- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 28 mã HS cho từ khóa "440729" trong chương 44
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
28 mã
4407Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ gỗ nhiệt đới:
440729- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
- - - Loại khác:
44072992- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác44072994- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072995- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác44072996- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072997- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác44072991- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072998- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072999- - - - Loại khác