- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 241 mã HS cho từ khóa "9849" trong chương 98
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
241 mã
9849Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
984911- Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm):
984912- Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng:
98491210- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Loại khác:
- Lốp đắp lại:
984914- Săm các loại, bằng cao su:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
- - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
- - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
984915- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
98491510- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- - - Loại khác:
- - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
984916- Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):
- - Kính an toàn cứng (đã tôi):
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
- - Kính dán an toàn nhiều lớp:
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
984917- Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu:
984918- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Lò xo cuộn:
- - Loại khác:
984919- Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản:
984920- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
98492011- - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
- - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
984921- Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
984922- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08:
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
98492211- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng98492212- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu98492213- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 98492214- - - - Ống xi lanh khác 98492215- - - - Quy lát và nắp quy lát98492216- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm98492217- - - - Piston khác98492218- - - - Bạc piston và chốt piston98492219- - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
98492221- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng98492222- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu98492223- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 98492224- - - - Ống xi lanh khác 98492225- - - - Quy lát và nắp quy lát98492226- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm98492227- - - - Piston khác98492228- - - - Bạc piston và chốt piston98492229- - - - Loại khác
984923- Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:
- - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
984924- Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc:
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
984925- Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt:
- - Loại khác:
- - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- - Bộ phận:
- - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
984926- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí:
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
- - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
- - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
- - Bộ phận:
984927- Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt:
984928- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng):
- - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
- - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
- - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
- - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
- - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
- - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
984929- Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên:
- - Bugi đánh lửa:
- - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
- - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
- - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
- - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
- - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Máy phát điện khác:
- - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
- - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Thiết bị khác:
- - Bộ phận:
984930- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ:
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
- - Loại khác:
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
984931- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
- - Cầu chì:
- - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
- - - Loại khác:
984932- Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED):
- - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
- - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
- - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
- - - Loại khác:
984933- Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối:
- - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - - Cáp ắc quy:
- - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
- - - - - Loại khác:
984934- Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
- - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
98493412- - - Dây đai an toàn98493418- - - - Bộ phận của dây đai an toàn98493429- - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Các bộ phận của cửa xe:
- - - - Loại khác:
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
- - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - - Bộ phận:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - - Ốp đầu trục bánh xe:
98493471- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493474- - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - - Bánh xe chưa được lắp lốp:
- - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Bộ phận khác và các phụ kiện:
- - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - - Két nước làm mát:
98493510- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493529- - - - - Loại khác
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
98493541- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493549- - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
984936- Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng:
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
984937- Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32:
- - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
- - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
984938- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm:
- - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
984939- Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy:
984940- Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng:
- - Ghế dùng cho xe có động cơ:
984941- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
984942- Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16:
984943- Pin và bộ pin: