- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 16 mã HS cho từ khóa "3301" trong chương 33
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
16 mã
3301Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
33012400- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)33012500- - Của cây bạc hà khác
330129- - Loại khác:
33012930- - - Của cây sả (citronella) (SEN)33012940- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)33012950- - - Của cây đinh hương (clove)33012960- - - Của cây hoắc hương (parchouli)33012970- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)33012920- - - Của cây đàn hương33012990- - - Loại khác