- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 56 mã HS cho từ khóa "8711" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
56 mã
8711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871120- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- - Loại khác:
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
871110- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
871130- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
871140- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
871150- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
871160- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: