- LUẬT ĐẦU TƯ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được hướng dẫn bởi Chương I Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật đầu tư, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 83/2016/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2016
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Chương II BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 11. Bảo đảm chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài
- Điều 12. Bảo lãnh của Chính phủ đối với một số dự án quan trọng
- Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Chương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Mục 1. ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Điều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 18. Mở rộng ưu đãi đầu tư
- Mục 2. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Điều 19. Hình thức hỗ trợ đầu tư
- Điều 20. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 21. Phát triển nhà ở và công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Chương này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Mục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 45 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
- Điều 25. Hình thức và điều kiện góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
- Điều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế được hướng dẫn bởi Mục 4 Công văn 4366/BKHĐT-PC năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 46 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015 - Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 15/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/4/2015
- Điều 28. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 29. Nội dung hợp đồng BCC
- Mục 2. THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 1 Công văn 4366/BKHĐT-PC năm 2015
Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015 - Điều 30. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
- Điều 31. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 32. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
Trình tự, thủ tục và nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 131/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 131/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2, 3 Điều 1 Nghị định 02/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 - Mục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Thủ tục tiếp nhận, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được hướng dẫn bởi Mục 2 Công văn 4366/BKHĐT-PC năm 2015
Việc tiếp nhận, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được hướng dẫn bởi Mục 1 Công văn 4326/BKHĐT-ĐTNN năm 2015 - Điều 36. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 37. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 38. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 39. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 40. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được hướng dẫn bởi Khoản 3 Công văn 5122/BKHĐT-PC năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015 - Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Mục 4. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 42. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015
- Điều 43. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 44. Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 45. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 46. Giãn tiến độ đầu tư
- Điều 47. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Chương V HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Nghị định 83/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25/09/2015
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 53. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
- Mục 2. THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 54. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
- Điều 55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
- Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
- Mục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 57. Thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài
- Điều 58. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 59. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 60. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 61. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đối với dự án thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 11 và Điều 12 Nghị định 83/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25/09/2015
Trường hợp thực hiện và không thực hiện điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 03/2018/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/12/2018 - Điều 62. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 83/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25/09/2015
- Mục 4. TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 63. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 64. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 65. Chuyển lợi nhuận về nước
- Điều 66. Sử dụng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài
- Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
- Điều 67. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 69. Giám sát, đánh giá đầu tư
Giám sát và đánh giá đầu tư được hướng dẫn bởi Chương I, Mục 3 Chương II, từ Chương III đến Chương VI, Chương VIII đến Chương X Nghị định 84/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 84/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1, Khoản 6 đến 20, Khoản 24 đến 29 Điều 1, Điều 2 Nghị định 01/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 - Điều 70. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Điều 71. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
- Điều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 73. Xử lý vi phạm
- Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
Việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư tiếp nhận trước ngày Luật đầu tư có hiệu lực thi hành được hướng dẫn bởi Mục 8 Công văn 4366/BKHĐT-PC năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Công văn 4366/BKHĐT-PC được sửa đổi bởi Khoản 1 Công văn 5122/BKHĐT-PC năm 2015
Quy định chuyển tiếp được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định 118/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/12/2015 - Điều 75. Sửa đổi, bổ sung
- Điều 76. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
- PHỤ LỤC 2 DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT
- PHỤ LỤC 3 DANH MỤC CÁC LOÀI HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
- PHỤ LỤC 4 DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Phụ lục này bị thay thể bởi Khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016 có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 54 Luật khí tượng thủy văn 2015 có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 67/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 26-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-11-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2011 ngày (5 năm 6 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh