- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 66 mã HS trong chương 89
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
66 mã
89080000Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
8901Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890110- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
89011010- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89011020- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 89011060- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 89011070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89011080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00089011090- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
890120- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
89012050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00089012080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
890130- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
890190- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Có động cơ đẩy:
89019031- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89019032- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 89019033- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 89019034- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89019035- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00089019036- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.00089019037- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
8902Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
89020031- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89020032- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 89020033- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 10189020034- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 89020035- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.00089020036- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89020037- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
- Loại khác:
89020041- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89020042- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 89020043- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 10189020044- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 89020045- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.00089020046- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89020047- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
8903Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
8904Tàu kéo và tàu đẩy
8905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
8906Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
8907Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)