- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 0 mã HS
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 1
Động vật sống
53 mã
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
83 mã
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
395 mã
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
68 mã
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
25 mã
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
27 mã
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
126 mã
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
100 mã
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
65 mã
Chương 10
Ngũ cốc
41 mã
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
38 mã
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
82 mã
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
21 mã
Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
13 mã
Chương 15
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
187 mã
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
83 mã
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
33 mã
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
16 mã
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
58 mã
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
89 mã
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
65 mã
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
73 mã
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
42 mã
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
43 mã
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
86 mã
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
42 mã
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
91 mã
Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
228 mã
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
484 mã
Chương 30
Dược Phẩm
111 mã
Chương 31
Phân bón
31 mã
Chương 32
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
87 mã
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
50 mã
Chương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
65 mã
Chương 35
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
22 mã
Chương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
19 mã
Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
54 mã
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
182 mã
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
385 mã
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
215 mã
Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộc
39 mã
Chương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
37 mã
Chương 43
Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
16 mã
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
232 mã
Chương 45
Lie và các sản phẩm bằng lie
7 mã
Chương 46
Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
28 mã
Chương 47
Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
23 mã
Chương 48
Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
253 mã
Chương 49
Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
34 mã
Chương 50
Tơ tằm
15 mã
Chương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
40 mã
Chương 52
Bông
145 mã
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
31 mã
Chương 54
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
90 mã
Chương 55
Xơ sợi staple nhân tạo
118 mã
Chương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
43 mã
Chương 57
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
64 mã
Chương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
86 mã
Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
43 mã
Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
62 mã
Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
131 mã
Chương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
221 mã
Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
91 mã
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
60 mã
Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
15 mã
Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
7 mã
Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
10 mã
Chương 68
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
86 mã
Chương 69
Đồ gốm, sứ
61 mã
Chương 70
Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
119 mã
Chương 71
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
80 mã
Chương 72
Sắt và thép
377 mã
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
277 mã
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
79 mã
Chương 75
Niken và các sản phẩm bằng niken
19 mã
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
74 mã
Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì
12 mã
Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
15 mã
Chương 80
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
12 mã
Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
62 mã
Chương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
73 mã
Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
73 mã
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
1316 mã
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
896 mã
Chương 86
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
25 mã
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
1066 mã
Chương 88
Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
31 mã
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
66 mã
Chương 90
Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
241 mã
Chương 91
Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
52 mã
Chương 92
Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
20 mã
Chương 93
Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
32 mã
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
127 mã
Chương 95
Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
75 mã
Chương 96
Các mặt hàng khác
110 mã
Chương 97
Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
19 mã
Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
450 mã