- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 18 mã HS cho từ khóa "870422" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
18 mã
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87042247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn