- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 79 mã HS trong chương 74
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
79 mã
7401Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7402Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7408Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
740811- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
740819- - Loại khác:
7403Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
7406Bột và vảy đồng
7407Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
740710- Bằng đồng tinh luyện:
- Bằng hợp kim đồng:
7409Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7410Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
741011- - Bằng đồng tinh luyện:
7411Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7412Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
74121000- Bằng đồng tinh luyện
741220- Bằng hợp kim đồng:
7413Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
- Loại khác:
7415Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
741510- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
- Loại khác, chưa được ren:
- Loại khác, đã được ren:
741533- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7418Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
741810- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7419Các sản phẩm khác bằng đồng
741920- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
741980- Loại khác:
74198010- - Xích và các bộ phận của xích74198030- - Lò xo74198040- - Hộp đựng thuốc lá điếu74198050- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này74198060- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)74198070- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)74198080- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt 74198090- - Loại khác
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: