- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 72 mã HS cho từ khóa "870340" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
72 mã
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870340- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87034012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87034013- - - Ô tô cứu thương87034014- - - Ô tô tang lễ87034015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - Loại khác:
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87034041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87034051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87034055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87034071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87034091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87034092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87034093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87034094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87034095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87034096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87034097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87034098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động