- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 38 mã HS cho từ khóa "4403" trong chương 44
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
38 mã
4403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
440311- - Từ cây lá kim:
440312- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
- Loại khác, từ cây lá kim:
440321- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440322- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
440323- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440324- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
440325- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440326- - Loại khác:
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
440342- - Gỗ Tếch (Teak):
440341- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
440349- - Loại khác:
- Loại khác:
440395- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440396- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
440397- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
440398- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
440399- - Loại khác:
440391- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
440393- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440394- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: