- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 223 mã HS trong chương 62
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
223 mã
6209Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
6201Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
620120- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
62012010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62012090- - Loại khác
620130- Từ bông:
62013010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62013090- - Loại khác
620140- Từ sợi nhân tạo:
62014010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62014090- - Loại khác
620190- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
62019011- - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62019019- - - Loại khác
- - Từ ramie:
62019021- - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62019029- - - Loại khác
6202Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
620220- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
62022010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62022090- - Loại khác
620230- Từ bông:
62023010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62023090- - Loại khác
620240- Từ sợi nhân tạo:
62024010- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm62024090- - Loại khác
620290- Từ các vật liệu dệt khác:
6203Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Bộ com-lê:
62031100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn62031200- - Từ sợi tổng hợp
620319- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Bộ quần áo đồng bộ:
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
62034100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn62034300- - Từ sợi tổng hợp
620342- - Từ bông:
620349- - Từ các vật liệu dệt khác:
6204Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Bộ com-lê:
62041100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62041300- - Từ sợi tổng hợp
620419- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Bộ quần áo đồng bộ:
62042100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62042300- - Từ sợi tổng hợp
620429- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Áo jacket và áo blazer:
62043100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62043300- - Từ sợi tổng hợp
620439- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Váy liền thân (1):
62044100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62044300- - Từ sợi tổng hợp62044400- - Từ sợi tái tạo
620449- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
62045100- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
62045300- - Từ sợi tổng hợp
620459- - Từ các vật liệu dệt khác:
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6205Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
620530- Từ sợi nhân tạo:
620590- Từ các vật liệu dệt khác:
6206Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
620610- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6207Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
- Loại khác:
62079100- - Từ bông
620799- - Từ các vật liệu dệt khác:
6208Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
- Váy ngủ và bộ pyjama:
- Loại khác:
620892- - Từ sợi nhân tạo:
620899- - Từ các vật liệu dệt khác:
6210Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
621010- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
621020- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
621030- Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
621040- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
621050- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
62112000- Bộ quần áo trượt tuyết
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
621143- - Từ sợi nhân tạo:
62114310- - - Áo phẫu thuật62114320- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)62114330- - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ62114340- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật62114350- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)62114360- - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân62114370- - - Sarong loại hình ống (SEN)62114390- - - Loại khác
621149- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
621210- Xu chiêng:
621220- Gen và quần gen:
621230- Áo nịt toàn thân (corselette):
621290- Loại khác:
6213Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
621390- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
621410- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
621430- Từ sợi tổng hợp:
621440- Từ sợi tái tạo:
621490- Từ các vật liệu dệt khác:
6215Cà vạt, nơ con bướm và cravat
621510- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
621520- Từ sợi nhân tạo:
621590- Từ các vật liệu dệt khác:
6216Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
6217Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
621710- Phụ kiện may mặc: