- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 72 mã HS cho từ khóa "870360" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
72 mã
8703Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- - Loại khác:
- - - Loại khác:
87036091- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036092- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036093- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036094- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036095- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- - - Ô tô tang lễ:
87036041- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036042- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87036051- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036052- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc87036055- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036061- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036062- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động 87036068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036071- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036072- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036074- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036075- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036077- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036081- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc87036082- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc87036083- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc87036084- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc87036085- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc 87036086- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc87036087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc