1

 

 

Thôn 2

88,03

Loại 1

 

 

Thôn 3

91,71

Loại 1

 

 

Thôn 4

90,47

Loại 1

 

 

Thôn 5

91,45

Loại 1

 

8

Xã Hải Yến

 

 

 

 

Thôn Bắc Yến

90,70

Loại 1

 

 

Thôn Văn Yên

59,30

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hậu

78,60

Loại 1

 

 

Thôn Trung Yến

86,40

Loại 1

 

 

Thôn Đông Yến

92,60

Loại 1

 

 

Thôn Nam Yến

92,83

Loại 1

 

9

Xã Bình Minh

 

 

 

 

Thôn Sơn Hải

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Tiến

82,13

Loại 1

 

 

Thôn Phú Minh

65,34

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cầu

55,99

Loại 2

 

 

Thôn Quý Hi

87,68

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Khánh

84,67

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đông

67,13

Loại 2

 

10

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

Sơn Hạ

84,87

Loại 1

 

 

Sơn Thượng

52,98

Loại 2

 

 

Xuân Sơn

55,01

Loại 2

 

 

Trung Sơn

66,09

Loại 2

 

 

Đông Thành

45,00

Loại 3

 

 

Thanh Châu

47,15

Loại 3

 

 

Trung Thành

54,83

Loại 2

 

 

Thanh Bình

46,23

Loại 3

 

 

Phúc Lý

45,66

Loại 3

 

 

Văn Phúc

45,00

Loại 3

 

 

Phượng Áng

51,64

Loại 2

 

11

Xã Hi Nhân

 

 

 

 

Thôn Xuân Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Sơn Hậu

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Sơn

81,40

Loại 1

 

 

Thôn Văn Nhân

80,81

Loại 1

 

 

Thôn Khánh Vân

78,78

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Bc Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Bắc

68,36

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Nam

75,78

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tâm

76,54

Loại 1

 

12

Xã Ninh Hi

 

 

 

 

Thôn Sơn Hi

94,06

Loại 1

 

 

Thôn Đại Tiến

56,00

Loại 2

 

 

Thôn Quang Trung

69,50

Loại 2

 

 

Thôn Thống Nhất

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Đức Thành

77,70

Loại 1

 

 

Thôn Văn Sơn

62,53

Loại 2

 

13

Xã Hải Thượng

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

66,20

Loại 2

 

 

Thôn Liên Đình

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Trung

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Bc Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Cao Bắc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cao Nam

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

66,40

Loại 2

 

 

Thôn Nam Hải

90,95

Loại 1

 

14

Xã Xuân Lâm

 

 

 

 

Thôn Dự Quần 1

79,57

Loại 1

 

 

Thôn Dự Quần

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sa Thôn 4

54,74

Loại 2

 

 

Thôn Sa Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Xuân Thành

84,93

Loại 1

 

15

Xã Hi Ninh

 

 

 

 

Thanh Cao

94,50

Loại 1

 

 

Hồng Phong 1

90,50

Loại 1

 

 

Hưng Sơn

89,15

Loại 1

 

 

Thống Nht

75,35

Loại 1

 

 

Hồng Phong 1

88,28

Loại 1

 

 

Hạnh Phúc

85,00

Loại 1

 

 

Đồng Minh

85,57

Loại 1

 

 

Thanh Bình

93,59

Loại 1

 

 

Bc Thành

85,00

Loại 1

 

 

Nam Thành

85,00

Loại 1

 

 

Nam Tiến

73,60

Loại 2

 

 

Nhân Hưng

89,71

Loại 1

 

 

Hồng Kỳ

90,53

Loại 1

 

16

Xã Hải Lĩnh

 

 

 

 

Thôn Phú Đông

64,59

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

61,66

Loại 2

 

 

Thôn Phú Tây

92,17

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Phong

90,87

Loại 1

 

 

Thôn Tây Sơn

70,83

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thng

93,21

Loại 1

 

 

Thôn Đại Quang

93,53

Loại 1

 

17

Xã Trúc Lâm

 

 

 

 

Thôn Đại Thủy

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ging Tín

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lan Trà

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Trà

55,00

Loại 2

 

18

nh Hi

 

 

 

 

Thôn Liên Vinh

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Sơn

95,00

Loại 1

 

19

Xã Anh Sơn

 

 

 

 

Thôn Xuân Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kiếu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bài

62,80

Loại 2

 

 

Thôn Cố Trinh

62,80

Loại 2

 

 

Thôn Yên Tôn

73,00

Loại 2

 

 

Thôn An Cư

48,40

Loại 3

 

20

Xã Hải Bình

 

 

 

 

Liên Đình

80,00

Loại 1

 

 

Liên Hưng

73,40

Loại 2

 

 

Liên Thịnh

80,00

Loại 1

 

 

Nam Hi

80,00

Loại 1

 

 

Tiền Phong

80,00

Loại 1

 

 

Tân Hi

80,00

Loại 1

 

 

Tân Vinh

80,00

Loại 1

 

 

Đoan Hùng

83,36

Loại 1

 

21

Xã Các Sơn

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng Nhất

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Song

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lạn

61,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kiêm Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quế Lam

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hi Sơn

68,20

Loại 2

 

 

Thôn Các

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Trường Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hoành Sơn

85,00

Loại 1

 

22

Xã Nguyên Bình

 

 

 

 

Thôn Nổ Giáp 1

80,70

Loại 1

 

 

Thôn N Giáp 2

81,35

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng 1

76,80

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng 2

77,14

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thắng

80,73

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tào Trung

52,58

Loại 2

 

 

Thôn Phú Quang

64,60

Loại 2

 

 

Thôn Thành Công

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Nguyên

55,00

Loại 2

 

23

Xã Ngọc nh

 

 

 

 

Thôn 8

77,30

Loại 1

 

 

Thôn 9

73,20

Loại 2

 

 

Thôn 10

49,90

Loại 3

 

 

Thôn 11

66,90

Loại 2

 

 

Thôn 12

48,73

Loại 3

 

 

Thôn 13

46,74

Loại 3

 

 

Thôn 14

78,90

Loại 1

 

 

Thôn 15

63,90

Loại 2

 

 

Thôn 16

47,90

Loại 3

 

24

Xã Nghi Sơn

 

 

 

 

Thôn Nam Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bc Sơn

85,00

Loại 1

 

25

Xã Hải Hà

 

 

 

 

Thôn Hà Bắc

91,07

Loại 1

 

 

Thôn Hà Tân

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hà Tây

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hà Trung

91,98

Loại 1

 

 

Thôn Hà Nam

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hà Đông

86,48

Loại 1

 

 

Thôn Hà Phú

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Hà Thành

95,00

Loại 1

 

26

Thị trấn Tĩnh Gia

 

 

 

 

Tiu khu 1

79,00

Loại 1

 

 

Tiu khu 2

93,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 3

64,50

Loại 2

 

 

Tiu khu 4

58,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 5

61,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 6

59,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Hòa

93,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Chính

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Tiền Phong

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hòa

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Vinh Tiến

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Hưng

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Giang Sơn

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Hải

93,00

Loại 1

 

27

Xã Tùng Lâm

 

 

 

 

Thôn Trường Sơn

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Sơn 2

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Khoa Trường

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Thế Vinh

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Lương Bình

81,00

Loại 1

 

28

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

Thôn Bình Sơn

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Bc Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Sơn

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Tây Sơn

89,00

Loại 1

 

29

Tân Trường

 

 

 

 

Thôn Tân Phúc

82,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Thông Bái

86,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

82,00

Loại 1

 

 

Thôn 8

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lâm Qung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 13

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Tam Sơn

69,00

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Lách

80,00

Loại 1

 

30

Xã Trường Lâm

 

 

 

 

Thôn Ninh Sơn

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Lập

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Lâm

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Trường

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường An

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Minh Châu

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thanh

56,00

Loại 2

 

 

Thôn Sơn Thủy

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Lâm

73,00

Loại 2

 

 

Thôn Trường Thanh

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Bình Minh

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Cát

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Sơn

84,00

Loại 1

 

31

Xã Phú Lâm

 

 

 

 

Thôn Trường Sơn

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Đại Đồng

66,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Thịnh Hùng

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Văn Sơn

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Nhất

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Tân

87,00

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tân Thọ

 

 

 

 

Thôn Mỹ Thanh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Quý

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân p

45,00

Loại 3

 

2

Xã Tân Phúc

 

 

 

 

Thôn Thái Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Định Kim

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Uyên

63,22

Loại 2

 

 

Thôn Trinh Khiết

53,43

Loại 2

 

3

Xã Tân Khang

 

 

 

 

Thôn Tân Cầu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lai Thịnh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Sơn

85,00

Loại 1

 

4

Xã Hoàng Sơn

 

 

 

 

Thôn Nham Cát

54,51

Loại 2

 

 

Thôn Yên M

82,70

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Liêm

82,10

Loại 1

 

 

Thôn Hồi Cù

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Quý

52,92

Loại 2

 

5

Xã Hoàng Giang

 

 

 

 

Thôn Yên Thái

66,60

Loại 2

 

 

Thôn Kim Sơn

56,40

Loại 2

 

 

Thôn Văn Đôi

53,20

Loại 2

 

 

Thôn Phu Huệ

50,50

Loại 2

 

 

Thôn Cao Hậu

53,70

Loại 2

 

 

Thôn Tháp Lĩnh

50,00

Loại 3

 

 

Thôn Ngọc Tháp

46,90

Loại 3

 

6

Xã Trung Chính

 

 

 

 

Thôn Thọ Vinh

60,74

Loại 2

 

 

Thôn Vinh Quang

48,32

Loại 3

 

 

Thôn Phú Thanh

66,39

Loại 2

 

 

Thôn Đông Cao

48,62

Loại 3

 

 

Thôn Đông Thng

46,51

Loại 3

 

 

Thôn Thanh Sơn

79,03

Loại 1

 

 

Thôn Tống Sở

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Bi Kiều

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Mau Giáp

45,22

Loại 3

 

7

Xã Trung Thành

 

 

 

 

Thôn Yên Quá 1

65,20

Loại 2

 

 

Thôn Yên Quá 2

77,60

Loại 1

 

 

Thôn Côn Sơn

48,00

Loại 3

 

 

Thôn Lương Mộng

47,00

Loại 3

 

 

Thôn Phú Mỹ

46,50

Loại 3

 

 

Thôn Yên Dân

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Yên

55,00

Loại 2

 

8

Xã Tế Nông

 

 

 

 

Thôn Tế Độ

81,95

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Nhất

82,35

Loại 1

 

 

Thôn Châu Sơn

77,26

Loại 1

 

 

Thịnh Lạc

81,72

Loại 1

 

 

Thôn Đạt Tiến 1

84,05

Loại 1

 

 

Thôn Đạt Tiến 2

48,40

Loại 3

 

 

Thôn Đại Đức

46,59

Loại 3

 

 

Thôn Yên Nông

47,22

Loại 3

 

 

Thôn Nhân Nhượng

46,86

Loại 3

 

 

Thôn Đông Hưng

76,91

Loại 1

 

9

Xã Tế Thng

 

 

 

 

Thôn 1

76,39

Loại 1

 

 

Thôn 2

78,62

Loại 1

 

 

Thôn 3

75,63

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,19

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,91

Loại 1

 

 

Thôn 6

76,13

Loại 1

 

 

Thôn 7

75,35

Loại 1

 

 

Thôn 8

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

78,75

Loại 1

 

10

Xã Tế Lợi

 

 

 

 

Thôn Trường Thọ

51,09

Loại 2

 

 

Thôn Yên Bái

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Hữu Cần

48,56

Loại 3

 

 

Thôn Hữu Kiệm

46,80

Loại 3

 

 

Thôn Liêm Chính

78,63

Loại 1

 

 

Thôn Côn Cương 1

62,41

Loại 2

 

 

Thôn Côn Cương 2

79,02

Loại 1

 

11

Xã Minh Nghĩa

 

 

 

 

Thôn Cung Đin

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Châu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Quang

81,06

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Thành

82,04

Loại 1

 

 

Thôn Minh Sơn

80,77

Loại 1

 

12

Xã Minh Khôi

 

 

 

 

Thôn Sài Thôn

79,98

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Lược

50,20

Loại 2

 

 

Thôn Cộng Hòa

48,91

Loại 3

 

 

Thôn Trường Loan

56,80

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thng

83,17

Loại 1

 

 

Thôn Thống Nhất

85,00

Loại 1

 

13

Xã Vạn Thiện

 

 

 

 

Thôn Cộng Hòa

46,67

Loại 3

 

 

Thôn Cao Nhuận

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Làng Trù

59,26

Loại 2

 

 

Thôn Làng Mật

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Minh

80,86

Loại 1

 

14

Xã Vạn Hòa

 

 

 

 

Thôn Tân Dân

53,70

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Lương

45,76

Loại 3

 

 

Thôn Cẩm

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Bản

65,25

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Thanh

84,05

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Thọ

76,21

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Ban

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Vạn Thọ

72,02

Loại 2

 

15

Xã Vạn Thng

 

 

 

 

Thôn Đông Tài

69,83

Loại 2

 

 

Thôn Ban Thọ

70,06

Loại 2

 

 

Thôn Phố Mi

60,60

Loại 2

 

 

Thôn Lăng Thôn

49,75

Loại 3

 

 

Thôn Qu Thng

46,41

Loại 3

 

 

Thôn Gián Hiền

80,89

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thng

80,71

Loại 1

 

 

Thôn Tân Sơn

84,42

Loại 1

 

 

Thôn Nhu Thôn

68,20

Loại 2

 

16

Xã Thăng Long

 

 

 

 

Ngư Thôn Đại Ban

85,00

Loại 1

 

 

Thôn c Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ân Phú

84,35

Loại 1

 

 

Thôn Thập Lý

75,88

Loại 1

 

 

Thôn Tân Vinh

50,02

Loại 2

 

 

Thôn Tân Giao

58,35

Loại 2

 

 

Thôn Tân Đại

81,43

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Chm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Quang

59,39

Loại 2

 

17

Xã Thăng Thọ

 

 

 

 

Thôn Thọ Thượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Khang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Đông

85,00

Loại 1

 

18

Xã Thăng Bình

 

 

 

 

Thôn Lý Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lý Bc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Lai

84,57

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Giang

56,20

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Sơn

84,51

Loại 1

 

 

Thôn Ng Hạ

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Ngọ Thượng

62,80

Loại 2

 

19

Xã Công Liêm

 

 

 

 

Thôn Đoài Đạo

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hậu Áng

80,48

Loại 1

 

 

Thôn Lộc Tuy

61,17

Loại 2

 

 

Thôn Sơn Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Đa

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Tuy Yên

77,57

Loại 1

 

 

Thôn Tân Kỳ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cự Phú

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hậu Sơn

85,00

Loại 1

 

20

Xã Công Chính

 

 

 

 

Thôn Tân Chính

52,48

Loại 2

 

 

Thôn Hòa Giáo

54,28

Loại 2

 

 

Thôn Giải Trại

53,36

Loại 2

 

 

Thôn Tam Hòa

83,80

Loại 1

 

 

Thôn Rọc Năn

52,13

Loại 2

 

 

Thôn Tân Luật

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Sơn

84,25

Loại 1

 

 

Thôn Thái Yên

63,40

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Thái

53,75

Loại 2

 

 

Thôn Tân Tiến

62,45

Loại 2

 

21

Xã Yên Mỹ

 

 

 

 

Thôn Yên Nm

81,13

Loại 1

 

 

Thôn Yên Lai

50,40

Loại 2

 

 

Thôn Yên Bình

56,88

Loại 2

 

 

Thôn Phú Hưng

50,82

Loại 2

 

 

Thôn Phú Đa

56,74

Loại 2

 

 

Thôn n Lâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Tâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Thịnh

51,70

Loại 2

 

 

Thôn Trung Phú

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Lâm Hòa

85,00

Loại 1

 

22

Xã Tượng Lĩnh

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Quang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nga Long

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nhuyễn Phú Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Long

50,19

Loại 2

 

23

Xã Tượng Sơn

 

 

 

 

Thôn Thị Long

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Thái Tượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bòng Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đức Phú Vân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kén Thôn

49,09

Loại 3

 

 

Thôn Cát Vinh

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thịnh

55,00

Loại 2

 

24

Xã Tượng Văn

 

 

 

 

Thôn Đa Tiền

46,15

Loại 3

 

 

Thôn Đa Hậu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thứ

52,01

Loại 2

 

 

Thôn Quỳnh Tiến

51,54

Loại 2

 

 

Thôn Trí Phú

51,08

Loại 2

 

 

Thôn Trúc Đại

45,04

Loại 3

 

 

Thôn Hùng Sơn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thọ Xương

46,13

Loại 3

 

25

Xã Tưng Sơn

 

 

 

 

Thôn Văn Đô

47,07

Loại 3

 

 

Thôn Bất Nộ

45,71

Loại 3

 

 

Thôn Kim Phú

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thọ Sơn

47,57

Loại 3

 

 

Thôn Yên Minh

45,84

Loại 3

 

 

Thôn Thành Liên

45,78

Loại 3

 

 

Thôn Trung Yên

45,00

Loại 3

 

26

Xã Trường Trung

 

 

 

 

Thôn Phượng Đoài

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Liệt

61,92

Loại 2

 

 

Thôn Yên Lăng

49,95

Loại 3

 

 

Thôn Tín Bn

49,23

Loại 3

 

27

Xã Trường Minh

 

 

 

 

Thôn Phú Nm

46,99

Loại 3

 

 

Thôn Thạch Lãng

79,91

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Đỗi

83,77

Loại 1

 

 

Thôn Đặng Đỗi

53,01

Loại 2

 

 

Thôn Minh Côi

53,49

Loại 2

 

 

Thôn Phú Viên

51,35

Loại 2

 

28

Xã Trường Giang

 

 

 

 

Thôn Yên Tuần

78,45

Loại 1

 

 

Thôn Trường Thành

80,41

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Hòa

45,38

Loại 3

 

 

Thôn Đông Hòa

76,96

Loại 1

 

 

Thôn Tân Ngọc

45,04

Loại 3

 

 

Thôn Nguyên Ngọc

78,55

Loại 1

 

29

Thị trấn Nông Cống

 

 

 

 

Tiu khu Vũ Yên

88,00

Loại 1

 

 

Tiu khu Tập Cát 1

88,00

Loại 1

 

 

Tiu khu Tập Cát 2

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu Thái Hòa

88,00

Loại 1

 

 

Tiu khu Lê Xá 1

77,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu Lê Xá 2

61,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu Nam Giang

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu Bắc Giang

55,50

Loại 2

 

 

Tiểu khu Đông Hòa

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu Bái Đa

76,00

Loại 1

 

 

Tiu khu Nam Tiến

88,00

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN ĐÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Đông Tiến

 

 

 

 

Thôn Nhuận Thạch

79,31

Loại 1

 

 

Thôn Triệu Xá 1

77,86

Loại 1

 

 

Thôn Triệu Xá 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Triệu Tiền

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hiệp Khởi

79,05

Loại 1

 

 

Thôn Kim Sơn

76,13

Loại 1

 

2

Đông Thanh

 

 

 

 

Thôn Phúc Triền 1

45,00

Loại 3

 

 

Thần Phúc Triền 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Quỳnh Bôi 1

75,40

Loại 1

 

 

Thôn Quỳnh Bôi 2

45,60

Loại 3

 

 

Thôn Kim Bôi

76,73

Loại 1

 

 

Thôn Cần

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Ngọc Tích

78,07

Loại 1

 

 

Thôn Kiệm

45,00

Loại 3

 

3

Đông Thịnh

 

 

 

 

Thôn Đà Ninh

78,27

Loại 1

 

 

n Đại Từ 1

76,20

Loại 1

 

 

Tôn Đại Từ 2

45,00

Loại 3

 

 

Tôn Đại Từ 3

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Lậu 1

76,96

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Lậu 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đoàn Kết

78,02

Loại 1

 

4

Xã Đông Khê

 

 

 

 

Thôn 1

46,20

Loại 3

 

 

Thôn 2

67,49

Loại 2

 

 

Thôn 3

81,32

Loại 1

 

 

Thôn 4

55,79

Loại 2

 

 

Thôn 5

74,79

Loại 2

 

 

Thôn 1 (Đông Anh)

78,20

Loại 1

 

 

Thôn 2 (Đông Anh )

77,40

Loại 1

 

 

Thôn 3 (Đông Anh)

76,29

Loại 1

 

 

Thôn 4 (Đông Anh)

55,34

Loại 2

 

5

Xã Đông Minh

 

 

 

 

Thôn 1

56,45

Loại 2

 

 

Thôn 2

76,14

Loại 1

 

 

Thôn 3

59,75

Loại 2

 

 

Thôn 4

77,46

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,25

Loại 1

 

 

Thôn 6

71,44

Loại 2

 

6

Đông Ninh

 

 

 

 

Thôn Thế Giới

79,30

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Bình

77,63

Loại 1

 

 

Thôn Trường Xuân

78,75

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Lộc

78,25

Loại 1

 

 

Thôn Thành Huy

79,29

Loại 1

 

 

Thôn Phù Bình

45,57

Loại 3

 

 

Thôn Phù Chẩn

76,95

Loại 1

 

7

Xã Đông Hoàng

 

 

 

 

Thôn Học Thượng

76,29

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Phật

82,73

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Học

77,26

Loại 1

 

 

Thôn Chùy Lạc Giang

76,32

Loại 1

 

 

Thôn Tâm Binh

76,08

Loại 1

 

 

Thôn Cm Tú

82,48

Loại 1

 

8

Xã Đông Hòa

 

 

 

 

Thôn Phú Minh

79,47

Loại 1

 

 

Thôn Hiền Thư

79,22

Loại 1

 

 

Thôn Chính Bình

79,59

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Hòa

47,02

Loại 3

 

 

Thôn Cựu Tự

80,54

Loại 1

 

 

Thôn Tân Đại

79,92

Loại 1

 

9

Xã Đông Yên

 

 

 

 

Thôn Yên Doãn 1

52,56

Loại 2

 

 

Thôn Yên Doãn 2

53,64

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cẩm 1

51,77

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cẩm 2

48,87

Loại 3

 

 

Thôn Yên Bng

78,73

Loại 1

 

 

Thôn Yên Trường

80,45

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thành

56,06

Loại 2

 

10

Xã Đông Văn

 

 

 

 

Thôn Văn Thịnh

45,93

Loại 3

 

 

Thôn Văn Bắc

55,02

Loại 2

 

 

Thôn Văn Trung

57,90

Loại 2

 

 

Thôn Văn Đoài

45,56

Loại 3

 

 

Thôn Văn Nam

62,10

Loại 2

 

 

Thôn Văn Thắng

84,80

Loại 1

 

 

Thôn Văn Châu

46,22

Loại 3

 

11

Xã Đông Phú

 

 

 

 

Thôn Chiếu Thượng

84,45

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Thịnh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Bình

84,41

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Văn

61,84

Loại 2

 

12

Đông Nam

 

 

 

 

Thôn Thành Vinh

81,39

Loại 1

 

 

Thôn Hạnh Phúc Đoàn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Chính

51,60

Loại 2

 

 

Thôn Mai Ch

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Yên

50,54

Loại 2

 

 

Thôn Sơn Lương

66,40

Loại 2

 

13

Đông Quang

 

 

 

 

Thôn 1 Đức Thng

50,95

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thành

56,45

Loại 2

 

 

Thôn 1 Thịnh Trị

83,20

Loại 1

 

 

Thôn 2 Thịnh Trị

81,90

Loại 1

 

 

Thôn 3 Trịnh Trị

80,92

Loại 1

 

 

Thôn Văn Ba

84,74

Loại 1

 

14

Thị trn Rừng Thông

 

 

 

 

Khu phố Nhuệ Sâm

76,50

Loại 1

 

 

Khu phố Đông Xuân

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố Xuân Lưu

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố Nam Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Khu ph Cao Sơn

54,50

Loại 2

 

 

Khu phố Phượng Lĩnh

74,50

Loại 2

 

 

Khu phố Toàn Tân

88,00

Loại 1

 

 

Khu phố Hàm Hạ

88,00

Loại 1

 

 

Khu phố Thống Nhất

69,50

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Thị trấn Thiệu Hóa

 

 

 

 

Tiu khu 1

88,00

Loại 1

 

 

Tiu khu 2

88,00

Loại 1

 

 

Tiu khu 3

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 4

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 5

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 6

79,00

Loại 1

 

 

Thôn 1

86,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

53,50

Loại 2

 

 

Thôn 3

86,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

54,50

Loại 2

 

 

Thôn 5

53,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

53,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Ba Chè

53,00

Loại 2

 

2

Xã Thiệu Toán

 

 

 

 

Thôn Toán Tỵ

81,71

Loại 1

 

 

Thôn Toán Thọ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Toán Phúc

73,34

Loại 2

 

 

Thôn Toán Thành

82,17

Loại 1

 

 

Thôn Toán Thng

82,42

Loại 1

 

3

Xã Thiệu Chính

 

 

 

 

Thôn Dân Quý

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Dân Quyền Dân Sinh

76,67

Loại 1

 

 

Thôn Dân Vượng

45,98

Loại 3

 

 

Thôn Dân Tài

45,89

Loại 3

 

 

Thôn Dân Tiến

48,22

Loại 3

 

 

Thôn Dân Chính

77,27

Loại 1

 

4

Xã Thiệu Vận

 

 

 

 

Thôn Quý Xá

79,11

Loại 1

 

 

Thôn 1

75,06

Loại 1

 

 

Thôn 2

45,72

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

56,14

Loại 2

 

 

Thôn Lạc Đô

59,38

Loại 2

 

5

Xã Thiệu Lý

 

 

 

 

Thôn 1

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

69,83

Loại 2

 

 

Thôn 5

77,02

Loại 1

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

6

Xã Thiệu Viên

 

 

 

 

Thôn 1

68,41

Loại 2

 

 

Thôn 2

45,09

Loại 3

 

 

Thôn 3

78,24

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

57,04

Loại 2

 

 

Thôn 6

77,67

Loại 1

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

7

Xã Tân Châu

 

 

 

 

Thôn 1

61,32

Loại 2

 

 

Thôn 2

78,46

Loại 1

 

 

Thôn 3

61,46

Loại 2

 

 

Thôn Thọ Sơn 1

77,22

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Sơn 2

75,70

Loại 1

 

 

Thôn Đắc Châu 1

69,24

Loại 2

 

 

Thôn Đắc Châu 2

45,70

Loại 3

 

 

Thôn Yên Tân

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phú Văn

45,00

Loại 3

 

8

Xã Minh Tâm

 

 

 

 

Thôn Đồng Bào

78,73

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Chí

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Minh

82,67

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tâm

58,80

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Thanh

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Thái Lai

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thái Sơn

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Ninh

78,52

Loại 1

 

 

Thôn Thái Bình

76,90

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tiến

79,41

Loại 1

 

9

Xã Thiệu Ngọc

 

 

 

 

Thôn Chẩn Xuyên 1

81,15

Loại 1

 

 

Thôn Chn Xuyên 2

82,03

Loại 1

 

 

Thôn Tân Bình 1

83,22

Loại 1

 

 

Thôn Tân Bình 2

83,83

Lơại 1

 

 

Thôn Tân Sơn

82,27

Loại 1

 

 

Thôn Thiện Phong

82,16

Loại 1

 

10

Xã Thiệu Công

 

 

 

 

Thôn Nhân Mỹ

59,70

Loại 2

 

 

Thôn Thành Đồng

82,00

Loại 1

 

 

Thôn Oanh Kiều

79,52

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thượng

79,42

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Quan

82,20

Loại 1

 

11

Xã Thiệu Phú

 

 

 

 

Tra Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Đinh Tân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Điện

77,84

Loại 1

 

 

Thôn Thuận Tôn

76,03

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Tĩnh

65,63

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

78,78

Loại 1

 

12

Xã Thiệu Long

 

 

 

 

Thôn Phú Lai

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Đức

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông L

84,53

Loại 1

 

 

Thôn Thành Đạt

45,25

Loại 3

 

 

Thôn Tiên Nông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Hưng

78,67

Loại 1

 

13

Xã Thiệu Duy

 

 

 

 

Thôn Đông Mỹ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Hòa

83,80

Loại 1

 

 

Thôn X Nhân 1

81,71

Loại 1

 

 

Thôn Khánh Hội

82,77

Loại 1

 

 

Thôn Cự Khánh

79,11

Loại 1

 

 

Thôn Phú Điền

47,60

Loại 3

 

 

Thôn Xứ Nhân 2

80,67

Loại 1

 

14

Xã Thiệu Giang

 

 

 

 

Thôn 1

81,24

Loại 1

 

 

Thôn 2

57,14

Loại 2

 

 

Thôn Trung Thôn

79,67

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Xuân

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đa Lộc

79,01

Loại 1

 

 

Thôn Vân Điền

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 6

77,43

Loại 1

 

15

Xã Thiệu Hợp

 

 

 

 

Thôn Qun Xá

83,62

Loại 1

 

 

Thôn Chn Long

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Long

79,69

Loại 1

 

 

Thôn Nam Bng 1

81,09

Loại 1

 

 

Thôn Nam Bng 2

73,24

Loại 2

 

 

Thôn Bc Bng

78,32

Loại 1

 

16

Xã Thiệu Thịnh

 

 

 

 

Thôn Thống Nhất

80,51

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thng

79,79

Loại 1

 

 

Thôn Đương Phong

77,80

Loại 1

 

17

Xã Thiệu Quang

 

 

 

 

Thôn Nhân Cao 1

70,67

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Cao 2

75,46

Loại 1

 

 

Thôn Châu Trướng

77,72

Loại 1

 

 

Thôn Trí Cường 1

78,47

Loại 1

 

 

Thôn Trí Cưng 2

79,45

Loại 1

 

 

Thôn Trí Cường 3

75,31

Loại 1

 

18

Xã Thiệu Vũ

 

 

 

 

Thôn Yên L

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cẩm Vân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lam Đạt

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lam Vỹ

85,00

Loại 1

 

19

Xã Thiệu Giao

 

 

 

 

Thôn Giao Đông

53,50

Loại 2

 

 

Thôn Giao Thành

45,57

Loại 3

 

 

Thôn Giao Sơn

57,49

Loại 2

 

 

Thôn Liên Minh

47,34

Loại 3

 

 

Thôn Bình Minh

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đng Tâm

45,47

Loại 3

 

 

Thôn Đồng Lực

45,14

Loại 3

 

 

Thôn Đại Đồng

54,41

Loại 2

 

20

Xã Thiệu Phúc

 

 

 

 

Xóm 1

79,31

Loại 1

 

 

Xóm 2

52,51

Loại 2

 

 

Thôn Mật Thôn

80,64

Loại 1

 

 

Thôn Vĩ Thôn

68,51

Loại 2

 

 

Thôn Hoạch Phúc

79,98

Loại 1

 

21

Xã Thiệu Nguyên

 

 

 

 

Thôn Nguyên Tiến

75,49

Loại 1

 

 

Thôn Ngun Tân

57,60

Loại 2

 

 

Thôn Nguyên Hưng

46,20

Loại 3

 

 

Thôn Nguyên Thịnh

75,15

Loại 1

 

 

Thôn Nguyên Sơn

52,96

Loại 2

 

 

Thôn Nguyên Trung

73,20

Loại 2

 

 

Thôn Nguyên Thành

71,40

Loại 2

 

 

Thôn Nguyên Lý

67,80

Loại 2

 

 

Thôn Nguyên Thng

75,00

Loại 2

 

22

Xã Thiệu Thành

 

 

 

 

Thôn Thành Sơn

45,66

Loại 3

 

 

Thôn Thành Thượng

78,51

Loại 1

 

 

Thôn Thành Đông

49,61

Loại 3

 

 

Thôn Thành Bo

45,68

Loại 3

 

 

Thôn Thành Đức

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thành Tiến

46,10

Loại 3

 

 

Thôn Thành Giang

80,06

Loại 1

 

 

Thôn Thành Thiện

46,15

Loại 3

 

23

Xã Thiệu Hòa

 

 

 

 

Thôn Thái Dương

80,31

Loại 1

 

 

Thôn Thái Hanh

78,24

Loại 1

 

 

Thôn Thái Khang

82,72

Loại 1

 

 

Thôn Thái Hòa

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Dân Hòa

82,48

Loại 1

 

 

Thôn Dân Ái

45,71

Loại 3

 

24

Xã Thiệu Trung

 

 

 

 

Thôn 1

75,98

Loại 1

 

 

Thôn 2

52,54

Loại 2

 

 

Thôn 3

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

25

Xã Thiệu Tiến

 

 

 

 

Thôn Phúc Lộc 1

78,47

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Lộc 2

78,79

Loại 1

 

 

Thôn Quan Trung 1

78,70

Loại 1

 

 

Thôn Quan Trung 2

79,52

Loại 1

 

 

Thôn Quan Trung 3

80,38

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN YÊN ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Quý Lộc

 

 

 

 

Thôn 1

77,68

Loại 1

 

 

Thôn 2

80,62

Loại 1

 

 

Thôn 3

80,96

Loại 1

 

 

Thôn 4

76,29

Loại 1

 

 

Thôn 5

77,37

Loại 1

 

 

Thôn 6

80,85

Loại 1

 

 

Thôn 7

80,05

Loại 1

 

 

Thôn 8

77,62

Loại 1

 

 

Thôn 9

77,24

Loại 1

 

 

Thôn 10

85,00

Loại 1

 

2

Xã Yên Thịnh

 

 

 

 

Thôn 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

84,55

Loại 1

 

 

Thôn 3

84,37

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,49

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,34

Loại 1

 

3

Xã Yên Phú

 

 

 

 

Thôn Đa Ngọc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đa Nm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bùi Thượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bùi Hạ 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bùi Hạ 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trịnh Lộc

85,00

Loại 1

 

4

Xã Yên Tâm

 

 

 

 

Thôn Xuân Trường

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Hòa

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Mỹ Quan

59,29

Loại 2

 

 

Thôn Lương Lợi

79,80

Loại 1

 

 

Thôn Xá Lập

46,73

Loại 3

 

 

Thôn Tân Thành

55,00

Loại 2

 

5

Xà Yên Trung

 

 

 

 

Thôn Long Tiến

79,41

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Lọc

78,10

Loại 1

 

 

Thôn Lạc Trung

79,81

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thành

64,51

Loại 2

 

 

Thôn Nam Thạch

77,75

Loại 1

 

 

Thôn Khá Phú

76,13

Loại 1

 

6

Xã Yên Thọ

 

 

 

 

Thôn Đan Nê 1

77,70

Loại 1

 

 

Thôn Đan Nê 2

76,65

Loại 1

 

 

Thôn Ân Lộc 1

75,28

Loại 1

 

 

Thôn Tân Lộc 2

76,79

Loại 1

 

 

Thôn Tu Mục 1

48,00

Loại 3

 

 

Thôn Tu Mục 2

77,62

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Thái

45,00

Loại 3

 

7

Xã Yên Trường

 

 

 

 

Thôn 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lựu Khê

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thạc Qu

82,60

Loại 1

 

 

Phố Kiểu

77,57

Loại 1

 

8

Xã Yên Lạc

 

 

 

 

Thôn Châu Thôn 1

81,46

Loại 1

 

 

Thôn Châu Thôn 2

82,12

Loại 1

 

 

Thôn Hanh Cát 1

71,26

Loại 2

 

 

Thôn Hanh Cát 2

67,39

Loại 2

 

 

Thôn Phác Thôn 1

64,24

Loại 2

 

 

Thôn Phác Thôn 2

80,58

Loại 1

 

9

Xã Yên Hùng

 

 

 

 

Thôn Yên Thành

78,91

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Thượng

83,56

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Cường

83,56

Loại 1

 

 

Thôn Thành Thái

79,09

Loại 1

 

10

Xã Yên Ninh

 

 

 

 

Thôn Bích Động

77,25

Loại 1

 

 

Thôn Trịnh Xá 1

82,00

Loại 1

 

 

Thôn Trịnh Xá 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trịnh Xá 3

83,91

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Đô

59,71

Loại 2

 

11

Xã Yên Phong

 

 

 

 

Thôn Lý Nhân

78,91

Loại 1

 

 

Thôn Tam Da

48,95

Loại 3

 

 

Thôn Phượng Lai

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thị Thư

76,60

Loại 1

 

 

Thôn Tân Phong

75,63

Loại 1

 

12

Xã Yên Thái

 

 

 

 

Thôn Mỹ Bi

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phù Hưng 1

76,80

Loại 1

 

 

Thôn Phù Hưng 2

76,29

Loại 1

 

 

Thôn Lê

80,28

Loại 1

 

13

Xã Định Thành

 

 

 

 

Thôn Bái Ân 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Ân 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tường Vân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hi Qut

85,00

Loại 1

 

14

Định Tiến

 

 

 

 

Thôn Lang Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Lc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Duệ Thôn

83,23

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tam Đồng

85,00

Loại 1

 

15

Xã Định Bình

 

 

 

 

Thôn Mỹ Nga

47,00

Loại 3

 

 

Thôn Ấp Trú

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Sen

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kênh Khê

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đắc Trí

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Căn Lập

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Công Bình

46,00

Loại 3

 

16

Xã Định Liên

 

 

 

 

Thôn Duyên Thưng 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Duyên Thượng 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vực Phác

80,30

Loại 1

 

 

Thôn Bái Thủy

85,00

Loại 1

 

17

Định Long

 

 

 

 

Thôn Là Thôn

83,82

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Ngữ 1

77,24

Loại 1

 

 

Thôn Tân Ngữ 2

77,74

Loại 1

 

18

Xã Định Hòa

 

 

 

 

Thôn T Lai

84,37

Loại 1

 

 

Thôn Phang Thôn

81,61

Loại 1

 

 

Thôn Thung Thượng

84,35

Loại 1

 

 

Thôn Thung Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mai Trung

82,64

Loại 1

 

 

Thôn Nội Hà

79,38

Loại 1

 

19

Xã Định Công

 

 

 

 

Thôn Cẩm Trướng 1

82,17

Loại 1

 

 

Thôn Cm Trướng 2

78,51

Loại 1

 

 

Thôn Phú Khang

79,24

Loại 1

 

 

Thôn Quan Yên

77,13

Loại 1

 

20

Xã Định n

 

 

 

 

Thôn Yên Hoành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Định

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kênh Thôn

78,67

Loại 1

 

 

Thôn Tân Long

47,97

Loại 3

 

21

Định Hải

 

 

 

 

Sét Thôn

81,73

Loại 1

 

 

Thịnh Thôn

45,80

Loại 3

 

 

Thôn Trịnh Diện

85,00

Loại 1

 

 

Ái Thôn

81,45

Loại 1

 

 

Thôn Duyên Lộc

82,13

Loại 1

 

22

Xã Định Tăng

 

 

 

 

Thôn Bái Trại 1

81,05

Loại 1

 

 

Thôn Bái Trại 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Đài

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hoạch Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thọ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Cẩm

49,28

Loại 3

 

23

Xã Định Hưng

 

 

 

 

Thôn Đồng Tình

80,61

Loại 1

 

 

Thôn Duyên Hy

85,00

Loại 1

 

 

V Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Hô Thôn

79,46

Loại 1

 

24

Xã Yên Lâm

 

 

 

 

Thôn Cao Khánh

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Trí

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Quan Trì

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Phong Mỹ

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Sơn

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Diệu Sơn

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Long

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Hành Chính

78,00

Loại 1

 

25

Thị trấn Thống Nhất

 

 

 

 

Khu phố 1

83,50

Loại 1

 

 

Khu phố 2

78,50

Loại 1

 

 

Khu phố 3/2

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố 4

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố Sao Đỏ

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố Thắng Long

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố Sơn Phòng

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố Thắng Lợi

53,00

Loại 2

 

26

Thị trấn Quán Lào

 

 

 

 

Khu phố 1

65,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố 4

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố 5

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Lý Yên

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Phú

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Thiết Đinh

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Bối Lim

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Vĩnh Yên

 

 

 

 

Thôn Yên Tôn Hạ

84,63

Loại 1

 

 

Thôn Phù Lưu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Tôn Thượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Đồn

84,34

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Xuyên

49,11

Loại 3

 

 

Thôn Mỹ Sơn

57,54

Loại 2

 

2

Xã Vĩnh Tiến

 

 

 

 

Thôn Thổ Phụ

46,96

Loại 3

 

 

Thôn Phú Lĩnh

47,22

Loại 3

 

 

Thôn Tây Giai

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Giai

80,24

Loại 1

 

 

Thôn Phố Mới

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phương Giai

45,00

Loại 3

 

3

Xã Ninh Khang

 

 

 

 

Thôn Yên Lạc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kỳ Ngãi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Vực

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phi Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Khang Hải

81,47

Loại 1

 

 

Thôn Khang Đình

77,02

Loại 1

 

 

Thôn Khang Hồ

75,11

Loại 1

 

 

Thôn Khang Tân

50,13

Loại 2

 

4

Xã Minh Tân

 

 

 

 

Thôn Đa Bút

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bồng Trung 1

82,87

Loại 1

 

 

Thôn Bồng Trung 2

83,05

Loại 1

 

 

Thôn 5

83,90

Loại 1

 

 

Thôn 6

82,13

Loại 1

 

 

Thôn 7

78,37

Loại 1

 

 

Thôn 8

84,18

Loại 1

 

 

Thôn 9

85,00

Loại 1

 

5

Xã Vĩnh Phúc

 

 

 

 

Thôn Bái Xuân

79,36

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Minh

77,40

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Khang

49,44

Loại 3

 

 

Thôn Cổ Điệp

49,27

Loại 3

 

 

Thôn Văn Hanh

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Phúc

85,00

Loại 1

 

6

Xã Vĩnh Hòa

 

 

 

 

Thôn Lợi Chấp

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quang Biểu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Kỳ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nhật Quang

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Giang Đông

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Bỗng Phồn

53,22

Loại 2

 

 

Thôn Hữu Chấp

49,23

Loại 3

 

 

Thôn Pháp Ngỡ

54,64

Loại 2

 

7

Xã Vĩnh Quang

 

 

 

 

Thôn Quan Nhân

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Eo Lê

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiến Ích 2

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiến Ích 1

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Lê Sơn

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Cẩm Hoàng 1

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Cẩm Hoàng 2

78,00

Loại 1

 

8

Xã Vĩnh Long

 

 

 

 

Thôn Cầu Mư

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Bèo

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Môn

82,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Áng

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Cẩm Bào

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồi Thợi

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồi Mỏ

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Thành Phong

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Lập

76,00

Loại 1

 

9

Xã Vĩnh Hưng

 

 

 

 

Thôn 1

79,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

79,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

83,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

87,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

74,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

82,00

Loại 1

 

10

Xã Vĩnh Hùng

 

 

 

 

Thôn Xóm Bình

59,00

Loại 2

 

 

Thôn Xóm Nam

62,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thắng

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Xóm Hát

57,00

Loại 2

 

 

Thôn Xóm Trung

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Xóm Đoài

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Việt Yên

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Xóm Mới

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Sóc Sơn 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Sóc Sơn 2

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Sóc Sơn 3

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Mực

89,00

Loại 1

 

11

Xã Vĩnh Thịnh

 

 

 

 

Thôn 1

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 8

79,00

Loại 1

 

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Thọ Tiến

 

 

 

 

Thôn 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

67,29

Loại 2

 

 

Thôn 3

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

54,34

Loại 2

 

 

Thôn 5

57,65

Loại 2

 

 

Thôn 6

85,00

Loại 1

 

2

Xã Xuân Thịnh

 

 

 

 

Thôn Thu Đông

79,67

Loại 1

 

 

Thôn Hùng Cường

77,25

Loại 1

 

 

Thôn Phú Vinh

79,11

Loại 1

 

 

Thôn Khang Thịnh

78,50

Loại 1

 

3

Xã Thọ Ngọc

 

 

 

 

Thôn 1

51,40

Loại 2

 

 

Thôn 2

53,17

Loại 2

 

 

Thôn 3

51,11

Loại 2

 

 

Thôn 4

76,26

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,30

Loại 1

 

 

Thôn 6

55,61

Loại 2

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 8

51,64

Loại 2

 

 

Thôn 9

76,89

Loại 1

 

4

Xã Thọ Cường

 

 

 

 

Thôn 1

46,91

Loại 3

 

 

Thôn 2

50,49

Loại 2

 

 

Thôn 3

45,56

Loại 3

 

 

Thôn 4

48,70

Loại 3

 

 

Thôn 5

48,93

Loại 3

 

 

Thôn 6

50,42

Loại 2

 

 

Thôn 7

69,03

Loại 2

 

5

Xã Đồng Lợi

 

 

 

 

Thôn Quần Nham 1

77,84

Loại 1

 

 

Thôn Quần Nham 2

47,10

Loại 3

 

 

Thôn Lọc Trạch

81,86

Loại 1

 

 

Thôn Long Vân

84,41

Loại 1

 

 

Thôn Lộc Nham

46,60

Loại 3

 

 

Thôn Thọ Lộc

80,74

Loại 1

 

6

Xã Dân Lý

 

 

 

 

Thôn 1

58,56

Loại 2

 

 

Thôn 2

81,40

Loại 1

 

 

Thôn 3

79,11

Loại 1

 

 

Thôn 4

80,62

Loại 1

 

 

Thôn 5

78,79

Loại 1

 

 

Thôn 6

81,09

Loại 1

 

 

Thôn 7

56,84

Loại 2

 

 

Thôn Phố Thiều

75,00

Loại 2

 

7

Xã Thọ Tân

 

 

 

 

Thôn 1

56,01

Loại 2

 

 

Thôn 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

52,37

Loại 2

 

 

Thôn 4

53,76

Loại 2

 

 

Thôn 5

51,03

Loại 2

 

 

Thôn 6

83,60

Loại 1

 

8

Xã Hợp Thành

 

 

 

 

Thôn Diễn Ngoại

80,58

Loại 1

 

 

Thôn Diễn Thành

77,05

Loại 1

 

 

Thôn Diễn Đông

70,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Thành

80,44

Loại 1

 

 

Thôn Lai Triều

81,88

Loại 1

 

 

Thôn Diễn Hòa

78,26

Loại 1

 

 

Thôn Diễn Phú

62,24

Loại 2

 

9

Xã Hợp Thắng

 

 

 

 

Thôn Liên Châu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Châu Cương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Khang

59,75

Loại 2

 

 

Thôn Tâm Tiến

61,69

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Thành

84,24

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thắng 1

82,12

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thắng 2

67,66

Loại 2

 

10

Xã Đồng Thắng

 

 

 

 

Thôn Đại Đồng 1

81,70

Loại 1

 

 

Thôn Đại Đồng 2

81,61

Loại 1

 

 

Thôn Đại Đồng 3

70,72

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nhạ Lộc

85,00

Loại 1

 

11

Xã Thọ Vực

 

 

 

 

Thôn 1

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

75,74

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 6

60,14

Loại 2

 

 

Thôn 7

46,21

Loại 3

 

12

Xã Tiến Nông

 

 

 

 

Thôn Hòa Triều

78,02

Loại 1

 

 

Thôn Minh Hòa

75,18

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thắng

75,62

Loại 1

 

 

Thôn Nga Nha Pho

77,49

Loại 1

 

 

Thôn Nga Nha

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Nga Nha Thượng

62,55

Loại 2

 

 

Thôn Nga My Thượng

50,40

Loại 2

 

13

Xã Thọ Thế

 

 

 

 

Thôn 1

62,70

Loại 2

 

 

Thôn 2

79,50

Loại 1

 

 

Thôn 3

79,80

Loại 1

 

 

Thôn 4

55,90

Loại 2

 

 

Thôn 5

59,40

Loại 2

 

 

Thôn 6

55,60

Loại 2

 

14

Xã Dân Lực

 

 

 

 

Thôn Ân Mọc

81,54

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Mọc

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Tiên

77,11

Loại 1

 

 

Thôn Thiện Chính

80,16

Loại 1

 

 

Thôn Đô Trang

75,38

Loại 1

 

 

Thôn Đô Xá

54,10

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Hải

77,53

Loại 1

 

 

Thôn Thị Tứ

47,40

Loại 3

 

15

Xã Minh Sơn

 

 

 

 

Thôn 1

47,80

Loại 3

 

 

Thôn 2

53,95

Loại 2

 

 

Thôn 3

61,76

Loại 2

 

 

Thôn 4

68,07

Loại 2

 

 

Thôn 5

56,40

Loại 2

 

 

Thôn 7

55,99

Loại 2

 

 

Thôn 8

45,66

Loại 3

 

16

Xã Xuân Thọ

 

 

 

 

Thôn 1

76,78

Loại 1

 

 

Thôn 2

81,01

Loại 1

 

 

Thôn 3

78,21

Loại 1

 

 

Thôn 4

81,65

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,14

Loại 1

 

17

Xã An Nông

 

 

 

 

Thôn Quần Hậu

79,10

Loại 1

 

 

Thôn Mưu Nha

76,25

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Thọ

54,80

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Yên

50,54

Loại 2

 

 

Thôn Đô Quang

78,44

Loại 1

 

 

Thôn Đô Thịnh

76,41

Loại 1

 

 

Thôn Gia Phú

45,00

Loại 3

 

18

Xã Thái Hòa

 

 

 

 

Thôn Thái Nguyên

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thái Bình

79,98

Loại 1

 

 

Thôn Thái Lai

76,60

Loại 1

 

 

Thôn Thái Sơn

79,59

Loại 1

 

 

Thôn Thái Minh

78,83

Loại 1

 

 

Thôn Thái Lộc

79,36

Loại 1

 

 

Thôn Thái Lâm

78,79

Loại 1

 

 

Thôn Thái Yên

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Phong

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Nhân

85,00

Loại 1

 

19

Xã Thọ Dân

 

 

 

 

Thôn Hà Lũng Thượng

79,51

Loại 1

 

 

Thôn Hà Lũng Hạ

79,09

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Đà

79,61

Loại 1

 

 

Thôn Nhật Quả

77,10

Loại 1

 

 

Thôn Nhật Quả Nam

63,25

Loại 2

 

 

Thôn Nhật Nội

81,95

Loại 1

 

 

Thôn Đại Vàng

46,36

Loại 3

 

20

Xã Khuyến Nông

 

 

 

 

Thôn Quần Thanh 1

79,53

Loại 1

 

 

Thôn Quần Thanh 2

74,51

Loại 2

 

 

Thôn Quần Trúc

82,72

Loại 1

 

 

Thôn Doãn Thái

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Niệm Trung

71,50

Loại 2

 

 

Thôn Tường Thôn

80,43

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Giang

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Niệm Thôn 1

63,59

Loại 2

 

 

Thôn Niệm Thôn 2

71,22

Loại 2

 

21

Xã Hợp Lý

 

 

 

 

Thôn Đông Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiến Thành

64,76

Loại 2

 

 

Thôn Quang Thanh

51,39

Loại 2

 

 

Thôn Nội Sơn

54,28

Loại 2

 

 

Thôn Văn Sơn

83,94

Loại 1

 

 

Thôn Yên Trung

85,00

Loại 1

 

22

Xã Vân Sơn

 

 

 

 

Thôn 1

56,23

Loại 2

 

 

Thôn 2

80,39

Loại 1

 

 

Thôn 3

55,00

Loại 2

 

 

Thôn 4

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,52

Loại 1

 

 

Thôn 6

55,72

Loại 2

 

 

Thôn 7

52,80

Loại 2

 

 

Thôn 8

71,53

Loại 2

 

23

Xã Dân Quyền

 

 

 

 

Thôn 1

79,77

Loại 1

 

 

Thôn 2

70,58

Loại 2

 

 

Thôn 3

79,80

Loại 1

 

 

Thôn 4

82,35

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,80

Loại 1

 

 

Thôn 6

80,88

Loại 1

 

 

Thôn 7

72,69

Loại 2

 

 

Thôn 8

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 9

80,18

Loại 1

 

 

Thôn 10

81,27

Loại 1

 

24

Xã Thọ Phú

 

 

 

 

Thôn 1

54,16

Loại 2

 

 

Thôn 2

47,39

Loại 3

 

 

Thôn 3

77,96

Loại 1

 

 

Thôn 4

61,08

Loại 2

 

 

Thôn 5

67,20

Loại 2

 

 

Thôn 6

79,33

Loại 1

 

25

Xã Nông Trường

 

 

 

 

Thôn 1

78,33

Loại 1

 

 

Thôn 2

81,83

Loại 1

 

 

Thôn 3

82,33

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,34

Loại 1

 

 

Thôn 5

82,41

Loại 1

 

26

Xã Hợp Tiến

 

 

 

 

Thôn 1

65,74

Loại 2

 

 

Thôn 2

72,89

Loại 2

 

 

Thôn 3

74,43

Loại 2

 

 

Thôn 4

58,60

Loại 2

 

 

Thôn 5

55,55

Loại 2

 

27

Xã Đồng Tiến

 

 

 

 

Thôn Trúc Chuẩn 1

54,39

Loại 2

 

 

Thôn Trúc Chuẩn 2

47,04

Loại 3

 

 

Thôn Trúc Chuẩn 3

58,74

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Xá 1

77,76

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Xá 2

75,94

Loại 1

 

 

Thôn Thị Tứ

56,40

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Vinh

81,82

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Ẩm 1

77,56

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Ẩm 2

46,92

Loại 3

 

 

Thôn Đồng Bèo

45,00

Loại 3

 

28

Xã Xuân Lộc

 

 

 

 

Thôn Cốc Thuận

76,58

Loại 1

 

 

Thôn Thành Tín

77,14

Loại 1

 

 

Thôn Yên Trinh

77,46

Loại 1

 

 

Thôn Thủy Tú

80,52

Loại 1

 

29

Xã Th Sơn

 

 

 

 

Thôn 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

83,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 8

57,00

Loại 2

 

30

Xã Bình Sơn

 

 

 

 

Thôn Bồn Dồn

67,00

Loại 2

 

 

Thôn Thoi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Cây Xe

82,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Tranh

92,00

Loại 1

 

 

Thôn Bao Lâm

94,00

Loại 1

 

31

Xã Triệu Thành

 

 

 

 

Thôn Thu Phong

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Thu Vi

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Cát Lợi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Trị Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bình Định

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Châu Thành

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Bình Phương

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Hương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Trung

80,00

Loại 1

 

32

Xã Thọ Bình

 

 

 

 

Thôn 1

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

54,00

Loại 2

 

 

Thôn 3

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

82,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

73,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

69,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

66,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

60,00

Loại 2

 

 

Thôn 10

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 11

62,00

Loại 2

 

 

Thôn 12

62,00

Loại 2

 

 

Thôn 13

79,00

Loại 1

 

 

Thôn 14

80,00

Loại 1

 

33

Thị trấn Triệu Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Bà Triu

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Giắt

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Lê Lợi

70,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tân Phong

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tân Thanh

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tân Dân

63,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tân Tiến

66,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tân Khoa

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tân Minh

53,00

Loại 2

 

 

Tổ Dân Phố 1

88,00

Loại 1

 

 

Tổ Dân Phố 2

53,00

Loại 2

 

 

Tổ Dân Phố 3

85,00

Loại 1

 

 

Tổ Dân Phố 4

88,00

Loại 1

 

34

Thị trấn Nưa

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 3

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 4

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 5

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 6

75,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 7

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 8

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 9

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 10

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 11

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN THỌ XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Bắc Lương

 

 

 

 

Thôn Mỹ Thượng

75,24

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Thượng 3

48,00

Loại 3

 

 

Thôn Mỹ Hạ

61,20

Loại 2

 

 

Thôn Trung Thôn 1

49,80

Loại 3

 

 

Thôn Trung Thôn

75,02

Loại 1

 

 

Thôn Nhuế Thôn

75,99

Loại 1

 

2

Xã Nam Giang

 

 

 

 

Thôn Phúc Thượng

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Hạ

64,09

Loại 2

 

 

Thôn Phố Neo

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 4

78,56

Loại 1

 

 

Thôn Cao Phong

67,33

Loại 2

 

 

Thôn Kim Bảng

51,69

Loại 2

 

 

Thôn 7

79,99

Loại 1

 

 

Thôn 8

79,28

Loại 1

 

3

Xã Phú Xuân

 

 

 

 

Thôn 1

78,51

Loại 1

 

 

Thôn 2

80,18

Loại 1

 

 

Thôn 3

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

51,07

Loại 2

 

 

Thôn 5

51,26

Loại 2

 

 

Thôn 10

49,20

Loại 3

 

 

Thôn Đông Thành

77,62

Loại 1

 

 

Thôn Phú Cường

77,46

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Phú

51,70

Loại 2

 

 

Thôn Hạnh Phúc

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thống Nhất

49,13

Loại 3

 

4

Xã Tây Hồ

 

 

 

 

Thôn Nam Thượng

80,79

Loại 1

 

 

Thôn Hội Hiền

79,09

Loại 1

 

 

Thôn Đống Nải

81,74

Loại 1

 

5

Xã Thọ Diên

 

 

 

 

Thôn Tứ Trụ

66,60

Loại 2

 

 

Thôn Hải Trạch 1

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hải Trạch 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thịnh Mỹ 1

51,82

Loại 2

 

 

Thôn Thịnh Mỹ 2

45,72

Loại 3

 

 

Thôn Quần Đội

47,87

Loại 3

 

 

Thôn Quần Lai 1

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Quần Lai 2

45,00

Loại 3

 

6

Xã Thọ Hải

 

 

 

 

Thôn Hương 1

49,64

Loại 3

 

 

Thôn Hương 2

48,22

Loại 3

 

 

Thôn Phấn Thôn

68,36

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thành

79,25

Loại 1

 

 

Thôn Hải Thành

79,26

Loại 1

 

 

Thôn Hải Mậu

54,92

Loại 2

 

7

Xã Thọ Lập

 

 

 

 

Thôn 1 Phúc Bồi

71,20

Loại 2

 

 

Thôn 2 Phúc Bồi

82,98

Loại 1

 

 

Thôn 3 Phúc Bồi

75,30

Loại 1

 

 

Thôn 1 Yên Trường

78,02

Loại 1

 

 

Thôn 2 Yên Trường

67,46

Loại 2

 

 

Thôn 3 Yên Trường

81,37

Loại 1

 

 

Thôn 13

45,00

Loại 3

 

8

Xã Thọ Lộc

 

 

 

 

Thôn 1

76,86

Loại 1

 

 

Thôn 2

65,02

Loại 2

 

 

Thôn 3

69,41

Loại 2

 

 

Thôn 4

76,66

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,81

Loại 1

 

 

Thôn 6

76,95

Loại 1

 

9

Xã Thọ Xương

 

 

 

 

Thôn Hữu Lễ 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Lễ 2

64,61

Loại 2

 

 

Thôn Hữu Lễ 3

62,38

Loại 2

 

 

Thôn Hữu Lễ 4

77,04

Loại 1

 

 

Thôn Luận Văn

80,55

Loại 1

 

 

Thôn Thủ Trinh

68,37

Loại 2

 

 

Thôn 7

81,72

Loại 1

 

 

Thôn 8

84,29

Loại 1

 

 

Thôn 9

82,09

Loại 1

 

10

Xã Trường Xuân

 

 

 

 

Thôn Thọ Tân

82,55

Loại 1

 

 

Thôn Phong Mỹ

82,04

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Quang

82,29

Loại 1

 

 

Thôn Cao Phú

79,67

Loại 1

 

 

Thôn Cốc Thôn

78,12

Loại 1

 

 

Thôn Thành Vinh

78,67

Loại 1

 

 

Thôn Phú Hậu 1

54,97

Loại 2

 

 

Thôn Phú Hậu 2

70,56

Loại 2

 

 

Thôn Thọ Tiến

50,88

Loại 2

 

 

Thôn Long Linh Nội

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Long Linh Ngoại 1

84,21

Loại 1

 

 

Thôn Long Linh Ngoại 2

55,49

Loại 2

 

 

Thôn Căng Hạ

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Long Linh Mới

45,00

Loại 3

 

11

Xã Xuân Bái

 

 

 

 

Thôn Xuân Tân

52,10

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Sơn

50,38

Loại 2

 

 

Thôn Quyết Thắng 1

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Quyết Thắng 2

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thành 1

77,17

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thành 2

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Kỳ

80,61

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Phong

79,89

Loại 1

 

12

Xã Xuân Giang

 

 

 

 

Thôn 1

56,57

Loại 2

 

 

Thôn 2

70,89

Loại 2

 

 

Thôn 3

78,84

Loại 1

 

 

Thôn 4

83,20

Loại 1

 

 

Thôn 5

77,61

Loại 1

 

13

Xã Xuân Hòa

 

 

 

 

Thôn Thượng Vôi

78,53

Loại 1

 

 

Thôn Trung Thành

79,26

Loại 1

 

 

Thôn Khải Đông

77,55

Loại 1

 

 

Thôn Kim Ốc

77,26

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Khang

76,04

Loại 1

 

 

Thôn Tỉnh Thôn 1

77,26

Loại 1

 

 

Thôn Tỉnh Thôn 2

76,78

Loại 1

 

14

Xã Xuân Hồng

 

 

 

 

Thôn Vực Thượng 1

50,19

Loại 2

 

 

Thôn Vực Thượng 2

50,86

Loại 2

 

 

Thôn Vực Trung

75,81

Loại 1

 

 

Thôn Lễ Nghĩa 1

79,74

Loại 1

 

 

Thôn Lễ Nghĩa 2

60,47

Loại 2

 

 

Thôn Liên Phô

55,89

Loại 2

 

 

Thôn Vân Lộ

78,70

Loại 1

 

 

Thôn Phong Bái

45,45

Loại 3

 

 

Thôn Đồng Dọc

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tiến Lập

45,44

Loại 3

 

 

Thôn Bt Căng 1

60,70

Loại 2

 

 

Thôn Bất Căng 2

48,82

Loại 3

 

 

Thôn Ninh Thành

46,80

Loại 3

 

 

Thôn Lộc Thịnh

81,53

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Cường

81,85

Loại 1

 

 

Thôn Hùng Mạnh

58,15

Loại 2

 

15

Xã Xuân Hưng

 

 

 

 

Thôn Xuân Tân

80,16

Loại 1

 

 

Thôn 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Lai

83,62

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Phú

49,82

Loại 3

 

 

Thỏn Xuân Vinh

48,75

Loại 3

 

 

Thôn Thống Nhất

85,00

Loại 1

 

16

Xã Xuân Lai

 

 

 

 

Thôn 1

75,49

Loại 1

 

 

Thôn 2

63,97

Loại 2

 

 

Thôn 3

48,68

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

61,62

Loại 2

 

 

Thôn 6

61,27

Loại 2

 

 

Thôn 7

49,37

Loại 3

 

17

Xã Xuân Lập

 

 

 

 

Thôn Phú Xá 1

63,93

Loại 2

 

 

Thôn Phú Xá 2

65,92

Loại 2

 

 

Thôn Vũ Thượng

83,10

Loại 1

 

 

Thôn Vũ Hạ

78,02

Loại 1

 

 

Thôn Trung Lập 1

58,81

Loại 2

 

 

Thôn Trung Lập 2

57,91

Loại 2

 

 

Thôn Trung Lập 3

55,81

Loại 2

 

 

Thôn Th Long

45,46

Loại 3

 

 

Thôn Phú Vinh

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Đại Thắng

47,43

Loại 3

 

18

Xã Xuân Minh

 

 

 

 

Thôn Hoa Lộc

75,58

Loại 1

 

 

Thôn Phong Cốc

77,11

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Trung

77,30

Loại 1

 

 

Thôn Thuần Hậu

71,60

Loại 2

 

 

Thôn Vinh Quang

71,40

Loại 2

 

19

Xã Xuân Phong

 

 

 

 

Thôn 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

85,00

Loại 1

 

20

Xã Xuân Sinh

 

 

 

 

Thôn 1

46,87

Loại 3

 

 

Thôn 2

50,28

Loại 2

 

 

Thôn 3

50,12

Loại 2

 

 

Thôn 4

47,84

Loại 3

 

 

Thôn 5

47,82

Loại 3

 

 

Thôn 6

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

50,55

Loại 2

 

 

Thôn 15

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hoàng Kim

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Cư

45,13

Loại 3

 

 

Thôn Bột Thượng

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Bích Phương

81,35

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Lạp

47,64

Loại 3

 

21

Xã Xuân Tín

 

 

 

 

Thôn Trại Nu

62,38

Loại 2

 

 

Thôn Phủ Lịch

76,83

Loại 1

 

 

Xóm 16

82,71

Loại 1

 

 

Xóm 17

62,55

Loại 2

 

 

Xóm Cồn

76,37

Loại 1

 

 

Xóm 18

76,67

Loại 1

 

 

Xóm 20

66,72

Loại 2

 

 

Xóm 21

76,56

Loại 1

 

 

Xóm 24

76,01

Loại 1

 

 

Xóm 26

67,89

Loại 2

 

 

Xóm 27

58,20

Loại 2

 

22

Xã Xuân Thiên

 

 

 

 

Thôn Hiệp Lực

80,81

Loại 1

 

 

Thôn Đại Đồng

48,58

Loại 3

 

 

Thôn Quảng Phúc

82,93

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Bình

81,16

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thành

80,01

Loại 1

 

 

Thôn Thống Nhất

63,94

Loại 2

 

 

Thôn Cộng Lực

68,52

Loại 2

 

 

Thông Quảng Ích 1

58,80

Loại 2

 

 

Thông Quảng Ích 2

61,80

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Cổ

46,09

Loại 3

 

23

Xã Xuân Trường

 

 

 

 

Thôn 1

63,06

Loại 2

 

 

Thôn 2

65,67

Loại 2

 

 

Thôn 3

77,27

Loại 1

 

 

Thôn 4

75,22

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,27

Loại 1

 

 

Thôn 6

79,21

Loại 1

 

24

Xã Quảng Phú

 

 

 

 

Thôn 1

74,00

Loại 2

 

 

Thôn 2

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

72,00

Loại 2

 

 

Thôn 5

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 6

51,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

69,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

62,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 11

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 13

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 14

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 15

79,00

Loại 1

 

 

Thôn 17

48,00

Loại 3

 

 

Thôn 21

79,00

Loại 1

 

25

Xã Thọ Lâm

 

 

 

 

Thôn 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 3

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

76,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Quần Ngọc

72,00

Loại 2

 

 

Thôn Đăng Lâu

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Phúc

52,00

Loại 2

 

 

Thôn Quyết Tâm

82,00

Loại 1

 

 

Thôn Điền Trạch

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Đội 4

80,00

Loại 1

 

26

Xã Thuận Minh

 

 

 

 

Thôn 1

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

49,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

70,00

Loại 2

 

 

Thôn 5

51,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

72,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

58,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

74,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

68,00

Loại 2

 

 

Thôn 10

70,00

Loại 2

 

 

Thôn 11

61,00

Loại 2

 

 

Thôn 12

70,00

Loại 2

 

 

Thôn Long Thịnh

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 1 Yên Lược

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 2 Yên Lược

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 3 Yên Lược

78,00

Loại 1

 

 

Thôn 4 Yên Lược

48,00

Loại 3

 

27

Xã Xuân Phú

 

 

 

 

Thôn Bàn Lai

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Cửa Trát

81,00

Loại 1

 

 

Thôn 12

51,00

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Cốc

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Đá Dựng

57,00

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Luồng

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Hố Dăm

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Đội 3

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Làng Bài

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ba Ngọc

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Làng Sung

56,00

Loại 2

 

 

Thôn Làng Pheo

89,00

Loại 1

 

28

Thị trấn Thọ Xuân

 

 

 

 

Khu phố 1

88,00

Loại 1

 

 

Khu phố 2

53,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

87,50

Loại 1

 

 

Khu phố 4

63,00

Loại 2

 

 

Khu phố 5

88,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Quân Bình

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đồng Thôn

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Nghi

53,00

Loại 2

 

29

Thị trấn Lam Sơn

 

 

 

 

Thôn Đoàn Kết

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Lam Sơn

82,50

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Lâm

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Hào Lương

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Giao Xá

81,00

Loại 1

 

 

Khu 1

88,00

Loại 1

 

 

Khu 3

71,50

Loại 2

 

 

Khu 4

55,00

Loại 2

 

 

Khu 5

84,50

Loại 1

 

 

Khu 6

83,00

Loại 1

 

30

Thị trấn Sao Vàng

 

 

 

 

Thôn 1

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 2

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 3

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 4

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 5

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 10

56,00

Loại 2

 

 

Thôn 11

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 1

59,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

60,50

Loại 2

 

 

Khu phố 3

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 4

64,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN MƯỜNG LÁT
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Mường Chanh

 

 

 

 

Bản Na Hin

70,00

Loại 2

 

 

Bản Cang

100,00

Loại 1

 

 

Bản Bóng

70,00

Loại 2

 

 

Bản Na Hào

70,00

Loại 2

 

 

Bản Piềng Tặt

70,00

Loại 2

 

 

Bản Chai

100,00

Loại 1

 

 

Bản Lách

70,00

Loại 2

 

 

Bản Ng

70,00

Loại 2

 

 

Bản Na Chừa

70,00

Loại 2

 

2

Xã Quang Chiểu

 

 

 

 

Bản Sáng

65,00

Loại 2

 

 

Bản Pọng

75,00

Loại 2

 

 

Bản Co Cài

70,00

Loại 2

 

 

Bản Bàn

70,00

Loại 2

 

 

Bản Cúm

70,00

Loại 2

 

 

Bản Pù Đứa

70,00