- LUẬT PHÍ VÀ LỆ PHÍ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Danh mục và thẩm quyền quy định phí, lệ phí
- Điều 5. Áp dụng Luật phí và lệ phí, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
- Điều 6. Người nộp phí, lệ phí
- Điều 7. Tổ chức thu phí, lệ phí
- Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM PHÍ, LỆ PHÍ
- Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí
- Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu lệ phí
Lệ phí trước bạ được hướng dẫn bởi Nghị định 140/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 140/2016/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 20/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/4/2019
Mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước được hướng dẫn bởi Nghị định 103/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 - Điều 10. Miễn, giảm phí, lệ phí
- 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể đối tượng được miễn, giảm đối với từng khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
Miễn, giảm phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 250/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Miễn, giảm phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 85/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/01/2020 - Chương III KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
- Điều 11. Kê khai, nộp phí, lệ phí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 120/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 120/2016/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị định 82/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/01/2024 - Điều 12. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 120/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 120/2016/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Nghị định 82/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/01/2024 - Điều 13. Thu, nộp lệ phí
- Chương IV QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ NGƯỜI NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
- Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức thu phí, lệ phí
- Điều 15. Quyền, trách nhiệm của người nộp phí, lệ phí
- Điều 16. Hành vi nghiêm cấm và xử lý vi phạm
- Chương V THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
- Điều 17. Thẩm quyền của Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 20. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 21. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 85/2019/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/01/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 85/2019/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 106/2021/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/01/2022 - 1. Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư 250/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 250/2016/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 96/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/11/2017 - Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Quy định chuyển tiếp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 73 Luật Giá 2023 có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
- Điều 25. Quy định chi tiết
- PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ
- 4.4 Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay
- 4.2 Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan
Nội dung hướng dẫn phí này tại Thông tư 58/2020/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điểm a Số thứ tự 23 Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2023/TT-BTC
Nội dung này được hướng dẫn bởi Mục 20a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - 4.3 Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
Nội dung hướng dẫn phí này tại Thông tư 58/2020/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điểm b Số thứ tự 23 Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2023/TT-BTC
Nội dung này được hướng dẫn bởi Mục 20b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - 6.3 Lệ phí ra, vào cảng biển; cảng, bến thủy nội địa
Phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa được hướng dẫn tại Thông tư 248/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung này được hướng dẫn bởi Chương I và Điều 16 Thông tư 261/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Nội dung hướng dẫn Nội dung này tại Thông tư 261/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 74/2021/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 12/10/2021 - VI PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- B. DANH MỤC LỆ PHÍ
- III LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH
- 23 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư được hướng dẫn bởi Thông tư 38/2022/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/08/2022
Nội dung hướng dẫn Nội dung này tại Thông tư 38/2022/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 6 Thông tư 63/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/12/2023 - PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CHUYỂN TỪ PHÍ SANG GIÁ DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 73 Luật Giá 2023 có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 97/2015/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 25-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh