- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 86 mã HS trong chương 58
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
86 mã
5801Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
580110- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- Từ bông:
580121- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
580122- - Nhung kẻ đã cắt:
580123- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
580126- - Các loại vải sơnin (chenille):
580127- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- Từ xơ nhân tạo:
580131- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
580132- - Nhung kẻ đã cắt:
580133- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
580136- - Các loại vải sơnin (chenille):
580137- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp:
580190- Từ các vật liệu dệt khác:
5802Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
580210- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
580220- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
5803Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5804Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
580410- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- Ren dệt bằng máy:
580421- - Từ xơ nhân tạo:
580429- - Từ các vật liệu dệt khác:
5805Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
5806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
580610- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
580620- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
- Vải dệt thoi khác:
580632- - Từ xơ nhân tạo:
580639- - Từ các vật liệu dệt khác:
5807Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu
58071000- Dệt thoi
580790- Loại khác:
5808Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
580810- Các dải bện dạng chiếc:
580890- Loại khác:
5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn
5811Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10