- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 68 mã HS cho từ khóa "870350" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
68 mã
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)87035012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)87035013- - - Ô tô cứu thương87035014- - - Ô tô tang lễ87035015- - - Ô tô chở phạm nhân
- - Loại khác:
- - - Loại khác:
87035091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87035041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87035051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc87035055- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc87035061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87035082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87035083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87035084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87035085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87035086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87035087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc