- LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Mục tiêu đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 5. Nguyên tắc đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 6. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- Điều 7. Đại diện chủ sở hữu nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 10/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/3/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 10/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 97/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/09/2024 - Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 9. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Chương II ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
- Mục 1: ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 10. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp
- Điều 12. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp
Trình tự, thủ tục đầu tư vốn được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Mục 2: ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Phương thức xác định vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 13. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp đang hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
- Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp đang hoạt động
- Điều 15. Trình tự, thủ tục đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp đang hoạt động
- Mục 3: ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 16. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 121/2020/NĐ-CP có hiệu lực ngày 09/10/2020 - Điều 17. Thẩm quyền quyết định đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 18. Trình tự, thủ tục đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Trình tự, thủ tục đầu tư bổ sung vốn được hướng dẫn bởi Điều 13 và Điều 14 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 8, 9 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Mục 4: ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ MUA LẠI MỘT PHẦN HOẶC TOÀN BỘ DOANH NGHIỆP
- Điều 19. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
- Điều 20. Thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
- Điều 21. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Trình tự, thủ tục đầu tư vốn được hướng dẫn bởi Điều 17 và Điều 18 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN TẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 22. Vốn điều lệ
Vốn điều lệ của doanh nghiệp nhà nước được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 23. Huy động vốn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
- Điều 24. Đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định
Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định được hướng dẫn bởi Điều 23 và Điều 24 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 25. Quản lý, sử dụng tài sản cố định
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
- Điều 26. Quản lý nợ phải thu
- Điều 27. Quản lý nợ phải trả
- Điều 28. Đầu tư ra ngoài doanh nghiệp
Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018 - Điều 29. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 30. Quản lý của doanh nghiệp đối với công ty con do doanh nghiệp nắm giữ 100% vốn điều lệ và phần vốn góp của doanh nghiệp tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 31. Chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Điều 32. Tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động
- Điều 33. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý doanh nghiệp
- Điều 34. Nguyên tắc phân phối lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
- Điều 35. Bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp
- Chương IV CƠ CẤU LẠI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
- Điều 36. Cơ cấu lại vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 37. Chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại doanh nghiệp
- Điều 38. Chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 39. Chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 và Điều 39 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020 - Chương V QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 40. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 41. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
Việc thực hiện quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 10/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/3/2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 10/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị định 97/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/09/2024 - Điều 42. Quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 43. Quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 44. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 45. Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Chương VI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 91/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015
Quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được hướng dẫn bởi Nghị định 106/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2015
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2018
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2020
Quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Nghị định 159/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/12/2020
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 159/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP (đã được sửa đổi bởi Nghị định 32/2018/NĐ-CP, Nghị định 140/2020/NĐ-CP) nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 167/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/12/2024 - Điều 46. Tiêu chuẩn người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp
- Điều 47. Cử người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp
- Điều 48. Quyền, trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 49. Quyền, trách nhiệm của người đại diện phần vốn của doanh nghiệp
- Điều 50. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác của người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp
- Chương VII GIÁM SÁT, KIỂM TRA, THANH TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
- Mục 1: NỘI DUNG GIÁM SÁT, KIỂM TRA, THANH TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
- Điều 51. Giám sát, kiểm tra, thanh tra hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- Điều 52. Giám sát, kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 53. Giám sát, kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 54. Giám sát, kiểm tra, thanh tra việc cơ cấu lại vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Mục 2: TỔ CHỨC GIÁM SÁT, KIỂM TRA, THANH TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
- Điều 55. Giám sát của Quốc hội
- Điều 56. Kiểm tra, thanh tra của Chính phủ
- Điều 57. Giám sát, kiểm tra, thanh tra của cơ quan đại diện chủ sở hữu
- Điều 58. Giám sát nội bộ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Chương VIII ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI, BÁO CÁO VÀ CÔNG KHAI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 59. Đánh giá, xếp loại doanh nghiệp, đánh giá người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên
- Điều 60. Báo cáo hoạt động của doanh nghiệp
- Điều 61. Công khai thông tin về hoạt động của doanh nghiệp
- Chương IX KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 62. Khen thưởng
- Điều 63. Xử lý vi phạm
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 64. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 65. Hiệu lực thi hành
- Điều 66. Quy định chi tiết
Luật Quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 69/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 26-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (10)
- Nghị định số 69/2023/NĐ-CP ngày 14/09/2023 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 159/2020/NĐ-CP về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp (14-09-2023)
- Thông tư số 16/2023/TT-BTC ngày 17/03/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi Thông tư 36/2021/TT-BTC hướng dẫn nội dung về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định 91/2015/NĐ-CP; 32/2018/NĐ-CP; 121/2020/NĐ-CP và 140/2020/NĐ-CP (17-03-2023)
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/04/2022 của Chính phủ Về thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (05-04-2022)
- Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (31-12-2020)
- Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 126/2017/NĐ-CP về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định 91/2015/NĐ-CP về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định 32/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 91/2015/NĐ-CP (30-11-2020)
- Nghị định số 121/2020/NĐ-CP ngày 09/10/2020 của Chính phủ Sửa đổi Khoản 2 Điều 12 Nghị định 91/2015/NĐ-CP về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp, đã được sửa đổi tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 91/2015/NĐ-CP (09-10-2020)
- Nghị định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ Về thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước (30-01-2019)
- Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 91/2015/NĐ-CP về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (08-03-2018)
- Nghị định số 106/2015/NĐ-CP ngày 23/10/2015 của Chính phủ Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (23-10-2015)
- Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (13-10-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh