- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 26 mã HS cho từ khóa "1605" trong chương 16
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
26 mã
1605Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
- Tôm shrimp và tôm prawn:
- Động vật thân mềm:
16055100- - Hàu16055200- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng16055300- - Vẹm (Mussels)16055500- - Bạch tuộc16055600- - Nghêu (ngao), sò16055800- - Ốc, trừ ốc biển16055900- - Loại khác
160554- - Mực nang và mực ống:
160557- - Bào ngư:
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
160510- Cua, ghẹ: