- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 29 mã HS cho từ khóa "4001" trong chương 40
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
29 mã
4001Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
400122- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
400129- - Loại khác:
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
400110- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
400130- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: