- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 53 mã HS trong chương 1
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 1
Động vật sống
53 mã
0101Ngựa, lừa, la sống
0102Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
01022100- - Loại thuần chủng để nhân giống
010229- - Loại khác:
010290- Loại khác:
0104Cừu, dê sống
0105Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
010511- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
010512- - Gà tây:
010513- - Vịt, ngan:
010514- - Ngỗng:
010515- - Gà lôi:
- Loại khác:
010594- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0106Động vật sống khác
- Động vật có vú:
01061100- - Bộ động vật linh trưởng01061300- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)01061400- - Thỏ (Rabbits và hares)01061900- - Loại khác
010612- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
- Côn trùng: