- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 83 mã HS trong chương 2
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
83 mã
0201Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0202Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02041000- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh02043000- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh02045000- Thịt dê
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh02063000- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh02068000- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh02069000- Loại khác, đông lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
- Của lợn, đông lạnh:
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
02071100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh02071200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh02071300- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020714- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- Của gà tây:
02072400- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh02072500- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh02072600- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020727- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02081000- Của thỏ hoặc thỏ rừng02083000- Của bộ động vật linh trưởng02085000- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)02086000- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020840- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
020890- Loại khác:
0209Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
02102000- Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
02109100- - Của bộ động vật linh trưởng02109300- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
021092- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):