- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 29 mã HS cho từ khóa "9836" trong chương 98
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
29 mã
9836Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
983620- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
983630- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98363010- - - - Ô tô đông lạnh98363020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải98363030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn98363040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị98363050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được98363060- - - - Ô tô tự đổ98363090- - - - Loại khác
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
983640- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
983650- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98365050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được98365060- - - - Ô tô tự đổ98365090- - - - Loại khác98365010- - - - Ô tô đông lạnh98365020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải98365030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn98365040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị