- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 495 mã HS cho từ khóa "8703" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
495 mã
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870322- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
870321- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
870324- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032412- - - - Ô tô tang lễ87032411- - - - Ô tô cứu thương87032413- - - - Ô tô chở phạm nhân87032414- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87032415- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87032430- - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
870323- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032311- - - - Ô tô cứu thương87032312- - - - Ô tô tang lễ87032313- - - - Ô tô chở phạm nhân87032314- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032351- - - - Ô tô cứu thương87032352- - - - Ô tô tang lễ87032353- - - - Ô tô chở phạm nhân87032354- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870332- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033211- - - - Ô tô cứu thương87033212- - - - Ô tô tang lễ87033213- - - - Ô tô chở phạm nhân87033214- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033251- - - - Ô tô cứu thương87033252- - - - Ô tô tang lễ87033253- - - - Ô tô chở phạm nhân87033254- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
870331- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
- - - - Loại khác:
870333- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - - Loại khác:
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
870310- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
870340- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87034012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87034013- - - Ô tô cứu thương87034014- - - Ô tô tang lễ87034015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - Loại khác:
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87034041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87034051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87034055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87034071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87034091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87035012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87035013- - - Ô tô cứu thương87035014- - - Ô tô tang lễ87035015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - Loại khác:
- - - Loại khác:
87035091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87035041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87035051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc87035055- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87035061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
- - - Loại khác:
87036091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87036041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87036051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87036055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870370- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87037012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87037013- - - Ô tô cứu thương87037014- - - Ô tô tang lễ87037015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - Loại khác:
87037031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87037041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87037051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc87037055- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87037061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87037081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Loại khác:
87037091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87037092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87037093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87037094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87037095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87037096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87037097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870380- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87038017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87038011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87038012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87038013- - - Ô tô cứu thương87038014- - - Ô tô tang lễ87038015- - - Ô tô chở phạm nhân87038016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87038018- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87038019- - - Loại khác
- - Loại khác:
87038091- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87038092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87038093- - - Ô tô cứu thương87038094- - - Ô tô tang lễ87038095- - - Ô tô chở phạm nhân87038096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87038097- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87038098- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87038099- - - Loại khác
870390- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87039011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87039012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87039013- - - Ô tô cứu thương87039014- - - Ô tô tang lễ87039015- - - Ô tô chở phạm nhân87039016- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87039017- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87039018- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87039019- - - Loại khác
- - Loại khác:
87039097- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)87039095- - - Ô tô chở phạm nhân87039096- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)87039091- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87039092- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87039093- - - Ô tô cứu thương87039094- - - Ô tô tang lễ87039098- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)87039099- - - Loại khác