- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 24 mã HS cho từ khóa "8901" trong chương 89
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
24 mã
8901Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890120- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
89012050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.00089012080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
890110- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
89011090- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.00089011010- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89011020- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 89011060- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 89011070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89011080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
890130- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
890190- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Có động cơ đẩy:
89019037- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.00089019031- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 89019032- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 89019033- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 89019034- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 89019035- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.00089019036- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000