- LUẬT KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 4. Đối tượng kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Điều 6. Chuẩn mực kiểm toán nhà nước
- Điều 7. Giá trị pháp lý của báo cáo kiểm toán
- Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Mục 1. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Điều 9. Chức năng của Kiểm toán nhà nước
- Điều 10. Nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 11. Quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
Điều này được bổ sung bởi Điểm a, b Khoản 3 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Mục 2. HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Điều 12. Tổng Kiểm toán nhà nước
- Điều 13. Trách nhiệm của Tổng Kiểm toán nhà nước
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 14. Quyền hạn của Tổng Kiểm toán nhà nước
- Điều 15. Phó Tổng Kiểm toán nhà nước
- Điều 16. Tổ chức của Kiểm toán nhà nước
- Điều 17. Kiểm toán trưởng, Phó Kiểm toán trưởng
- Mục 3. HỘI ĐỒNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Điều 18. Thành lập và giải thể Hội đồng Kiểm toán nhà nước
- Điều 19. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng Kiểm toán nhà nước
- Chương III KIỂM TOÁN VIÊN NHÀ NƯỚC VÀ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Điều 20. Các ngạch Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 21. Tiêu chuẩn chung của Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 22. Trách nhiệm của Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 23. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên
- Điều 24. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên chính
- Điều 25. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên cao cấp
- Điều 26. Thẻ Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 27. Miễn nhiệm Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 28. Các trường hợp không được bố trí làm thành viên Đoàn kiểm toán
- Điều 29. Cộng tác viên Kiểm toán nhà nước
- Chương IV HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Mục 1. QUYẾT ĐỊNH KIỂM TOÁN
- Điều 30. Căn cứ để ban hành quyết định kiểm toán
- Điều 31. Quyết định kiểm toán
- Điều 32. Nội dung kiểm toán
- Điều 33. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
- Mục 2. THỜI HẠN KIỂM TOÁN, ĐỊA ĐIỂM KIỂM TOÁN
- Điều 34. Thời hạn kiểm toán
- Điều 35. Địa điểm kiểm toán
- Mục 3. ĐOÀN KIỂM TOÁN
- Điều 36. Thành lập và giải thể Đoàn kiểm toán
- Điều 37. Thành phần Đoàn kiểm toán
- Điều 38. Tiêu chuẩn Trưởng Đoàn kiểm toán, Phó trưởng Đoàn kiểm toán và Tổ trưởng Tổ kiểm toán
- Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Trưởng Đoàn kiểm toán
- Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Phó trưởng Đoàn kiểm toán
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Tổ trưởng Tổ kiểm toán
- Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn kiểm toán là Kiểm toán viên nhà nước
- Điều 43. Nhiệm vụ và trách nhiệm của thành viên Đoàn kiểm toán không phải Kiểm toán viên nhà nước
- Mục 4. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
Mục này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 44. Các bước của quy trình kiểm toán
- Điều 45. Chuẩn bị kiểm toán
- Điều 46. Thực hiện kiểm toán
- Điều 47. Lập và gửi báo cáo kiểm toán
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 08/2016/QĐ-KTNN có hiệu lực từ ngày 06/02/2017 - Điều 48. Lập và gửi báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước và báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán năm của Kiểm toán nhà nước
- Điều 49. Kiểm tra việc thực hiện kết luận và kiến nghị kiểm toán
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 08/2016/QĐ-KTNN có hiệu lực từ ngày 06/02/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 07/2016/QĐ-KTNN có hiệu lực từ ngày 28/01/20 - Mục 5. CÔNG KHAI KẾT QUẢ KIỂM TOÁN VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ KIỂM TOÁN
- Điều 50. Công khai báo cáo kiểm toán
- Điều 51. Công khai báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán năm và báo cáo kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán
- Mục 6: HỒ SƠ KIỂM TOÁN
- Điều 52. Hồ sơ kiểm toán
- Điều 53. Bảo quản và khai thác hồ sơ kiểm toán
- Điều 54. Hủy hồ sơ kiểm toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Quyết định 09/2024/QĐ-KTNN có hiệu lực từ ngày 10/02/2025
- Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
- Điều 55. Đơn vị được kiểm toán
- Điều 56. Quyền của đơn vị được kiểm toán
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 57. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán
- Điều 58. Trách nhiệm gửi báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách, dự toán kinh phí của các đơn vị được kiểm toán
- Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
- Điều 59. Kinh phí hoạt động và cơ sở vật chất của Kiểm toán nhà nước
- Điều 60. Biên chế của Kiểm toán nhà nước
- Điều 61. Đầu tư hiện đại hóa hoạt động của Kiểm toán nhà nước
- Điều 62. Chế độ đối với cán bộ, công chức của Kiểm toán nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị quyết 325/2016/UBTVQH14 có hiệu lực kể từ ngày 29/12/2016
- Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Chương này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 63. Quốc hội với Kiểm toán nhà nước
- Điều 64. Chính phủ với Kiểm toán nhà nước
- Điều 65. Trách nhiệm của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân
- Điều 66. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân
- Điều 67. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân
- Điều 68. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán nhà nước
- Chương VIII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Tên Chương này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
Chương này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019 - Điều 69. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong hoạt động kiểm toán nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
- Điều 70. Tố cáo và giải quyết tố cáo về hoạt động kiểm toán nhà nước
- Điều 71. Xử lý vi phạm
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 72. Hiệu lực thi hành
- Điều 73. Quy định chi tiết
Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 ngày 24/06/2015 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 81/2015/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 24-06-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh