- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 61 mã HS cho từ khóa "8544" trong chương 85
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
61 mã
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
- - - Loại khác:
85444291- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy85444292- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác85444294- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm 85444295- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm 85444296- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác85444297- - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy85444299- - - - Loại khác
854449- - Loại khác:
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
854430- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
854420- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
854460- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV: