- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 69 mã HS cho từ khóa "8481" trong chương 84
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
69 mã
8481Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
848190- Bộ phận:
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
848110- Van giảm áp:
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
848120- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
848180- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
- - Van dùng cho lốp không săm:
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
- - Loại khác:
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
84818097- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken