- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 40 mã HS trong chương 51
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
40 mã
5101Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
5102Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- Lông động vật loại mịn:
5103Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế
5105Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
51051000- Lông cừu chải thô51054000- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5106Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
5107Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
5108Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
5109Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
5111Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5112Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
511211- - Định lượng không quá 200 g/m2: