- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 13 mã HS cho từ khóa "9804" trong chương 98
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
13 mã
9804Động vật giáp xác, đã được hun khói.
- Loại khác:
980428- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- Đông lạnh:
98041500- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)98041600- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)98041730- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)98041790- - - Loại khác98041900- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
980417- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):