Kết quả tìm kiếm mã HS

Tìm thấy 35 mã HS cho từ khóa "0301" trong chương 3

Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá

Xem gần đây

0 mã
Chưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
3

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

35
0301Cá sống
- Cá sống khác:
03019100- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03019200- - Cá chình (Anguilla spp.)
030193- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019400- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03019500- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.