- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 19 mã HS cho từ khóa "0810" trong chương 8
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
19 mã
0810Quả khác, tươi
08101000- Quả dâu tây08102000- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)08103000- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ08104000- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium08105000- Quả kiwi08106000- Quả sầu riêng08107000- Quả hồng (Persimmons)
081090- Loại khác:
08109010- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)08109020- - Quả vải08109030- - Quả chôm chôm08109040- - Quả bòn bon (Lanzones)08109050- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)08109060- - Quả me08109070- - Quả khế
- - Loại khác:
08109091- - - Salacca (quả da rắn)08109092- - - Quả thanh long08109093- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)08109094- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)08109099- - - Loại khác