- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 66 mã HS cho từ khóa "0303" trong chương 3
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
66 mã
0303Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03031900- - Loại khác03031100- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)03031200- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)03031300- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)03031400- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03032300- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)03032400- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)03032500- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)03032600- - Cá chình (Anguilla spp.)03032900- - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03034100- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)03034200- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)03034300- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)03034400- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)03034600- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030345- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
030349- - Loại khác:
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03035100- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)03035300- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)03035500- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)03035600- - Cá giò (Rachycentron canadum) 03035700- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
030354- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03036300- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)03036400- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)03036500- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)03036600- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)03036700- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)03036800- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)03036900- - Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03038100- - Cá nhám góc và cá mập khác03038200- - Cá đuối (Rajidae)03038300- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)03038400- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
030389- - Loại khác:
- - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03038914- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)03038915- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) 03038916- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)03038917- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)03038918- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)03038919- - - - Loại khác03038911- - - - Cá mú03038913- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: