- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 12 mã HS cho từ khóa "7311" trong chương 73
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
12 mã
7311Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
73110021- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô73110022- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô73110023- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110024- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110025- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110026- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít73110027- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít73110029- - Loại khác